Doanh thu du lÞch theo gi¸ thùc tÕ Turnover of travelling at current prices. Tû ®ång - Bill.[r]
Trang 1th−¬ng m¹i, gi c¶ vμ du lÞch ¸
Trade, price and tourism
Trang 2Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu
dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế
Retail sales of goods and services
at current prices
Nghìn tỷ đồng - Trillion dongs
2000 2005 2006 2007
Sơ bộ
Prel
2008
Tổng số - Total 220,4 480,3 596,2 745,7 977,2
Phân theo thμnh phần kinh tế
By types of ownership
Kinh tế Nhμ nước - State 39,2 62,2 75,3 79,7 95,8
Kinh tế ngoμi Nhμ nước
Non-state 177,7 399,9 498,6 638,4 848,1
Tập thể - Collective 1,8 5,0 5,8 6,5 8,6
Tư nhân - Private 107,2 137,7 185,0 249,3
Cá thể - Household 175,9 287,7 355,1 446,9 590,2
Khu vực có vốn đầu tư
nước ngoμi
Foreign invested sector 3,5 18,2 22,3 27,6 33,3
Phân theo ngμnh kinh doanh
By kinds of economic activity
Thương nghiệp - Trade 183,9 373,9 463,2 574,5 755,9
Khách sạn, nhà hàng
Hotel, restaurant 23,5 58,4 71,3 90,0 114,0
Dịch vụ và du lịch
Services and tourism 13,0 48,0 61,7 81,2 107,3
Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế
Structure of retail sales of goods and services at current prices
%
2000 2005 2006 2007
Sơ bộ
Prel
2008
Tổng số - Total 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 Phân theo thμnh phần kinh tế
By types of ownership
Kinh tế Nhμ nước - State 17,8 12,9 12,7 10,7 9,8 Kinh tế ngoμi Nhμ nước
Non-state 80,6 83,3 83,6 85,6 86,8
Tập thể - Collective 0,8 1,1 1,0 0,9 0,9
Tư nhân - Private 22,3 23,1 24,8 25,5
Cá thể - Household 79,8 59,9 59,5 59,9 60,4
Khu vực có vốn đầu tư
nước ngoμi
Foreign invested sector 1,6 3,8 3,7 3,7 3,4 Phân theo ngμnh kinh doanh
By kinds of economic activity
Thương nghiệp - Trade 83,4 77,8 77,7 77,0 77,3
Khách sạn, nhà hàng
Hotel, restaurant 10,7 12,2 12,0 12,1 11,7 Dịch vụ và du lịch
Services and tourism 5,9 10,0 10,3 10,9 11,0
Trang 3Tổng mức lưu chuyển hàng hoá
xuất, nhập khẩu
Exports and imports of goods
Chia ra - Of which
Tổng số
Total Xuất khẩu Exports
Nhập khẩu Imports
Cân đối (*)
Balance (*)
Triệu đô la Mỹ - Mill USD
2000 30119,2 14482,7 15636,5 -1153,8
2001 31247,1 15029,2 16217,9 -1188,7
2002 36451,7 16706,1 19745,6 -3039,5
2003 45405,1 20149,3 25255,8 -5106,5
2004 58453,8 26485,0 31968,8 -5483,8
2005 69208,2 32447,1 36761,1 -4314,0
2006 84717,3 39826,2 44891,1 -5064,9
2007 111326,1 48561,4 62764,7 -14203,3
Sơ bộ - Prel 2008 143398,9 62685,1 80713,8 -18028,7
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Sơ bộ - Prel 2008 128,8 129,1 128,6
(*) Xuất khẩu trừ nhập khẩu - Export minus import
Xuất, nhập khẩu trên thế giới
Exports and imports of the world(*)
Tỷ đô la Mỹ - Billion USD
Thế giới - World
Xuất khẩu - Exports 7474,6 9135,7 10440,3 12115,7 13811,2
Nhập khẩu - Imports 7667,4 9372,9 10650,5 12243,7 14094,7
Các nền kinh tế tiên tiến
Advanced economies
Xuất khẩu - Exports 5334,4 6316,0 6890,8 7762,3 8805,6
Nhập khẩu - Imports 5656,7 6757,5 7533,8 8519,3 9547,9
Cán cân thương mại Trade Balance -322,3 -441,6 -643,0 -756,9 -742,3
Các nền kinh tế mới nổi
& đang phát triển
Emerging & developing economies
Xuất khẩu - Exports 2153,3 2839,8 3578,9 4394,6 5054,2
Nhập khẩu - Imports 2022,5 2634,3 3142,3 3760,0 4599,6
Cán cân thương mại Trade Balance 130,8 205,5 436,6 634,5 454,7
Châu Phi - Africa
Xuất khẩu - Exports 148,9 196,4 264,2 303,2 347,7
Nhập khẩu - Imports 140,9 180,4 216,5 256,2 310,8
Cán cân thương mại
Trang 4(Tiếp theo) Xuất, nhập khẩu trên thế giới
(Cont.) Exports and imports of the world(*)
Tỷ đô la Mỹ - Billion USD
Châu á đang phát triển
Developing Asia
Xuất khẩu - Exports 834,9 1072,4 1322,7 1630,3 1975,9
Nhập khẩu - Imports 799,1 1052,8 1269,5 1493,4 1770,7
Cán cân thương mại
Châu Âu - Europe
Xuất khẩu - Exports 507,0 683,3 831,2 1017,3 1257,9
Nhập khẩu - Imports 537,5 710,7 819,9 1041,6 1347,8
Cán cân thương mại
Trade Balance -30,5 -27,4 11,3 -24,4 -89,9
Trung Đông - Middle East
Xuất khẩu - Exports 309,9 457,0 633,9 814,0 762,7
Nhập khẩu - Imports 205,1 280,6 346,9 388,0 483,8
Cán cân thương mại
Trade Balance 104,8 176,4 287,0 426,0 278,8
Châu Mỹ - America
Xuất khẩu - Exports 374,7 460,7 558,2 667,9 757,5
Nhập khẩu - Imports 370,5 450,9 531,7 633,4 757,9
Cán cân thương mại
(*) Xuất khẩu theo giá FOB, nhập khẩu theo giá CIF
Export by FOB, import by CIF
Nguồn số liệu: Niên giám thống kê tài chính quốc tế 1/2009
Source: International Financial Statistics Yearbook 1/2009 - IMF
Trị giá xuất khẩu hàng hoá
của một số nước châu á
Exports of goods of some Asian countries
Triệu đô la Mỹ - Mill USD
Các nước Đông Nam á
ASEAN countries
Việt Nam - Vietnam 20149 26485 32447 39826 48561
Bru-nây - Brunei 4421 5057 6249 7575 7668
Cam-pu-chia - Cambodia 2087 2589 2910 3694 4089
In-đô-nê-xi-a - Indonesia 62527 69714 85660 100690 114100
Ma-lai-xi-a - Malaysia 99369 125744 140870 160573 176025
Mi-an-ma - Myanmar 2483 2380 3813 4585 6317
Phi-li-pin - The Philippines 36231 39681 41255 47410 50466
Thái Lan - Thailand 80324 96248 110178 130803 153100
Xin-ga-po - Singapore 144181 198637 229649 271807 299272
Một số nước châu á khác Some other Asian countries
ấn Độ - India 58963 76649 99620 120861 145393
CHND Trung Hoa - China, PR 438228 593326 761953 968936 1218015 Hàn Quốc - Korea, Rep of 193817 253845 284419 325465 371489 Nhật Bản - Japan 471817 565675 594905 649931 700538 Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu của Ngân hàng Phát triển
châu á, 2008
Source: Key Indicators 2008 of ADB, 2008
94 95
Trang 5Trị giá nhập khẩu hàng hoá
của một số nước châu á
Imports of goods of some Asian countries
Triệu đô la Mỹ - Mill USD
Các nước Đông Nam á
ASEAN countries
Việt Nam - Vietnam 25256 31969 36761 44891 62765
Bru-nây - Brunei 1327 1422 1491 1662 2101
Cam-pu-chia - Cambodia 2668 3269 3928 4749 5424
In-đô-nê-xi-a - Indonesia 33086 46180 57701 61078 74473
Ma-lai-xi-a - Malaysia 81948 105298 114411 131080 146773
Mi-an-ma - Myanmar 2091 2196 1927 2564 3280
Phi-li-pin - The Philippines 42576 46102 49487 54078 57996
Thái Lan - Thailand 75824 94410 118158 128723 140795
Xin-ga-po - Singapore 127939 163854 200047 238710 263155
Một số nước châu á khác
Some other Asian countries
ấn Độ - India 72558 99775 142842 175242 215241
CHND Trung Hoa - China, PR 412760 561229 659953 791461 955818
Hàn Quốc - Korea, Rep of 178827 224463 261238 309383 356846
Nhật Bản - Japan 382930 454542 514922 579574 619829
Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu của Ngân hàng Phát triển
châu á, 2008
Source: Key Indicators 2008 of ADB, 2008
Kim ngạch xuất khẩu bình quân đầu người của một số nước châu á
Average exports per capita of some Asian countries
Đô la Mỹ - USD
Các nước Đông Nam á
ASEAN countries
Bru-nây - Brunei 12646 14059 16885 19777 19661
Cam-pu-chia - Cambodia 157 191 210 261 284
In-đô-nê-xi-a - Indonesia 292 321 390 453 493
Ma-lai-xi-a - Malaysia 3967 4916 5391 6028 6472
Phi-li-pin - The Philippines 443 475 484 545 569
Thái Lan - Thailand 1262 1499 1701 2005 2330
Xin-ga-po - Singapore 34443 46867 52893 60618 65059
Một số nước châu á khác Some other Asian countries
CHND Trung Hoa - China, PR 339 456 583 737 924
Hàn Quốc - Korea, Rep of 4050 5284 5908 6739 7660
Nhật Bản - Japan 3695 4426 4651 5086 5486 Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu của Ngân hàng Phát triển
châu á, 2008
Source: Key Indicators 2008 of ADB, 2008
96 97
Trang 6Tỷ lệ xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ so với tổng
sản phẩm trong nước của một số nước châu á
Exports of goods and services over GDP
of some Asian countries
Các nước Đông Nam á
ASEAN countries
Việt Nam - Vietnam 59,29 65,74 69,36 73,61 76,90
Bru-nây - Brunei 69,29 68,80 70,17 71,82 67,66
Cam-pu-chia - Cambodia 56,52 63,61 64,08 68,59 65,33
In-đô-nê-xi-a - Indonesia 30,48 32,22 34,07 31,03 29,36
Lào - Lao PDR 25,92 24,82 27,14 35,96
Ma-lai-xi-a - Malaysia 106,94 115,37 117,47 116,74 110,17
Phi-li-pin - The Philippines 49,63 50,93 47,57 47,26 42,62
Thái Lan - Thailand 65,68 70,70 73,44 73,45 73,18
Xin-ga-po - Singapore 212,48 225,44 238,50 246,15 230,90
Một số nước châu á khác
Some other Asian countries
ấn Độ - India 14,80 18,07 19,89 22,09 21,18
CHND Trung Hoa - China, PR 29,56 33,95 37,30 39,94 40,67
Hàn Quốc - Korea, Rep of 37,95 43,99 42,27 43,01 45,60
Nhật Bản - Japan 12,01 13,30 14,33 16,06 17,62
Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu của Ngân hàng Phát triển
châu á, 2008
Source: Key Indicators 2008 of ADB, 2008
Tỷ lệ nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ so với tổng sản phẩm trong nước của một số nước châu á
Imports of goods and services over GDP
of some Asian countries
%
Các nước Đông Nam á
ASEAN countries
Việt Nam - Vietnam 67,65 73,29 73,54 78,17 92,75
Bru-nây - Brunei 35,97 31,79 27,29 25,22 27,82
Cam-pu-chia - Cambodia 66,56 70,91 72,75 76,02 72,95
In-đô-nê-xi-a - Indonesia 23,14 27,54 29,92 25,62 25,33
Lào - Lao PDR 31,49 32,57 30,89 42,27
Ma-lai-xi-a - Malaysia 87,25 95,00 94,63 94,49 89,91
Phi-li-pin - The Philippines 55,56 54,58 51,73 47,98 42,16
Thái Lan - Thailand 58,90 65,84 74,72 69,96 65,57
Xin-ga-po - Singapore 184,96 200,06 209,78 216,31 202,05
Một số nước châu á khác Some other Asian countries
ấn Độ - India 16,10 19,87 22,72 25,10 24,26
CHND Trung Hoa - China, PR 27,58 31,40 31,74 32,08 31,38
Hàn Quốc - Korea, Rep of 35,56 39,73 39,91 42,09 44,77
Nhật Bản - Japan 10,38 11,37 12,95 14,82 15,94 Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu của Ngân hàng Phát triển
châu á, 2008
Source: Key Indicators 2008 of ADB, 2008
98 99
Trang 7Một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
Some main goods for exportation
2000 2005 2006 2007
Sơ bộ
Prel.
2008
Dầu thô - Triệu tấn
Crude oil - Mill tons 15,4 18,0 16,4 15,1 13,8
Than đá - Triệu tấn
Giày, dép - Tỷ đô la Mỹ
Hàng dệt, may - Tỷ đô la Mỹ
Textile and garment products
Gạo - Triệu tấn - Rice - Mill tons 3,5 5,3 4,6 4,6 4,7
Cà phê - Nghìn tấn
Coffee - Thous tons 733,9 912,7 980,9 1232,1 1059,5
Cao su - Nghìn tấn
Rubber - Thous tons 273,4 554,1 703,6 715,6 658,3
Hạt điều nhân - Nghìn tấn
Shelled cashew nut - Thous tons 34,2 109,0 127,7 154,7 165,3
Hạt tiêu - Nghìn tấn
Pepper - Thous tons 36,4 109,9 114,8 83,0 90,3
Chè - Nghìn tấn
Tea - Thous tons 55,7 91,7 105,4 115,7 104,5
Gỗ & SP gỗ - Triệu đô la Mỹ
Wood and wooden products
- Mill USD 311,4 1561,4 1943,1 2384,6 2829,3
Hàng thuỷ sản - Tỷ đô la Mỹ
Aquatic products - Bill USD 1,5 2,7 3,4 3,8 4,5
LK điện tử và ti vi, máy tính &
LK máy tính - Triệu đô la Mỹ
Electronic parts, (including,
computers and their parts -
Mill USD) 788,6 1427,4 1807,8 2165,2 2638,4
Một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu
Some main goods for importation
2000 2005 2006 2007
Sơ bộ
Prel
2008
Ô tô nguyên chiếc - Nghìn cái
Motor - Thous pieces 16,4 21,3 12,5 30,5 51,1
Xe máy (*) - Triệu đô la Mỹ
Motorbike (*) - Mill USD 787,0 541,4 557,4 725,0 763,8 Sắt, thép - Triệu tấn
Iron, steel - Mill tons 2,8 5,5 5,7 8,1 8,3
LK điện tử và ti vi, máy tính &
LK máy tính - Triệu đô la Mỹ
Electronic parts, tele computers and their parts - Mill USD 892,8 1638,6 1869,7 2958,4 3714,3 Xăng, dầu - Triệu tấn
Petroleum products, refined
Phân bón - Triệu tấn
Fertilizers - Mill tons 4,0 2,9 3,1 3,8 3,0 Tân d−ợc - Triệu đô la Mỹ
Medicament - Mill USD 325,0 507,6 570,4 714,2 864,2 Chất dẻo - Triệu đô la Mỹ
Plastic in primary form - Mill USD 530,6 1516,9 1886,2 2528,7 2945,1 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
- Triệu đô la Mỹ
Insecticides and materials
- Mill USD 143,5 168,3 219,4 401,1 473,8 Hoá chất - Triệu đô la Mỹ
Chemicals - Mill USD 275,7 921,4 1121,8 1527,9 1775,5 Vải - Triệu đô la Mỹ
Fabric - Mill USD 761,3 2474,2 2947,0 3990,5 4457,8 Nguyên phụ liệu dệt, may, da
- Triệu đô la Mỹ
Textile, garment and leather materials - Mill USD 1421,6 2282 1951,4 2152,2 2355,1
(*) Nguyên chiếc và linh kiện đồng bộ - Assembled and unassembled.
100 101
Trang 8Chỉ số giá tiêu dùng các tháng trong năm
(Tháng trước = 100)
Monthly consumer price index
(Previous month = 100)
%
2000 2005 2006 2007 2008
1 - Jan 100,40 101,10 101,20 101,05 102,38
2 - Feb 101,60 102,50 102,10 102,17 103,56
3 - Mar 98,90 100,10 99,50 99,78 102,99
4 - Apr 99,30 100,60 100,20 100,49 102,20
5 - May 99,40 100,50 100,60 100,77 103,91
6 - Jun 99,50 100,40 100,40 100,85 102,14
7 - Jul 99,40 100,40 100,40 100,94 101,13
8 - Aug 100,10 100,40 100,40 100,55 101,56
9 - Sep 99,80 100,80 100,30 100,51 100,18
10 - Oct 100,10 100,40 100,20 100,74 99,81
11 - Nov 100,90 100,40 100,60 101,23 99,24
12 - Dec 100,10 100,80 100,50 102,91 99,32
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng
và đô la Mỹ các tháng năm 2008
so với tháng trước
Monthly consumer price index, gold and USD price index in 2008 compared with previous month
%
1
Jan
2
Feb
3
Mar
4
Apr.
5
May
6
Jun.
Chỉ số giá tiêu dùng
Consumer price index 102,38 103,56 102,99 102,20 103,91 102,14
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống Food and foodstuff 103,76 106,18 103,88 103,11 107,25 103,29
Lương thực - Food 103,35 103,25 110,50 106,11 122,19 104,29
Thực phẩm - Foodstuff 103,75 107,53 101,36 102,22 102,28 103,05
Đồ uống và thuốc lá
Beverage and cigarette 101,77 101,89 100,66 100,68 101,88 101,07 May mặc, giày dép, mũ nón
Garment, footwear, hat 101,40 101,36 100,89 100,96 100,96 100,92
Nhà ở và vật liệu xây dựng Housing and construction materials 102,88 101,39 103,55 102,62 101,20 101,93
Thiết bị và đồ dùng gia đình Household equipment and goods 100,85 100,73 101,51 100,95 100,93 101,28
102 103
Trang 9(Tiếp theo) Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số
giá vàng và đô la Mỹ các tháng năm 2008
so với tháng trước
(Cont.) Monthly consumer price index, gold
and USD price index in 2008 compared
with previous month
%
1
Jan
2
Feb
3
Mar
4
Apr
5
May
6
Jun.
Dược phẩm, y tế
Medicament, health 100,67 100,46 100,73 100,81 100,48 100,66
Phương tiện đi lại, bưu điện
Means of transport and
communication 99,97 101,51 105,76 102,33 100,34 100,35
Giáo dục - Education 100,20 100,10 100,30 100,38 100,45 100,67
Văn hoá, thể thao, giải trí
Culture, sport,
entertainments 100,06 102,34 101,29 100,53 100,57 100,40
Hàng hoá và dịch vụ khác
Other consumer goods
and services 102,60 103,40 100,10 100,53 100,33 100,96
Chỉ số giá vμng
Gold price index 105,07 105,91 106,45 97,86 96,11 104,36
Chỉ số giá đô la Mỹ
USD price index 99,74 99,88 98,49 101,21 101,02 104,69
(Tiếp theo) Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ các tháng năm 2008
so với tháng trước
(Cont.) Monthly consumer price index, gold and USD price index in 2008 compared with previous month
%
7
Jul
8
Aug
9
Sep
10
Oct.
11
Nov.
12
Dec.
Chỉ số giá tiêu dùng
Consumer price index 101,13 101,56 100,18 99,81 99,24 99,32
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
Food and foodstuff 100,99 100,50 100,00 99,58 99,93 99,87
Lương thực - Food 99,63 98,90 98,25 98,09 96,90 97,64
Thực phẩm - Foodstuff 101,33 100,53 100,26 100,01 100,91 100,76
Đồ uống và thuốc lá
Beverage and cigarette 100,98 100,67 100,54 100,67 100,90 100,68 May mặc, giày dép, mũ nón
Garment, footwear, hat 101,40 101,00 100,74 100,70 100,86 101,01
Nhà ở và vật liệu xây dựng Housing and construction materials 101,67 102,18 99,37 98,92 95,14 97,64
Thiết bị và đồ dùng gia đình Household equipment and goods 101,53 101,11 101,11 100,73 100,67 100,60
103 103
Trang 10(Tiếp theo) Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá
vàng và đô la Mỹ các tháng năm 2008
so với tháng trước
(Cont.) Monthly consumer price index, gold
and USD price index in 2008 compared
with previous month
%
7
Jul
8
Aug
9
Sep
10
Oct
11
Nov.
12
Dec.
Dược phẩm, y tế
Medicament, health 102,00 101,23 100,81 100,58 100,28 100,35
Phương tiện đi lại, bưu điện
Means of transport and
communication 100,55 109,07 99,52 99,06 95,60 93,23
Giáo dục - Education 101,02 101,16 101,40 100,69 100,12 100,17
Văn hoá, thể thao, giải trí
Culture, sport,
entertainments 100,85 101,08 101,45 100,38 100,28 100,66
Hàng hoá và dịch vụ khác
Other consumer goods
and services 101,14 100,90 100,36 100,85 100,39 100,75
Chỉ số giá vμng
Gold price index 103,20 97,04 93,64 103,21 94,20 100,78
Chỉ số giá đô la Mỹ
USD price index 101,83 97,04 99,25 99,95 102,10 101,14
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng
và đô la Mỹ các tháng năm 2008 so với tháng 12 năm 2007
Monthly consumer price index, gold and USD price index in 2008 compared with December, 2007
%
1
Jan
2
Feb
3
Mar
4
Apr.
5
May
6
Jun.
Chỉ số giá tiêu dùng
Consumer price index 102,38 106,02 109,19 111,60 115,96 118,44
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
Food and foodstuff 103,76 110,17 114,45 118,01 126,56 130,73
Lương thực - Food 103,35 106,71 117,91 125,12 152,88 159,44
Thực phẩm - Foodstuff 103,75 111,56 113,08 115,59 118,23 121,83
Đồ uống và thuốc lá
Beverage and cigarette 101,77 103,69 104,38 105,09 107,06 108,21 May mặc, giày dép, mũ nón
Garment, footwear, hat 101,40 102,78 103,69 104,69 105,69 106,67
Nhà ở và vật liệu xây dựng Housing and construction materials 102,88 104,31 108,01 110,84 112,17 114,34
Thiết bị và đồ dùng gia đình Household equipment and goods 100,85 101,59 103,12 104,10 105,07 106,41
103 104