1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 - Tuần 29 - Trường Tiểu học An Tân

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng để tính được diện tích một số hình đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông.. - Giaùo duïc HS yeâu thích moân hoïc.[r]

Trang 1

Thứ hai, 2 / 4 / 2007

Tiết 1 : HĐTT :

Tiết 2+3 : Tập đọc – Kể chuyện :

Bài : BUỔI HỌC THỂ DỤC (Trang 89)

“A-mi-xi”

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

▪ Rèn kĩ năng đọc :

- Đọc đúng các từ ngữ : đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, nen-li, khuyến khích, khuỷu tay, khỏe ; đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

- Hiểu nghĩa các từ : gà tây, bò mộng, chật vật

- Nắm được ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền

▪ Rèn kĩ năng nói :

- HS biết dựa vào trí nhớ kể lại được một đoạn chuyện

▪ Rèn kĩ năng nghe :

- HS lắng nghe bạn kể, biết nhận xét giọng kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa câu chuyện như SGK

- Bảng phụ viết đoạn 2

III / LÊN LỚP :

1-2’

4-5’

30-32’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài “Cùng vui chơi” và trả

lời câu hỏi ở SGK

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

- GV đọc mẫu toàn bài

- Gọi HS đọc nối tiếp câu

- GV hướng dẫn HS đọc từ khó :

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài

Yêu cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn

vừa đọc

- Yêu cầu HS tập đặt câu với từ : khuyến

khích, khỏe.

- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2 HS đọc

nối tiếp đoạn 2 và 3

Tìm hiểu bài :

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi ở SGK

- Từng em lần lượt đọc bài

- 3 HS đọc bài và giải nghĩa từ

- HS đặt câu :

Cô giáo luôn khuyến khích các em phát

biểu ý kiến xây dựng bài

Bạn ấy trông thật khỏe.

- HS đọc bài theo nhóm Nhóm trưởng theo dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh, 2 HS đọc nối tiếp

Trang 2

10-12’

17-18’

1-2’

- 1 HS đọc đoạn 1

? Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?

? Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể

dục như thế nào ?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2

? Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục

? Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập

như mọi người ?

-Yêu cầu cả lớp đọc thầm 2 đoạn cuối

? Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của

Nen-li ?

? Em hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt

cho câu chuyện ?

- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm :

- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm

khác bổ sung ý kiến

4/ Luyện đọc lại :

- GV đọc mẫu đoạn 2

GV lưu ý cách đọc : nhấn giọng ở các từ

ngữ :

Rất chật vật, đỏ như lửa, ướt đẫm, cố sức

leo, thấp thỏm sợ, khuyến khích, reo lên,

nắm chặt

Hướng dẫn HS đọc đoạn 2

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- 5 HS phân vai và đọc bài

- Cả lớp nhận xét, đánh giá

Kể chuyện :

 Dựa vào trí nhớù, các em hãy kể lại một

đoạn chuyện

- Gọi 1 HS kể mẫu

- Gọi HS lần lượt kể nối tiếp câu chuyện

- Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá

5/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- 1 HS đọc bài

- Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang

- Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ ; Xtác-đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây ; Ga-rô-nê leo dễ như không, tưởng như có thể vác thêm một người nữa trên vai

- 1 HS đọc bài

- Vì cậu bị tật từ nhỏ, bị gù

- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được

- HS đọc bài

- Nen-li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán Thầy giáo bảo cậu xuống nhưng cậu vẫn cố sức leo Cậu rướn người lên thế là nắm chặt được cái xà Thầy khen cậu giỏi, bảo cậu xuống nhưng cậu vẫn cố gắng để đứng thẳng được trên xà, vẻ mặt cậu rạng rỡ,chiến thắng

- Quyết tâm của Nen-li / Cậu bé can đảm / Chiến thắng bệnh tật / Một tấm gương đáng khâm phục

- Đại diện nhóm báo cáo các tên của nhóm mình tìm được

- HS theo dõi ở SGK

- HS lắng nghe

- 3 HS đọc 3 đoạn

- 5 HS đọc bài

- HS lắng nghe

- 1 HS kể mẫu

- HS lần lượt kể chuyện

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 3

Tiết 4 : Toán :

Bài : DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

I / MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhậtkhi biết số đo hai cạnh của nó

- Vận dụng để tính được diện tích một số hình đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Một hình chữ nhật bằng bìa có kích thước : 20 x 30 cm

III / LÊN LỚP :

3-4’

8-10’

18-20’

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ

nhật.

- Vẽ hình chữ nhật như SGK lên bảng

? Hình chữ nhật này có mấy ô vuông ?

? Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?

? Vậy diện tích của hình chữ nhật này là

bao nhiêu ?

? Muốn tính số ô vuông của hình chữ nhật

này em tính bằng cách nào ?

? Nêu số đo của các cạnh của hình chữ

nhật

? Em có nhận xét gì về cách tính diện tích

hình chữ nhật ?

- GV ghi quy tắc lên bảng

- Gọi vài em đọc lại

- Cả lớp đọc đồng thanh quy tắc ở bảng

3/ Luyện tập :

Bài 1 : Viết vào ô trống (theo mẫu)

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV kẻ sẵn bảng như SGK

- Hướng dẫn HS làm mẫu

- Lần lượt từng em làm ở bảng, các em

khác ghi kết quả ra bảng con

Bài 2 : Giải toán có lời văn.

- 1 HS đọc bài toán

- HS trình vở để GV kiểm tra

- HS theo dõi ở bảng

- Có 12 ô vuông

- Mỗi ô vuông có diện tích là 1 cm2

- Hình này có diện tích là 12 cm2

- Mỗi hàng có 4 ô vuông, có 3 hàng như thế nên lấy : 4 3 = 12 ´

- Chiều dài : 4 cm ; chiều rộng 3 cm

- Ta có : Diện tích hình chữ nhật là :

4 3 = 12 (cm´ 2)

4 là số đo chiều dài ; 3 là số đo chiều rộng

Vậy : Muốn tính diện tích hình chữ nhật

ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng (cùng đơn vị đo)

HS đọc lại

- Cả lớp đọc đồng thanh quy tắc

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS theo dõi ở SGK

- HS lần lượt làm ở bảng

- 1 HS đọc bài toán

- 1 HS nhắc lại

Trang 4

- 1 HS nhắc lại quy tắc

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- 1 HS sửa bài ở bảng

Bài 3 : Tính diện tích hình chữ nhật.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS thực hiện bài ở bảng

- 2 tổ, mỗi tổ làm 1 câu của bài

- GV nhận xét, đánh giá

4/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài

tiếp theo

- HS làm bài vào vở :

Giải :

Diện tích miếng bìa đó là :

14 5 = 70 (cm´ 2) Đáp số : 70 cm2

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS làm ở bảng : a) Diện tích hình chữ nhật là :

5  3 = 15 (cm2) b) Đổi 2 dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật là :

20  9 = 180 (cm2)

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Thứ ba, 3 / 4 / 2007 Tiết 1 : Chính tả : (nghe - viết) Bài : BUỔI HỌC THỂ DỤC

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện : Buổi học thể dục Ghi đúng dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến

- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm dễ viết sai : s / x.

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

III / LÊN LỚP :

1-2’

3-4’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc, HS viết bảng con : nhảy cao, đấu

võ, bóng rổ

- GV nhận xét, đánh giá

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS viết bảng con

Trang 5

12-13’

3-4’

5-6’

1-2’

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

- GV đọc mẫu toàn bài viết

2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi ở SGK

? Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ?

? Những chữ nào trong bài viết phải viết

hoa

- GV đọc cho HS viết bảng con các từ :

Nen-li, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ

4/ HS viết bài :

- GV đọc bài cho HS viết vào vở

5/ Chấm chữa bài :

- Yêu cầu HS nhìn SGK chấm bài và ghi lỗi

ra lề vở

- GV chấm lại 5 -7 bài để nhận xét

6/ Bài tập :

Bài 2 : Viết tên các bạn Hs trong câu

chuyện : Buổi học thể dục.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

Bài 3 : điền vào chỗ trống :

a) s hay x.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS ở hai tổ làm bài ở bảng, các HS khác

làm vào vở

- GV chốt lại kết quả đúng

- Gọi vài em đọc lại

7/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn

bị bài tiếp theo

- HS theo dõi ở bảng

- 2 HS đọc lại bài viết

- Câu nói của thầy giáo được đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép

- Các chữ đầu câu, chữ đầu đề bài, tên riêng của người

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS nhìn SGK chấm bài

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài : Ga-rô-nê, Nen-li, Đê-rốt-xi, Xtác-đi

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 tổ thi làm bài ở bảng

- Nhảy xa, nhảy sào, sới vật.

- Vài HS đọc lại

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 6

Tiết 2 : Toán :

Bài : LUYỆN TẬP

I / MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho trước

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ tóm tắt bài toán 2, 3

III / LÊN LỚP :

3-4’

9-10’

9-10’

9-10’

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật

- Gọi 2 HS đọc kết quả bài 3

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1 : Tính chu vi, diện tích hình chữ

nhật.

- 1 HS đọc bài toán

? Hai cạnh hình chữ nhật đã cho như thế

nào

? Vậy ta phải làm thế nào ?

? Nêu quy tắc tính chu vi, diện tích hình chữ

nhật

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS sửa bài ở

bảng

Bài 2 : Tính diện tích hình chữ nhật.

A B

D C M

P N

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- 2 HS làm bài ở bảng

Bài 3 : Giải toán có lời văn.

- Gọi 1 HS đọc bài toán

1 HS nêu

2 HS đọc kết quả bài 3

1 HS đọc bài toán

Hai cạnh của hình không cùng số đo

Ta đổi 4 dm = 40 cm

Giải :

Đổi : 4 dm = 40 cm

Chu vi hình chữ nhật là : (40 + 8)  2 = 96 (cm) Diện tích hình chữ nhật là :

40  8 = 320 (cm2) Đáp số : 320 cm2

HS quan sát hình ở bảng

Giải :

Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

8  10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là :

20  8 = 160 (cm2) Diện tích hình H là :

80 + 160 = 240 (cm2) Đáp số : 240 cm2

HS làm bài vào vở

1 HS đọc bài toán

Tính diện tích hình chữ nhật

Phải biết chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật

8 cm

8 cm

20 cm

Trang 7

? Bài toán yêu cầu tính gì ?

? Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta phải

biết gì ?

? Muốn tìm chiều dài em làm thế nào ?

- Cả lớp làm bài vào vở

4/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài

tiếp theo

Lấy : 5  2 = 10 (cm)

Giải :

Chiều dài hình chữ nhật là :

5  2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là :

10  5 = 50 (cm) Đáp số : 50 cm

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 5 : Tự nhiên – Xã hội :

Bài : THỰC HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (T 1 )

I / MỤC TIÊU :

Sau bài học, HS biết :

- Vẽ, nói hoặc viết về những cây cối mà các em đã quan sát được khi đi thăm thiên nhiên

- Khái quát hóa những đặc điểm chung của những thực vật đã học

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các hình ở SGK trang 108 – 109

- Giấy A4, bút màu

III / LÊN LỚP :

3-4’

28-30’

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS trả lời :

? Kể tên một số cây mà em biết

? Nêu đặc điểm chung của các cây đó

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

 GV nêu yêu cầu trước khi cho cả lớp đi

thăm thiên nhiên :

Các em cần quan sát kĩ, vẽ hoặc ghi chép

mô tả cây cối các em đã nhìn thấy Nhóm

trưởng điều khiển và quản lí các bạn trong

nhóm, không để các bạn ra khỏi khu vực

mà GV đã chỉ định cho nhóm

- 2 HS trả lời

- HS lắng nghe

Trang 8

- Các nhóm đi thăm thiên nhiên dưới sự

hướng dẫn của GV

- Tập trung HS về lớp

- Từng nhóm kể tên và mô tả các cây nhóm

đã quan sát được

- GV khen ngợi nhóm quan sát mô tả được

nhiều cây

HS thảo luận cả lớp

? Nêu đặc điểm chung của cây cối

KL : Trong tự nhiên có rất nhiều loài

thực vật Chúng có độ lớn và hình dạng

khác nhau.Chúng thường có những đặc

điểm chung là : có rễ, thân, lá, hoa, quả

Tất cả mọi loài cây cối đều gọi chung là

thực vật Chúng là những cơ thể sống nên

gọi chung là sinh vật

3/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị giấy, bút để

tiếp tục đi thăm thiên nhiên quan sát về

động vật ở bài tiếp theo

- HS thực hành đi thăm thiên nhiên

- VD : Cây dừa có thân to, da sần sùi, có nhiều đốt ở thân ; lá có cấu tạo thành từng

tàu ; quả đậu thành từng buồng

- HS thảo luận : Các cây cối đều có chung đặc điểm là : có rễ, thân, lá hoa và quả - HS lắng nghe - HS lắng nghe và thực hiện  RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 4 : Thể dục :

Thứ tư, 4 / 4 / 2007

Tiết 1 : Luyện từ và câu :

Bài : TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO DẤU PHẨY.

I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm : Thể thao Kể đúng tên một số môn thể thao, tìm đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu

- Ôn luyện về dấu phẩy (ngăn cách bộ phận trạng ngữ chỉ nguyên nhân, mục đích với bô phận đứng sau nó trong câu)

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Aûnh các môn thể thao

- Bảng lớp kẻ nội dung bài tập 1

- Bảng phụ viết 3 câu văn của bài tập 3

III / LÊN LỚP :

Trang 9

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-2’

3-4’

9-10’

9-10’

9-10’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2

- 2 HS làm miệng bài tập 1 và 2 ở tiết trước

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1 : Hãy kể tên những môn thể thao

bắt đầu bằng những tiếng sau : bóng,

chạy, đua, nhảy.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập và đọc các từ

mẫu

- 2 tổ thảo luận và tìm từ ghi ra giấy

- Gọi đại diện tổ báo cáo, GV ghi bảng

- GV khen ngợi tổ tìm được nhiều từ

Bài 2 : Tìm và ghi lại các từ ngữ nói về

kết quả thi đấu có trong truyện vui.

- 1 HS đọc đề bài và câu chuyện

- Yêu cầu HS tự tìm cá nhân

- Gọi HS phát biểu kết quả tìm được, GV

ghi bảng

- Cả lớp đọc thầm truyện vui

? Anh chàng trong truyện có cao cờ không ?

Anh ta có thắng ván nào trong cuộc chơi

không ?

? Truyện đáng cười ở điểm nào ?

Bài 3 : Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp

trong các câu văn.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS khác đọc 3 câu văn ở bảng

- Gọi 3 HS điền dấu phẩy thích hợp vào 3

câu văn ở bảng, các HS khác làm vào vở

bài tập

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- HS trình vở để GV kiểm tra

- 2 HS làm bài miệng

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập và đọc các từ mẫu

- HS thảo luận :

a)bóng : bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ,

bóng ném, bóng nước, bóng bàn

b) chạy : chạy vượt rào, chạy việt dã, chạy

vũ trang

c) đua : đua xe đạp, đua ôtô, đua thuyền,

đua ngựa, đua voi

d) nhảy : nhảy cao, nhảy xa, nhảy sào,

nhảy ngựa, nhảy cầu, nhảy cừu, nhảy dù

- HS đọc đề bài và câu chuyện

- HS làm bài

- Các từ : được, thua, không ăn không thua, thắng, hòa.

HS đọc thầm

- Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào

- Anh chàng đánh ván nào thua ván ấy nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc 3 câu văn ở bảng

- 3 HS làm bài ở bảng

a)Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, SEAGam

22 đã thành công rực rỡ

b) Muốn cơ thể khỏe mạnh, em phải năng

tập thể dục

c) Để trở thành con ngoan, trò giỏi, em cần

Trang 10

- GV chốt lại kết quả đúng

- Gọi HS đọc lại vài lần

4/ Củng cố – dặn dò :

- Dặn HS làm bài tập ; xem trước bài mới

học tập và rèn luyện

- HS đọc lại

- HS lắng nghe và thực hiện

 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Tiết 3 : Toán :

Bài : DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG

I / MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Giúp HS nắm được quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- 2 hình vuông bằng bìa có cạnh : 4 cm ; 10 cm

III / LÊN LỚP :

3-4’

8-10’

18-20’

1/ Kiểm tra bài cũ :

- 1 HS nêu quy tắc tính diện tích hình chữ

nhật

- 1 HS nêu kết quả giải bài 3

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình chữ

nhật.

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở SGK

? Hình vuông ABCD có mấy ô vuông 1

cm2?

? Em tính bằng cách nào để biết có 9 ô

vuông 1 cm2 ?

1 ô vuông có diện tích là 1 cm2 Vậy hình

vuông ABCD có diện tích là bao nhiêu

xăng-ti-mét vuông ?

? Hình vuông ABCD có độ dài mỗi cạnh là

bao nhiêu xăng-ti-mét ?

? Vậy muốn tính diện tích hình vuông em

làm thế nào ?

- Gọi vài em nhắc lại quy tắc

3/ Luyện tập :

- 1 HS nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật

- 1 HS nêu kết quả bài tập 3

- HS quan sát hình ở SGK

- Có 9 ô vuông 1 cm2

- Mỗi hàng có 3 ô vuông, có 3 hàng như thế nên lấy : 3  3 = 9 (ô vuông)

- Diện tích hình vuông ABCD là 9 cm2

- Cạnh hình vuông ABCD là 3 cm (vì có 3 ô vuông, mỗi ô vuông là 1 cm)

- Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó.

- Vài HS nhắc lại

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w