Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ 2.Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ * Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ 3.GD Hs có ý thức đi học đều và[r]
Trang 1TUẦN 15
I/ Mục tiêu:
HS đọc, viết được : om, am làng xóm, rừng tràm
Đọc được từ ứng dụng có vần:om, am ;câu ứng dụng: “Mưa tháng …”
Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: “Lời nói cảm ơn”
.GDHS tự giác đọc, viết bài
II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa - HS: Vở + SGK+ Hộp ĐDTV
III/ hoạt động dạy và học:
* HĐ1:-HĐ lựa chọn: bảng cài-Hình thức tchức: cá
nhân
* om: - Nhận diện vần:
- Vần om được tạo nêu từ : o và m
- So sánh: om với on
* Đánh vần:- Y/c hs ghép vần om – đánh vần
- Y/c hs ghép tiếng – đánh vần gv ghi bảng
* am :- Vần am được tạo nêu từ a và m
- So sánh: om với am
* HĐ2: T/hành viết- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- GV gọi hs nêu từ ứng dụng –Gv viết lên bảng - Yc
học sinh đọc
+ Học sinh chơi giữa tiết:“Tập tầm vông
* Hd hs viết bảng con
- GV viết mẫu lên bảng – HD học sinh viết
- Y/c hs viết vào bảng con
- GV theo dõi giúp đỡ HS viết
* HĐ3: HĐ kết thúc- Gọi HS đọc lại bài
- Tổ chức trò chơi tìm tiếng chứa vần vừa học
- LHGD – Nx tiết học
- Hs theo dõi
- Giống nhau: Có o đứng đầu
- Khác nhau : om có m
- Học sinh đánh vần + đọc trơn
- Hs ghép và đánh vần: xóm ,lom ,khóm ,nhóm …
- Giống nhau: m đứng cuối
- Khác nhau : am có a -trái khóm ,lom khom …
- Học sinh đọc cá nhân , đt
- Cả lớp tham gia
- Hs chú ý theo dõi
- Hs viết bảng con
- Hs đọc bài
- Hs thực hiện
(tiết 2)
* HĐ1: - Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- Gọi hs đọc lại bì trên bảng lớp ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Y/c HS xem tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Hs hát
- Hs đọc bài trên bảng lớp
- Hs cá nhân đọc
Trang 2- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Theo dõi chỉnh sửa phát âm cho hs
- GV đọc mẫu - GV giải nghĩa
* HĐ2: - HĐ lựa chọn: vở
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu theo quy trình
- GV hướng dẫn cách viết
- Y/c hs viết vào vở
- GV theo dõi giúp học sinh viết xong bài
- Gv thu – Chấm – Nx
* Học sinh chơi giữa tiết : “Cúi mãi”
* HĐ3:- Hình thức tổ chức: cá nhân
- HS quan sát tranh nêu nhận xét
* HĐ4: Hđ kết thúc- Gọi hs đọc lại bài
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
– HD học sinh làm BT
- Về đọc lại bài – Chuẩn bị bài sau: ăm – âm
- Hs quan sát và nêu nx
- Học sinh đọc cn , đt
- Hs lắng nghe
- HS viết vào vở theo mẫu
- Cả lớp tham gia
- Chị mua bóng bay cho bé
- Vì chị cho bóng bay
- Học sinh liên hệ
- Khi người khác giúp đỡ
- Hs đọc lại bài
- Lớp thi đua tìm tiếng có vần vừa học
- Hs thực hiện
==============================
TOÁN: LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :
1.Thực hiện được phép tính cộng, trừ trong pvi 9; viết được p/ tính thích hợp với hình vẽ
2 Hs có kĩ năng làm tính
* HS khá, giỏi làm hếtcác bài tập
3 Hs có ý thức làm bài độc lập
II/ Chuẩn bị - GV: Nội dung luyện tập - HS: Sách, vở và hộp đồ dùng toán học
III/ Lên lớp:
* HĐ1: giải quyết MT1, 2, *
- HĐ thực hành
- Hình tức tổ chức: cá nhân
Bài 1- HS nêu yêu cầu bài toán
- Gv cho hs chơi t/c “ Truyền điện”
- HS nhắc lại tính chất giao hoán trong phép
cộng
Bài 2: HS nêu cách làm, tự làm bài và sửa bài -
Mời 3 hs lên bảng thực hiện
- Hs hát
- 2 em đọc bảng, trừ trong pvi 9
- Hs nhắc lại
BT1:
8 + 1 = 9; 7 + 2 = 9; 6 + 3 = 9; 5 + 4
9 – 1 = 8; 9 – 7 = 2; 9 – 6 = 3; 9 – 5
= 4
9 – 1 = 8; 9 – 2 = 7; 9 – 3 = 6; 9 – 4 BT2:
Trang 3- Gv và cả lớp nx – sửa sai.
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài toán
- HS tự làm bài và chữa bài
* HS chơi giữa tiết “Tìm bạn thân”
Bài 4:- HS quan sát tranh nêu nhận xét và lập
phép tính
Bài 5: Nhìn vào hình vẽ đếm và nêu số hình
vuông - HS chơi trò chơi đoán số
* HĐ2: HĐ kết thúc
- Gv hệ thống lại nd bài
- LHGD – Nx tiết học- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau: Phép cộng trong p vi 10
5 + 4 = 9; 9 – 3 = 6; 3 + 6 = 9
4 + 4 = 8; 7 – 2 = 5; 0 + 9 = 9 BT3:
5 + 4 = 9 ; 6 < 5 + 3; 9 – 0 > 8
9 – 2 < 8; 9 > 5 + 1; 4 + 5 = 5 + 4
- Cả lớp tham gia BT4: - Hs có thể viết:
6 + 3 = 9 ; 3 + 6 = 9 BT5:- Có 5 hình
- Hs chú ý theo dõi.- Hs thực hiện
==============================
ĐẠO ĐỨC: Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2 ) I/ Mục tiêu :
1 Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
2.Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
* Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
3.GD Hs có ý thức đi học đều và đúng giờ
II/ Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức Điều 28 công ước quốc tế Bài hát “Tới trường, tới
lớp”
III/Hoạt động dạy và học:
* HĐ1: HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: nhóm
- HS sắp vai tình huống BT 4
- GV chia nhóm và phân công các nhóm
đóng vai
* Kết luận :- Đi học đều và đúng giờ giúp
em được nghe giảng đầy đủ
+ HS thảo luận nhóm BT 5
- Y/c hs thảo luận
- Nội dung thảo luận:
* Kết luận : - Trời mưa các bạn vẫn đội mũ,
mặc áo mưa vượt khó khăn đi học
* HS chơi giữa tiết
- HS thảo luận đóng vai
- HS đóng vai
- Lớp theo dõi nhận xét
- Hs lắng nghe
- HS thảo luận và cử đại diện thi tài
- Em phải nặc áo mưa
- Không nên nghỉ học
- chuẩn bị đồ dùng đầy đủ từ tối hôm trước,
- Hs lắng nghe
Trang 4+ HS thảo luận cả lớp trả lời câu hỏi
KL: Đi học đều và đúng giờ giúp các em
học tập tốt, thực hiện tốt quyền được học
tập của mình
* HĐ2: Hđ kết thúc
- GV và hs củng cố lại nd bài
- LHGD – Nx tiết học- Hd hs làm bài tập
- Về nhà xem lại bài
– Chuẩn bị bài sau: Trật tự tong trường học
- Được nghe giảng
- Hs nêu
- Khi bị ốm nặng
- Phải viết giấy xin phép
- Hs đọc
- Cn nêu
- hs thực hiện
==============================
LUYỆN TIẾNG VIỆT
I/ Mục tiêu:
HS đọc, viết được : om, am làng xóm, rừng tràm
II/ hoạt động dạy và học:
* HĐ1: Luện đọc Tiết 1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- Gọi hs đọc lại bì trên bảng lớp ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Y/c HS xem tranh minh hoạ và nêu nhận xét
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Theo dõi chỉnh sửa phát âm cho hs
- GV đọc mẫu - GV giải nghĩa
* HĐ2: Luyện viết Tiết 2
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu theo quy trình
- GV hướng dẫn cách viết
- Y/c hs viết vào vở
- GV theo dõi giúp học sinh viết xong bài
- Gv thu – Chấm – Nx
* HĐ3: Hđ kết thúc- Gọi hs đọc lại bài
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
– HD học sinh làm BT
- Về đọc lại bài – Chuẩn bị bài sau: ăm – âm
- Hs hát
- Hs đọc bài trên bảng lớp
- Hs cá nhân đọc
- Hs quan sát và nêu nx
- Học sinh đọc cn , đt
- Hs lắng nghe
- HS viết vào vở theo mẫu
- Cả lớp tham gia
- Chị mua bóng bay cho bé
- Vì chị cho bóng bay
- Học sinh liên hệ
- Khi người khác giúp đỡ
- Hs đọc lại bài
- Lớp thi đua tìm tiếng có vần vừa học
- Hs thực hiện
HỌC VẦN :ĂM- ÂM I/ Mục tiêu:
1.Học sinh đọc được : ăm, âm, từ ứng dụng có vần ăm, âm
Trang 52.1.HS đọc được từ ứng dụng có vần ăm, âm ;câu ứng dụng:“Con suối … sườn đồi “
2 Học sinh viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
2.2.Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: “Thứ, ngày ….”
* Luyện nói 4 – 5 câu theo chủ đề: “Thứ, ngày ….”
3.GDHS tự giác đọc, viết bài
II/ Chuẩn bị: - Gv : Tranh minh hoạ - Hs: Sách + Vở + hộp tiếng việt
III/ Lên lớp:
* HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng cài
- Hình thức tổ chức: cá nhân
* Ăm : - Nhân diện vần :
- Vần ăm được tạo nên từ a và m
- So sánh : ăm với am
- Y/c hs ghép vần ăm
- GV đọc mẫu âm – HD cho HS đọc
- GV theo dõi sửa phát âm cho HS
- Lấy phụ âm ghép với vần để tạo thành
một tiếng ?
- Y/c hs ghép và đánh vần –GV ghi bảng
- Yc hs đọc
* Âm : ( Tương tự ăm )
- Vần ăm được tạo nên từ â và m
- So sánh : âm và ăm
* HĐ2: giải quyết MT2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- GV gọi hs nêu từ ứng dụng gv ghi bảng
-Yêu cầu hs đọc
+ HS chơi giữa tiết : “Cúi mãi”
* HD học sinh viết bảng con
- GV viết mẫu – Hd học sinh viết
- Y/c hs viết vào bảng con
- GV theo dõi sửa sai cho học sinh
* HĐ3: HĐ kết thúc
- Cho HS đọc bài trên bảng lớp
- LHGD – Nx tiết học
- Giống nhau: có m đứng cuối
- Khác nhau: ăm có ă
- Hs ghép và đánh vần: cn , đt
- Hs ghép và đánh vần
-mắm ,lắm ,nắm,…
- Giống nhau: có m
- Khác nhau: âm có â
-trăm triệu ,mắm cáy… - Hs đọc cn, đt
- Cả lớp tham gia chơi
- HS viết bảng con
- Hs đọc lại bài
Trang 6- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2.
- Cho Hs TD chuyển tiết
- Hs thực hiện
ăm – âm ( tiết 2 )
10’
10’
10’
5’
* HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1,2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- Gọi hs lần lượt đọc bài trên bảng lớp
- Gv theo dõi chỉnh sửa cho hs
- Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát tranh ở phần minh hoạ và
nhận xét
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
* HĐ2: giải quyết MT2
- HĐ lựa chọn: vở
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu theo quy trình
- GV HD học sinh viết
- Y/c hs viết vào vở
- Gv theo dõi uốn nắn
- Thu – Chấm – Nx
+ HS chơi giữa tiết : “Đàn gà con”
* HĐ3: giải quyết MT2.2
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Cho HS đọc tên bài luyện nói
- HS xem tranh và nhận xét
- Tranh vẽ gì ?
- Em hãy đọc thời khoá biểu ở lớp em
- Ngày chủ nhật em thường làm gì ?
- Khi nào đến tết ?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần ?
* HĐ4: Hđ kết thúc
- Gọi hs đọc lại bài
- Cả lớp thi tìm tiếng chứa vần vừa học
– HD học sinh làm BT
- Hs cá nhân đọc
- HS đọc trơn câu ứng dụng
- Hs lắng nghe
- HS viết vào vở
- Cả lớp cùng chơi
- Hs đọc tên bài
- Quyển lịch thời khoá biểu …
- HS tự đọc
- HS tự liên hệ
- Hết tháng 12 âm lịch
- HS tự liên hệ
- HS đọc bài
- Hs thi tìm
Trang 7- Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau: ôm – ơm - Hs thực hiện
………
==============================
MĨ THUẬT Vẽ cây ,vẽ nhà
I/ Mục tiêu
- Học sinh nhận biết hình dáng màu sắc vẻ đẹp của cây và nhà
- Biết cách vẽ cây, nhà
- Vẽ được bức tranh đơn giản có cây ,có nhà và vẽ màu theo ý thích
-Yêu thích môn học
II/ Đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị: Một số tranh ảnh về các loại cây
III/ Các hoạt động dạy học
Giáo viên
HĐ: 1
- Học sinh hát và múa bài “Cái cây
xanh xanh”
- GV kiểm tra dụng cụ vở của học sinh
HĐ: 2
1 Giới thiệu tranh ảnh một số cây:
- Tên cây, các bộ phận của cây
2.Giới thiệu một số mẫu nhà
2 Hướng dẫn học sinh cách vẽ cây ,vẽ
nhà :
- Vẽ thân, cành
- Vẽ vòm lá
- Vẽ thêm chi tiết
- Vẽ màu theo ý thích
- Cho HS xem 1 số bài vẽ
-Vẽ nhà, vẽ mái nhà ,cửa ra vào ,cửa
sổ …
* HS chơi giữa tiết :”Cúi mãi”
HĐ: 3 : Thực hành
- GV hướng dẫn học sinh thực hành
-HS vẽ nhà, thân nhà ,mái nhà …
Học sinh
- Thân, cành, lá -Thân nhà, mái nhà, cửa sổ…
- Cả lớp cùng xem và nhận xét
- Cả lớp tham gia
-HS
Trang 8- HS có thể vẽ 1 cây hoặc nhiều cây
- Hình vẽ cây vừa với hình trong khung
vở
- HS tô màu tuỳ thích
- GV giúp đỡ học sinh yếu hoàn thành
bài tập
HĐ 4: Nhận xét đánh giá
- Cho các em đem bài ra trước lớp các
em bình chọn bài đẹp
- Dặn học sinh quan sát cây ở khắp mọi
nơi cả về hình dáng màu sắc
thực hành vẽ vào vở
==============================
THỦ CÔNG Gấp cái quạt (T 1) I/ Mục tiêu
1 Học sinh biết cách gấp cái quạt
2.Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy.Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng
theo đường kẻ
* Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp tương đối đều, đường dán nối
quạt tương đối chắc chắn
3 Hs yêu quý sản phẩm mình làm ra
II/ Chuẩn bị :
- Gv: Quạt giấy mẫu, sợi len, bút …
- Hs: Giấy thủ công, sợi len, vở thủ công …
III/ Lên lớp:
15’ * HĐ1:giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn
- Hình thức tổ chức: cá nhân
+ GV hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét
- Giới thiệu quạt mẫu
- GV hướng dẫn mẫu
Bước 1 : Gấp các nếp gấp cách đều
Bước 2: Gấp đôi hình lấy dấu giữa sợi
chỉ vào – phết hồ dán thao tác của GV
- HS quan sát tìm hiểu việc ứng dụng các nếp gấp song song
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS quan sát kỹ tùng thao tác
Trang 95’
Bước 3 : gấp đôi dùng tay ép chặt để hai
phần đã phết hồ dính sát vào nhau
* HĐ2:giải quyết MT2, *
- HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: cá nhân
+ HS thực hành trên giấy nháp
- GV nhắc lại các công đoạn
- Gv đi từng bàn giúp đỡ Hs yếu
+ Trưng bày sản phẩm
- Gv mời lần lượt các tổ lên trưng bày
sản phẩm của mình
- Gv và cả lớp nx – tuyên dương
* HĐ3:HĐ kết thúc
- GV và hs củng cố lại nd bài
- LHGD - Nhận xét tiết học
- Về nhà thực hành hiện
- Chuẩn bị giờ sau thực hành
của GV
- HS quan sát sản phẩm hoàn thành
- HS thực hành
- Các tổ trưng bày sản phẩm
- Các tổ khác nx – tuyên dương
- Cá nhân nêu
- Hs thực hiện
………
==============================
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Lớp học I/ Mục tiêu
1.Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
2 Nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm và một số bạn cùng lớp
* Nêu moat số điểm giống nhau và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK
3.GDHS kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bè và yêu qúy lớp học của mình
II/Chuẩn bị:
- GV: Tranh ảnh phục vụ bài dạy
- HS: Vở + sách TN và XH
III/ Lên lớp:
15’ * HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: cặp đôi
- Y/c hs thảo luận cặp đôi - HS thảo luận theo nhóm đôi
Trang 105’
- Lớp học có những ai ? Có những gì ?
- Bạn thích lớp học nào trong hình vẽ ?
- Lớp học của em gần giống với lớp học
nào trong hình vẽ ?
B2: Thảo luận và TLCH
- Kể tên cô giáo và các bạn thân của mình
- Trong lớp em thường chơi với bạn nào ?
- Trong lớp học của em thường có những gì
?
Kết luận:
- Lớp học nào cũng có thầy cô giáo, cô
giáo và các bạn học sinh, bảng, bàn ghế …
Việc trang bị các thiết bị đồ dùng dạy học
phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của trường
* HS chơi giữa tiết : “Chim ca líu lo
* HĐ2: giải quyết MT2, *
- Hình thức tổ chức: nhóm nhỏ
B1:- Hs thảo luận và kể về lớp học của
mình
B2: Gọi 1 số hs kể trước lớp
- Kết luận : Các em cần nhớ tên lớp, tên
trường của mình Yêu quý lớp của mình vì
đó là nơi các em đến học hàng ngày với
thầy giáo và các bạn
- Trò chơi : “ai nhanh, ai đúng”
- GV ghi tên các đồ dùng học tập trên tấm
bìa HS lên cầm bìa dán lên bảng theo lệnh
của GV
VD: thước, bút, bảng, …
- Cho HS đánh giá nhận xét sau mỗi lượt
chơi
* HĐ3: HĐ kết thúc
- GV và hs củng cố lại nd bài
- LHGD – Nx tiết học
- HD Học sinh làm bài tập
- Về xem lại bài và làm bài tập
- Đại diện nhóm trả lời
- HS tự liên hệ
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh liên hệ
- Bàn , ghế , ĐDHT
- Hs lắng nghe
- Cả lớp cùng tham gia
- HS cá nhân kể
- Hs lắng nghe
- Cả 3 tổ tham gia
- cá nhân nêu
- Hs thực hiện
Trang 11-Chuẩn bị bài sau:Hoạt động ở lớp.
………
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
==============================
TOÁN Phép cộng trong phạm vi 10 I/ Mục tiêu
1.Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
2 HS có kĩ năng làm tính; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
3.GDHS có tính tự giác học tập
II/ Chuẩn bị:
- GV: Hộp đồ dùng dạy toán
- HS: Sách, vở + Hộp đồ dùng toán học
III/ Lên lớp:
15’
20’
* HĐ1: giải quyết MT1, 2
- HĐ lựa chọn: nhóm đồ vật
- Hình thức tổ chứ: cá nhân
* GV giới thiệu bảng cộng trong
phạm vi 10
- GV sử dụng các mô hình và bảng
que tính (tương tự như tiết trước )để
hình thành bảng cộng
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng
- GV xoá dần cho đến hết
* HS chơi giữa tiết : “Chim ca”
* HĐ2: giải quyết MT2
- Hđ thực hành
- Hình thức tổ chức: cá nhân
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài toán
- Y/c HS làm vào bảng con
- Gv nx – sửa sai
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài toán học
sinh tự làm và sửa bài
Bài 3: HS xem tranh nêu nhận xét và
phép tính
- HS nêu phép tính
- HS nhắc lại tính chất giao hoán của phép cộng
- HS đọc cá nhân + đồng thanh
- Cả lớp tham gia
BT1: - HS làm vào bảng
1 + 9 = 10;2 + 8 =10; 3 + 7=10;4 + 6 = 10
9 + 1 = 10;8 + 2 =10;7 + 3 =10;6 + 4 = 10
9 – 1 = 8;8 – 2 = 6; 7 – 3 = 4 ; 6 – 3 = 3 BT2:
- Hs viết số thích hợp vào HTG, hình tròn
BT3: