1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

KỸ THUẬT VIẾT CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN MÔN HÓA HỌC

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 134,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh n xét: ậ không đ ượ c dùng đáp án metylphenyl ete vì không có trong ch ươ ng trình ph thông.[r]

Trang 1

KỸ THU T VI T CÂU H I TR C NGHI M KHÁCH QUAN Ậ Ế Ỏ Ắ Ệ

NHI U L U CH N Ề Ự Ọ

I GI I THI U CHUNG V TR C NGHI M KHÁCH QUAN Ớ Ệ Ề Ắ Ệ

1 Khái ni m: ệ

• TNKQ là phương pháp ki m tra, đánh giá b ng h th ng câu h i tr c nghi mể ằ ệ ố ỏ ắ ệ khách quan

• Cách cho đi m TNKQ hoàn toàn không ph thu c vào ngể ụ ộ ười ch m.ấ

2 Phân lo i ạ

- Tr c nghi m nhi u l a ch n (Multiple choise questions)ắ ệ ề ự ọ

- Tr c nghi m đúng sai (Yes/No questions).ắ ệ

- Tr c nghi m đi n khuy t (Supply iteams) ho c tr l i ng n (Short answer).ắ ệ ề ế ặ ả ờ ắ

- Tr c nghi m ghép đôi (Matching items).ắ ệ

3 So sánh gi a t lu n và tr c nghi m khách quan ữ ự ậ ắ ệ

N i dung so sánh ộ T lu n ự ậ Tr c nghi m khách quan ắ ệ

1- Đ tin c y ộ ậ Th p h n ấ ơ Cao h n ơ

3- Đo năng l c nh n ự ậ

4- Đo năng l c t duy ự ư Nh nhau ư

6- Đo ph m ch t ẩ ấ T t h n ố ơ Y u h n ế ơ

7- Đo năng l c sáng t o ự ạ T t h n ố ơ Y u h n ế ơ

9- Ch m đi m ấ ể Thi u chính xác và ế

thi u khách quan h n ế ơ

Chính xác

và khách quan h n ơ

II QUY TRÌNH VI T CÂU H I MCQ: Ế Ỏ

1 Các b ướ c xây d ng đ thi tr c nghi m khách quan: ự ề ắ ệ

Trang 2

2 Các b ướ c biên so n câu h i thô ạ ỏ

III CÂU H I TR C NGHI M NHI U L A CH N Ỏ Ắ Ệ Ề Ự Ọ

Câu MCQ g m 2 ph n: ồ ầ

- Ph n 1: câu phát bi u căn b n, g i là câu d n ho c câu h i (STEM)ầ ể ả ọ ẫ ặ ỏ

Trang 3

- Ph n 2: các phầ ương án (OPTIONS) đ thí sinh l a ch n, trong đó ch có 1ể ự ọ ỉ

phương án đúng ho c đúng nh t, các phặ ấ ương án còn l i là phạ ương án nhi uễ (DISTACTERS)

1 Câu d n ẫ

Ch c năng chính c a câu d n: ứ ủ ẫ

- Đ t câu h i;ặ ỏ

- Đ a ra yêu c u cho HS th c hi n; ư ầ ự ệ

- Đ t ra tình hu ng/ hay v n đ cho HS gi i quy t.ặ ố ấ ề ả ế

Yêu c u c b n khi vi t câu d n, ph i làm HS bi t rõ/hi u: ầ ơ ả ế ẫ ả ế ể

- Câu h i c n ph i tr l iỏ ầ ả ả ờ

- Yêu c u c n th c hi nầ ầ ự ệ

- V n ấ đề c n gi i quy tầ ả ế

Chú ý:

- Câu d n ph i rõ ràng, có m c đích, yêu c u th c hi n:ẫ ả ụ ầ ự ệ

Ví d : ụ S c khí SOụ 2 d vào dung d ch brom :ư ị

A Dung d ch v n có màu nâu.ị ẫ B Dung d ch chuy n màu vàng.ị ể

C Dung d ch m t màu.ị ấ D Dung d ch b v n đ c.ị ị ẩ ụ

Câu tr c nghi m này có nhi u l i saiắ ệ ề ỗ

S a l i ử ạ : Hi n tệ ượng x y ra khi s c khí SOả ụ 2 đ n d vào dung d ch brom làế ư ị

A dung d ch v n có màu nâu.ị ẫ B dung d ch chuy n màu vàng.ị ể

C dung d ch m t màu.ị ấ D dung d ch b v n đ c.ị ị ẩ ụ

Chú ý: Th c t màu c a dung d ch brom tùy thu c vào n ng đ ự ế ủ ị ộ ồ ộ

- N u câu d n là d ng câu h i thì đ u câu tr l i ph i vi t hoa và có dâu h iế ẫ ở ạ ỏ ầ ả ờ ả ế ỏ

Ví d 1: ụ Ch t nào sau đây tác d ng đấ ụ ượ ớc v i dung d ch AgNOị 3 trong NH3?

A metan B etilen C benzen D propin

S a l i: ử ạ Ch t nào sau đây tác d ng đấ ụ ượ ớc v i dung d ch AgNOị 3 trong NH3?

A Metan B Etilen C Benzen D Propin.

Ví d 2: Phát bi u nào sau đây saiụ ể

A ch t béo r n ch a ch y u các g c axit béo no.ấ ắ ứ ủ ế ố

B ch t béo còn g i là triglixerit hay triaxylglixerol.ấ ọ

C xà phòng hóa ch t béo là ph n ng thu n ngh ch.ấ ả ứ ậ ị

D d u m đ lâu thầ ỡ ể ường có mùi khó ch u.ị

S a l iử ạ

Phát bi u nào sau đây ể sai?

A Ch t béo r n ch a ch y u các g c axit béo no.ấ ắ ứ ủ ế ố

B Ch t béo còn g i là triglixerit hay triaxylglixerol.ấ ọ

C Xà phòng hóa ch t béo là ph n ng thu n ngh ch.ấ ả ứ ậ ị

D D u m đ lâu thầ ỡ ể ường có mùi khó ch u.ị

- N u câu d n không ph i câu h i thì sau câu d n không có d u và phế ẫ ả ỏ ẫ ấ ương án trả

l i không vi t hoa ho c d u : n u câu tr l i có t 3 ý tr lên, khi đó câu tr l i ph iờ ế ặ ấ ế ả ờ ừ ở ả ờ ả

vi t hoa ý đ u.ế ầ

Ví d 1: ụ C u hình electron c a nguyên t bi u di n:ấ ủ ử ể ễ

A Th t các m c và phân m c năng lứ ự ứ ứ ượng

B S phân b electron trên các phân l p thu c các l p khác nhau.ự ố ớ ộ ớ

C Th t các l p và phân l p electron.ứ ự ớ ớ

Trang 4

D S chuy n đ ng c a electron trong nguyên t ự ể ộ ủ ử

S a l i:ử ạ

C u hình electron c a nguyên t bi u di nấ ủ ử ể ễ

A th t các m c và phân m c năng lứ ự ứ ứ ượng

B s phân b electron trên các phân l p thu c các l p khác nhau.ự ố ớ ộ ớ

C th t các l p và phân l p electron.ứ ự ớ ớ

D s chuy n đ ng c a electron trong nguyên t ự ể ộ ủ ử

Ví d 2: ụ Cho s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ

Bi t Xế 1, X2, X3, X4, X5 là các ch t khác nhau c a nguyên t nhôm Các ch t Xấ ủ ố ấ 1 và X5 l nầ

lượt là:

A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al

C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3

S a l i: ử ạ

Cho s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ

Bi t Xế 1, X2, X3, X4, X5 là các ch t khác nhau c a nguyên t nhôm Các ch t Xấ ủ ố ấ 1 và X5 l nầ

lượt là

A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al

C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3

Ví d 3: ụ K t qu thí nghi m c a các ch t X, Y, Z v i các thu c th đế ả ệ ủ ấ ớ ố ử ược khi ở

b ng sau:ả

xanh

Y Dung d ch AgNOị 3/NH3 T o k t t a Agạ ế ủ

Z Nước brom T o k t t a tr ngạ ế ủ ắ

Các ch t X, Y, Z l n lấ ầ ượt là

A anilin, glucoz ,ơ etylamin B etylamin, glucoz ,ơ anilin

C etylamin, anilin, glucoz ơ D glucoz , etylamin,ơ anilin

S a l i: ử ạ K t qu thí nghi m c a các ch t X, Y, Z v i các thu c th đế ả ệ ủ ấ ớ ố ử ược khi ở

b ng sau:ả

xanh

Y Dung d ch AgNOị 3/NH3 T o k t t a Agạ ế ủ

Z Nước brom T o k t t a tr ngạ ế ủ ắ

Các ch t X, Y, Z l n lấ ầ ượt là:

A Anilin, glucoz ,ơ etylamin B Etylamin, glucoz ,ơ anilin

C Etylamin, anilin, glucoz ơ D Glucoz , etylamin,ơ anilin

Trang 5

- Không nên dùng c m t “cho các nh n xét”, “nh t xét nào sau đây đúng?” sauụ ừ ậ ậ

mà nên dùng “cho các phát bi u sau”, “phát bi u nào sau đây đúng”, phát bi u nàoể ể ể

sau đây sai….

- V câu đ m, hi n nay ngề ế ệ ười ta th ng nh t đánh th t các m nh đ theo (a), (b),ố ấ ứ ự ệ ề (c) ch không còn (1), (2), (3) nh trứ ư ước; người ta th ng nh t dùng các c m t “choố ấ ụ ừ các phát bi u sau:” hay “th c hi n các thí nghi m sau:” ể ự ệ ệ

Ví d ụ Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(1) Cho dung d ch HCl vào dung d chị ị Fe(NO3)2

(2) Cho FeS vào dung d chị HCl

(3) Cho Al vào dung d chị NaOH

(4) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d chị FeCl3

(5) Cho dung d ch NaOH vào dung d chị ị NaHCO3

(6) Cho kim lo i Cu vào dung d ch FeClạ ị 3

S thí nghi m có x y ra ph n ng làố ệ ả ả ứ

S a l i: ử ạ Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ

(a) Cho dung d ch HCl vào dung d chị ị Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung d chị HCl

(c) Cho Al vào dung d chị NaOH

(d) Cho dung d ch AgNOị 3 vào dung d chị FeCl3

(e) Cho dung d ch NaOH vào dung d chị ị NaHCO3

(g) Cho kim lo i Cu vào dung d ch FeClạ ị 3

S thí nghi m có x y ra ph n ng làố ệ ả ả ứ

2 Các ph ươ ng án.

Ch c năng chính ứ

- Là câu tr l i h p lý (nh ng không chính xác) đ i v i câu h i ho c v n đ đả ờ ợ ư ố ớ ỏ ặ ấ ề ược nêu ra trong câu d n ẫ

- Ch h p lý đ i v i nh ng HS không có ki n th c ho c không đ c tài li u đ y đ ỉ ợ ố ớ ữ ế ứ ặ ọ ệ ầ ủ

- Không h p lý đ i v i các HS có ki n th c, ch u khó h c bài.ợ ố ớ ế ứ ị ọ

- Sau m i phỗ ương án ph i có d u ch m.ả ấ ấ

*)Các chú ý khi so n các ph ạ ươ ng án

- Tránh phương án đúng bao g m các phồ ương án thành ph n nh A,B,C đ u đúng.ầ ư ề

- Có h n 1 phơ ương án đúng trong 1 câu h iỏ

Ví d 1: ụ Trong đơn chất và h pợ chất, lưu huỳnh có những s oxiố hóa nào sau đây?

A −2, −1, 0, +4, +6 B −2, 0, +4, +6

C +6, +4, 0, −2 D −2, −1, +4, +6.

Ví d 2: ụ Tính ch t nào sau đây không ph i c a amoniac?ả ủ

A Hòa tan t t trong nố ước B N ng h n không khí.ặ ơ

C Tác d ng v i HNOụ ớ 3 t o phân đ m ạ ạ D Kh đử ượ ấ ảc t t c các oxit kim l ai.ọ

- Phương án tr l i ph i trong ph m vi ki n th c chả ờ ả ạ ế ứ ương trình, ph n tinh gi mầ ả cũng không được ra trong đáp án

Ví d : ụ Ch t nào sau đây không tác d ng v i dung d ch Brụ ớ ị 2 đi u ki n thở ề ệ ường?

A Metylphenyl ete B Ancol benzylic.

Trang 6

Nh n xét: ậ không được dùng đáp án metylphenyl ete vì không có trong chương trình

ph thông.ổ

- Đ dài các đáp án ph i cân đ i, tránh m t đáp án quá dài so v i các đáp án còn l i.ộ ả ố ộ ớ ạ

Ví d : ụ Nh n xét nào sau đây ậ không đúng v tính ch t hóa h c c a Hề ấ ọ ủ 2SO4?

A Dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng có tính oxi hóa m nh, oxi hóa đặ ạ ược Ag

B Dung d ch Hị 2SO4 đ c có tính háo nặ ước, h p th nấ ụ ướ ừc t các h p ch t gluxit.ợ ấ

C Dung d ch Hị 2SO4 loãng có tính axit, t o k t t a tr ng v i dung d ch BaClạ ế ủ ắ ớ ị 2

D Dung d ch Hị 2SO4 loãng không có tính oxi hóa

S a l i: ử ạ Nh n xét nào sau đây không đúng v tính ch t hóa h c c a Hề ấ ọ ủ 2SO4?

A Dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng có tính oxi hóa m nh, oxi hóa đặ ạ ược Ag

B Dung d ch Hị 2SO4 đ c có tính háo nặ ước, h p th nấ ụ ướ ừc t các h p ch t gluxit.ợ ấ

C Dung d ch Hị 2SO4 loãng có tính axit, t o k t t a tr ng v i dung d ch BaClạ ế ủ ắ ớ ị 2

D Dung d ch Hị 2SO4 loãng không có tính oxi hóa, không oxi hóa được Cu

- Ra đ c n chú ý c n c a đáp án đúng và c n c a đáp án sai ph i hài hòa Ví d :ề ầ ậ ủ ậ ủ ả ụ không nên đ giá tr đáp án đúng quá nhi u giá tr nh nh t ho c l n nh t ho cể ị ề ị ỏ ấ ặ ớ ấ ặ kho ng gi a mà ph i đ u các giá tr ả ữ ả ề ở ị

- Vi c xây d ng phệ ự ương án nhi u h t s c quan tr ng, câu nhi u ph i xu t phát tễ ế ứ ọ ễ ả ấ ừ các tình hu ng x lý sai c a h c sinhố ử ủ ọ

Ví d 1: ụ Nung nóng h n h p g m 9,45 gam Al và 27,84 gam Feỗ ợ ồ 3O4 v i hi u su t ph nớ ệ ấ ả

ng là 80% Cho thêm V lít dung d ch NaOH 0,5 M vào h n h p s n ph m sau ph n

ng L ng dung d ch NaOH dùng d 20% so v i l ng c n thi t Giá tr c a V là:

A *0,84 B 0,6144 C 0,875 D 0,64

Phân tích: Phương án đúng là A

Ph ươ ng án B: HS không đ ý đ n Al d ể ế ư ⇒ nNaOH c n = 0,256 mol, ầ

VD: NaOH c n = 0,256 0,5 = 0,512 lít ầ ⇒ Vdd NaOH l y = 0,512.1,2 = 0,6144 lít ấ

Ph ươ ng án C: HS không hi u rõ b n ch t c a khái ni m “dùng d 20%” HS đã nh mể ả ấ ủ ệ ư ầ

tưởng “dùng d 20%” t c là “đã hao h t 20% so v i lư ứ ụ ớ ượng c n thi t” (lầ ế ượng d dùngư

đ bù đ p cho ph n hao h t) và áp đ t công th c tính gi ng nh khái ni m trên (l yể ắ ầ ụ ặ ứ ố ư ệ ấ

k t qu t đáp án): Vd NaOH l y = 0,7.100 80 = 0,875 lít ế ả ừ ấ

Ph ươ ng án D: Tương t nh phự ư ương án C (l y k t qu t phấ ế ả ừ ương án B): Vd: NaOH l yấ

= 0,512.100 80 = 0,64 lít

Ví d 2: ụ Cho 10 gam h n h p g m Mg, Al, Zn tác d ng v a đ v i dung d ch h n h pỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ị ỗ ợ HCl 0,2M, H2SO4 0,3M thu được dung d ch X và 5,376 lít khí (đktc) Kh i lị ố ượng mu iố khan thu được khi cô c n dung d ch X làạ ị

A 23,04 gam B 31,54 gam C 20,77 gam D 27,04 gam.

Phương án A: h c sinh nh m ch có Họ ầ ỉ 2SO4 nên áp d ng CT mụ mu i ố = 10+ 0,24.96 = 23,04

Phương án C nh m do b o toàn H quên nhân 2 ch s mol khí.ầ ả ỗ ố

Phương án D: h c sinh nh m ch có HCl nên áp d ng CT mọ ầ ỉ ụ mu i ố = 10+ 0,24.71 =27,04

Trang 7

IV CÁC C P Đ NH N TH C TRONG CÂU H I TR C NGHI M KHÁCH QUAN Ấ Ộ Ậ Ứ Ỏ Ắ Ệ

C p đ t duy ấ ộ ư Mô tả

Nh n bi t ậ ế

* Nh n bi t có th đậ ế ể ược hi u là h c sinh nêu ho c nh n ra các kháiể ọ ặ ậ

ni m, n i dung,v n đ đã h c khi đệ ộ ấ ề ọ ược yêu c u.ầ

* Các ho t đ ng tạ ộ ương ng v i c p đ nh n bi t là: nh n d ng, đ iứ ớ ấ ộ ậ ế ậ ạ ố chi u, ch ra…ế ỉ

* Các đ ng t tộ ừ ương ng v i c p đ nh n bi t có th là: xác đ nh, li t kê,ứ ớ ấ ộ ậ ế ể ị ệ

đ i chi u ho c g i tên, gi i thi u, ch ra,…ố ế ặ ọ ớ ệ ỉ

* Ví d : ụ

 T công th c c u t o ch t h u c , HS có th ch ra công th c nàoừ ứ ấ ạ ấ ữ ơ ể ỉ ứ

bi u di n h p ch t este;ể ễ ợ ấ

 Trong m t s ch t hoá h c đã cho có trong SGK, HS có th nh n độ ố ấ ọ ể ậ ược

nh ng ch t nào ph n ng đữ ấ ả ứ ược v i anilin (Cớ 6H5NH2) (Tóm l i HS ạ nh n th c đ ậ ứ ượ c nh ng ki n th c đã nêu trong SGK ữ ế ứ )

Thông hi u ể

* H c sinh hi u các khái ni m c b n, có kh năng di n đ t đọ ể ệ ơ ả ả ễ ạ ược ki nế

th c đã h c theo ý hi u c a mình và có th s d ng khi câu h i đứ ọ ể ủ ể ử ụ ỏ ược

đ t ra tặ ương t ho c g n v i các ví d h c sinh đã đự ặ ầ ớ ụ ọ ược h c trên l p.ọ ớ

* Các ho t đ ng t ng ng v i c p đ thông hi u là: di n gi i, k l i, vi tạ ộ ươ ứ ớ ấ ộ ể ễ ả ể ạ ế

l i, l y đạ ấ ược ví d theo cách hi u c a mình…ụ ể ủ

* Các đ ng t tộ ừ ương ng v i c p đ thông hi u có th là: tóm t t, gi iứ ớ ấ ộ ể ể ắ ả thích, mô t , so sánh (đ n gi n), phân bi t, trình bày l i, vi t l i, minhả ơ ả ệ ạ ế ạ

h a, hình dung, ch ng t , chuy n đ i…ọ ứ ỏ ể ổ

* Ví d : ụ

 SGK nêu quy t c g i tên amin và ví d minh ho , HS có th g i tênắ ọ ụ ạ ể ọ

được m t vài amin không có trong SGK;ộ

 SGK có m t s PTHH, HS vi t độ ố ế ược m t s PTHH ộ ố t ươ ng t không có ự trong SGK.

V n d ng ậ ụ

* H c sinh vọ ượt qua c p đ hi u đ n thu n và có th s d ng, x lý cácấ ộ ể ơ ầ ể ử ụ ử khái ni m c a ch đ trong các tình hu ng tệ ủ ủ ề ố ương t nh ng không hoànự ư toàn gi ng nh tình hu ng đã g p trên l p HS có kh năng s d ng ki nố ư ố ặ ớ ả ử ụ ế

th c, kĩ năng đã h c trong nh ng tình hu ng c th , tình hu ng tứ ọ ữ ố ụ ể ố ương

t nh ng không hoàn toàn gi ng nh tình hu ng đã h c trên l p (ự ư ố ư ố ọ ở ớ th c ự

hi n nhi m v quen thu c nh ng m i h n thông th ệ ệ ụ ộ ư ớ ơ ườ ) ng

* Các ho t đ ng tạ ộ ương ng v i v n d ng c p đ th p là: xây d ngứ ớ ậ ụ ở ấ ộ ấ ự

mô hình, ph ng v n, trình bày, ti n hành thí nghi m, xây d ng cácỏ ấ ế ệ ự phân lo i, áp d ng quy t c (đ nh lí, đ nh lu t, m nh đ …), s m vai vàạ ụ ắ ị ị ậ ệ ề ắ

đ o vai trò, …ả

* Các đ ng t tộ ừ ương ng v i v n d ng c p đ th p có th là: th cứ ớ ậ ụ ở ấ ộ ấ ể ự

hi n, gi i quy t, minh h a, tính toán, di n d ch, bày t , áp d ng, phânệ ả ế ọ ễ ị ỏ ụ

lo i, s a đ i, đ a vào th c t , ch ng minh, ạ ử ổ ư ự ế ứ ước tính, v n hành…ậ

* Ví d : ụ

 SGK nêu “Amin thường có đ ng phân v ồ ề m ch cacbon, v v trí c a ạ ề ị ủ nhóm ch c và v b c amin ứ ề ậ ” kèm theo ví d minh ho v amin có 4ụ ạ ề nguyên t C, HS có th vi t đử ể ế ượ ấ ạc c u t o c a các đ ng phân amin có 3ủ ồ

Trang 8

ho c 5 nguyên t C ặ ử

 HS có th s d ng các tính ch t hoá h c đ phân bi t để ử ụ ấ ọ ể ệ ược ancol, anđehit, axit b ng ph n ng hoá h c;ằ ả ứ ọ

 HS gi i quy t đả ế ược các bài t p t ng h p bao g m ki n th c c a m tậ ổ ợ ồ ế ứ ủ ộ

s lo i h p ch t h u c ho c m t s lo i ch t vô c đã h c kèm theoố ạ ợ ấ ữ ơ ặ ộ ố ạ ấ ơ ọ

kĩ năng vi t phế ương trình hoá h c và tính toán đ nh lọ ị ượng

V n d ng ậ ụ ở

m c đ cao h n ứ ộ ơ

H c sinh có kh năng s d ng các khái ni m c b n đ gi i quy t m tọ ả ử ụ ệ ơ ả ể ả ế ộ

v n đ m i ho c không quen thu c ch a t ng đấ ề ớ ặ ộ ư ừ ược h c ho c tr iọ ặ ả nghi m trệ ước đây, nh ng có th gi i quy t b ng các kỹ năng và ki nư ể ả ế ằ ế

th c đã đứ ược d y m c đ tạ ở ứ ộ ương đương Các v n đ này tấ ề ương tự

nh các tình hu ng th c t h c sinh sẽ g p ngoài môi trư ố ự ế ọ ặ ường l p h c.ớ ọ

Chú ý:

 Xác đ nh c p đ t duy d a ị ấ ộ ư ự vào chu n ki n th c, kĩ năng c a chẩ ế ứ ủ ương trình GDPT: + Ki n th c nào trong chu n ghi là ế ứ ẩ bi t đế ượ thì thc ường xác đ nh c p đị ở ấ ộ

“bi t”;ế

+ Ki n th c nào trong chu n ghi là ế ứ ẩ hi u để ượ thì thc ường xác đ nh c p đị ở ấ ộ

“hi u”;ể

+ Ki n th c nào trong chu n ghi ph n ế ứ ẩ ở ầ kĩ năng thì xác đ nh là c p đ “ị ấ ộ v nậ

d ng”.ụ

Tuy nhiên:

+ Ki n th c nào trong chu n ghi là “hi u đế ứ ẩ ể ược” nh ng ch m c đ nh n bi tư ỉ ở ứ ộ ậ ế các ki n th c trong SGK thì v n xác đ nh c p đ “bi t”; ế ứ ẫ ị ở ấ ộ ế

+ Nh ng ki n th c, kĩ năng k t h p gi a ph n “bi t đữ ế ứ ế ợ ữ ầ ế ược” và ph n “kĩ năng” thìầ

được xác đ nh c p đ “v n d ng”.ị ở ấ ộ ậ ụ

+ S k t h p, t ng h p nhi u ki n th c, kĩ năng là v n d ng m c cao h n.ự ế ợ ổ ợ ề ế ứ ậ ụ ở ứ ơ

Ví d : ụ Ph nả ứng có phương trình ion rút gọn: H+ + OH-   H2O là

A NaOH + HCl   NaCl + H2O

B Mg(OH)2 + H2SO4   MgSO4 + 2H2O

C 3KOH + H3PO4   K3PO4 + 3H2O

D Ba(OH)2 + 2NH4Cl  BaCl2 +2NH3+2H2O

Câu h i này đỏ ược tính là m c 1 thì câu h iứ ỏ

Cho các ph n ng có phả ứ ương trình hóa h c sau:ọ

(a) NaOH + HCl   NaCl + H2O

(b) Mg(OH)2 + H2SO4   MgSO4 + 2H2O

(c) 3KOH + H3PO4   K3PO4 + 3H2O

(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl  BaCl2 +2NH3+2H2O

Số ph nả ứng có phương trình ion rút gọn: H+ + OH-   H2O là

Được tính là m c 2.ứ

Nh n xét: ậ

 N u câu h i đang m c đ phân vân 2 c p đ thì tính là c p đ cao h n (làmế ỏ ở ứ ộ ấ ộ ấ ộ ơ

l i cho h c sinh).ợ ọ

Trang 9

V M T S KINH NGHI M TRONG XÂY D NG CÂU H I TR C NGHI M KHÁCH Ộ Ố Ệ Ự Ỏ Ắ Ệ QUAN.

1 Đ thi có thể hay ho c ặ không hay theo ý ki n ch quan c a m i ngế ủ ủ ỗ ườ nh ngi, ư

nh t thi t ph i chính xác ấ ế ả Đ thi ề “đúng” quan tr ng h n đ thi ọ ơ ề “hay”.

Ví d : ụ S n ph m ph n ng gi a Cr và Fả ẩ ả ứ ữ 2 là

A CrF2 B CrF3 C CrF4 D CrF6

Câu h i này sách giáo khoa ch đ c p Cr ph n ng v i Fỏ ỉ ề ậ ả ứ ớ 2 nhi t đ thở ệ ộ ường, không ghi s n ph m Th c t tùy đi u ki n t o ra nhi u s n ph m khác nhau Do đó, cânả ẩ ự ế ề ệ ạ ề ả ẩ

nh c khi biên so n các câu h i theo ki u này.ắ ạ ỏ ể

2 Câu h i ph i n m trong ki n th c ph thông, tránh ph n gi m t i (k c gi mỏ ả ằ ế ứ ổ ầ ả ả ể ả ả

t i trong đáp án).ả

Ví d : ụ Cho các phát bi u sau:

(a) N 2 có liên k t ba nên b n v i Oế ề ớ 2 m i nhi t đ ở ọ ệ ộ

(b) Đ dài liên k t c a NHộ ế ủ 3 l n h n PHớ ơ 3

(c) Tính kh c a NHử ủ 3 m nh h n PHạ ơ 3

(d) Đ b n liên k t c a PHộ ề ế ủ 3 l n h n NHớ ơ 3

S phát bi u ố ể sai là

N i dung ki n th c này ch dành cho thi h c sinh gi i.ộ ế ứ ỉ ọ ỏ

3 Tránh ra các câu h i không rõ ràng, không kh ng ch đỏ ố ế ược các quá trình x y ra.ả

Ví d : ụ Cho 10,000 lít H2 và 6,72 lít Cl2 (đktc) tác d ng vụ ới nhau r i hoà tan s n ph mồ ả ẩ vào 385,400 gam nước ta thu được dung d ch A L y 50,000 gam dung d ch A tác d ngị ấ ị ụ

v i dung d ch AgNOớ ị 3 thu được 7,175 gam k t t a Hi u su t ph n ng gi a Hế ủ ệ ấ ả ứ ữ 2 và Cl2 là :

A 33,33% B 45% C 50% D 66,67%.

Câu h i này ch gi i đỏ ỉ ả ược khi gi s Clả ử 2 tan trong nước nh ng không có ph n ng, vìư ả ứ

ph n ng sẽ t o thêm k t t a Có th chuy n đ i câu này nh sau:ả ứ ạ ế ủ ể ể ổ ư

Cho 0,2 mol Cl2 tác d ng v i 0,4 mol Hụ ớ 2 thu được h n h p X ch a 43,8% HCl v kh iỗ ợ ứ ề ố

lượng Hi u su t c a ph n ng t ng h p là ệ ấ ủ ả ứ ổ ợ

4 Các s li u trong bài toán đ nh lố ệ ị ượng ph i đ m b o tính th c t , “không âm”.ả ả ả ự ế

Ví d 1: ụ Cho 12 gam h n h p Mg, Zn, Fe tác d ng h t v i dung d ch HCl thu đỗ ợ ụ ế ớ ị ược dung d ch X và 13,44 lít khí (đktc) Kh i lị ố ượng mu i khan khi cô c n dung d ch X làố ạ ị

A 54,6 gam B 45,0 gam C 69,6 gam D 60,0 gam.

Phân tích: bài này n u dùng đ nh lu t b o toàn hay công th c tính nhanh sẽ ra đápế ị ậ ả ứ

án là A Th c t s mol h n h p = 0,6 mol => Mự ế ố ỗ ợ tb = 20 không th t nể ồ

t i trong h n h p Mg, Zn, Fe.ạ ỗ ợ

Ví d 2: ụ Cho 6,69 gam h n h p g m Na, Naỗ ợ ồ 2O, Ba, BaO tan h t trong nế ước thu được dung d ch X và 2,24 lít khí (đktc) Dung d ch X tác d ng t i đa v i 3,36 lít COị ị ụ ố ớ 2 (đktc)

N u cho 2,24 lít khí COế 2 (đktc) vào dung d ch X thì kh i lị ố ượng k t t a thu đế ủ ược là

Trang 10

A 5,91 gam B 7,88 gam C 9,85 gam D 3,94 gam.

Phân tích: n u dùng b o toàn thì gi i bình thế ả ả ường, n u quy h n h p gi i ra s mol ế ỗ ợ ả ố âm

Kinh nghi m: Có th cho s mol t ng ch t c th r i l y s li u đó cho vào bàiệ ể ố ừ ấ ụ ể ồ ấ ố ệ toán, ho c dùng Mặ tb đ ch n kho ng giá tr phù h p.ể ặ ả ị ợ

5 Chú ý đ n th c ti n c a bài toán ế ự ễ ủ Không nên ra nh ng h n h p không có ữ ỗ ợ trong th c ti n ự ễ

Ví d : ụ Đ t cháy hoàn toàn h n h p E g m valin, axit glutamic, metylamin và ố ỗ ợ ồ

etylamin c n dùng 1,17 mol Oầ 2, s n ph m cháy g m COả ẩ ồ 2, H2O và N2 d n qua bình nẫ ước vôi trong d , th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 52,88 gam, khí thoát ra kh i bình có th tích là ỏ ể 3,36 lít (đktc) N u cho E tác d ng v i dung d ch KOH d , lế ụ ớ ị ư ượng KOH ph n ng là m ả ứ gam Giá tr c a m làị ủ

Bài này amino axit th r n, amin th khí nên không t n tài h n h p đó Có th xâyở ể ắ ể ồ ỗ ợ ể

d ng l i câu h i này nh sau:ự ạ ỏ ư

H n h p X g m valin và axit glutamic H n h p Y g m metylamin và etylamin Đ tỗ ợ ồ ỗ ợ ồ ố cháy hoàn toàn h n h p E g m x mol X và y mol Y c n dùng 1,17 mol Oỗ ợ ồ ầ 2, s n ph mả ẩ cháy g m COồ 2, H2O và N2 d n qua bình nẫ ước vôi trong d , th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 52,88 gam, khí thoát ra kh i bình có th tích là 3,36 lít (đktc) N u cho x mol X tác d ngỏ ể ế ụ

v i dung d ch KOH d , lớ ị ư ượng KOH ph n ng là m gam Giá tr c a m làả ứ ị ủ

6 Không dùng t “th y” trong các khái ni m đ nh lừ ấ ệ ị ượng

Ví d : ụ Lên men m gam glucoz đ t o thành ancol etylic (hi u su t ph n ng b ngơ ể ạ ệ ấ ả ứ ằ 90%) H p th hoàn toàn lấ ụ ượng khí CO2 sinh ra vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d , th y kh iư ấ ố

lượng dung d ch nị ước vôi gi m 8,4 gam so v i ban đ u Giá tr c a m làả ớ ầ ị ủ

7 Khi đ h i kh i lề ỏ ố ượng, th tích, ph n trăm thì đáp án có đ n v đi kèm vàể ầ ơ ị không vi t t t gam thành g, lít thành l….; còn h i giá tr c a m thì đáp án không cóế ắ ỏ ị ủ

đ n v ơ ị

Ví d 1: ụ H n h p X g m NaCl, NaBr, NaI trong đó Na chi m 20% v kh i lỗ ợ ồ ế ề ố ượng Cho 18,4 gam X tác d ng h t v i dung d ch AgNOụ ế ớ ị 3 thì kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược là

A 22,96 gam B 30,08 gam. C 32,00 gam D 35,68 gam

Ví d 2: ụ Chia m gam h n h p g m metyl fomat và phenyl fomat thành 2 ph n b ngỗ ợ ồ ầ ằ nhau Ph n 1 tác d ng h t v i AgNOầ ụ ế ớ 3/NH3 đun nóng thu được 21,6 gam Ag Ph n 2 tácầ

d ng t i đa v i dung d ch ch a 0,12 mol KOH Giá tr c a m làụ ố ớ ị ứ ị ủ

8 Các đ i lạ ượng ph i rõ ràng, tránh nhi u cách hi u khác nhau.ả ề ể

Ví d : ụ Hòa tan h t m gam b t Al trong dung d ch ch a 0,1 mol HNOế ộ ị ứ 3 và HCl, thu

được 2,24 h n h p khí Y đktc g m Hỗ ợ ở ồ 2 và N2O và dung d ch ị Z ch ch a mu i trungỉ ứ ố hòa Cho t t lừ ừ ượng NaOH d vào dung d ch Z thì th y có 0,82 mol NaOH ph n ng.ư ị ấ ả ứ Giá tr m c a làị ủ

A 4,05 B 5,40 C 6,75 D 7,42

Đ nào h c sinh sẽ không rõ 0,1 mol là c a riêng HNOề ọ ủ 3 hay là h n h p HNOỗ ợ 3 và HCl

S a l i: ử ạ Hòa tan h t m gam b t Al trong dung d ch ch a HNOế ộ ị ứ 3 (0,1 mol) và HCl, thu

được 2,24 h n h p khí Y đktc g m Hỗ ợ ở ồ 2 và N2O và dung d ch ị Z ch ch a mu i trungỉ ứ ố

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w