Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon (mạch hở, thể khí điều kiện thường, có cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử) và amin no đơn chức mạch hở.. Phần trăm thể tích của.[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 1 Câu 1: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?
A Nhôm sunfat B Axit sunfuric C Saccarozơ D Natri hiđroxit.
Câu 2: Cacbon thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A C + CO2
o
t
o
t
Al4C3
C C + 2CuO
o
t
2Cu + CO2 D C + O2
o
t
CO2 Câu 3: Cặp hợp chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là
A CO2, CaCO3 B CH3COONa, NaCN
C CH3Cl, CaC2 D CH4, C2H5OH
Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải của NaNO3?
A Không bị phân hủy ở nhiệt độ cao B Là chất điện ly mạnh.
Câu 5: Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm người ta
có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau:
Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là
A phương pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: CH4, SO2
B phương pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: HCl, CO2
C phương pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: H2, C2H4
D phương pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: C2H2, CH4
Câu 6: Cho anđehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2 Mối quan hệ giữa n với m là
A m = 2n B m = 2n +1 C m = 2n + 2 D m = 2n – 2.
Câu 7: Đun nóng m gam Zn, Mg, Al thu được (m + 3,84) gam chất rắn X X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được 43,29 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8: Cho 4,4 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 8,96 B 6,72 C 7,84 D 11,2.
Câu 9: Este nào sau đây ở thể rắn điều kiện thường?
A Triolein B Tristearin C Metyl fomat D Etyl axetat.
Câu 10: Công thức phân tử của etyl fomat là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O
Câu 11: Cacbohiđrat X tác dụng với I2 tạo hợp chất màu tím X là
Trang 2A glucozơ B fructozơ C xenlulozơ D hồ tinh bột.
Câu 12: Dung dịch chứa amino axit nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A axit glutamic B alanin C lysin D glyxin.
Câu 13: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
Câu 14: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thu được 4,6 gam ancol etylic Giá trị của m là
Câu 15: Cho các este sau: metyl axetat, đimetyl oxalat, phenyl axetat, vinyl acrylat, triolein Số este tác dụng với NaOH (dư) theo tỉ lệ mol 1 :2 là
Câu 16: Chia m gam hỗn hợp gồm metyl fomat và phenyl fomat thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với AgNO3/NH3 đun nóng thu được 21,6 gam Ag Phần 2 tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol KOH Giá trị của m là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi các amino axit có công thức
H2N – CnH2n – COOH) thu được 0,5 mol CO2 Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 muối có CTPT lần lượt là CH5NO3 và C2H7O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí đều làm xanh quỳ ẩm có tỉ khối so với H2 bằng 12,7 Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A 9,92 gam B 9,08 gam C 11,4 gam D 10,56 gam.
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 este Y và Z (đều mạch hở, MY < MZ; Y, Z không chứa nhóm chức nào khác) Cho 19,5 gam X tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 1M thu được muối T duy nhất và hỗn hợp R gồm 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn R cần 6,16 lít O2 (đktc) thu được 5,76 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong X có giá trị gần nhất với
Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon (mạch hở, thể khí điều kiện thường, có cùng số nguyên
tử hiđro trong phân tử) và amin no đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,584 lít X (đktc) cần 13,216 lít O2 (đktc) thu được H2O, 0,448 lít N2 (đktc) và 20,24 gam CO2 Phần trăm thể tích của hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp X là
Câu 21: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A CH3NHCH3 B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 22: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Câu 23: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Câu 24: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C xà phòng hóa D thủy phân.
Câu 25: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Trang 3Câu 26: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 5,85 gam bột kim loại M trong khí Cl2 dư thu được 12,24 gam muối clorua M là
Câu 28: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho BaSO4 vào dung dịch HC1 loãng B Cho kim loại Cu vào đung dịch FeCl3
C Cho Al vào dung dịch NaOH D Cho Ca(OH)2 vào dung dịch HCl
Câu 29: Thí nghiệm nào sau không tạo ra đơn chất.
A Cho Na vào dung dịch CuSO4
B Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
C Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3
D Cho bột Al vào lượng dư dung dịch CuCl2
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3, thu được x mol N2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho mẩu nhỏ Na vào dung dịch FeCl3
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(c) Cho luồng khí H2 đi qua bột PbO đun nóng
(d) Điện phân Al2O3 nóng chảy
Số thí nghiệm tạo thành kim loại sau phản ứng là
Câu 32: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ một thời gian, thu được dung dịch X chứa
2 chất tan có cùng nồng độ mol, đồng thời thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 g so với ban đầu Cho tiếp 2,8 g bột Fe vào dung dịch X, đun nóng khuấy đều thu được NO là sản phẩm khử duy nhất, dung dịch Y và chất rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Y là
Câu 33: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 34: Phèn chua rất cần thiết trong việc xử lý nước bị đục, nhất là ở các vùng lũ để có nước trong sử dụng cho nhu cầu sinh hoạt và ăn uống Công thức của phèn chua là
A K.Al(SO4)2.12H2O B Al2(SO4)3
C CuSO4.5H2O D NH4.Al (SO4)2.12H2O
Câu 35: Nhận định nào sau đây là đúng về nhôm và hợp chất của nhôm
A Nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3
B Nhôm khử dễ dàng các nguyên tử phi kim thành ion âm.
C Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa
D Nhôm có tính khử mạnh hơn Mg.
Câu 36: Hòa tan hết 4,6 gam natri trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H2 và dung dịch
X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 4Câu 37: Khí X gây ra hiệu ứng nhà kính, sinh ra ở các vùng đầm lầy, ao hồ, được ứng dụng vào trong quá trình đun nấu Khí X là
A CH4 B CO2 C N2 D SO2
Câu 38: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa
Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
Câu 39: Một hỗn hợp (X) gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO2 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 40: Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa hỗn hợp dung dịch CuCl2 và AlCl3 thu được
x gam kết tủa Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa khối lượng kết tủa và số mol NaOH như sau:
Giá trị của x là
A 36,2 gam B 32,3 gam C 31,6 gam D 34,5 gam.