1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tổng hợp lớp 5 - Tuần 10

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 239,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học cụ thể 1, Kiểm tra bài cũ + HS nêu ghi nhớ - 2 HS nêu, lớp nx - GV nhận xét chung, đánh giá 2, Bài mới 2.1, Giới thiệu bài 2.2, Các hoạt động Hoạt động 1: Phòng trá[r]

Trang 1

 10

Buổi sáng Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010

ÔN   1)

I

-

bài  * ) +,6

-

trong SGK

* Hs khá,

&I trong bài

*

II

- M # ghi EN tên các bài   ; < 1 # < 9

-

II Các

1, Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lên

- Y/c HS

câu F +V  dung bài 6

- Cho  0( HS

2, Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:

+ Em  8   Y  5  0( nào?

+ Hãy

 * [Z

- 6 HS < l8 S  ,( bài +V  ]  ^ _6

-

- 1 HS  thành  #  / /

+ Các chủ điểm: Việt Nam – Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, Con ng ười với thiên nhiên

+ Sắc màu em yêu `M )( a Ân)

+ Bài ca + Ê-mi-li, cond`e DYc

+ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đ à (Quang Huy)

+ Tr ước cổng trời`L ' a ánh)

g G Nam h

i em @S màu em yêu

M )( a

Ân

Em yêu con  : trên [ / g G Nam Bài ca +V trái

[ Trái bình yên, không có [ k chúng ta < Y gìn cho trái [  # tranh

Cánh chim hoà

bình

Ê-mi-li con… e DY Chú J n*  o thiêu tr/ j i phòng

J3 P g G Nam

e #  ba-la-lai-ca trên sông  Quang Huy  *  trên công tr:  q  G sông  vào ( 9(  , k6

Con  : +/

thiên nhiên

Tr/ h  : L ' a

Ánh

gO k hùng +3 nên  * 54 th  : u P vùng núi / ta

3, Củng cố – dặn dò

- L  xét  # 

- L S HS  ^ _ bài sau

- Y/c HS o làm bài

- A 1 HS làm vào [  h to dán

- L  xét, # 6

- 2 HS làm vào [  h to, HS &/ / làm vào +P6

- 1 HS báo cáo

- Theo dõi và o  Y4 bài `# sai)

Trang 2

 2 - Toán

2345  CHUNG

I

- R 0 phân E   phân thành E   phân

- So sánh E   dài + # &/ ( E &) khác nhau

-

* JI tiêu riêng: HSHN làm 8 bài  1

II Các

1, Kiểm tra bài cũ

- B 0( tra bài làm P nhà 54 HS

- L  xét- cho  0(6

2, Bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

- L  xét- cho  0(6

Bài 2:

- Yêu

- Các nhóm báo cáo

- L  xét- cho  0(6

Bài 3:

- L  xét- cho  0(6

Bài 4:

-

- Gv   xét cho  0(6

3, Củng cố, dặn dò

- 1 HS nêu yêu < bài 6

- Hs làm

- 4 Hs lên

a, = 12,7 10

127

b, = 0,65 (không 100

65

c, = 2,005 (hai  ^ không  ,( linh ,(c 1000

2005

c, = 0,008 (không  ^ không  ,( linh 1000

8

tám)

- 1 HS nêu yêu <6

- HS làm bài

a, 11,20 km = 11,2 km

b, 11,020 km = 11,02 km

c, 11km 20 m = 11,02 km

d, 11 020 m = 11,02 km

* gK các E   dài nêu P  < b,c,d, V

€ 11,02 km

- 1 HS nêu yêu < 54 bài, cách làm

- 2 Hs làm

- Hs &/ / làm +P6

a, 4m 85 cm = 4,85 m

b, 72 ha = 0,72 km

- 1 HS  V bài

- 1 hs lên

- Hs &/ / làm +P6 Tóm SK

12  : 180 000 

36  : ? 

Bài Giá  V (]   dùng   là:

180 000 : 12 = 15 000 ` c

@  V mua 36   dùng là:

15 000 36 = 540 000 ` c  EK 540 000  6 Cách 2:

36  [ 12  E < là:

36 : 12 = 3 `<c

Trang 3

- L S )  dung bài.

- R ^ _ bài sau @  V mua 36   dùng là: 180 000 3 = 540 000  ` c

 EK 540 000  6

 3 - Chính 0

ÔN  7; 6<$ KÌ I ( t2 )

I

-

bài  * ) +,6

- Nghe -

*

II

- M # ghi EN tên các bài   và    lòng ; < 1 # < 9 `  ^ _ P  # 1)

III Các

1, Kiểm tra đọc

e # hành   P  # 1

2, Viết chính tả

a Tìm hiểu nội dung bài văn

+

 * man nào là sách?

+ Vì sao  Y ng: chân chính ) càng thêm

canh cánh ]  V( Y / Y ; Z

+ Bài +, cho em  #  V gì?

b H ướng dẫn viết từ khó.

- Y/c HS tìm các

G + #6

+ Trong bài

c Viết chính tả

- Gv  cho Hs + # bài

d Soát lỗi, chấm bài.

- Gv  cho HS soát ] 6

3, Củng cố, dặn dò

- L  xét  # 

- ‚z HS +V nhà  # I  và    lòng 0

 0( tra [  0(6

- 2 HS nghe

+ Vì sách làm €  ƒ4  54 ] ; 6

+ Vì ; <(  _ cho (o n/ sông D  sông 6

+ Bài +,  0 G ]  V(  ,  P ,

 , +V trách  G( 54 con  :  +/

- HS nêu và + # các ; khó Ví &IK bột nứa,

ng ược, giận, nỗi niềm, cầm trịch, đỏ lừ, canh cánh…

+ L Y  Y < câu và tên riêng Đà,

- Hs nghe, + # bài vào +P6

I

- Hs

Trang 4

- V ra các  * án phòng tránh tai ) giao thông

II  dùng.

- M # bài  dành cho HS

-

III Các

1,

+ HS nêu ghi  /

- GV   xét chung,  giá

2, Bài J

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Các hoạt động

6&! ' 1: Phòng tránh tai ) giao thông là

 G( +I 54 (  :

6&! ' 2K7 # ) phòng tránh tai )

giao thông

- eh  ƒ HS trao h nhóm

3, D)  3: j G pháp phòng tránh tai ) giao

thông

- eh  ƒ HS 0  G   Y  ca dao, I

 Y +V  5 V tình )6

4, R5  &z dò

- 2 HS nêu, / nx

 giao thông và phòng tránh tai ) giao thông

-3 nhóm  # )

- R [ hành %  giao thông : 

- D   ghi  /6

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

 1 - Toán

=K TRA M6 KÌ 7; 6<$ KÌ I)

„ THI BD…† SÁT ‡LD Bˆ 7‰L 1 LŠJ D‹R 2010-20101

Môn Toán ( e : gian làm bài 40 phút )

-o0o -Bài 1: ( c a,  các E sau 47, 02 : ………

16, 207:………

b R Y E 2 trong E 47,02 có giá  _ là : ………

R Y E 2 trong E 16,207 có giá  _ là : ………

c g # các E sau : - 2  I 8 * +_ 3  < (: 5  <  ,(ddddddddddddd - 3 * +_ 7  < nghìn………

Bài 2 ( 1,5  0(c g # theo  ƒ o ; bé # / : 8,09 ; 7,80 ; 8,89 ; 7,08 ; 8,98 Bài 3 ( 1,5  0(c g # các E   phân thích 8 vào  ]  [( : 3m 7 dm = ……… m 2 [ 7 kg = ddd6[

5 ha 45 m = …… ha

Bài 4 ( - 0(c

J sân bóng hình  Y   có H4 chu vi là 64 mét 6j # €  V  , 3/5  V dài Tính & G tích sân bóng l € mét vuông, hec ta?

Bài 5 (1  0(c

Tìm x là E o nhiên sao cho : 91,99 < X <92,03

( R Y + # trình bày E) k : 1  0(c

Trang 5

-rM ÁN, DŽLA ‚L RD‘JK Bài 1: ( c - Hs + #  { % (] E cho 0,5  0(6

b Hs  { 8 : 2  <  ,(`|~"-c và 2  < (: ( 16,207)

c Hs + # 8 : 28,35 ; 3,007

Bài 2 ( 1,5 c Hs n# 8 : 7,08 ; 7,80 ; 8,09 ; 8,89 ; 8.98

Bài 3 ( 1,5 c Hs + # o8 : 3,7m ; 2,007 [ ; 5,0045 ha

Bài 4 ( -c - Tìm 8  V dài : 64 : (3+5) X 5 = 40 (m)( cho 0,5 c

- Tìm 8  V  : 64 – 40 = 24 (m) (cho 0,5 c

- Tìm 8 & G tích € mét vuông: 40 X 24 = 960 (m )( cho "Qc

- h Dt ra ha 960 m = 0,096 ha ( cho 0,5 c6

Bài 5 Hs nêu 8 K Y4 1,99 # 92,03 ta + # 8  V E   phân (91,999…; 92,0;

…92,03) trong l  { có 92,0=92 là E o nhiên g ta có :

91,99< 92 <92,03

 E : X = 92

 2- 2"N O và câu

T20: ÔN  7; 6<$ KÌ I (

I Mục đích yêu cầu

-

bài  * ) +,6

- Tìm và ghi

* JI tiêu riêng: HSHN  *   loát các bài     tìm 8 ( bài +, miêu

II

- M # ghi EN tên các bài   và    lòng ; < 1 # < 9 `  ^ _ P  # 1)

II Các )  &) 

1, Kiểm tra đọc

e # hành nh P  # 1

2, Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:

+ Trong các bài     bài +, nào là

miêu

- GV / &? HS làm bài:

+

+  3 bài +,   

+ R  chi  # mà mình thích

+

- A HS trình bày  < bài làm 54 mình

- L  xét, EH4 ] 6

3, Củng cố, dặn dò

- L  xét  # 

- ‚z HS +V nhà ôn ) danh ;  ; tính ;

;   34 ; trái  34 các thành  Y I

1 HS  y/c 54 bài 

- 4 HS  #  nhau phát  0K + Quang

+ J chuyên gia máy xúc

+ Kì & G ; xanh

+ [ Cà Mau

- HS nghe GV / &? sau l o làm bài  vào +P6

- 2 - 4 HS trình bày

Trang 6

 Y P ba  5  0( 

T19: ÔN

I

-

- Tìm 8 ;   34 trái  34 theo yêu < 54 BT2

II

III Các

1, Giới thiệu bài

- Nêu (I tiêu bài 

2, Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Y/c HS làm + G theo nhóm

+ Chia nhóm, (] nhóm 4 HS

+ Phát [  h to và bút &) cho 2 nhóm

+ Y/c HS + # ; thích 8 + # vào ; ô HS

các nhóm khác làm vào +P6

- Y/c nhóm làm trên

 các danh ;  ; tính ; các thành  Y

I  Y tìm 8

- Các nhóm khác   xét, h sung

- Y/c HS làm bài vào +P6

Ví +

- 1 HS  y/c và  dung 54 bài 6

- D)  trong nhóm theo _ / 54 GV

- 3 HS trong nhóm  #  nhau  ;  Y 54

;  5  0(6

g G Nam

eh i em Cánh chim hoà bình Con +/ thiên nhiên :

Danh ; eh i [ / giang E* i gia,

n-/ non, quê

*  quê (k …

Hoà bình, trái [ (z [

 E  t* lai,  V(

vui, Eo 8 tác,… kênh ;  núi  d )  (* máng, núi

 ;

tính ; &o   #  # khôi  I +O vang, giàu k

< cù, anh &“ 666

D8 tác, bình yên, thanh bình, thái bình, o do, )

phúc, hân hoan, vui +<d

Bao la, +: +8  mênh mông, bát ngát, xanh  # 

 hùng +3 t* k  S

 Gd Thành

 Y I

 Y

Quê cha [ h quê

-S d

j  0 ( nhà, vui   (P   V vai sát cánh, chung l [  chung tay góp Eƒd

Lên thác n V  góp gió thành bão, muôn hình muôn +O  ” cánh cò bay, cày sâu  ?(d

Bài 2:

GV h  ƒ cho HS làm bài  2 * o   bài 1

Bình yên  # j) bè Mênh mông e; 

 34 A Y gìn bình an, yên bình, thanh

bình, yên hd

B#  liên

# liên Gd

j) Y bè

) < )d Bao la, bát ngát, mênh

mông… e; trái

 34 phá, tàn Phá )  tàn )  phá

phách,…

j[ h náo

  náo

)d

Chia – phân tán…

Thù _  O thù,…

R    

  kd

3, Củng cố, dặn dò

- L  xét  # 

- ‚z HS +V nhà ghi  / các ; thành  Y I  Y +;4 tìm 8  # I G   ^ _ trang

 I 0 l +P _ Lòng dân

Trang 7

T19: PHÒNG TRÁNH TAI V GIAO THÔNG XY7 (Z

I

- HS nêu

: 6

II  dùng:

- Trang minh ) sgk

- M # bài  dành cho HS

III Các

1, Kiểm tra bài cũ

+ Chúng ta

2, Bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Các hoạt động

6&! ' 1: Nguyên nhân gây tai ) giao

thông:

- Y/c HS

nhân gây tai ) giao thông

6&! ' 2:

*

làm vi  )(  giao thông 54  Y  :

tham gia giao thông trong hình

- HS nêu

sai  )( l6

* Cách  hành:

- Y/c HS

+ Hãy  { ra  Y sai  )( 54  : tham gia

giao thông?

+

giao thông lZ

+

+ Qua  Y hành vi +V giao thông l em có

  xét gì?

6&! ' 3:

*

- HS nêu 8  Y  G pháp an toàn giao

thông

* Cách  hành:

- Y/c HS

+ Hãy trình bày tranh trong sgk và trình bày rõ

+ G  o G an toàn giao thông?

- 3 HS lên

- HS + Phóng nhanh, +8 ^6 + Lái xe khi say 86 + Bán hàng không % * quy _ 6 + Không quan sát : 6

+ : có  V khúc ik6 + e : (4 :  *6 + Xe máy không có : báo G6

- HS

- Hình 1: Các )  F  bóng &/ :   *

< &/ lòng :  xe máy 0 &/ lòng

: 666

- j)  F  xe ) +8 • F6

- Các ) Y  xe ) dàn hàng 3

- L :  xe máy  P hàng  V quá quy

_ 6 + ‚' _ tai )6 + Có

+ Tai

 )( 54  Y  : tham gia giao thông

- HS +  %  < : quy _ 6 + D  giao thông : 6 + Khi

giao thông

+

Trang 8

3, Củng cố, dặn dò

- L S )  dung bài

- R ^ _ bài sau

0( khi tham gia giao thông

+ + Không  hàng ba hàng  +;4  +;4 nô

 _ trên : 6

Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010

T20: ÔN  7; 6<$ KÌ I ( t5 )

I

-

bài  * ) +,6

- Nêu 8 ( E  0( h  +V tính cách nhân + trong +P _ Lòng dân và / < có 

 phù 86

II  dùng:

- M # + # tên ; ) bài  cho HS

III Các

1, Giới thiệu bài

2, Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:

- e o G   các  #  /6

2.3, Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài  2:

- GV / &? HS phân tích, S( yêu < V bài

- Cho HS làm bài theo nhóm

- GV   xét,  giá

*Yêu < 1: Nêu tính cách 54 ( E nhân +

trong +P _ Lòng dân?

*Yêu < 2: l vai & ' 1 trong 2 ) _ 6

- GV cho HS

+ Phân vai

+ R ^ _ :  ) 6

+ R ^ _ trang  I & ' n[6

- GV / &? HS   xét, bình   nhóm

& ' _ hay

3, Củng cố, dặn dò

- Tuyên &* nhóm & ' 6

- ‚z Hs  ^ _ bài sau

- HS lên   ,( và    lòng ( trong

 Y bài  6

- HS nêu yêu <

- HS theo dõi, S( yêu <6

- HS suy  3 làm + G theo nhóm 4

- ) & G ( E nhóm trình bày

*Nhân + và tính cách ( E nhân +K

NV Tính cách

Dì L,( Bình 3  nhanh trí, khôn khéo,

An Thông minh, nhanh trí,  # làm cho O _ không nghi  :6 Chú

CB

Bình 3  tin tP vào lòng dân

Lính D hách

Cai

- HS  yêu <6

- HS

Trang 9

 2 - Toán

T48: $Z7 HAI ]^ 6 PHÂN

I

HS  #K

- R hai E   phân

-

*

II Các

1, Kiểm tra bài cũ

2, Bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng 2 số

thập phân

a, Ví &I 1:

- GV nêu VD, cho HS nêu ) bài toán 0 HS có

phép  hai E   phân

+ J  # : [ khúc ABC dài bao nhiêu

mét ta làm  # nào?

- D/ &? HS h ra cm và  o G6

- D/ &? HS cách  o G z tính và tính

b, Ví &I 2:

- D/ &? HS  o G6

- Y/ c HS nêu cách  2 E   phân

2.3, Thực hành

Bài 1: Tính.

- L  xét- EH4 sai

Bài 2: z tính  tính

- L  xét- EH4 sai

- 2 HS  VD1 Tóm SK

AB = 1,84 m

BC = 2,45 m ABC = ? m + Ta

1,84 + 2,45 = ? j/ 1: z tính và tính:

+ 1,84 2,45 4,29

: [ khúc l dài là:

1,84 + 2,45 = 4,29 (m)

- 1 HS lên

- J  2 E   phân ta làm   sau: + g # E ) này &/ E ) kia sao cho các

 Y E P cùng hàng z  ”  +/ nhau + e o G phép     2 E o nhiên + g # &[  ^ P h  ”  +/ &[  ^

54 các E ) 6

- Vài HS nêu ) 6

- 1 HS nêu yêu <6

- 4 Hs làm

a, + 58,2 b, +19,36 24,3 4,08 82,5 23,44

c, + 75,8 d, + 0,995 249,19 0,868 324,99 1,863

- 1 HS nêu yêu <

- HS làm vào

a, + 7,8 b, + 34,82 c, + 57,648 9,6 9,75 35,37 17,4 44,57 93,018

- 1 HS  V6

- HS làm bài vào [ nháp

Trang 10

Bài 3:

-

- Gv   xét – cho  0(

3, Củng cố, dặn dò

- L S )  dung bài

- R ^ _ bài sau

- 1 Hs làm

Tóm a+

Nam: 32,6 kg

e # z * Nam: 4,8 kg

e #K kg?

Bài 0+

e # cân z là:

32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)  EK 37,4 kg

T20: ÔN  7; 6<$ KÌ I ( t6 )

I

- Tìm 8 ;   34 trái  34 0 tahy  # theo yêu < 54 BT1, BT2 `  3 trong 5 (I a,

b, c, d, e)

- z 8 câu 0 phân  G 8 ;  âm, ; trái  34 (BT3, BT4)

II

- M # bài  dành cho HS

III Các

1 Giới thiệu bài

2 H ướng dẫn HS làm bài tập

*Bài  1:

+ Vì sao < thay  # ; in ( l € ;

  34 khác?

- GV phát

nhóm 2 và làm bài

- J: ( E  sinh trình bày

- GV   xét, EH4  Y4  [ () lí do

< thay h 6

*Bài  2:

- GV   xét,  giá

*Bài  3:

- L S  P HS cách z câu

- GV cho HS làm vào +P6

- GV   xét

*Bài  4:

- 1 HS nêu yêu <6 + Vì  Y ; l dùng  a chính xác

- HS làm bài và 1 E HS trình bày bài  / /

Câu

e; dùng không chính xác

Thay €

;

Hoàng bê chén n/ bê, b  (: Ông vò < Hoàng vò xoa Cháu +;4  o hành

xong bài   ông )˜  o hành làm

- 1 HS nêu yêu <6

- HS suy  3 làm + G cá nhân

- 3

- HS thi    lòng các câu thành  Y I  Y6

- 1 HS nêu yêu <6

- HS làm vào +P6

- J E HS  câu +;4 z6

* Ví + f0  G này giá bao nhiêu  VZ + Trên giá sách 54 ) lan có [  V  G hay…

- 1 HS nêu yêu <6

- HS làm và  Y4 bài

*Ví + j em không bao :  con

+  ) là không 6 + Lan   [ hay

+ Hùng    [ ;6 + Jk  xoong,  E) bong

...

- L  xét- cho  0(6

Bài 2:

- Yêu

- Các nhóm báo cáo

- L  xét- cho  0(6

Bài 3:

- L  xét- cho  0(6

Bài 4:

-. ..

- HS nêu yêu < 54 bài, cách làm

- Hs làm

- Hs &/ / làm +P6

a, 4m 85 cm = 4, 85 m

b, 72 = 0,72 km

- HS  V

- hs lên

- Hs &/...

- Gv   xét cho  0(6

3, Củng cố, dặn dò

- HS nêu yêu < 6

- Hs làm

- Hs lên

a, = 12,7 10

127

b, = 0, 65 (không 100

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w