1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử Đại học môn Toán có đáp án - Đề số 7

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 213,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình luyện thi HSG THCS Biªn so¹n GV Hoµng Xu©n Th×n Chøng minh r»ng AO vu«ng gãc víi IB.. Tìm m để Ax chia hết cho Bx.[r]

Trang 1

Câu 1: (2 điểm) Phân tích thành nhân tử a) a(x2 + 1) – x(a2 + 1)

b) x – 1 + xn + 3 – xn

HD: a) a(x2 + 1) – x(a2 + 1) = ax2 – a2x + a – x = ax(x – a) – (x – a) = (x – a)(ax – 1)

b) x – 1 + xn(x3 – 1) = (x – 1)[1 + xn(x2 + x + 1)] = (x – 1)(xn+2 + xn+1 + 1)

Câu 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

2 2

:

HD: + Điều kiện xác định: ( x 0;y 0;x y;x      y ).

+

Câu 3: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức: A x y

x y

HD: + Điều kiện xác định: ( x   y ).

*Nếu x 0;y 0 B ; *Nếu x 0;y 0 B

Câu 4: (1,5 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức có giá trị nguyên

2

M

x 2

HD: + M có nghĩa khi x 2 

x Z, M Z (x 2) Ư(1) 1;1 x 3;1

1

Câu 5: (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên tia đối của tia BA lấy điểm E, trên tia đối của tia

CB lấy điểm F sao cho AE = CF

a)Chứng minh rằng tam giác EDF vuông cân

b)Gọi O là giao điểm hai A chéo AC và BD; I là trung điểm của EF;

Chứng minh rằng ba điểm O, C, I thẳng hàng

HD:

2

Câu 1: Cho đa thức : P(x) = 2x4 – 7x3 – 2x2 + 13x + 6 a)Phân tích P(x) thành nhân tử

Trang 2

 trình luyện thi HSG THCS Biên soạn GV Hoàng Xuân Thìn

b)Chứng minh rằng P(x) chia hết cho 6 với mọi x Z.

HD:

a). P(x) = 2x4 – 7x 3 – 2x 2 + 13x + 6 = 2x 4 – 6x 3 – x 3 + 3x 2 – 5x 2 + 15x – 2x + 6

= (x – 3)(2x 3 – x 2 – 5x – 2) = (x – 3)(2x 3 – 4x 2 + 3x 2 – 6x +x – 2)

=(x – 3)(x – 2)(2x 2 + 3x + 1) = (x – 3)(x – 2)(x + 1)(2x + 1).

b) P(x) = (x – 3)(x – 2)(x + 1)(2x + 1) = (x – 3)(x – 2)(x + 1)(2x – 2 + 3)

= 2 (x – 3)(x – 2)(x + 1)(x – 1) + 3(x – 3)(x – 2)(x + 1)  P(x) 6  (Đfcm).

Câu 2:

Cho hình bình hành ABCD (AC > BD) Vẽ CE AB, CF AD. 

Chứng minh rằng AB.AE + AD.AF = AC2

Câu 3: Cho phân thức

4 3 2

a)Rút gọn phân thức

b)Xác định giá trị của x để phân thức có giá trị nhỏ nhất

Câu 4:

Cho tam giác vuông ABC, cạnh huyền BC = 289 cm và A cao AH = 120

cm Tính hai cạnh AB và AC

Câu 5: Cho 3 số d a, b, c

Chứng minh rằng: (a b c) 1 1 1 9

     

Câu 6: Cho 3 số d a, b, c

Giải 3 trình: a b x b c x c a x 4x 1

  Câu 1: Giải 3 trình: (3x – 1)(x + 1) = 2(9x2 – 6x + 1) Câu 2: Giải bất 3 trình: x 1 x 4 3

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức: A 2a b 5b a

Biết 10a2 – 3b2 + 5ab = 0 và 9a2 – b2 0. Câu 4: Cho biểu thức:

4 3

1 P

=

a)Tìm điều kiện xác định của P

b)Rút gọn P

c)Với giá trị nào của x thì biểu thức P có giá trị bằng 2

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD (BC//AD) có góc ABC = góc ACD

Biết BC = 12m, AD = 27m, tính độ dài A chéo AC

3

Câu 6:

Cho tam giác ABC, M là trung điểm cạnh BC Từ một điểm E trên cạnh BC ta

kẻ A thẳng Ex // AM Ex cắt tia CA ở F và tia BA ở G

Chứng minh EF + EG = 2AM

4 Câu 1:Rút gọn biểu thức: A 4 12 9

 

2 2

Trang 3

Câu 2: Cho biểu thức B 0,5 2: 8 2

a)Tìm a để B có nghĩa

b)Rút gọn biểu thức B

Câu 3:

1) Giải bất 3 trình: (x – 2)(x + 1) < 0

2) Giải 3 trình: 2 2 2  2 0

Câu 4: Cho biểu thức: A = x2 + 6x + 15 a)Chứng minh rằng A luôn d với mọi x

b)Với giá trị nào của x thì A có giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất, tìm giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất đó

Câu 5: Cho tứ giác ABCD, gọi M, N là trung điểm hai cạnh đối diện BC và

AD Cho MN AB DC Chứng minh rằng ABCD là hình thang

2

 Câu 6: Cho hình bình hành ABCD, trên A chéo AC lấy một điểm I Tia DI cắt A thẳng AB tại M, cắt A thẳng BC tại N

Chứng minh a) AM DM CB ; b) ID2 = IM.IN

AB  DN  CN Câu 1: Cho a, b, c là số đo ba cạnh của một tam giác, chứng minh rằng:

a2b + b2c + c2a +ca2 + bc2 + ab2 – a3 – b3 – c3 > 0

Câu 2:

Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức: A 2 3

2

2 2

x

Câu 3: Giải 3 trình: x 1 2x 3 x 4 5

Câu 4: Cho hình thoi ABCD có góc B tù Kẻ BM và BN lần B vuông góc với cạnh AD và CD tại M và N Tính các góc của hình thoi ABCD biết rằng 2MN

= BD

Câu 1: Cho a – b = 7

Tính giá trị của biểu thức: a2(a + 1) – b2(b – 1) + ab – 3ab(a – b + 1) Câu 2: Thực hiện phép tính bằng cách nhanh nhất:

2

Câu 3: Cho biểu thức B =

3

2

a)Tìm x để B có nghĩa

b)Rút gọn B

Câu 4: Giải 3 trình: (x – 2)(x + 2)(x2 – 10) = 72

Câu 5: Cho hình thang ABCD có độ dài hai đáy là AB = 5 m, CD = 15 cm, độ dài hai A chéo là AC = 16 cm, BD = 12 cm Từ A vẽ A thẳng song song với BD cắt CD tại E

1) Chứng minh ACE là tam giác vuông tại A

2) Tính diện tích hình thang ABCD

6

Câu 6: Cho tam giác ABC, A phân giác trong của góc C cắt cạnh AB tại

Trang 4

 trình luyện thi HSG THCS Biên soạn GV Hoàng Xuân Thìn

D

Chứng minh rằng: CD2 < CA.CB Câu 1:Cho a, b là hai số nguyên Chứng minh rằng:

Nếu a chia cho 13 d 2 và b chia cho 13 d 3 thì : a2 + b2 chia hết cho 13

Câu 2: Cho a, b là các số thực tuỳ ý

Chứng minh rằng: 10a2 + 5b2 + 12ab + 4a – 6b + 13 0 Đẳng thức xảy ra  khi nào?

Câu 3: ở bên ngoài của hình bình hành ABCD, vẽ hai hình vuông ABEF và ADGH

Chứng minh:

1) AC = FH và AC vuông góc với FH

2) Tam giác CEG vuông cân

Câu 4: Cho đa thức: P(x) = x4 + 2x3 – 13x2 – 14x + 24 (Với x nguyên) 1)Phân tích đa thức P(x) thành nhân tử

2)Chứng minh rằng P(x) chia hết cho 6

Câu 5: Cho tam giác ABC, BD và CE là hai A cao của tam giác ABC DF

và EG là hai A cao của tam giác ADE Chứng minh rằng:

1)Hai tam giác ADE và ABC đồng dạng

2)Chứng minh: FG//BC

7

Câu 6:

1)Chứng minh rằng 3 trình x4 – x3 – x – 1 = 0 chỉ có hai nghiệm

2)Giải và biện luận 3 trình: m2x + 1 = x + m (m là tham số) Câu 1: Cho phân thức:

3

A

1) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

2) Rút gọn A

3) Tính x để A < 1

Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức: E 2 3

Câu 3: Giải 3 trình: 1 1

x(x 1)  2

8

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD với A chéo AC > BD Gọi E, F lần B

là chân A vuông góc kẻ từ C đến các A thẳng AB và AD; Gọi G là chân A vuông góc kẻ từ B đến AC,

1) Chứng minh tam giác CBG đồng dạng với tam giác ACF

2) Chứng minh AB.AE + AD.AF = AC2

Bài tập  tự:

1)Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, hai A cao BD và CE cắt nhau tại H Chứng minh rằng BH.BD = CH.CE = BC2

2)Cho tam giác ABC vẽ phân giác AD

Chứng minh : AD2 = AB.AC + BD.DC

3)Cho tam giác ABC có: BC = a, AC = b, AB = c

Chứng minh rằng A 2Bà  à  a2 b2 bc

4)Cho tam giác ABC Biết A phân giác ngoài của góc A cắt cạnh BC kéo dài tại E Chứng minh rằng: AE2 = EB.EC + AB.AC

Trang 5

9 Câu 1: Cho đa thức: P(x) = x4 – 3x3 + 5x2 – 9x + 6.

6

2)Giải 3 trình P(x) = 0

9 Câu 2:Cho tứ giác ABCD có chu vi là 2p và M là một điểm ở trong tứ giác

Chứng minh: 1) p < AC + BD < 2p;

2) p < MA + MB + MC + MD < 3p

9 Câu 3: Cho a + b + c = 1, và a2 + b2 + c2 = 1

1) Nếu x y z Chứng minh rằng: xy + yz + xz = 0

a  b c 2) Nếu a3 + b3 + c3 = 1 Tìm giá trị của a, b, c

9 Câu 4: Cho tam giác ABC (AB < AC) Hai A cao BD và CE cắt nhau tại

H

1) So sánh hai góc BAH và CAH

2) So sánh hai đoạn thẳng BD và CE

3) Chứng minh rằng hai tam giác ADE và ABC đồng dạng

9 Câu 5: Giải 3 trình: x 1 2 x 1 x   

9

Câu 6: Giải 3 trình: x a x b x c 2 1 1 1 (Trong đó x

là ẩn)

10 Câu 1: Giải 3 trình: x4 + 2x3 – 4x2 – 5x – 6 = 0

10

Câu 2: Rút gọn biểu thức:

10 Câu 3:

Chứng tỏ rằng bất 3 trình sau nghiệm đúng với mọi x:

2

4

5 0

10

Câu 4: Tìm gái trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2

A

x

10 Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tai A (AC > AB), A cao AH Trong nửa

mặt phẳng bờ AH có chứa điểm C vẽ hình vuông AHKE

1)Chứng minh rằng B 45à 0 2)Gọi P là giao điểm của AC và KE Chứng minh rằng tam giác ABP vuông cân

3)Gọi Q là đỉnh thứ  của hình bình hành APQB và I là giao điểm của BP và

AQ Chứng minh ba điểm H, I, E thẳng hàng

4)Chứng minh rằng HE // QK

11 Câu 1: (3đ)

Chứng minh biểu thức P = không phụ thuộc vào

(x a)(1 a) a x 1 (x a)(1 a) a x 1

biến x

11 Câu 2: (2đ) Giải 3 trình: x3 + 12 = 3x2 + 4x

Trang 6

 trình luyện thi HSG THCS Biên soạn GV Hoàng Xuân Thìn

11

Câu 3: (2đ) Giải 3 trình:

2 2

0

4 8x 12x 6 3(4 16x )

11 Câu 4: (5đ) Cho ba phân thức:

Trong đó x, y, z đôi một khác nhau

Chứng minh rằng nếu: x + y + z = 0 thì: A.B.C = 1

11 Câu 5: (4đ)

Cho hình thang ABCD có đáy lớn là CD Qua A kẻ A thẳng song song với BC cắt A chéo BD tại M và cắt CD tại I Qua B kẻ A thẳng song song với AD cắt cạnh CD ở K Qua K kẻ A thẳng song song với BD cắt

BC ở P Chứng minh rằng: MP//CD

11 Câu 6: (4đ)

Cho tam giác ABC Gọi O là một điểm nằm trong tam giác Gọi M, N, P, Q lần B là trung điểm của các đoạn thẳng: OB, OC, AC, AB

1)Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

2)Để tứ giác MNPQ là hình chữ nhật thì điểm O nằm trên A đặc biệt nào của tam giác ABC? Giải thích vì sao?

12 Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: P(x) = 6x3 + 13x2 + 4x – 3

12 Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x – 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6)

12 Câu 3: Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng: a3 + b3 + c3 = 3abc

12 Câu 4: Giải 3 trình: (4x + 3)3 + (5 – 7x)3 + (3x – 8)3 = 0

12 Câu 5: Cho a, b, c, là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

ab + bc + ac a 2 + b2 + c2 < 2(ab + ac + bc)

12 Câu 6: Cho a, b, c, là độ dài ba cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng nếu ( a + b + c)2 = 3(ab + ac + bc) thì tam giác đó là tam giác đều

12 Câu 7: Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy một điểm M tuỳ ý 5A

thẳng vuông góc với AM tại M cắt CD tại E và AB tạ F Chứng minh AM = FE

12 Câu 8: Trong tam giác ABC kẻ trung tuyến AM, K là một điểm trên AM sao

cho AM = 3AK Gọi N là giao điểm của BK và AC

1)Tính diện tích tam giác AKN Biết diện tích tam giác ABC là S

2)Một A thẳng qua K cắt các cạnh AB và AC lần B tại I và J

Chứng minh rằng:AB AC 6

AI  AJ 

13 Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 + x)2 – 2(x2 + x) – 15

13 Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: (a + b + c)3 – a3 – b3 – c3

13

Câu 3: Giải 3 trình: 2 2 1 2x 13

x 1

13 Câu 4:

Cho a, b, c, d là các số thực thoả mãn a b, c d Chứng minh: ac + bd bc    + ad

13 Câu 5:

Cho hình vuông ABCD; Điểm E thuộc cạnh CD, điểm F thuộc cạnh BC Biết

Trang 7

góc FAE = 450 Chứng minh chu vi tam giác CFE bằng nửa chu vi hình vuông ABCD

13 Câu 6: Cho tam giác ABC, lấy một điểm O nằm trong tam giác Các tia AO,

BO, CO cắt BC, AC, AB lần B tại P, Q, R Chứng minh rằng

2

AP  BQ  CR  14

Câu 1: Cho ba số khác 0 thoả mãn a b c 1 1 1 1

     

Tính giá trị của biểu thức: (a23 + b23)(b5 + c5)(a1995 + c1995)

14 Câu 2:Xác định đa thức bậc ba sao cho khi chia đa thức ấy cho các nhị thức

lần B là: (x – 1); (x – 2); (x – 3) đều có số d là 6 và tại x = – 1 thì đa thức nhận giá trị là (– 18)

14 Câu 3: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 1 Trên các cạnh AB, AD

lần B lấy các điểm M, N sao cho chu vi của tam giác AMN bằng 2 Tính số

đo của góc MCN?

15

Câu 1: Cho biểu thức: A 2a 1 5 a

3a 1 3a 1

1)Tính giá trị của A khi a 1

2

 2)Tính giá trị của A khi 10a2 + 5a = 3

15 Câu 2: Giải 3 trình : x4 + 2x3 + 5x2 + 4x – 12 = 0

15 Câu 3:

Cho đoạn thẳng AB, gọi O là trung điểm của AB Vẽ về một phía của AB các tia Ax, By vuông góc với AB Lấy C trên tia Ax, D trên tia By sao cho góc COD = 900

1) Chứng minh tam giác ACO và tam giác BDO đồng dạng

2) Chứng minh : CD = AC + BD

3) Kẻ OM vuông góc với CD tại M, gọi N là giao điểm của AD và BC

Chứng minh rằng MN//AC

16

Câu 1: Xác định số tự nhiên n để giá trị của biểu thức: A 5n 11 là số tự

4n 13

 nhiên

16 Câu 2:

Cho n là số tự nhiên Chứng minh rằng B = n3 + 6n2 – 19n – 24 chia hết cho 6

16

2.5 5.8 (3n 1)(3n 2)

16 Câu 4: Cho hình bình hành ABCD có A chéo lớn AC Tia Dx cắt AC, AB,

CB lần B tại I, M, N Vẽ CE vuông góc với AB, CF vuông góc với AD, BG vuông góc với AC Gọi K là điểm đối xứng của D qua I Chứng minh:

1) IM.IN = ID2 2) KM DM

KN  DN 3) AB.AE + AD.AF = AC2

Trang 8

 trình luyện thi HSG THCS Biên soạn GV Hoàng Xuân Thìn

16 Câu 5:Giải 3 trình : x 1     x 2 x 3 14

16 Câu 6: Tìm giá trị nguyên của x, y trong đẳng thức: 2x3 + xy = 7

16 Câu 7: Cho 4 số d a, b, c, d Chứng minh:

16 Câu 8: Cho tam giác ABC có BC = a và A cao AH = h Từ một điểm M

trên A cao AH vẽ A thẳng song song với BC cắt hai cạnh AB, AC lần B tại P và Q Vẽ PS và QR vuông góc với BC

1)Tính diện tích của tứ giác PQRS theo a, h, x (trong đó AM = x)

2)Xác định vị trí của điểm M trên AH để diện tích này lớn nhất

17 Câu 1: (2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 – 7x – 6

17 Câu 2: (6đ)

cây và thêm 1/11 số cây còn lại Rồi đến lớp thứ hai trồng 36 cây và thêm 1/11 số cây còn lại Tiếp theo lớp thứ ba trồng 54 cây và thêm 1/11 số cây còn lại Cứ  thế các lớp trồng hết số cây và số cây trồng B# của mỗi lớp bằng

17 Câu 3: (4đ)

Cho biểu thức: 3

3

x 1 x 1

x 1 x 1 A

x 1

1 x

 Hãy viết A d\ dạng tổng của một biểu thức nguyên và một phân thức với bậc của tử thấp hơn bậc của mẫu

17 Câu 4: (4đ) Chứng minh rằng “Tổng độ dài ba trung tuyến của một tam giác

thì lớn hơn chu vi và nhỏ hơn chu vi của chính tam giác ấy”.3

4

17 Câu 5: (4đ)

Gọi O là một điểm nằm trong tứ giác lồi MNPQ Giả sử bốn tam giác MON, NOP, POQ, QOM có diện tích bằng nhau

1) MP cắt NO ở A Chứng minh A là trung điểm của NP

2) Chứng minh O nằm trên A chepos NQ hoặc A chéo MP của tứ giác MNPQ

18 Câu 1: (4đ)

Rút gọn biểu thức: A = 75(41993 + … + 42 + 5) + 25

18 Câu 2: (3đ)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B 2 1

1

 

18 Câu 3: (3đ)

Chứng minh rằng nếu: abc = a + b + c và 1 1 1 2 thì

a   b c

2

a  b  c 

18 Câu 4: (3đ) Tìm các số nguyên d n để: n1988 + n1987 + 1 là số nguyên tố

18 Câu 5: (3đ)

Trang 9

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7cm Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, O là giao điểm của hai tia phân giác trong của tam giác ABC Chứng minh rằng: GO//AC

18 Câu 6: (5đ)

Cho hình vuông ABCD, trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BC = 3BM, trên tia

đối của tia CD lấy điểm N sao cho AD = 2CN Gọi I là giao điểm của AM và BN

Chứng minh rằng: 5 điểm A, B, I, C, D cùng cách đều một điểm

19 Câu 1: Chứng minh rằng: 2130 + 3921 chia hết cho 45

19 Câu 2: Cho a, b, c là ba số d,

Chứng minh rằng:

 

19 Câu 3: Chứng minh rằng nếu x + y + z = 0 thì: 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 +

z2)

19 Câu 4: Cho tam giác ABC, trung tuyến CM Qua điểm Q trên AB kẻ A

thẳng d song song với DM 5A thẳng d cắt BC tại R và cắt AC tại P

Chứng minh nếu QA.QB = QP.QR thì tam giác ABC vuông tại C

19 Câu 5: Trên các cạnh AB, BC, AC của tam giác ABC cố định; DA ta lần

B lấy các điểm M, N, P sao cho AM BN CP k (k 0)

Tính diện tích tam giác MNP theo diện tích tam giác ABC và theo k

Tính k sao cho diện tích tam giác MNP đạt giá trị nhỏ nhất

20 Câu 1: Biết m + n + p = 0 Tính giá trị của biểu thức:

S

20 Câu 2: Cho tích của hai số tự nhiên bằng 19851986 Hỏi tổng của haio số đó có

phải là bội của 1986 hay không?

20 Câu 3: Một A đi xe gắn máy từ A đến B cách nhau 200 km Cùng lúc đó

có một A đi xe gắn máy khác từ B đến A Sau 5 giờ hai xe gặp nhau Nếu sau khi đi B# 1giờ 15 phút mà A đi từ A dừng lại 40 phút rồi mới đi tiếp thì phải sau 5 giờ 22 phút kể từ lúc khởi hành, hai A mới gặp nhau Tính vận tốc cua mỗi Ar

20 Câu 4: Cho tứ giác ABCD có hai A chéo cắt nhau tại O Chứng minh rằng

nếu các tam giác AOB, BOC, COD và DOA có chu vi bằng nhau thì tứ giác ABCD là hình thoi

20 Câu 5: Cho tứ giác ABCD có hai dA chéo cắt nhau tại O Kí hiệu S là diện

tích Cho SAOB = a2 (cm2) và SCOD = b2 (cm2

1)Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của SABCD ? 2) Giả sử SABCD bé nhất Hãy tìm trên A chéo BD một điểm M sao cho

A thẳng qua M song song với AB bị hai cạnh AD, BC và hai A chéo

AC, BD chia thành ba phần bằng nhau

21 Câu 1: Chứng minh rằng với x, y nguyên thì:

A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là một số chính 3,

21 Câu 2: Phân tích đa thức thanh nhân tử: (a – x)y3 – (a – y)x3 + (x – y)a3 21

Câu 3: Giải 3 trình: 2 1 2 1 1

6

x 4x 3 x 8x 15 

Trang 10

 trình luyện thi HSG THCS Biên soạn GV Hoàng Xuân Thìn

21 Câu 4: Giải 3 trình: x4 + 2x3 + 8x2 + 10x + 15 = 0

21 Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại A (góc A nhọn); CD là A phân giác của

góc ACB (D thuộc cạnh AB) Qua D kẻ A vuông góc với CD; A này cắt A thẳng BC tại E Chứng minh: EC = 2BD

21 Câu 6: Cho tam giác ABC (AB = AC) có góc ở đỉnh bằng 200; cạnh đáy là a,

cạnh bên là b Chứng minh: a3+ b3 = 3ab2

22 Câu 1:Giải 3 trình: 2 2x 5 3 7  

22

Câu 2: Giải 3 trình: 315 x 313 x 311 x 3

22

Câu 3: Cho biểu thức:

4 3

A

1) Rút gọn A

2) Chứng tỏ rằng A không âm với mọi giá tị của x

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

22 Câu 4: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a Gọi M, N lần B là trung

điểm của cạnh AB, BC Các A thẳng DN, CM cắt nhau tại I Chứng minh: 1) Tam giác CIN vuông

2) Tính diện tích tam giác CIN theo a

3) Tam giác AID cân

23

Câu 1: (3đ) Cho phân thức:

2

M

1) Tìm các giá trị của x để M có nghĩa

2) Tìm các giá trị của x để M = 0

3) Rút gọn M

23

Câu 2: (5đ) Tìm x để A có giá trị nhỏ nhất:

2

2

x 2x 1995

x

23 Câu 3: (5đ) chứng minh rằng:10n 9n 1 27 M n N *

23 Câu 4: (7đ) Cho tứ giác ABCD có: AB//CD, AB < CD, AB = BC = AD, và BD

vuông góc với BC

1) Tứ giác ABCD là hình gì? Tại sao?

2) Tính các góc trong của tứ giác ABCD

2) So sánh diện tích của tam giác ABD với diện tích của tứ giác ABCD

24

Câu 1: Rút gọn rồi tính giá tị của biểu thức:

A

a 2

 Biết rằng a là nghiệm của 3 tình: a2 3a 1 1 

24 Câu 2:

Tìm giá trị nhỏ nhất của B và giá trị  ứng của x với:

B 3x 1 4 3x 1 5  24

Câu 3: Cho a + b + c = 1 Chứng minh rằng: 2 2 2 1

3

24 Câu 4: Cho 4 điểm A, E, F, B theo thứ tự ấy trên một A thẳng Trên cùng

một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các hình vuông ABCD; EFGH

... tích lớn

17 Câu 1: (2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 – 7x –

17 Câu 2: (6đ)

cây thêm 1/11 số lại Rồi đến lớp thứ hai trồng 36 thêm 1/11 số lại Tiếp theo... 2); (x – 3) có số d x = – đa thức nhận giá trị (– 18)

14 Câu 3: Cho hình vng ABCD có độ dài cạnh Trên cạnh AB, AD

lần B lấy điểm M, N cho chu vi tam giác AMN Tính số

đo... hai trồng 36 thêm 1/11 số lại Tiếp theo lớp thứ ba trồng 54 thêm 1/11 số lại Cứ  lớp trồng hết số số trồng B# lớp

17 Câu 3: (4đ)

Cho biểu thức: 3

3

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w