1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

28 đề thi học kì 1 môn hóa khối 10

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: ( 1,5 điểm ) Tổng số proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13.. Xác định nguyên tử khốib[r]

Trang 1

Họ và tên: … ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Lớp: 10……… MÔN THI : HOÁ HỌC LỚP 10 CB

Thời gian: 45 phút

Câu 1: (1 điểm) Đồng cĩ 2 đồng vị bền 2965Cu và 2963Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính

thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị?

Câu 2: (1,5 điểm) Tổng số proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13.

a Xác định nguyên tử khối

b Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đĩ

c Xác định vị trí của nguyên tố đĩ trong bảng hệ thống tuần hồn

Câu 3: (1,5 điểm) Một nguyên tố thuộc chu kì 3 , nhĩm VIA trong bảng tuần hồn

a nguyên tử của nguyên tố đĩ cĩ bao nhiêu electron ở lớp ngồi cùng?

b Lớp electron ngồi cùng là lớp thứ mấy?

c Viết số electron ở từng lớp electron?

Câu 4: (1điểm) Oxít cao nhất của 1 nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nĩ với hiđro cĩ 5,88% H về khối lượng,

tìm nguyên tử khối của nguyên tố đĩ

Câu 5: (2 điểm) Cân bằng phản ứng oxihoa – khử sau:

a Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

b Fe + H2SO4 đặc ⃗t 0 Fe2( SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 6: ( 2 điểm) Khi cho 0,6 gam một kim loại nhĩm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,03 gam khí H2 Xác định tên

kim loại đĩ

Câu 7: (1 điểm) X, A là những nguyên tố cĩ số đơn vị điện tích hạt nhân là 9, 19

a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đĩ

b Dự đốn liên kết hĩa học cĩ thể cĩ giữa X và A ; giữa X và X

Họ và tên: … ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Lớp: 10……… MÔN THI : HOÁ HỌC LỚP 10 CB

Thời gian: 45 phút

Câu 1: (1 điểm) Đồng cĩ 2 đồng vị bền 2965Cu và 2963Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính

thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị?

Câu 2: (2 điểm) Tổng số proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 13.

d Xác định nguyên tử khối của X ?

e Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X

f Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hồn

Câu 3: (1 điểm) Một nguyên tố Y thuộc chu kì 3 , nhĩm VIA trong bảng tuần hồn

d nguyên tử của nguyên tố đĩ cĩ bao nhiêu electron ở lớp ngồi cùng?

e Lớp electron ngồi cùng là lớp thứ mấy?

f Viết số electron ở từng lớp electron?

Câu 4: (1điểm) Oxít cao nhất của 1 nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nĩ với hiđro cĩ 5,88% H về khối lượng,

tìm nguyên tử khối của nguyên tố đĩ

Câu 5: (2 điểm) Cân bằng phản ứng oxihoa – khử sau:

c Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O

d Fe + H2SO4 đặc ⃗t 0 Fe2( SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 6: ( 2 điểm) Khi cho 0,6 gam một kim loại nhĩm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,03 gam khí H2 Xác định tên

kim loại đĩ

Câu 7: (1 điểm) X, A là những nguyên tố cĩ số đơn vị điện tích hạt nhân là 9, 19

a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đĩ

b Dự đốn liên kết hĩa học cĩ thể cĩ giữa X và A ; giữa X và X

Trang 2

ĐÁP ÁN HÓA HỌC 10 BAN CƠ BẢN năm học 2008 - 2009

Câu 1: (1 điểm)

Đặt x là % của đồng vị 2965Cu nên % 2963Cu là (100 – x) (0,25 đ)

Ta có : 65 x+63 (100 − x)

100 = 63,54  x = 27% (0,5đ)

Vậy phần trăm số nguyên tử của đồng vị 2865Cu là 27%

phần trăm số nguyên tử của đồng vị 2963Cu là (100 – 27) = 73% (0,25đ)

Câu 2: (2 điểm)

Ta có : p + e + n = 13 (1) (0,25đ)

Mà : p =e

Nên (1) được viết lại là: 2p + n = 13  n = 13 – 2p (2) (0,25đ)

Mặc khác đối với các đồng vị bền ta luôn có: 1 ≤ n

p ≤ 1,5 (3)

Thay (2) vào (3) ta được: : 1p ≤ 13 – 2p ≤ 1,5p

 3,7 ≤ p ≤ 4,3  p = 4  n = 5 (0, 5đ)

a Nguyên tử khối của nguyên tố X là: 4 + 5 = 9 (0,25đ)

b Cấu hình electron của nguyên tố X là: 1s22s2 (0,25đ)

c Vị trí của X là: Nằm ở ô số 4 vì số điện tích hạt nhân là 4 , chu kì 2 vì có 2 lớp electron, nhóm IIA vì có 2

elctron ở lớp ngoài cùng và thuộc phân lớp s (0,5đ)

Câu 3: (1 điểm)

a Y thuộc nhóm VIA  nguyên tử của nguyên tố Y có 6 electron ở lớp ngoài cùng (0,25đ)

b Y thuộc chu kì 3  có 3 lớp electron  lớp electron ngoài cùng là lớp thứ 3 (0,25đ)

c Cấu hình electron của Y là: 1s22s22p63s23p4  Số elctron trong từng lớp là: +) 2 ) 8 ) 6 (0, 5đ)

Câu 4: (1 điểm)

Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R là RO3  R thuộc nhóm VIA (0,25 đ)

R

100 −5 , 88

Vậy nguyên tử khối của nguyên tố R là 32 đvc

Câu 5: (2 điểm)

- Xác định số oxihoa đúng (0,25 đ)

- Viết đúng hai quá trình : khử, oxihoa , chọn hệ số đúng (0,5 đ)

( Đúng mỗi phương trình cho 1 điểm)

Câu 6: (2 điểm)

Số mol khí H2 = 0,03/2 = 0,015 mol (0,25 đ)

Câu 7: (1 điểm)

- Cấu hình electron của X và A là:

A ( Z =19): 1s22s22p63s23p64s1 Là kim loại Kali

- Liên kết giữa X và A là liên kết ion vì K và F là kim loại điển hình và phi kim điển hình (0,5đ)

- Liên kết giữa X và X là liên kết cộng hóa trị vì chúng đều là phi kim

Lưu ý: Nếu giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa, nếu thiếu thì tùy mức độ trừ ½ số điểm

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w