B.Thuû ph©n este trong m«i tr−êng axit lµ ph¶n øng thuËn nghÞch.. C.Ph¶n øng thuû ph©n trong m«i tr−êng axit x¶y ra nhanh.[r]
Trang 1Nơi hội ngộ của những con người say mờ và yờu thớch mụn hoỏ học – www.hoahoc.org
đề thi thử số 1 (Đề gồm 50 câu, 4 trang)
Câu 1:Tổng số các hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 82 Biết số hạt notron hơn số hạt proton là 4.Cho biết nguyên tố trên thuộc họ nguyên tố nào sau
đây:
A Họ s B Họ p C Họ d D Họ f
Câu 2:Cho 1,44 g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit MO có số mol bằng nhau, tác dụng hết với axit
H2SO4 đặc, nóng.Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là 0,224(l).Cho biết hoá trị lớn nhất của M
là 2
Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A.Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB B.Ô 29, chu kỳ 4, nhóm IB
C.Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA D.Ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 3:Cho dung dịch chứa các ion: Mg2+,K+, Cu2+, Cl- , SO42-,NO3- Các ion không bị điện phân trong
dung dịch là:
A Mg2+, Cu2+, SO42-, NO3- B K+, Cu2+, Cl-, NO3
C Mg2+, K+, SO42-, NO3- D K+, Cu2+, SO42- , Cl
-Câu 4:Sục 2,24(l) khí CO2 (đktc) vào 20g dung dịch NaOH 20%,dung dịch thu được có giá trị pH là:
A.8 > pH > 7 B.pH < 7 C.pH = 7 D.pH > 8 Câu 5:Nguyên tắc chung để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
A Dùng chất giàu oxi để nhiệt phân lấy oxi
B Điện phân nước có xúc tác
C Dùng flo đẩy oxi ra khỏi hợp chất
D Niệt phân các chất chứa nhiều oxi ,dễ giải phóng oxi
Câu 6:Amoniăc tan nhiều trong nước vì:
1.Phân tử Amoniăc có thể tích nhỏ
2 Amoniăc phản ứng với H2O cho ion NH4+,OH
3 Phân tử Amoniăc phân cực
4.Phân tử Amoniăc tạo được liên kết hiđro với phân tử H2O
Câu phát biểu đúng là:
A.1,2,3,4 B.1,2,3 C.2,3,4 D.3,4
Câu 7:Dgy hợp chất nào sau đây chỉ có tính khử:
ANH4 HS, SO2, SO3 B.NH4 HS, NH4Cl, SO2
C NH4 HS,NH4Cl,NH4Br D H2S, CO2, Na2S
Câu 8:Trên 2 đĩa cân của một chiếc cân đang thăng bằng có đặt 2 cốc mỗi cốc chứa 400g dung dịch H2SO4 10%.Bỏ vào cốc thứ nhất 20g bột sắt, vào cốc thứ hai 20g bột kẽm.Sau khi phản ứng kết thúc cân ở vị trí:
A Lệch về phía có sắt B Lệch về phía có kẽm
C Thăng bằng D Không xác định được chính xác Câu 9:Hỗn hợp khí nào sau đây có thể cùng tồn tại:
A H2S và Cl2 B HI và O3
C NH3 và HCl D O2 và Cl2
Câu 10:Ion nào sau đây có khả năng tạo phức với amoniăc:
A Ag+, Al3+, Fe2+ B Ag+, Zn2+, Cu2+
Trang 2C Cu2+, Fe3+, Zn2+ D Zn2+, Al3+, Ca2+
Câu 11:Một dung dịch X bị mất nhgn chỉ có thể là NaOH hoặc Ba(OH)2.Bằng cách nào sau
đây để xác định chính xác dung dịch X:
A Thổi khí CO2 vào dung dịch X B Cho từ từ Al2(SO4)3 vào dung dịch X
C Cho từ từ dung dịch NaHCO3 vào dung dịch X D A,B ,C đều đựơc
Câu 12:Loại khoáng sản nào sau đây không phải là khoáng sản chứa kim loại:
A Đôlômit B Bôxit C Apatit D Cát trắng
Câu 13:Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhgn:AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất thử có thể chọn chất nào sau đây;
A.dung dịch NaOH B.dung dịch Ba(OH)2
C.dung dịch axit H2SO4 D.Cả A,B,C
Câu 14:Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: 3H2(k) + N2(k) ←→ 2NH3(k) Phản ứng toả nhiệt,cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái khi tăng:
A.Nhiệt độ B.áp suất
C.Chất xúc tác D.Nồng độ N2
Câu 15:Trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:
C tác dụng với kiềm D tác dụng với khí CO2
Câu 16:Điện phân dung dịch X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1 mol NaNO3 với điện cực trơ, trong thời gian 48phút15giây thu được 11,52 g kim loại M tại catôt và 2,016(l) khí (đktc) tại anot.Kim loại M là:
A.Sn B.Zn C.Ni D.Cu
Câu 17:Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa CaCO3:
A Đá vôi B Thạch cao
C Đá phấn D Đá hoa cương
Câu 18:Cho m (g) MgS phản ứng hết với dung dịch axit HCl dư ,thu được khí X.Dẫn khí X qua dung dịch có chứa KMnO4 và axit H2SO4 thu được 1,6 g kết tủa m có giá trị là:
A 4g B 3,2g C 2,8g D Kết quả khác
Câu 19:Một dung dịch X chứa CuSO4 và FeSO4,1(l) dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho kết tủa A Nung A trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn khối lượng 32g 1(l) dung dịch X trên cho tác dụng với dung dịch NH3 dư tạo kết tủa có khối lượng 18g Nồng độ mol/l của CuSO4 và FeSO4 lần lượt là:
A.0,1M và 0,1M B.0,2M và 0,1M
C.0,1M và 0,2M D.0,2M và 0,2M
Câu 20:Cho m(g) hỗn hợp Fe và S,với tỉ lệ mol Fe bằng 2 lần số mol S, rồi đem nung không
có không khí thu được hỗn hợp A.Hoà tan A bằng dung dịch axit HCl dư thu được 0,4g chất rắn B dung dịch C và khí D Sục khí D từ từ qua dung dịch CuCl2 dư thấy tạo ra 4,8g kết tủa.m có giá trị :
A 7g B 9g C 11g D 15g
Câu 21:Hỗn hợp X gồm kim loại kiềm M và Al, hoà tan 2,54 g hỗn hợp X trong dung dịch axit H2SO4 vừa đủ thu được 2,464(l) khí(đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa
đủ với Ba(OH)2 cho tới hết ion SO42- thu được 27,16g kết tủa.Kim loại M là:
A Na B K C Rb D Kết quả khác Câu 22:Có hỗn hợp A gồm: Na,Fe,Al phản ứng hết với dung dịch axit H2SO4 logng thu được V(l) H2 Nếu thay Na và Fe trong hỗn hợp bằng một kim loại M hoá trị 2có khối lượng bằng
Trang 3Nơi hội ngộ của những con người say mờ và yờu thớch mụn hoỏ học – www.hoahoc.org
1/2 tổng khối lượng Na và Fe giữ nguyên lượng Al thì được hỗn hợp B Hoà tan hết B trong axit H2SO4 logng cũng thu đượcV(l)H2 (Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ ,áp suất) M là:
A Ca B Mg C Zn D Kết quả khác Câu 23:Nung hỗn hợp 10,8 g Al,với 28g hỗn hợp các oxit:Fe2O3,CuO,MgO không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A Hoà tan hoàn toàn chất răn A trong dung dịch HNO3 logng thì thu được 5,04 (l) hỗn hợp khí gồm NO và N2, thể tích mỗi khí lần luợt là:
A 3,36 (l) và 1,68(l) B 2,24 (l) và 2,8(l)
C 1,68(l) và 3,36 (l) D Kết quả khác
Câu 24:Đốt cháy m(g) bột Fe trong bình A chứa 3,36(l) khí Cl2(đktc)phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho vào bình một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được kết tủa nặng a(g), lấy kết tủa
để ra ngoài không khí đến khi có khối lượng không đổi, có khối lượng b(g), b- a = 1,02(g).m
có giá trị là:
A 5,6 g B.6,72 g C.8,4 g D.Kết quả khác Câu 25: Trong một ống thuỷ tinh hàn kín,một đầu để m(g) bột Zn đầu kia để n(g) bột Ag2O Nung ống ở 6000C,sau khi kết thúc thí nghiệm thấy thành phần không khí trong ống không
đổi, còn 2 chất ở 2 đầu ống thì một chất hoàn toàn không tan trong H2SO4 logng,một chất thì tan hoàn toàn trong H2SO4 logng nhưng không giải phóng khí.Tỉ lệ n : m như sau:
A 2,865 B 3,57 C 1 D Kết quả khác Câu 26:Chọn tên đúng của hiđrocacbon sau:
CH3 - CH2 - CH2 - CH - C(CH3)2
CH3 C2H5
A.5- etyl,4,5- đimetyl hexan B.2,3 -đimetyl,2- etyl hexan
C.4,5,5- trimetyl heptan D.3,3,4 - trimetyl heptan
Câu 27:Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8 là:
A 3 B 5 C 6 D 7
Câu 28:Một hỗn hợp gồm 2hiđrocacbon cùng dgy đồng đẩng mạch hở,đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp tạo ra
26,4 gCO2và 8,1g H2O.Dgy đồng đẳng và số mol của 2 hiđrocacbon đó là:
A.Anken và 0,15mol B.Ankin và 0,15mol
C.Ankađien và 0,075mol D.Ankin và 0,2 mol
Câu 29:Để phân biệt 3 chất lỏng hexan, stiren, toluen người ta có thể dùng một hoá chất nào trong số các
hoá chất sau:
A Dung dịch Brom B Dung dịch KMnO4
C Khí clo D A,B hoặc C đều được
Câu 30: Tính bazơ của chất nào sau đây mạnh nhất trong dung dịch nước:
A C2H5ONa B C6H5ONa
C CH3COONa D CH3NH2
Câu 31:Cho 2 chất hữu cơ X,Y với thành phần nguyên tố:C,H,O.Đốt cháy X hoặc Y ta đều thu được tỉ lệ
mH2O : mCO2 = 27:44.từ X có thể điều chế được Y qua 2 phản ứng
H2SO4 đặc ddKMnO4
X Y Y
1700C
X,Y là chất nào sau đây:
Trang 4A.C2H5OH ,CH3CHO B.C2H5OH ,CH2OH - CH2OH
C.C2H5OH ,CH3COOH D.CH3- CHOH - CH3 ,CH2OH -CHOH - CH3 Câu 32:Đốt chấy hoàn toàn a(g) một ete ,sản phẩm cho hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)2 dư thì thấy tạo ra 30g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 9,6g Ete có công thức là:
A.CH3 - CH2- O -CH2 - CH3 B.CH2 = CH - O - CH3
C CH3 - CH2 - O - CH3 D.CH2 = CH - O - CH2 - CH2 -CH3
Câu 33: Để phân biệt giữa phenol và rượu bezylic có thể dùng một thuốc thử nào sau đây:
A Quỳ tím B Na C Dung dịch NaHCO3 D Dung dịch Br2 Câu 34:Để khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng một thuốc thử nào sau đây:
1.Khí H2S 2.Muối FeSO4 3.Khí SO2 4.Khí H2 5.Fe + ddHCl
A 1,4 B 3,5 C 2,5 D 5 Câu 35:Một hợp chất hữu cơ X đơn chức tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch
NH3.Hiđro hoá hoàn
toàn X được 1,2 g Y, lượng Y này khi tác dụng với Na dư thì cho 0,224 (l) khí ở đktc CTCT của X là:
A CH3 - CHO B HCHO
C CH2= CH - CHO D CH2= CH - CH2 -CHO
Câu 36:Xác định CTCT của hợp chất X biết rằng khi đốt cháy 1 mol X tạo ra 4 mol khí CO2
X cộng được
với brom, tác dụng với natri giải phóng khí, cho phản ứng tráng gương
A CHOH = CH - CH2 - CHO B CH3 - COH = CH - CHO
C CH2 = CH - CHOH - CHO D Đáp án khác
câu 37:pH của dung dịch HCOOH nồng độ 0,1M, độ điện li 1% có giá trị là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 38:Phản ứng nào sau đây cho sản phẩm theo quy tắc Maccopnhicop:
A CH2= CH - CHO + HBr B CH2 = CH -COOH + HBr
C CH2= CH - CH3 + HBr D CH2 = CH - Cl + HBr Câu 39:Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất lỏng phenol và axit axetic ?
A Na B dd NaHCO3 C dd NaOH D dd CH3ONa Câu 40:Một dung dịch chứa 2 axit đơn chức no liên tiếp trong dgy đồng đẳng Để trung hoà 50ml dd trên
cần 40ml dd NaOH 1,25M Cô cạn dung dịch thu được 4,52g hỗn hợp muối khan CTCT và nồng độ mol
mỗi axit trong dd là:
A.HCOOH (0,4M);CH3COOH (0,6M) B C2H5COOH(0,4M);CH3COOH (0,6M) C.CH3COOH (0,4M);C2H5COOH (0,6M) D.Kết quả khác
Câu 41:Cho một lượng axit hữu cơ B phản ứng đủ với dung dịch NaOH rồi cô cạn dung dịch thu được 1,48g muối khan D Đem toàn bộ lượng muối D đốt cháy hoàn toàn với oxi thì thu
được 1,06g chất rắn X và một hỗn hợp khí Y, cho hấp thụ hết khí Y vào một bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng là 1,06g và khi lọc thì thu được 2g kết tủa Biết số nguyên tử Cacbon trong phân tử B nhỏ hơn 6
CTCT của B là:
A.(COOH)2 B.HOOC - (CH2)4 - COOH
C.C3H7COOH D.HOOC - CH2 - COOH
Trang 5Nơi hội ngộ của những con người say mờ và yờu thớch mụn hoỏ học – www.hoahoc.org
Câu 42:Sự có mặt của nhóm -COOH trên nhân benzen gây ra hiện tượng sau với axit benzoic:
A Giảm mật độ electron trên nhân benzen B Tăng mật độ electron trên nhân benzen
C Định hướng vị trí nhóm thế sau vào o,p D B ,C đúng
Câu 43:Hợp chất hữu cơ X có công thức: C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm
được sản
phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng gương.CTCT đúng của X là:
A HCOOCH2 - CH Cl - CH3 B CH3COO - CHCl - CH3
C HCOO - CH2 - CH2 - CH2Cl D HCOO - CHCl - CH2 -CH3
Câu 44:Cho các phản ứng sau:
(A) + 3NaOH dư → (B) + (C) + 2NaCl + H2O
t0
(B) + NaOH → CH3OH + Na2CO3
(C) + HCl → HCOOH + NaCl
Cho biết số mol của (A) ,(B),(C) bằng nhau.(A),(B),(C) lần lượt là các chất nào sau đây :
A CH2Cl - COO - CH(OH)Cl ;CH2OH - COONa ;HCOONa
B CH3COO - CH(OH)Cl ;CH3COONa ;HCOONa
C CH2Cl - COO - CHCl - OOC - CH2Cl;CH2OH - COONa;HCOONa
D A,C đúng
Câu 45:Chọn câu phát biểu sai:
A.Este là chất dễ bay hơi,nhẹ hơn nước
B.Thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit xảy ra nhanh
D.Nhiều este có mùi thơm như mùi hoa quả chín
Câu 46:Để phân biệt được dung dịch các chất gluczơ, etylen glicol, rượu metylic và anđehit axetic chỉ cần
một thuốc thử là:
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/ddNH3 C Nước Br2 D Na Câu 47:Y là một ∝-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.Cho 10,3g
A tác dụng
với dung dịch HCl dư thu được 13,95g muối CTCT của A là:
A CH3 - CH(NH2) - COOH B CH2(NH2) -COOH
C CH2(NH2) - CH2 - COOH D CH3 - CH2 - CH(NH2) - COOH
Câu 48:Một este E tạo thành từ một axit đơn chức có một nối đôi (C = C) và rượu no 3 chức.Biết E không
mang nhóm chức nào khác và có % khối lượng cacbon là 56,69.CTCT của E là:
A.CH2 = CH - COO - CH2 B.CH2 = CH - CH2 -COO - CH2
CH2 = CH - COO - CH CH2 = CH - CH2 -COO - CH
CH2 = CH - COO - CH2 CH2 = CH - CH2 -COO - CH2
C.CH2 = CH - (CH2)2 -COO - CH2 D Đáp án khác
CH2 = CH - (CH2)2 -COO - CH
CH2 = CH - (CH2)2 -COO - CH2
Trang 6Câu 49:Xenlulozơ tác dụng với HNO3 cho sản phẩm A có %N = 14,14%.Xác định CTCT của
A ,khối
l−ợng HNO3 cần thiết để biến toàn bộ 324g xenlulozơ thành A(H= 100%)
A.C6H7O2(ONO2)(OH)2;126g B.C6H7O2(ONO2)3;378g
C C6H7O3(ONO2)3;126g D.C6H7O5(ONO2);252g
Câu 50:Polivinylic có thể điều chế từ polime nào sau đây bằng một phản ứng thích hợp:
A.( - CH2 - CH - )n B.( - CH2 - CH -)n
COOCH3 OCOCH3
C.(- CH= CH -)n D.(- CH2 - CH -)n
Cl