Muốn điều chế các hidro halogenua ta có thể dùng muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H 2SO4 đặc.. Axit sunfuric đặc, nóng phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí SO2?[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II LỚP 10 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI MÔN: HÓA HỌC
NĂM HỌC: 2016 - 2017
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chương V: Nhóm Halogen Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
A.ns2np4 B.ns2np5. C.ns2np3 D.ns2np6
Câu 2 Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là liên kết
A cộng hóa trịcócực B cộng hóa trị khôngcực.C.ion D chonhận
Câu 3 Trong công nghiệp clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?
Câu 4 Thuốc thử để nhận ra iot là
A hồtinhbột B.nướcbrom C.phenolphthalein D quìtím
Câu 5 Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là
A ở điều kiện thường làchấtkhí B có tính oxi hóamạnh
C vừa có tính oxi hóa, vừa cótínhkhử D tác dụng mạnh vớinước
Câu 6 Clorua vôi có công thức là
Câu 7 Cặp khí nào sau đây có thể tồn tại trong một hỗn hợp?
Câu 8 Axit nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinh?
Câu 9 Cho các phản ứng sau:
(1) 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 +2H2O (2) 14HCl +K2Cr7O7 2KCl +2CrCl3 +3Cl2 +7H2O (3) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2 (4) 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 10 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohiđric?
A Fe2O3, KMnO4, Cu,AgNO3 B Fe2O3, KMnO4, CuO,AgNO3
C CuO, H2SO4, Ag,Mg(OH)2 D KMnO4, NaCl, H2SO4,Mg(OH)2
Câu 11 Thêm dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được là
A dung dịch có màu xanh B dung dịch có màu vàng lục
C có kết tủa màu trắng D có kết tủa màu vàng nhạt
Câu 12 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ
MnO2 và dung dịch HCl:Khí Cl2 sinh ra thường
lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí
Cl-2 khô thì bình (1) và bình (Cl-2) lần lượt đựng
A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc
B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.
C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
D dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 12: Có các phát biểu sau:
(1) Nhóm halogen có 7e ở lớp ngoài cùng
(2) F chỉ có duy nhất một số oxi hóa trong hợp chất
(3) Clo vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
(4) Clo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất
(5) Tính oxi hóa mạnh là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen
(6) Đốt Fe trong clo và cho Fe tác dụng dung dịch HCl thu được cùng một muối
Số phát biểu đúng là
Câu 13 Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí clo dư Khối lượng muối clorua sinh ra là
Câu 14 Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axit HCl dư Khối lượng muối sinh ra là
Câu 15 Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 14,35 gam kết tủa Nồng
độ % của dung dịch HCl phản ứng là
Trang 2A.35,0 B.50,0 C.15,0 D.36,5.
Câu 16 Cho 10,5 gam NaI vào 50ml dung dịch nước brom 0,5M Khối lượng NaBr thu được là
Câu 17.Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư và đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc)
là
A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Câu 18.Cho m gam hỗn hợp Zn, Fe tác dụng với vừa đủ với 73 g dung dịch HCl 10% Cô cạn dung dịch thu
được 13,15 g muối Giá trị m là:
Câu 19.Hoà tan 9,14 g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl được 7,84 lít khí H2
(đktc); 2,54 g rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng muối khan là:
Câu 20 Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525
gam chất tan Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
Câu 21 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được
muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y M là
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu
được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% C% của MgCl2 trong dung dịch Y là
được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 24 Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số
mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 25 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu
được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Câu 26 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 m là
Câu 27: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong
tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 27 Cho hỗn hợp X (đktc) gồm clo và oxi tác dụng hết với 9,6 gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam
hỗn hợp muối clorua và oxit Phần trăm thể tích của clo trong Xlà
Câu 28 Cho 16,3 gam hỗn hợp hai kim loại Na và M tác dụng hết với HCl loãng dư, thu được 34,05 gam
hỗn hợp muối khan A Thể tích H2 (đktc) thu được là
Câu 29 Cho một lá kim loại M vào bình đựng khí clo thì thu được 32,5 gam muối và thể tích khí clo trong
bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại M là
Câu 30.Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl
thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là
Câu 31 Trộn 11,2 gam bột Fe với 1,6 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất
rắn A Hoà tan A bằng dung dịch axit HCl dư được dung dịch B và khí C Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
A 1,12 B.2,24 C.3,36 D 4,48
Câu 32: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Al và Zn cần dùng dung dịch HCl 14,6% thu được
(18m + 8,74) gam dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 3A 3,88 gam B 4,70 gam C 3,82 gam D 5,40 gam.
Câu 33: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Zn, ZnO, Al, Al2 O 3 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl thì thu được dung dịch X và 0,15 mol khí H 2 Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là
A 30,65 gam B 42,00 gam C 48,90 gam D 44,40 gam
Câu 34: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn tác dụng với O2 thu được 14,56 gam hỗn hợp X gồm các oxit
và kim loại Cho 14,56 gam hỗn hợp X trên tác dụng dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và 3,136 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch Y được a gam muối khan Giá trị của a là
Câu 35: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KCl, KClO3, CaCl2, CaOCl2, Ca(ClO3)2 thu được
chất rắn Y và 2,24 lít khí O2 (đktc) Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu được 20 gam kết tủa Nếu cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 71,75 gam kết tủa Giá trị của m là
A 29,65 gam B 124,85 gam C 32,85 gam D 28,95 gam
Chương VI:OXI – LƯU HUỲNH Câu 1 Oxi không phản ứng trực tiếp với
Câu 2 Oxi có thể thu được khi nhiệt phân chất nào sau đây?
Câu 3 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B Khử trùng nước uống, khử mùi
C Tẩy trắng các loại dầu ăn D Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả
Câu 4 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí SO2 bằng cách
A cho S tác dụng với O2
B đốt quặng pirit sắt
C cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng
D Cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
Câu 5 Dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt hai lọ riêng biệt đựng từng khí SO2 vàCO2?
Câu 6 Để nhận biết O3 và O2 ta sử dụng hóa chất nào dưới đây?
Câu 7 Sục từ từ khí SO2 đến dư vào dung dịch Br2 có màu vàng nhạt, hiện tượng xảy ra là
A màu dung dịch đậm dần B xuất hiện vẩn đục màuvàng
C có kết tủa màu trắng D dung dịch Br2 nhạt mầu dần rồi mất màu
Câu 8 Trong các hợp chất hóa học, số oxi hóa thường gặp của lưu huỳnh là:
Câu 9 Cho các chất sau: H2S, SO2, H2SO4 đặc, dung dịch Br2 Số phản ứng xảy ra khi cho các cặp chất
lần lượt tác dụng với nhau là
Câu 10 Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
A SO2,Cl2,H2SO4 B F2, H2S,O3 C O3, F2,H2SO4 D H2S,SO2,SO3
Câu 11 Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh, hiện
tượng này là do
A sự oxi hóa iotua B sự oxi hoá kali C sự oxi hoá ozon D sự oxi hoá tinh bột
Câu 12 H2SO4 đặc làm khô được khí nào sauđây?
Câu 13 Cho các muối sau: natri florua (1), natri clorua (2), natri Bromua (3), natri iotua (4) Muốn điều
chế các hidro halogenua ta có thể dùng muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H 2SO4 đặc?
Câu 14 Cho các chất sau: (1) Cu; (2) NaOH; (3) Al; (4) C; (5) ZnO; (6) HCl; (7) HI Axit sunfuric đặc,
nóng phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí SO2?
A 1, 3,4,5 B 1, 2,4,7 C 1, 3,4,7 D 1, 2, 4,6
Câu 15 Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau
đây?
Trang 4Câu 16 Phản ứng nào sau đây có chất tham gia phản ứng chỉ có thể là axít sunfuricđặc?
A H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + SO2+ H2O B H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3+ H2O
C H2SO4 + Fe(OH)2 Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O D H2SO4 + CaSO3 CaSO4 + SO2 + H2O
Câu 17 Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch là
Câu 18 Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì số mol electron Fe nhường
cho axit là
Câu 19 Khi hòa tan a gam oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch axit H2SO4 15,8%
người ta thu được dung dịch muối có nồng độ 18,21% Kim loại là
Câu 20 Cho 855 gam dung dịch Ba(OH)2 10% vào 200 gam dung dịch H2SO4 C%, lọc để tách bỏ kết
tủa Để trung hòa nước lọc người ta phải dùng 125 ml dung dịch NaOH 25 % (D =1,28 g/ml) C
%là
Câu 21 Cho 4,6 gam Na kim loại tác dụng với một phi kim X tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxi
hóa là -2, thu được 7,8 gam muối X là
Câu 22 Hòa tan 3,38 gam oleum X vào nước, dùng 800 ml dung dịch KOH 0,1M để trung hòa dung dịch
thu được Công thức phân tử của X là
A.H2SO4.3SO3 B.H2SO4.2SO3 C.H2SO4.4SO3 D.H2SO4.nSO3
Câu 23 Có 200ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 trên thành
dung dịch dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước cần dùnglà
A.711,28 cm3 B.533,60 cm3 C.621,28 cm3 D 731,28cm3
Câu 24 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X
(đktc) Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 23,9 gam kết tủa màu đen Thể tích các khí trong hỗn hợp X là
A 0,224 lít và2,24lít B 0,124 lít và 1,24lít C 0,224 lít và3,24lít D 0,124 lít và 1,24lít
Câu 25 Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành
sau phản ứng là
A 15,6 gam và5,3gam B 18 gam và 6,3gam C 15,6 gam và6,3gam D 18 gam và 5,3gam
Câu 26 Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình 1 thời gian
cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Tính m?
A 1,0 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 1,2 gam
Câu 27 Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 0,5M Khối lượng muối thu
được trong dung dịch là:
Câu 28 Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit dư
cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Kim loại đó là:
Câu 29. Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4 tham gia
phản ứng, tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X Xác định X
Câu 30. Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng là
75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng a gam là bao nhiêu?
Câu 31. Hòa tan 4,64 gam một oxit sắt X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,224 lít SO2 X là
Câu 32. Hòa tan 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,56 lít khí X Xác định X ?
Câu 33 Một hỗn hợp khí A gồm H2S và H2 có số mol theo tỉ lệ 2:1 Để đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc)
Trang 5hỗn hợp A cần V lít (đktc) khí oxi Giá trị của V là
Câu 34 Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 aM thu được 24 gam kết
tủa Giá trị của a là
Câu 35 Dung dịch X chứa H2SO41M và HCl 1M Để trung hòa V ml dung dịch X cần 400ml dung dịch
NaOH 5% (D = 1,2g/ml) Giá trị của V là
Câu 36 Cần hòa tan a gam SO3 vào 98 gam dung dịch H2SO420% để được dung dịch có nồng độ 27,73%.
Giá trị a là
Câu 37 Người ta sản xuất H2SO4 từ quặng pirit Nếu dùng 300 tấn quặng pirit có 20% tạp chất thì sản xuất
được mtấn dung dịch H2SO4 98% Biết rằng hao hụt trong sản xuất là 10% Giá trị của m là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 22 Hỗn hợp Y gồm CO và H2 Đốt cháy hoàn
toàn V1 lít Y cần V2 lít X trong cùng điều kiện, phản ứng chỉ tạo ra hợp chất Mối quan hệ giữa V1 và V2 là
A V1 = 2,5V2 B V1 = 2 V2 C V1 = 2,75V2 D V1 = 2,25V2.
Câu 39: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư Toàn bộ
khí CO2 và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là :
Câu 40:Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dd H2SO4 đặc nóng (dư) Sau
phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
I BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Bài 1: Thực hiện các dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
1 FeCl2 → NaCl → NaNO3
Fe
FeCl3 → NaCl → Cl2 → HCl → Cl2 → Br2 → I2
2 FeS2 → SO2 → S → SO2 → SO3 → H2SO4 → FeSO4 → FeCl3 →
Fe(NO3)3
3 S → H2S → SO2 → H2SO4 → K2SO4 → BaSO4
4 S0 → S-2 → S0 → S+4 → S+6 → S+4 → S0
5 Fe → FeS → H2S → S → SO2 → NaHSO3 → Na2SO3 → SO2
6 FeS2 SO2 → K2SO4
SO2 → SO3 → H2SO4
S NaHSO4 → Na2SO4
Bài 2: Cho dung dịch natri sunfua tác dụng vừa đủ với dung dịch sắt (II) sunfat vừa đủ thì thu được dung
dịch A và kết tủa B Lọc lấy kết tủa B cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí D
1 Xác định A, B, D
2 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho :
a) Dung dịch bari clorua vào dd A.
b) Khí D vào dd chì nitrat Viết các pthh xảy ra.
Bài 3: a Hoàn thành các ptpư sau và gọi tên các chất A, B, C.
ZnS + HCl → Khí A +
Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → Khí B +
MnO2 + HCl (đặc, nóng) → Khí C +
b Viết ptpư khi cho:
A + B →
A + C →
A + C + H2O →
B + C + H2O →
Bài 4:
1 Giải thích tính tẩy màu của clo ẩm; tính ăn mòn thủy tinh của dung dịch HF.
2 Giấy quì tím tẩm ướt bằng dung dịch KI ngả sang màu xanh khi gặp ozon Giải thích hiện tượng và viết
Trang 6phương trình phản ứng.
3 Viết các pthh xảy ra, khi cho:
a) Axit HCl tác dụng với CuO; Fe(OH)3; Na2SO4; NaHCO3; FeS; Fe3O4; Al; Fe; Cu; KMnO4
b) Axit H2SO4 loãng; H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với Cu,;Fe; FeO; Fe3O4; Fe2O3
Bài 5: Nêu hiện tượng và viết ptpư khi:
a Cho dd Na2S vào dd Pb(NO3)2.
b Để lâu lọ chứa dd H2S mở nắp lâu ngày.
c Sục khí SO2 vào dd nước Br2.
d Để đồ vật bằng bạc trong không khí có chứa H2S.
Bài 6: Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất: NaCl, Ca(OH)2, MnO2, NaOH và H2SO4 đặc (không có thiết
bị điện phân) ta có thể điều chế được nước Gia-ven và clorua vôi không? Viết pthh của các phản ứng
Bài 7: Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học Viết các pthh xảy ra.
1 Các dd riêng biệt: HCl, NaCl, NaOH, NaI
2 Chỉ dùng quỳ tím phân biệt các dd riêng biệt: NaCl, H2SO4, HCl, Ba(OH)2
3 Các dd riêng biệt: KI, NaCl, Na2SO4, KNO3
4 Phân biệt các khí: H2S, HCl, O2
5 Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, Na2S, Na2SO3, Na2SO4, NaCl.
Bài 8: Trong các chất sau: CaO, P2O5, CaCl2 khan, H2SO4 đậm đặc thì chất nào có thể dùng để làm khô khí
H2S ? Vì sao ?
Bài 9: 1 Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều nguồn sinh ra H2S nhưng không có sự tích tụ H2S.
2 Giải thích vì sao H2SO4 và HCl có độ mạnh tương đương nhưng có thể dùng H2SO4 để điều chế HCl,
viết phản ứng xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng Có thể dùng phương pháp này để điều chế HBr được không? Giải thích
II BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
Bài 1: Cho 6,72 lít khí H2S (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd NaOH 2M Muối nào được tạo thành ?
Khối lượng bằng bao nhiêu ?
Bài 2: Hòa tan 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dd H2SO4 1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dd
X và phần không tan A có khối lượng a gam
1 Tính a? Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu và thể tích dd H2SO4 đã dùng?
2 Tính thể tích dd H2SO4 98% (D= 1,84 g/ml) cần để hòa tan vừa đủ a gam chất rắn A trên và thể tích khí
SO2 sinh ra ở đktc ?
Bài 3: Có 32,05 gam hỗn hợp gồm Zn và một kim loại R hóa trị II đứng sau hiđro trong dãy hoạt động của
các kim loại Cho hỗn hợp trên tác dụng với dd H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lít khí Phần không tan cho tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí Xác định tên kim loại R? Biết thể tích các khí được
đo ở đktc
Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại chưa rõ hóa trị cần vừa đủ 300 ml dd H2SO4 thu được dd A
và 6,72 lit khí H2 (đkc)
1 Xác định kim loại và CM của dd H2SO4.
2 Nếu hòa tan hết 5,4 gam kim loại trên bằng dd H2SO4 đặc, nóng thì thu được bao nhiêu lit khí SO2 ở đktc? Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong 195,4 gam dd HCl (lấy vừa đủ) Sau phản
ứng thu được 5,6 lít H2 (đkc)
1 Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu
2 Tính nồng độ % các chất có trong dd sau phản ứng ?
Bài 6: Hòa tan 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 (đkc) và dung
dịch A
1 Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu ?
2 Tính thể tích dd HCl 2M ban đầu, biết người ta dùng dư 10% so với lí thuyết.
3 Tính nồng độ mol/lit của các chất có trong dung dịch A?
Bài 7: Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 7,2 gam FeO Cho toàn bộ hỗn hợp X tác dụng dung dịch H2SO4
loãng dư thu được dung dịch Y và V1 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan
a Tính m và V1.
b Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X ở trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V2 lít khí SO2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Tính V2
Bài 8: Hòa tan 3,38 gam oleum A vào nước thu được dung dịch B Để trung hòa hoàn toàn dung dịch B cần
800 ml dung dịch KOH 0,1M Tìm công thức của oleum A ?
Bài 9: Cho 20,16 gam hỗn hợp X gồm Fe,Cu, Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được
8,064 lít khí (ở đktc) Mặt khác nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X tác dụng với khí Cl2 dư thì thấy có 10,08 lít khí
Trang 7Cl2 (đktc) tham gia phản ứng tính khối lượng từng kim loại trong 20,16 gam hỗn hợp X.
C Bài tập các chương halogen, oxi-lưu huỳnh trong SGK và SBT.