Câu 5: Hợp chất nào trong các hợp chất sau vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa xét theo số oxi hóa của sắt.. HCl đặc nóng.[r]
Trang 1ÔN TẬP SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Câu 1: Cấu hình e của Fe( Z = 26) ở điều kiện cơ bản là
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p64s2 3d6
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d74s1
Câu 2: Số oxi hóa của sắt trong FeSO4 là
Câu 3: Fe không thể hòa tan trong dung dịch
C dung dịch FeCl3 D dung dịch HNO3 loãng
Câu 4: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất của Fe?
A Dẫn điện và nhiệt tốt B Kim loại nặng, khó nóng chảy.
C Có tính nhiễm từ D Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn Câu 5: Hợp chất nào trong các hợp chất sau vừa có tính khử vừa có tính oxi
hóa xét theo số oxi hóa của sắt?
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3
Câu 6: Trong các chất sau, chất không phản ứng với dung dịch FeCl3 là
Câu 7: Sắt bị thụ động trong
C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 đặc nguội
Câu 8: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa màu
xanh
Câu 9: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A Hematit B Manhetit C Pirit D Xiderit Câu 10: Trường hợp nào sau đây không phản ứng hoá học?
A Cu + dung dịch FeCl2. B Cu + dung dịch FeCl3.
C Fe + dung dịch HCl D Fe + dung dịch FeCl3.
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A HCl, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C Cl2, NaOH D HCl,
Al(OH)3
Câu 12: Nhóm gồm các chất đều tác dụng với dung dịch FeCl2 là
A Au, Ag B Al, Mg C Fe, Cu D Au, Zn Câu 13: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A FeCl3 B MgCl2 C FeCl2 D AlCl3
Câu 14: Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCO3, FeSO4 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
Câu 15: Để bảo quản dung dịch FeSO4 trong phòng thí nghiệm, người ta cần thêm vào dung dịch hoá chất nào dưới đây?
A Một đinh Fe sạch B Dung dịch H2SO4 loãng
C Một dây Cu sạch D Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 16: Cho Fe tác dụng với lượng dư các chất sau: dung dịch HNO3 loãng, dung dịch AgNO3, Cl2, Br2 Số trường hợp sắt bị oxi hóa lên sắt (III) là
Trang 2Câu 17: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong khí Cl2 dư
(b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi)
(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng
(f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là
Câu 19: Một oxit của Fe khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được
dung dịch A làm mất màu thuốc tím và có khả năng hòa tan Cu Phầm trăm về khối lượng của oxi trong oxit đó là
A 30,00% B 22,22% C 27,59% D 25,00%.
Câu 20: Thuốc thử nào dau đây không thể phân biệt được 2 chất rắn
Fe3O4 và Fe2O3?
A dung dịch H2SO4 đặc, nóng B Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch HNO3 loãng D Dung dịch HNO3 đặc nóng
Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 3,84 gam Cu và 4,48 gam Fe tác dụng với dung
dịch HCl dư Thể tích khí (đktc) thu được khi kết thúc thí nghiệm là
A 1,344 lít B 1,792 lít C 3,136 lít D 2,688 lít Câu 22: Hoà tan 2,8 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 23: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn thu được là
A 5,04 gam B 5,6 gam C 1,68 gam D 2,8 gam Câu 24: Cho 8,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tan hết trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,792 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 29,6 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong X gần nhất với
Câu 25: Cho 14 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch
HNO3 dư thu được 6,048 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác cho 14 gam hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 8,288 lít khí (đktc) Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
A 109.97 B 106,19 C 113,75 D 121,31.
HẾT