A. Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó. Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không.C. C. Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng [r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI
MÔN HÓA HỌC 10
HỌC KÌ I
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Đà Nẵng, 2019
Trang 2PHẦN 1: NGÂN HÀNG CÂU HỎI
CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ
1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là
Câu 2: Chọn đáp án không đúng
C Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
D Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân
Câu 3: Chọn đáp án không đúng
A Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron
B Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hiđro
C Xung quanh hạt nhân có các electron tạo nên vỏ nguyên tử
D Electron mang điện tích dương
Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử (trừ hiđro), các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là:
nơtron
Câu 5: Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
Câu 6: Tìm câu không đúng trong các câu sau?
dương
2 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỒNG VỊ Câu 1: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là: A Electron và proton B Proton và nơtron C Nơtron và electron D Electron , proton và nơtron Câu 2: Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử 92¿235¿¿¿ U ¿ A 92p, 143p B 92p,143n C 92p, 235n D 92n, 235p Câu 3: Trong số nguyên tử X, hiệu số 2 loại hạt proton và nơtron bằng 1 và tổng số hạt bằng 40 Tính A và Z của X A A= 27, Z= 13 B A= 28, Z= 14 C A= 27, Z= 12 D A= 28, Z= 13 Giải: ………
………
…………
………
Trang 3Câu 4: Trong một nguyên tử X, tổng số hạt mang điện tích lớn hơn số hạt không mang điện tích là 12, tổng
số hạt (p + n + e) là 40 Tính A và tính Z của X
Giải:
………
………
…………
………
Câu 5: Tính số e và p trong ion 1123Na + A 11 e, 11 p B 10 e, 11 p C 11 e, 12 p D 10 e, 10 p Câu 6: Cacbon trong thiên nhiên gồm 2 đồng vị chính 12C (98,89%) và 13C (1,11%) Tính M tr/bình của C A 12,011 B 12,023 C 12,018 D 12,025 ………
………
…………
………
Câu 7: Chọn phát biểu đúng
A Đồng vị là nguyên tử có cùng số khối A
B Đồng vị có cùng tính chất hóa học và vật lí
C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton, chỉ khác nhau ở số nơtron trong nhân
D Hai nguyên tố khác nhau có thể chứa cùng 1 đồng vị
Câu 8: Các đồng vị của cùng nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng:
Câu 10: Trong các phát biểu sau:
3- Chỉ có thể tách các đồng vị bằng phương pháp vật lí chứ không thể dùng phương pháp hóa học
4- Đồng vị nằm trong cùng 1 ô của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
Chọn các phát biểu đúng
đúng
Câu 11: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng
Câu 12: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó
cho biết:
Câu 13: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron, 8 nơtron?
Trang 4Câu 14: Tổng số các hạt cơ bản của nguyên tử X là 28, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 8 Nguyên tử X là:
Giải:
………
………
…………
………
Câu 15: Có bao nhiêu electron trong ion 2452 Cr3+ ? A 21 electron B 24 electron C 28 electron D 52 electron Câu 16: Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học? A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Chỉ biết số hiệu nguyên tử C Chỉ biết số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối Câu 17: Chọn đáp án không đúng A Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân B Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử C Số khối A = Z + N D Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân Câu 18: Khi nói về số khối, kết luận nào sau đây luôn đúng? A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng proton và nơtron B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton và nơtron C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, electron và nơtron Câu 19: Argon tách ra từ không khí là hh của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là: A 38,5 B 39,9 C 39,1 D 38,8 Giải: ………
………
…………
………
Câu 20: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là: A 57 28Ni B 2755Co C 5626Fe D 57 26Fe ………
………
…………
………
Trang 5A Mg có 12 electron B Mg có 24 proton C Mg có 24 electron D Mg có 24 nơtron
Câu 22: Hãy chọn đáp án đúng
C Điện tích của proton bằng điện tích của electron về trị số tuyệt đối
D Tất cả đúng
Câu 23: Trong các nguyên tử sau, nguyên tử chứa số nơtron ít nhất là nguyên tử nào?
239
94 Pu
Câu 24: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?
20Ca D 37
17Cl
Câu 25: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1.
Số khối của hạt nhân X là:
Giải:
………
………
…………
………
Câu 26: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 155 hạt Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của hạt nhân X là: A 108 B 122 C 66 D 128 Giải: ………
………
…………
………
Câu 27: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 hạt Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Số hiệu của nguyên tử X là A 30 B 26 C 27 D 22 Giải: ………
………
…………
………
Câu 29: Câu nào sau đây không đúng?
nhau
Trang 6A A và B B B và D C A và C D B và E.
Câu 31: Câu nào sau đây không đúng?
Câu 3: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Trong nguyên tử flo, số electron ở phân mức
Câu 4: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn vị
điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 7: Câu nào sau đây không đúng?
A Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng một lớp electron
B Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron
C Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
Trang 7Câu 4: Viết cấu hình của electron của K (Z = 19)
Câu 16: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
Câu 18: Nguyên tố có Z = 20 thuộc loại nguyên tố
Trang 8Câu 19: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
Câu 20: Nguyên tố có Z = 17 thuộc loại nguyên tố
………
5 TỔNG HỢP Câu 1: Trong một nguyên tử, tổng số các hạt proton, nơtron và electron là 28 Biết rằng số nơtron bằng số proton cộng thêm một a) Hãy cho biết số proton có trong nguyên tử b) Hãy cho biết số khối của hạt nhân c) Viết cấu hình electron của nguyên tử d) Hãy cho biết đó là nguyên tử của nguyên tố nào? Giải: ………
………
…………
………
………
………
…………
………
Câu 2: Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 114 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 a) Viết kí hiệu nguyên tử R b) Nguyên tố R có 2 đồng vị bền trong tự nhiên có nguyên tử khối trung bình là 79,91 và thành phần % số nguyên tử của đồng vị có số khối nhỏ là 54,5% Xác định số khối của đồng vị thứ hai Giải: ………
………
…………
………
…………
………
………
………
…………
………
Câu 3: a) Viết cấu hình e của nguyên tử A có 3 lớp e, và có 6 e ở lớp ngoài cùng: ………
………
Trang 9b) Viết cấu hình e của nguyên tử B có 6 e ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố p:
………
………c) Viết cấu hình e của nguyên tử C có 10e ở phân lớp p:
………
……….d) Viết cấu hình e của nguyên tử D có 4 lớp e, và có 6 e ở phân lớp 3d:
Trang 10CHƯƠNG 2 BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1 CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN Câu 1: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là không đúng?
A Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X có số thứ tự 12 Vậy X thuộc:
Câu 3: Dãy nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn sau chỉ gồm các nguyên tố d, đó là:
Câu 4: Các phát biểu về nguyên tố nhóm IA (trừ H) như sau:
1/ Còn gọi là nhóm kim loại kiềm
2/ Có 1 electron hoá trị
3/ Dễ nhường 1 electron Những câu phát biểu đúng là:
Câu 5: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự chu kì bằng:
Câu 6: Cho cấu hình electron của nguyên tố sau:
Câu 2: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
Trang 11Câu 4: Cho các nguyên tố: nitơ, silic, oxi, photpho Tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Vậy oxit đã cho là:
Câu 6: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử?
về khối lượng Vậy R là:
………
………
…………
………
Câu 8: Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì: A Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần B Tính phi kim của các nguyên tố tố giảm dần C Tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần D Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần Câu 9: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng I? A Nhóm VIA B Nhóm IIA C Nhóm IA D Nhóm VIIA Câu 10: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là: A RH3 B RH4 C H2R D HR Câu 11: Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là: A Giảm rồi tăng B Tăng dần C Tăng rồi giảm D Giảm dần Câu 12: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho: A Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác B Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác C Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học D Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó
Câu 13: Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân? A Bán kính nguyên tử B Nguyên tử khối
Câu 14: Các nguyên tố: Cs, Sr, Al, Ca, K , Na được sắp xếp theo thứ tự mạnh dần về tính kim loại là
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
Câu 16: Khối lượng phân tử một oxit cao nhất của một nguyên tố ở nhóm IIIA là 102 Vậy nguyên tố đó là:
Câu 17: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
Trang 12A N < O < F < P B F < O < N < P C F < O < P < N D P< F < O < N Câu 19: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
………
4 Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN Câu 1: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y: A Mg (Z=12) và Ca (Z=20) B Si (Z=14) và Ar (Z=20) C Na (Z=11) và Ga (Z=21) D Al (Z=13) và K (Z=19) Giải: ………
………
…………
………
Câu 2: Nguyên tố X có cấu hình electron hoá trị là 3d104s1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A Chu kỳ 3, nhóm IB B Chu kỳ 4, nhóm IB C Chu kỳ 4, nhóm IA D Chu kỳ 3, nhóm IA Câu 3: Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ 3 nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là: A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p3 Câu 4: Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là: A Nhóm IIIA, chu kì 1 B Nhóm IIA, chu kì 6 C Nhóm IA, chu kì 4 D Nhóm IA, chu kì 3 Câu 5: Cho 78 gam một kim loại thuộc nhóm kim loại điển hình tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng tạo ra 22,4 lít khí hiđro (ở đktC Vậy kim loại đó là:
A.Li B.Na C.Cs D K Giải: ………
………
…………
………
Câu 6: Cho 6,4 gam hh hai kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dd HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Hai kim loại đó là: A.Sr và Ba B.Ca và Sr C.Mg và Ca D Be và Mg. ………
………
…………
………
Câu 7: Nguyên tố canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định sai khi nói về
nguyên tố canxi là:
Trang 13Câu 8: Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức là RH4 Oxit cao nhất của R chứa 53,33% oxi về khối
lượng Nguyên tố R là:
A.12C B 207Pb C.119Sn D.28Si Giải: ………
………
…………
………
Câu 9: Cho 12 gam kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl thì thu được 11,2 lít khí H2 (đktC
Kim loại đó là:
A.Mg B.Be C.Ca D.Ba Giải: ………
………
…………
………
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 0,31 gam hh hai kim loại X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,112 lít khí hiđro (ở đktc) X và Y là: A Na và K B Rb và Cs C Li và Na D K và Rb Giải: ………
………
…………
………
Câu 11: Một nguyên tố hoá học R có cấu hình ở hai phân lớp ngoài là 3d34s2 Vị trí của R trong BTH là: A Chu kỳ 4, nhóm IIB B Chu kỳ 4, nhóm IIIA
C Chu kỳ 3, nhóm VB D Chu kỳ 4, nhóm VB Câu 12: Một nguyên tố nhóm VIA có tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình electron của R là : A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p2 ………
………
…………
………
Câu 13: Ion X2+ có cấu hình electron: 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A Chu kỳ 2, nhóm IIA B Chu ḱỳ 2, nhóm VIIIA
C Chu kỳ 3, nhóm IA D Chu kỳ 3, nhóm IIA Câu 14: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất lần lượt là:
A RH2, RO B RH3, R2O3 C RH4, RO2 D RH3, R2O5 Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất: A RO3 B R2O3 C RO2 D R2O Câu 16: Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất của nó với hiđro trong đó R chiếm 91,18 % về khối lượng Nguyên tố R là:
Trang 14………
………
…………
………
5 TỒNG HỢP Câu 1: Cho các nguyên tố: Mg (Z=12), Al (Z=13), Na (Z=11), Si (Z=14)
a) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của: Tính kim loại, độ âm điện, bán kính nguyên tử?
b) Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố trên và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tính bazo của các hợp chất này? Giải: ………
………
…………
………
Câu 2: Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức R2O5 Hợp chất khí với H chứa 91,18% R về khối lượng Xác định tên nguyên tố R Giải: ………
………
…………
………
Câu 3: Hợp chất khí của một nguyên tố với H có dạng H2R Oxit cao nhất của R chứa 60% Oxi Hãy xác định tên nguyên tố R Giải: ………
………
…………
………
Câu 4: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y: Giải: ………
………
…………
………
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 6,9081 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào
Trang 15………
………
…………
………
………
………
…………
………
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 LIÊN KẾT ION Câu 1 Theo quy tắc bát tử thì cấu trúc bền là cấu trúc giống như
Câu 2 Các nguyên tử liên kết với nhau để :
Câu 3 Liên kết ion là liên kết
A được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit
B giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim
C được hình thành do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại
D được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 4 Liên kết ion là liên kết hóa học được tạo thành:
A do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu B giữa các nguyên tử
chung electron
nào sau đây?
ra từ nguyên tử X:
Trang 16A 1 và 16 B 2 và 18 C 1 và 18 D 0 và 18.
………
………
…………
………
Câu 11 Số nơtron trong các ion 2656 Fe2+ và 1735 Cl- lần lượt là: A 26 và 17 B 30 và 18 C 32 và 17 D 24 và 18 ………
………
…………
………
Câu 12 Cho F (Z=9), Ne (Z=10), Mg (Z=12) Các ion và nguyên tử F-, Mg2+, Ne có cùng: A số proton B số khối C số electron D số nơtron Câu 13 Cho A (Z=11), B (Z=17) Công thức hợp chất và liên kết hóa học được hình thành trong hợp chất giữa A và B là: A A2B với liên kết ion B A2B với liên kết cộng hóa trị C AB với liên kết ion D AB với liên kết cộng hóa trị Câu 14 Anion X- có tổng số các hạt bằng 53, số hạt mang điện chiếm 66,04% Cấu hình e của X- là: A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p6 Giải: ………
………
…………
………
Câu 15 Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử: A CaCl2 B NH4Cl C AlCl3 D HCl Câu 16 Cho N (Z=7), O (Z=8) Số electron có trong ion NO−3 là: A 29 B 30 C 31 D 32 Câu 17 Ion nào sau đây có 32 electron : A SO32- B SO42- C NH4+ D NO3- Câu 18 Ion nào có tổng số proton là 48 ? A NH4+ B SO32- C SO42- D Sn2+ ………
………
…………
………
Câu 21 Hợp chất nào là hợp chất ion?
Trang 17Câu 22 Cho nguyên tử Liti (Z = 3) và nguyên tử Oxi (Z = 8) Nội dung nào sau đây không đúng:
A Cấu hình e của ion Li+: 1s2 và cấu hình e của ion O2–: 1s2 2s2 2p6
B Những điện tích ở ion Li+ và O2– do: Li Li+ + e và O + 2e O2–
A giữa các nguyên tử phi kim với nhau
B được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
C được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
D trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
Câu 29 Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
B khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D khả năng tạo thành liên kết hoá học
Câu 33 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau
B Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4
D Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn đượcgọi là liên kết cộng hoá trị phân cực
Trang 18Câu 34 Kết luận nào sau đây sai:
2 là 22 phân tử AB2 có liên kết:
Giải:
………
………
…………
………
Câu 38 Dãy nào trong dãy hợp chất dưới đây chứa các hợp chất có độ phân cực của liên kết tăng dần. A CO2 , SiO2 , ZnO , CaO B BaCl2 , ZnSO4 , CuCl2 , Na2O C FeCl2 , CrCl2 , NiCl , MnCl2 D NaBr , NaCl , KBr , LiF ………
3 HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA Câu 39 Nguyên tố A có 2 electron hóa trị, nguyên tố B có 5 electron hóa trị Công thức của hợp chất tạo bởi A và B có thể là :
A A2B3 B A3B2 C A2B5 D A5B2 Câu 40 Điện hóa trị của các nguyên tố O, S (thuộc nhóm VIA trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là:
Câu 41 Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri có giá trị:
Câu 43 Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong các phân
tử : CH4, CO2, NH3, H2S lần lượt là :
Câu 44 Chỉ ra nội dung sai :
A Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó
B Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không
C Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó
D Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó
Trang 19Câu 46 Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- và HNO3 lần lượt là:
là :
………
4 TỔNG HỢP Câu 1: Tính số electron trong các ion sau: NO3 ; SO42–; CO32–; NH4+; OH– Giải: ………
………
…………
………
Câu 2: X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA; Y thuộc chu kỳ 1, nhóm IA; Z thuộc nhóm VIA, có tổng số hạt là 24. a) Hãy xác định tên X, Y, Z b) Viết công thức cấu tạo của XY2, XZ2 Giải: ………
………
…………
………
Câu 3: Trong hợp chất oxit cao nhất, nguyên tố R có số oxi hóa là +5 Trong hợp chất của R với hidro, hidro chiếm 8,82% về khối lượng a) Tìm nguyên tố R b) Viết công thức phân tử hợp chất oxit và hidroxit của R Giải: ………
………
…………
………
liên kết trong oxit nào là liên kết ion, liên kết CHT có cực, liên kết CHT không có cực và kiểm tra lại bằng hiệu độ âm điện
Trang 20………
………
…………
………
………
………
…………
………
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
1 PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Câu 1: Sự oxi hóa là:
Câu 2: Sự khử là:
Câu 3: Sự mô tả nào về tính chất của bạc trong phản ứng sau là đúng?
C Nguyên tố bạc không bị oxi hóa cũng không bị khử
D Nguyên tố bạc vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là :
Câu 7: Cho biết hệ số oxi tham gia phản ứng oxi – hóa khử?
các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là :
Trang 21Câu 11: Sau khi cân bằng đúng phản ứng oxi – hóa khử :
Tổng số hệ số các chất phản ứng và tổng số hệ số các sản phẩm là :
Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là :
các chất là phương án nào sau đây?
Câu 15: Cho phản ứng sau :
Câu 16: Cho phản ứng
Tổng hệ số khi cân bằng là
Câu 17: Cho phương trình phản ứng
Tổng hệ số khi cân bằng là
Câu 19: Cho phản ứng
Tổng hệ số khi cân bằng là
Giải:
………
………
…………
………
Trang 22NO một chất khí duy nhất ở đktc Phần trăm khối lượng Al đã tham gia phản ứng là
NO một chất khí duy nhất ở đktc Phần trăm khối lượng FeO đã tham gia phản ứng là
Trang 23Khối lượng sắt trong hh đầu là
đktc Khối lượng Mg trong hh đầu là
Câu 39: Hòa tan hết 9,1 gam hh Al và Cu trong axit sunfuric đặc, nóng (phản ứng vừa đủ) ta thu được 5,6
Trang 24Câu 44: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO Công thức oxit sắt là
Câu 2: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
Câu 3: Trong các phản ứng sau phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa khử?
Câu 4: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng thế?
Câu 5: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng phân huỷ?
3 TỔNG HỢP Câu 1: Cân bằng các phương trình sau bằng phương pháp thăng bằng electron: