Tiến hành nung nóng butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí X gồm nhiều ankan, anken và H 2 có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 1,25 (biết không?. khí có phân tử khối trung b[r]
Trang 1UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA – ĐỀ SỐ 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 3 LÓP 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
MA TRẬN ĐỀ SỐ 4
Cấp độ
Tên chủ đề
Biết (1) 1,5
Hiểu (2) 3,0
Cấp độ thấp(3) 3,0
Cấp độ cao(4) 2,5 Chủ đề 1
đồng phân
danh pháp.
Đặc điểm cấu
trúc phân tử
Câu 1:
Đồng phân, danh, cấu trúc anken
Chủ đề 2
Tính chất hoá
học của ankan,
anken, ankađien
ankin
Câu 2:
Tính chất hóa học của ankan, anken
Câu 3:
Phản ứng tách của butan, bài toán hiệu suất
Chủ đề 3
Phương pháp
điều chế trong
phòng thí
nghiệm và trong
công nghiệp.
Ứng dụng
Chủ đề 4
Câu hỏi tổng
hợp các kiến
thức liên quan
Câu 4:
Bài toán tổng hoạp về tính chất hóa học của buta-1,3-đien và ankan
Trang 2UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA – ĐỀ SỐ 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Bài số 3 – Lớp 11 – Chương trình chuẩn
Đề kiểm tra môn: Hóa học – Mức 4
Nội dung thuộc các chương: Hiđrocacbon no, Hiđrocacbon không no
nhận thức Câu 1: (1,5 điểm)
Hãy viết các đồng phân cấu tạo và gọi tên thay thế các chất mạch hở có công
thức phân tử C4H8 Cho biết cấu tạo nào có đồng phân hình học
Câu 2: (3,0 điểm)
X , Y là hai hiđrocacbon mạch hở Nếu cộng hiđro bromua vào X hoặc brom hóa
Y thì cả hai trường hợp đều thu được sản phẩm chính là secbutylbromua Hãy dự
đoán cấu tạo phù hợp của X, Y? Viết phương trình hóa học minh họa
Câu 3: (3,0 điểm)
Tiến hành nung nóng butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí X gồm
nhiều ankan, anken và H2 có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 1,25 (biết không
khí có phân tử khối trung bình là 29)
a Viết các phương trình hóa học của các phản ứng có thể xảy ra?
b Tính thành phần phần trăm theo thể tích của butan đã phản ứng?
Câu 4: (2,5 điểm)
Hỗn hợp M gồm buta-1,3-đien và hiđrocacbon X Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol
hỗn hợp M thu được 2,5 mol H2O Mặt khác, nếu cho 4,48 lít hỗn hợp M (đktc)
lội từ từ qua nước brom dư thì thấy có V lít thoát ra khí
a Xác định V
b Tính thành phần % về khối lượng của từng khí trong hỗn hợp M
1
2
3
4
(Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên)
Trang 3UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ SỐ 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Bài số 3 – Lớp 11 – Chương trình chuẩn
Đề kiểm tra môn: Hóa học – Mức 4
Nội dung thuộc các chương: Hiđrocacbon no, Hiđrocacbon không no
Câu 1:
(1,5 điểm)
CH2 = CH – CH2 – CH3: but – 1– en
CH3 – CH = CH– CH3: but – 2– en
H
C = C H
CH3
C = C
H3C trans – but – 2– en
CH2 = C(CH3) – CH3 : 2 – metyl propen
0,25x2 0,25
0,25 0,25x2
Câu 2:
(3,0 điểm)
Secbutylbromua : CH3 – CH2 – CHBr – CH3
X + HBr → CH3 – CH2 – CHBr – CH3
⇒ X có thể là CH2 = CH– CH2 – CH3 hoặc CH3 – CH= CH – CH3
CH2 = CH– CH2 – CH3 + HBr → CH3 – CH2 – CHBr – CH3
CH3 – CH= CH – CH3 + HBr → CH3 – CH2 – CHBr – CH3
Y + Br2 → CH3 – CH2 – CHBr – CH3
⇒ Y có thể là CH3 – CH2 – CH2 – CH3
CH3 – CH2 – CH2 – CH3 + Br2 → CH3 – CH2 – CHBr – CH3 + HBr
0,5
0,5x2 0,5x2 0,25x2
Câu 3:
(3,0 điểm) a CH3 – CH2 – CH2 – CH3
xt , t0
→ CH2 = CH– CH2 – CH3 + H2
CH3 – CH2 – CH2 – CH3 xt , t0
→ CH3 – CH= CH – CH3+ H2
CH3 – CH2 – CH2 – CH3 xt , t0
→ CH2 = CH2 + CH3 – CH3
CH3 – CH2 – CH2 – CH3 xt , t0
→ CH2 = CH– CH3 + CH4
b Số mol hỗn hợp sản phẩm = 2 Số mol C4H10 phản ứng
C4H10 → hỗn hợp sản phẩm Ban đầu 1 mol
Phản ứng x mol → 2x mol Sau phản ứng (1 – x )
ĐLBTKL:
khối lượng C4H10 ban đầu=khối lượng hỗn hợp sau phản ứng=58.1=58 g
số mol hỗn hợp sau phản ứng là 1 –x + 2x = (1 + x) Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp sau phửn ứng là: 36,25
1+x= 58
36,25⇒ x=0,6
Thành phần % butan đã phản ứng là 0,61 .100 %=60 %
0,25 x4
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
Câu 4:
(2,5 điểm)
a Hỗn hợp M phản ứng với nước brom dư có khí thoát ra
⇒ hidrocacbon X là ankan Công thức chung của hỗn hợp M là C x H´y
C x H´y → ´y
2 H2O ⇒ ´y=5 ⇒ y1 < 5 < y2 = 6 ⇒ X là CH4
1 mol 2,5 mol
0,5 0,25
0, 5
Trang 4y=5 là trung bình cộng⇒số mol C4H6=số mol CH4=0,1⇒V= 2,24 lit
b Khối lượng C4H6 là: 5,4 gam
Khối lượng CH4 là: 1,6 gam
Khối lượng hỗn hợp M là: 7 gam
Thành phần % theo khối lượng của C4H6 là: 77,14 %
Thành phần % theo khối lượng của CH4 là: 22,86 %
0, 5 0,25 0,25x2
Giáo viên soạn hướng dẫn chấm Giáo viên phản biện
(Kí và ghi rõ họ và tên) (Kí và ghi rõ họ và tên)