1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 2 HÓA 10

28 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 348,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Chỉ ra phương trình hóa học của phản ứng sản xuất clo trong công nghiệp A. Trong tự nhiên các halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất. Trong hợp chất với hidro và kim loại các ha[r]

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI

MÔN HÓA HỌC 10

HỌC KÌ II

Trang 2

CHƯƠNG 5: HALOGEN

A LÝ THUYẾT:

Câu 1: Những nguyên tử nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np5:

Câu 2: Các nguyên tố nhóm halogen điều có:

Câu 3: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên:

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:

Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của nhóm halogen:

A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e

B Tác dụng được với hidrô tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 6: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen đã

nhường hay nhận bao nhiêu electron?

Câu 7: Trong nhóm halogen khả năng oxi hóa của các chất luôn:

Câu 8: Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

Câu 9: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?

Câu 10: Trong phản ứng hóa học Cl2 + 2NaOH→NaCl + NaClO + H2O Clo có thể là:

Câu 11: Cho khí clo vào nước được dd có màu vàng nhạt.Trong nước clo có chứa:

Câu 12: Phản ứng của khí clo với hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

Câu 13: Clo không phản ứng với chất nào sau đây:

Câu 14: Trong phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO Phát biểu nào sau đây là đúng?

C Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa đóng vai trò là chất khử

D Nước đóng vai trò là chất khử

Câu 15: Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

Clo đóng vai trò nào sau đây?

Câu 16: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:

Câu 17: Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm, cần dùng các hóa chất:

Trang 3

Câu 18: Chất nào sau đây dùng để diệt khuẩn và tẩy màu:

Câu 19: Một trong những nguyên tố nào sau đây không tác dụng với Clo?

Câu 20: Hh khí nào có thể cùng tồn tại(không có phản ứng xảy rA.?

Câu 21: Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí Clo:

Câu 22:Cho hai khí với tỉ lệ 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là:

Câu 23: Dẩn khí clo qua dd FeCl2, nhận thấy dd từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu Phản ứng này thuộc loạiphản ứng :

Câu 24: Cho clo tác dụng với chất nào sau đây cho ra muối sắt (III) clorua?

Câu 25: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

Câu 26: Cho phương trình :

6FeSO4 + KClO3 + 3H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + KCl + 3H2OVai trò các chất tham gia phản ứng là:

Câu 27: Điện phân dd NaCl không có màng ngăn thu được:

Câu 28: Các halogen và hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng:

Các ứng dụng của clo và hợp chất của clo là

Câu 29: Khí HCl tan nhiều trong nước vì:

Câu 30: Một mol chất nào sau đây khi tác dụng với HCl cho lượng clo lớn nhất?

Câu 31: Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với clo cho cùng loại muối?

Câu 32: Sắt tác dụng với chất nào sau đây cho muối sắt (III) clorua?

Câu 33: Dãy các chất nào sau đây phản ứng được với axit HCl?

Câu 34: Dd axit HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa

nào dưới đây?

Câu 35: Khí HCl có thể điều chế bằng cách cho muối natriclorua tác dụng với chất nào sau đây?

Trang 4

A NaOH B H2SO4 đ C H2SO4 loãng D H2O

Câu 36:Có bao nhiêu phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các chất trong nhóm A {HCl, Cl2} tác dụng

Câu 37: Hãy phân biệt các dd: HCl, NaOH,AgNO3 Thuốc thử dùng nhận biết các dd trên là

Câu 38: Axit HCl có thể tác dụng các chất sau đây có bao nhiêu phản ứng xảy ra: Al, Mg(OH)2 , Na2SO4 , FeS,

Fe2O3 , K2O, CaCO3 , Mg(NO3)2 ?

Câu 39: Khoáng vật xinvinit có công thức

Câu 40: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy cloruavôi gọi là muối gì?

Câu 41: Nước Gia-ven là hh các chất nào sau đây?

Câu 42: Clorua vôi có công thức là:

Câu 43: Điều chế clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 300C

Câu 44: Trong số các hợp chất hidro halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là:

Câu 45: Cho phưong trình hóa học: 2HI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + I2 + 2HCl Trong đó:

Câu 46:Trong số những axit halogenhidric, chất nào có tính axit mạnh nhất?

Câu 47: Trong số những ion sau đây ion nào dễ bị oxi hóa nhất ?

-Câu 48: Dãy các axit halogenhidric được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:

Câu 49: Theo dãy F2-Cl2-Br2-I2 thì:

Câu 50: Muối NaBr có lẩn một lượng nhỏ NaI Để chứng minh có NaI trong muối người ta dùng:

Câu 51: Nguyên tắc điều chế flo là:

Câu 52: Theo dãy: HF-HCl-HBr-HI thì:

Câu 53: Dd axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

Câu 54: Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?

Câu 55: Brom bị lẩn tạp chất là clo Để thu được Brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây?

Câu 56: Khi cho dd AgNO3 vào dd nào sau đây sẽ thu được màu đậm hơn?

Trang 5

A HF B HCl C HBr D HI

Câu 57: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

Câu 58: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử?

Câu 59: Dùng loại bình nào sau đây để đựng dd HF?

Câu 60: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

Câu 61: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong

dd?

Câu 62: Hãy chỉ ra phương trình hóa học sai trong các phương trình hóa học sau:

Câu 63: Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?

Câu 64: Có ba bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa một trong các dd NaCl, NaBr, NaI Dùng một thuốc thử duy

nhất nào sau đây để xác định dd chứa trong mỗi bình?

Câu 65:Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dd sau: KI, HI, AgNO3, Na2CO3 Biết rằng: -Nếu cho X tác dụng với chất còn lại thì thu được kết tủa

-Y tạo được kết tủa với 3 chất còn lại

-Z tạo được kết tủa trắng và một chất khí với các chất còn lại

-T tạo được một chất khí và kết tủa vàng với chất còn lại

Vậy X, Y, Z, T lần lượt là

B BÀI TẬP:

Dạng 1: Dãy chuyển hóa

Trang 6

c) CaCO3 → CaCl2 → NaCl → Cl2 → ZnCl2 → AgCl

Dạng 2: Phân biệt các chất a) NaF, CaCl2, KBr, NaI

b) HCl, NaCl, NaOH, H2SO4

c) BaCl2, Zn(NO3)2, Na2CO3, AgNO3, HBr

Dạng 3: Kim loại tác dụng với halogen Câu 1: Cho 1,12 lít halogen X2 tác dụng vừa đủ với

halogen đó là:

A Iot B Flo C Clo D.Brom

Câu 2: Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với

Trang 7

dụng với Al dư thu được 17,8g muối X là

A Flo B Clo C Iot D Brom

Câu 3: Khi clo hóa 3g hh Cu và Fe cần 1,4 lít Clo

(đktc) Thành phần % khối lượng đồng trong hh đầu

là:

Câu 4: Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia

phản ứng với nhau Khối lượng muối thu được là:

Câu 5: Điện phân hết m gam dd muối natri clorua,

có màng ngăn Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí

clo đktc Khối lượng muối cần dùng là

Câu 6: Cho 10,8 gam một kim loại M tác dụng với

khí clo thấy tạo thành 53,4 gam muối clorua kim

loại Xác định tên kim loại M

Câu 8: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn

với HCl đặc, dư Thể tích khí thu được ở đktC là:

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg trong dd HCl

dư, sau phản ứng thu được V lít H2 đktc V có giá trị:

Câu 10: Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa

đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại

đó Cho biết công thức oxit kim loại?

Trang 8

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hh Mg và Fe

bằng dd HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí

(đktC) và dd X Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu

gam muối khan?

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hh Mg và Al

bằng dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dd

tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl

tham gia phản ứng là:

Câu 13: Hòa tan 10 gam hh muối cacbonat kim loại

hóa trị II bằng dd HCl dư ta thu được dd A và 2,24 lít

khí bay ra (đktC) Hỏi cô cạn dd A thì thu được bao

nhiêu gam muối khan?

Câu 14: Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl

0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí (đktc) Khối

lượng FeO đã phản ứng là:

Câu 15: Cho hh 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong

dd HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lít khí (đktC Số mol của

2 muối cacbonat ban đầu là:

Câu 16: Hòa tan 0,6 gam một kim loại vào một

lượng HCl dư Sau phản ứng khối lượng dd tăng

thêm 0,55 gam Kim loại đó là:

Câu 17: Cho hh MgO và MgCO3 tác dụng với dd

HCl 20% thì thu được 6,72 lít khí (đktc) và 38 gam

Câu 18: Cho 2,13 gam hh X gồm ba kim loại Mg,

Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu

được hh Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam

Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y

là:

Trang 9

Câu 19: Cho 5,1 gam hh kim loại gồm Al và Cu vào

dd HCl dư, sau phản ứng thu được 0,12 gam khí

hiđro Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong

Câu 20: Cho hh gồm Fe và FeS hòa tan vào dd HCl

dư thu được 6,72 lít hh khí (đktc) Dẫn hh này qua

phần % theo khối lượng của Fe và FeS trong hh đầu

Câu 22: Đổ dd chứa 40g KOH vào dd chứa 40g HCl.

Nhúng giấy quì vào dd thu được thì quì tím chuyển

Trang 10

CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH

A LÝ THUYẾT:

Câu 1: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

Câu 2: Câu nào trong các câu sau đây sai?

Câu 3: Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy?

Câu 4: Cặp chất nào sau đây không tác dụng với Oxi ở điều kiện thường?

Câu 5: Oxi có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?

Câu 6: Oxi có thể thu được khi nhiệt phân các chất nào sau đây?

Câu 7: Người ta thu oxi bằng cách đẩy nước là do tính chất nào sau đây?

Câu 8: Oxi có số oxi hóa dương trong các hợp chất nào sau đây?

Câu 9: Trong các chất sau chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực trong phân tử:

Câu 10: Lấy cùng số mol chất nào sau đây khi nhiệt phân cho oxi nhiều nhất?

Câu 11: Với cùng một khối lượng thì chất nào thu được lượng oxi nhiều nhất?

Câu 12: Hỗn hợp khí gồm O2, Cl2, CO2, SO2 Để thu được O2 tinh khiết người ta cho hh khí trên qua bình đựnghoá chất thích hợp nào:

Câu 13: Chọn câu đúng

A Ozon là một dạng thù hình của oxi

B Tính oxi hóa của ozon yếu hơn oxi

C Ở điều kiện thường, oxi và ozon đều là chất khí không màu, không mùi

D Ở điều kiện thường, oxi và ozon đều oxi hóa được bạc thành bạc oxit

Câu 14: Chọn nhận xét sai

B O2 duy trì sự sống và sự cháy

C Tỉ khối hơi của O3 so với O2 bằng 2

Câu 15: Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của lưu huỳnh:

Câu 16:Lưu huỳnh có những số oxi hóa nào sau đây?

Câu 17: Câu nào sau đây sai?

A Lưu huỳnh tác dụng được với hidro

B Lưu huỳnh tác dụng với tất cả các phi kim

C Ở trạng thái rắn mỗi phân tử lưu huỳnh có 8 nguyên tử

D Trong phản ứng với kim loại và hidro lưu huỳnh là chất oxi hóa

Trang 11

Câu 18: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

Câu 19: Trong phản ứng: S + KOH  K2S + K2SO3 + H2O

Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:

Câu 20: Trong phản ứng: S + H2SO4 SO2 + H2O Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưuhuỳnh bị oxi là:

Câu 21: Câu nào sai khi nói về SO2?

Câu 22: Khí CO2 có lẫn khí SO2 để thu được CO2 tinh khiết ta dẫn hổn hợp qua:

Câu 23: Oxit của lưu huỳnh thuộc loại nào?

Câu 24: Khi sục SO2 vào dd H2S thì:

Câu 25: Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt hai khí không màu CO2 và SO2?

Câu 26: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước,người ta dùng:

Câu 27: Trong các chất sau chất nào làm mất màu dd brom?

Câu 28: Câu nào sau đây sai khi nói về H2S?

Câu 29: Dãy nào sắp xếp đúng theo tính axit giảm dần?

Câu 32 : Khi sunfurơ là chất có:

Câu 33: Dd H2S để lâu ngoài không khí thường có hiện tượng:

Câu 34: Từ Fe, S, HCl có bao nhiêu phương pháp điều chế H2S?

Trang 12

A Khí tan trong nước thu nhiệt B là chất khí

Câu 39: Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hidrosunfua vào dd

Câu 40: Khi pha loãng H2SO4 ta cần làm như sau:

Câu 41: Cho phản ứng sau:

Câu 46: Dãy chất nào sau đây H2SO4 đặc tác dụng mà H2SO4 loãng không tác dụng?

Câu 47: Khí sinh ra trong phòng thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là:

Câu 48: Chất nào sau đây dùng để nhận biết dd chứa ion SO42-?

Câu 49: Oleum là hh của:

Câu 50: Fe tác dụng với H2SO4 ở điều kiện nào thì thu được khí SO2?

Câu 51: H2SO4 đặc nguội bị thụ động hóa với các chất nào sau đây?

Câu 52: H2SO4 đặc nóng không tác dụng với các chất nào sau đây?

Câu 53: Dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 lọ HCl, H2SO3, H2SO4?

Câu 54: Tìm các hệ số trong phương trình phản ứng.

KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 → Br2 + Cr2 (SO4)3 + K2SO4 + H2O cho kết quả theo thứ tự của phương trình phản ứng

Câu 57: Cho 1 mol H2SO4 vào 1 mol NaOH, dd sau phản ứng cho quì tím vào quì tím chuyển sang màu:

Trang 13

B BÀI TẬP:

Dạng 1: Dãy chuyển hóa

a) KClO3 → O2 → O3 → O2 → ZnO → ZnSO4

H2S → Na2S

d) S0 → S-2 → S0 → S+4 → S+6

Trang 14

Dạng 2: Phân biệt các chất a) Na2S, K2CO3, BaCl2, Na2SO3, NaCl

b) K2SO3, Na2SO4, CaCl2, H2SO4

c) HCl, CO2, O2, O3, SO2

Dạng 3: Bài toán liên quan đến Oxi Câu 1: Để oxi hóa hoàn toàn 7,5 gam hh gồm Mg và

Al, cần vừa đủ 5,6 gam oxi Phần trăm theo khối

lượng của mỗi kim loại trong hh đầu lần lượt là

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn cacbon trong khí oxi dư,

thì thu được hh X có tỉ khối đối với oxi là 1,25

X là:

Câu 3: Tỉ khối của hh X gồm oxi và ozon so với He

là 9 Thành phần % theo thể tích của oxi và ozon lần

lượt là:

Câu 4: Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy

bị nhiệt phân là

Trang 15

Câu 6: Cho 3,36 lít SO2 đktc hấp thụ vào 500 ml dd

NaOH 0,1 M Tính khối lượng muối thu được

Câu 7: Cho 3,36 lít SO2 đktc hấp thụ hết vào 500 ml

dd NaOH 0,5 M Tính khối lượng muối thu được

Câu 8: Cho 0,2 mol khí hidrosunfua hấp thụ hết vào

500 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được

Câu 9: Cho 3,36 lít H2S đktc hấp thụ vào 500 ml dd

NaOH 0,1 M Tính khối lượng muối thu được

Câu 10: Cho 2,24 lít H2S đktc hấp thụ hết vào 150 ml

dd NaOH 1 M Tính khối lượng muối thu được

Dạng 5: Bài toán về tính axit của H 2 SO 4

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loai M

hidro ở đktc Kim loại đó là:

Câu 12: Cho 13,5 một kim loại có hóa trị n tan hết

khí đktc Kim loại trên là

Trang 16

C Zn D Mg

Câu 12:Hòa tan 11,3 gam hh gồm Mg và Zn trong dd

khối lượng muối khan thu được là:

Câu 13: Cho 15,6 hh Na2CO3 và CaCO3 tác dụng hết

Câu 14 Cho m gam hh MgO và Mg tác dụng vừa đủ

đktc Giá trị của m là

Dạng 5: Bài toán về tính oxi hóa mạnh của H 2 SO 4 đặc

Câu 15: Khi cho 3,2 gam đồng tác dụng với H2SO4 đặc

nóng, thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:

Câu 16: Cho 6 gam hh gồm Cu và Fe tác dụng hoàn

lượt là

Câu 17: Cho 8,4 một kim loại có hóa trị 3 tan hết trong

khí SO2 duy nhất đktc Kim loại trên là

Câu 18: Cho m g hh X gồm Al, Fe, Mg, Zn tác dụng

dd Y Cô cạn dd Y thu được 53,81g chất rắn khan Mặt

duy nhất) Phần trăm khối lượng Fe trong hh đầu là:

Câu 19: Oxi hóa m gam sắt bằng oxi thu được 8,64

gam hh A gồm các oxit sắt và sắt dư Cho toàn bộ X

Trang 17

Câu 22: Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3.

Lấy 3,38 gam oleum trên pha thành 100ml dd X Để

trung hòa 50ml dd X cần dùng vừa đủ 200ml dd NaOH

0,2M Giá trị của n là

Câu 23: Khi cho H2SO4 hấp thụ SO3, người ta thu

thức đúng của oleum là

A H2SO4.4SO3 B H2SO4.3SO3

C H2SO4.SO3 D H2SO4.2SO3

Câu 24: Có một loại quặng pirit chưa 96% FeS2 Nếu

lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu

suất điều chế là 90%

Câu 25 Giả sử hiệu suất của cả quá trình đạt 87,5% thì

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w