Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ..n. DẶN DÒ.[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 21- TÍNH NHANH
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3) Đáp án : 4,7
Trang 31- TÍNH NHANH
b) (-6,5).2,8 + 2,8 (-3,5) Đáp án : -28
Trang 4Giảng bài mới
Trang 5Bài 5
Luỹ Thừa Của Một Số Hữu Tỉ
Trang 61- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số
tự nhiên lớn hơn 1)
xn = x.x.x…x (xQ, nN, n>1)
xn đọc là x mũ n hoặc x luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của x ; x gọi là cơ số, n gọi là số mũ
n thừa số
Trang 7Quy ước
Trang 8Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng
( a, b Z, b 0) ta có :
Vậy
b a
b
a b
a
n
n n
b b
b
a a
a b
a
b
a b
a
.
.
b
a b
a
n
n
n
Trang 9Bài tập vận dụng
Tính :
16
9 4
3 4
3
2
2 2
125
8
5
2 5
2
3
3 3
Trang 10Bài tập vận dụng
Tính :
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25
(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = 0,125
Trang 112- Tích và thương của hai lũy
thừa cùng cơ số
xm.xn = xm+n
ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của
Trang 122- Tích và thương của hai lũy
thừa cùng cơ số
xm.xn = xm+n
ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của
thừa chia
xm : xn =xm-n
Trang 13Bài tập vận dụng
Tính :
a) (-3)2 (-3)3 = (-3)2+3= (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3 =(-0,25)5 - 3=(-0,25)2
Trang 143- Luỹ thừa của luỹ thừa
Tính
(2 2 ) 3 = 4 3 = 64
2 6 = 64
So sánh (2 2 ) 3 và 2 6
(2 2 ) 3 = 2 6
Trang 15Tính và so sánh
và
Đáp án : = (cùng
2
1 2
5
2
1 10
2
1 2
5
2
1 10
Trang 16Rút ra công thức
Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Trang 17Bài tập vận dụng
Điền số thích hợp vào ô vuông :
=
[(0,1) 4 ] = (0,1) 8
4
3 3
2
4
3 6
2
Trang 18Ghi nhớ
b
a b
a
n
n
n
( xm)n = xm n
x.x = x2
xm.xn = xm+n
xm : xn =xm-n
Trang 19DẶN DÒ
HS về nhà làm các bài tập SGK