Giúp học sinh hiểu được định nghĩa mặt cầu, hình cầu; vị trí tương đối giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng với mặt cầu. Biết xác định tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp một số hình đa diện. [r]
Trang 1Chương II : MẶT CẦU, MẶT TRỤ, MẶT NÓN.
( 10 tiết + 04 tiết )
I/ NỘI DUNG.
§2 Khái niệm về mặt tròn xoay Tiết 20.
II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.
a) Về kiến thức:
Định nghĩa mặt cầu, vị trí tương đối giữa mặt cầu với mặt phẳng, giữa mặt cầu với đường thẳng.
Định nghĩa mặt trụ, hình trụ, khối trụ; mặt nón, hình nón, khối nón; giao tuyến của các hình đó với mặt phẳng.
Các công thức tính diện tích và thể tích của hình cầu, hình trụ, hình nón b) Về kĩ năng:
Biết xác định tâm và bán kính mặt cầu trong một số trường hợp.
Biết xét vị trí tương đối giữa mặt cầu với mặt phẳng, giữa mặt cầu với đường thẳng.
Hiểu, nhớ các và vận dụng được các công thức tính diện tích và thể tích của hình cầu, hình trụ, hình nón.
Trang 2Tiết PPCT : 16; 17; 18 & 19.
§ 1 MẶT CẦU.
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu được định nghĩa mặt cầu, hình cầu; vị trí tương đối giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng với mặt cầu Biết xác định tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp một số hình đa diện
Áp dụng các công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, …
Máy đèn chiếu với file Mat cau - Hinh hoc 12 NC.ppt kết hợp với phần mềm Cabri 3D
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 16.
1 Định nghĩa mặt cầu.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 38, 39
Hướng dẫn học sinh liên hệ đường tròn trong
mặt phẳng với mặt cầu trong không gian
Định nghĩa Kí hiệu
Vị trí tương đối của một điểm đối với một mặt
cầu
Ví dụ 1, 2
Hoạt động 1: Củng cố định nghĩa mặt cầu Yêu
cầu học sinh thảo luận nhóm, giáo viên yêu cầu đại
diện của nhóm phát biểu kết quả của bài toán
2) Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 40, 41
(Tương tự vị trí tương đối giữa đường thẳng và
đường tròn trong mặt phẳng)
Hoạt động 2: Sử dụng hoạt động 4, yêu cầu học
sinh trả lời (nêu nhận xét, góp ý với các câu trả lời
của bạn) Phương pháp xác định tâm và bán kính
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
3) Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường
thẳng.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 41, 42, 43
Hoạt động 3: Sử dụng hoạt động 5, yêu cầu học
sinh trả lời (nêu nhận xét, góp ý với các câu trả lời
của bạn) Phương pháp xác định tâm và bán kính
mặt cầu nội tiếp hình chóp
Định lí
4) Diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 43, 44
Khái niệm về diện tích mặt cầu và thể tích khối
cầu
Các công thức
Học sinh xem SGK
HĐ 1) G là trọng tâm của tứ diện ABCD
GA GB GC GD 0
ABCD là hình tứ diện đều có cạnh bằng a
Chiều cao
a 6 h 3
(ví dụ 2 SGK trang 25, 26)
2 2 3 2
2
a 2 MG
4
HĐ 2a) Hình chóp nội tiếp một mặt cầu thì đáy của hình chóp nội tiếp một đường tròn là giao của mặt phẳng đáy với mặt cầu
b) Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là giao điểm của và () Trong đó là trục của đa giác đáy của hình chóp và () là mặt phẳng trung trực của một cạnh bên
HĐ 3) OA = OB = OC = OD Các tam giác cân OAB, OAC, OAD, OBC, OBD, OCD bằng nhau Khoảng cách từ O đến các cạnh của tứ diện ABCD bằng nhau
=
=
\\
\\
//
//
O
C
B
D
A
H
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 3TIẾT 17 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng dẫn học
sinh sửa bài tập với củng cố kiến thức
Bài tập 1.
Củng cố các kiến thức hình học không gian
lớp 11 có liên quan
Phương pháp chứng minh nhiều điểm cùng
thuộc một mặt cầu:
Chứng minh các điểm đó cách đều một điểm
cố định (định nghĩa mặt cầu)
Chứng minh các điểm đó cùng nhìn một đoạn
thẳng (cố định) dưới một góc vuông (tương tự
chứng minh tứ giác nội tiếp trong hình học
phẳng)
Bài tập 2.
Củng cố các kiến thức hình học không gian
lớp 11 có liên quan
Hướng dẫn học sinh vẽ hình minh họa
A
B
H
=
=
C
B
A
M
A
Phương pháp xác định tâm và bán kính mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp
Bài tập 3.
Củng cố vị trí tương đối đối giữa điểm, đường
thẳng, mặt phẳng với mặt cầu
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và sửa bài
BT 1
AB BC
AB CD
A, B, C, D cùng nằm trên mặt cầu đường kính
AD (tâm là trung điểm của AD); bán kính mặt cầu
2 2 2
1
2
BT 2
a) I là tâm mặt cầu đi qua hai điểm phân biệt A,
B IA = IB I thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn AB
b) I là tâm mặt cầu đi qua ba điểm phân biệt A,
B, C IA = IB = IC
* Nếu A, B, C thẳng hàng thì không có điểm I
* Nếu A, B, C không thẳng hàng thì I thuộc trục
của đường tròn ngoại tiếp ABC
c) I là tâm mặt cầu đi qua đường tròn (C)
I thuộc trục của đường tròn (C)
d) I là tâm mặt cầu đi qua đường tròn (C) và điểm M (nằm ngoài mặt phẳng chứa (C))
I là giao điểm của trục (của (C)) và mặt phẳng trung trực của đoạn AM (A(C))
BT 3
a) Đúng
b) Đúng
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
c b
a
D B
A
Trang 4TIẾT 18 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng dẫn học
sinh sửa bài tập với củng cố kiến thức
Bài tập 6
Củng cố phương pháp xác định tâm và bán
kính mặt cầu nội tiếp hình chóp
Hướng dẫn học sinh
giải câu b):
Giả sử mặt cầu (S)
tiếp xúc với sáu cạnh
của tứ diện ABCD
tại M1, M2, M3,
M4, M5, M6
AM1 = AM2 = AM3,
BM1 = BM6 =BM4,
CM5 = CM2 = CM4, DM5 = DM6 = DM3
AB + CD = AC + BD = AD + BC
Bài tập 7.
Củng cố phương pháp xác định tâm và bán
kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện
Hướng dẫn học sinh giải câu b):
\
\
O
H' D'
B'
H
B A
S
A'
C'
I
Gọi SH là đường cao hình chóp đều S.ABCD
H là tâm hình vuông ABCD, SH đi qua tâm H’
của hình vuông A’B’C’D’ (SH là trục của hình
vuông ABCD, A’B’C’D’) Mặt phẳng trung trực
của đoạn AA’ cắt SH tại O O là tâm mặt cầu đi
qua tám điểm A, B, C, D, A’, B’, C’, D’ và bán
kính R = OA Gọi I là trung điểm của AA’
3a
OI SI
4
R OA
3
V
24
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và sửa bài
BT 6
a) Mặt cầu tâm O tiếp xúc với
ba cạnh AB,
BC, CA (của ABC) lần lượt tại I, J, K
OI AB,
OJ BC, OK CA
và OI = OJ = OK
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên (ABC)
H là tâm đường tròn nội tiếp ABC
O thuộc trục của đường tròn nội tiếp ABC
BT 7
\
\ I S
H A
O
C
B
a) Giả sử SH là đường cao của hình chóp đều S.ABC SA = SB = SC SH là trục của đường tròn ngoại tiếp ABC
Trong (SAH), đường trung trực của cạnh SA cắt
SH tại O O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC và bán kính mặt cầu là R = SO
2 2
2 a 3h SA
3
Gọi I là trung điểm của SA SIO ~ SHA
SO.SH = SI.SA
2 2
R SO
6h
3
V
162h
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
K
J I
O
H
C
B A
M 4
M 5
M 6
M 3
M 2
M 1 A
D
C B
Trang 5TIẾT 19 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng
dẫn học sinh sửa bài tập với củng cố kiến
thức
Bài tập 8.
Củng cố phương pháp xác định tâm và
bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện
Hướng dẫn học sinh giải câu b):
Củng cố phương pháp xác định tâm và
bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp
Các mặt của hình tứ diện là các tam
giác bằng nhau (đều có độ dài ba cạnh
bằng a, b, c) nên các đường tròn ngoại
tiếp của các tam giác đó có bán kính r
(bằng nhau) Các đường tròn đó đều nằm
trên mặt cầu (O; R) nên khoảng cách từ
tâm O đến các mặt phẳng chứa các đường
Vậy mặt cầu (O; h) là mặt cầu nội tiếp
tứ diện ABCD
Bài tập 9.
Củng cố phương pháp xác định tâm và
bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện
Củng cố các kiến thức của hình học
phẳng có liên quan
Thay cho việc dựng mặt phẳng trung
trực của cạnh SC, hướng dẫn học sinh
chú ý : SC và cùng vuông góc với
(SAB) SC // Trong (SC; ) dựng
đường trung trực cạnh SC, đường trung
trực nầy cắt tại I
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và sửa bài
BT 8
a) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của
AB và CD
IJ AB
và IJ CD
Gọi O là trung điểm của IJ thì OA = OB
và OC = OD
AB = CD = c
OIB = OJC OB = OC
O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và có bán kính R = OA
2 2 2
2 2a 2b c CI
4
2 2 2
2 a b c IJ
2
2 2 2
2 2 a b c
8
2
BT 9
Gọi J là trung điểm của AB
SAB vuông ở S
JS = JA = JB
Gọi là trục của đường tròn ngoại tiếp
SAB thì đi qua J
và vuông góc với (SAB)
của cạnh SC (trong mặt phẳng xác định bởi SC và ) thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC và mặt
2 2 2
2 2 2 2 a b c
4
Diện tích mặt cầu: S 4 R 2 (a2b2c )2
SJ // IJ SJ cắt CJ tại G SC = 2IJ CG = 2GJ
CJ là trung tuyến ABC G là trọng tâm ABC
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
= /
\
\
=
=
J
I G M
A
C
B S
c 2
c 2
c 2
c 2
a
a //
//
J
I
O A
C
Trang 6Tiết PPCT : 20.
§ 2 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY.
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hình dung trực quan về các mặt tròn xoay và hình tròn xoay; liên hệ những đồ vật trong thực tế có dạng tròn xoay
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, …
Máy đèn chiếu với phần mềm Cabri 3D để minh họa một số hình tròn xoay
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 20.
Kiểm tra bài cũ: Vị trí tương đối giữa điểm, đường
thẳng, mặt phẳng với mặt cầu Yêu cầu học sinh
giải lại bài tập 9 SGK trang 46 (đã sửa)
1 Định nghĩa.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 46, 47
Định nghĩa 1 Lưu ý học sinh khái niệm: trục của
đường tròn; trục của hình tròn xoay; mặt tròn xoay;
đường sinh (của hình tròn xoay; mặt tròn xoay)
Câu hỏi : Xác định giao của mặt tròn xoay với một
mặt phẳng đi qua một điểm trên mặt tròn xoay và
vuông góc với trục (của mặt tròn xoay)
2 Một số ví dụ.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 47, 48
Ví dụ 1, 2
Câu hỏi : Yêu cầu học sinh tìm những đồ vật trong
thực tế có dạng tròn xoay
Học sinh trả lời; vẽ hình và giải bài tập
Học sinh xem SGK
Học sinh trả lời câu hỏi: Giao của mặt tròn xoay với một mặt phẳng đi qua một điểm trên mặt tròn xoay và vuông góc với trục là một đường tròn
Học sinh xem SGK
Học sinh trả lời câu hỏi: lọ hoa, ruột bánh xe, nón lá, hộp có dạng hình trụ, mặt cầu, hình cầu, … (học sinh khác bổ sung)
Dùng phần mềm Cabri 3D để minh họa các mặt tròn xoay:
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 7 Đọc trước § 3 MẶT TRỤ.
Tiết PPCT : 21 & 22.
§ 3 MẶT TRỤ.
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu định nghĩa mặt trụ, hình trụ, khối trụ Xác định giao của mặt trụ với một mặt phẳng song song hoặc vuông góc với trục của mặt trụ Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 21.
Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa phép đối xứng qua mặt
phẳng Mặt phẳng đối xứng của một hình Định nghĩa
hai hình bằng nhau Yêu cầu học sinh giải lại bài tập
7, 8 (đã sửa)
1 Định nghĩa mặt trụ.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 48, 49
Định nghĩa Lưu ý học sinh khái niệm: trục; đường
sinh; bán kính của mặt trụ
Hoạt động: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và trả
lời câu hỏi
2 Hình trụ và khối trụ.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 49, 50
Định nghĩa Lưu ý học sinh phân biệt các khái
niệm: Mặt trụ, hình trụ và khối trụ Đường tròn đáy,
mặt đáy, bán kính, mặt xung quanh, trục; đường sinh
của hình trụ
Ví dụ 1
3 Diện tích hình trụ và thể tích khối trụ.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 50, 51
Định nghĩa: Diện tích xung quanh; thể tích
Ví dụ 2
Hướng dẫn học sinh bài tập 11: Mặt tròn xoay (H)
có trục thì mọi mặt phẳng đi qua đều là mặt
phẳng đối xứng
Hoạt động: Sử dụng bài tập 12, yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm và trả lời câu hỏi
Học sinh trả lời, vẽ hình và giải bài tập
Học sinh xem SGK
HĐ Mặt trụ (T) có trục , bán kính R Giao của mặt trụ (T) với mp(P)
a) (P) đi qua thì giao là hai đường sinh đối xứng qua (song song với )
b) (P) //
Gọi d là khoảng cách giữa và (P)
* Nếu d > R thì giao bằng rỗng
* Nếu d = R thì giao là một đường sinh
* Nếu 0 < d <R thì giao là hai đường sinh (song song)
c) (P) thì giao là đường tròn bán kính R (tâm là giao điểm của (P) và )
Học sinh liên hệ: Mặt trụ, hình trụ, khối trụ
có vô số mặt phẳng đối xứng
HĐ a) Hình trụ
b) Khối trụ
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 8TIẾT 22 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến
thức cũ kết hợp với quá trình hướng
dẫn học sinh giải bài tập
Bài tập 13.
Củng cố định nghĩa mặt trụ
Phương pháp giải bài toán quỹ
tích (tập hợp điểm)
Bài tập 14
Củng cố các tính chất về mặt cầu
và các kiến thức về hình học không
gian (lớp 11) có liên quan
Tương tự bài tập 13
Bài tập 15.
Củng cố việc vận dụng tính diện
tích hình trụ và thể tích khối trụ
Củng cố các kiến thức về hình
học không gian (lớp 11) có liên
quan
Củng cố công thức tính thể tích
khối lăng trụ
Bài tập 16
Hướng dẫn học sinh tương tự bài
tập 15
Học sinh trả lời; vẽ hình và giải bài tập
BT 13
Gọi là trục của đường tròn (O; R) Nếu điểm M có hình chiếu M’ thuộc (O; R) thì MM’ // và khoảng cách từ M đến bằng OM’ = R Vậy tập hợp các điểm M là mặt trụ có trục và bán kính R
BT 14
Mặt cầu S(O; R) và đường thẳng d Gọi là đường thẳng đi qua O và song song với d Nếu a là tiếp tuyến của mặt cầu và
a // d thì a // và a cách một khoảng không đổi R Vậy a nằm trên mặt trụ có trục và bán kính R
BT 15
Hình trụ (T) có bán kính đáy R và đường sinh 2R
a) Sxq 2 R.2R 4 R 2
Stp = Sxq + 2Sđáy = 4 R 2 2 R2 6 R2 b) VR 2R 2 R2 3
c) Hình lăng trụ tứ giác đều nội tiếp hình trụ (T) là hình lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 2R và đáy là hình vuông cạnh bằng R 2 VLT = 4R3
BT 16
a) Sxq 2 R.R 3 2 3 R 2
Stp = Sxq + 2Sđáy
Stp = 2 3 R 2 2 R2
Stp = 2( 3 1) R 2
c) Gọi O, O’ là tâm của hai đáy
OA = O’B = R
Gọi AA’ là đường sinh của hình trụ thì O’A’ = R
d(OO’;AB) = d(OO’;(ABA’)) = O’H (với H là trung điểm của A’B)
BA’O’ đều
R 3
O 'H
2
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
bài tập)
R
R
/
/
O' O
H A'
B A
Trang 9Tiết PPCT : 23 & 24
ÔN TẬP HỌC KÌ I.
I / MỤC TIÊU:
Củng cố và hệ thống kiến thức về khối đa diện, mặt cầu, mặt trụ; các công thức tính diện tích
và thể tích
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 23.
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức cũ kết hợp
với quá trình ôn tập
I/ Chương I: Khối đa diện và thể tích của
chúng.
Trong quá trình ôn tập yêu cầu học sinh trình
bày cách giải, phương pháp giải các bài tập đã
sửa trong SGK; nhận xét những dạng bài tập có
cách giải tương tự (chỉ yêu cầu học sinh vẽ hình,
trình bày phương pháp giải và các công thức có
liên quan thông qua một số bài tập tiêu biểu)
Củng cố công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối
lăng trụ
Lưu ý học sinh kết quả của bài tập 23:
V ' SB' SC' SA '
Phương pháp vận dụng trong bài tập 24
Củng cố việc phân chia và lắp ghép các
khối đa diện Tính thể tích Tính tỉ số thể tích
Phương pháp vận dụng kết quả bài tập 23
Tương tự bài tập 5
Học sinh xem lại các bài tập đã sửa theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh vẽ hình, trình bày phương pháp giải và các công thức có liên quan
BT 19 BT 24
A'
O G D'
B'
//
// M
B A
S
Học sinh nhắc lại các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối lăng trụ; khối chóp
BT 5 BT 6
/ M /
A
A' C
B
B'
C' a a
//
//
//
N I
=
= A B'
B
C'
C S
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 10TIẾT 24.
Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kiến thức cũ
kết hợp với quá trình ôn tập
II/ Chương II: Mặt cầu, mặt trụ.
Củng cố định nghĩa mặt cầu, hình cầu;
vị trí tương đối giữa điểm, đường thẳng,
mặt phẳng với mặt cầu Phương pháp xác
định tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp
một số hình đa diện
Hướng dẫn học sinh liên hệ các công
thức tính diện tích hình tròn với công
thức tính diện tích mặt cầu Diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần hình
lăng trụ với diện tích xung quanh, diện
tích toàn phần hình trụ Thể tích khối
lăng trụ với thể tích khối trụ
Yêu cầu học sinh vẽ hình, trình bày
phương pháp giải và các công thức có
liên quan thông qua một số bài tập tiêu
biểu:
Củng cố các kiến thức về mặt cầu,
khối cầu Các công thức tính diện tích
mặt cầu và thể tích khối cầu
Các phương pháp xác định tâm và bán
kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp, hình
đa diện
Tương tự bài tập 7
Củng cố các kiến thức về mặt trụ,
khối trụ Các công thức tính diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần của hình
trụ và thể tích khối trụ
Học sinh xem lại các bài tập đã sửa theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh vẽ hình, trình bày phương pháp giải và các công thức có liên quan
Diện tích mặt cầu gấp bốn lần diện tích đường tròn lớn (của mặt cầu)
So sánh công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần hình lăng trụ với diện tích xung quanh, diện tích toàn phần hình trụ Thể tích khối lăng trụ với thể tích khối trụ
BT 7 a) b)
\
\ I S
H A
O
C
B
\
\
O
H' D'
B'
H
B A
S
A'
C'
I
Học sinh trình bày các công thức tính diện tích mặt cầu
và thể tích khối cầu
BT 9 BT 16
= /
\
\
=
=
J
I G M
A
C
B S
R R
/
/
O' O
H A'
B A
Học sinh trình bày các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích khối trụ
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
cách giải tương tự