Ch ứng minh hai tam giác ABD và AKC đồng d ạng với nhau.. Ch ứng minh EFDM là t ứ giác nội tiếp đường tr òn.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2009 – 2010 KHÓA NGÀY 24/06/2009 MÔN THI: TOÁN THỜI GIAN: 120 PHÚT Câu 1: (2 điểm)
Giải phương trình và các hệ phương trình sau:
a) 8x22x 1 0
c) x42x2 3 0
d) 3x2 2 6x2 0
Câu 2: (1.5 điểm)
a) Vẽ đồ thị P của hàm số
2 2
x
y và đường thẳng D :y x4 trên cùng một hệ trục tọa
độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của P và D ở câu trên bằng phép tính
Câu 3: (1.5 điểm)
Thu gọn các biểu thức sau:
1
xy
Câu 4: (1.5 điểm)
x m x m m ( x là ẩn số)
a) Chứng minh rằng phương trình phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m
b) Gọi x x là các nghiệm của phương trình Tìm 1, 2 m để x12x22 1
Câu 5: (3.5 điểm)
Cho tam giác ABC AB AC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O có tâm O , bán kính
R Gọi H là giao điểm của ba đường cao AD BE CF của tam giác ABC Gọi S là diện , ,
tích tam giác ABC
a) Chứng minh rằng AEHF và AEDB là các tứ giác nội tiếp đường tròn
b) Vẽ đường kính AK của đường tròn O Chứng minh hai tam giác ABD và AKC đồng
dạng với nhau Suy ra AB AC 2 R AD và
4
AB BC CA S
R
c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh EFDM là tứ giác nội tiếp đường tròn
d) Chứng minh OC vuông góc với DE và DEEFFD R 2S
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: (2 điểm)
a) 8x22x 1 0
Phương trình có 2 nghiệm:
1
2
b x
a b x
a
;
4 2
S
2
y
Thay vào 2 ta được:
3 3
2
1 3
y y
y y
Suy ra:
1
3 3
4 3
2
x
Vậy nghiệm của hệ là: 1
2;
3
c) x42x2 3 0
0
t x t
Phương trình trở thành: t22t 3 0
Ta thấy: 1 2 3 0 nên phương trình có 2 nghiệm
1 2
1 3
Với t 3 x 3
Vậy S 3; 3
d) 3x22 6x2 0
Trang 3 3 22 0
3 3
x x
3
S
Câu 2: (1.5 điểm)
a) Bảng giá trị hàm số
2 2
x
y
Đồ thị
10
8
6
4
2
-2
-4
y =x
2
2
y = x+4
b) Phương trình hoành độ giao điểm của P và D :
2
2
4 2
x x
Phương trình có 2 nghiệm
1
2
1 3
4 1
1 3
2 1
b x
a b x
a
Trang 4Với x4 y 4 4 8
x y
Vậy tọa độ giao điểm của P và D là: 4;8 và 2; 2
Câu 3: (1.5 điểm)
20 12 5 15 5
100 60 5 60 5 100
5
2
1
1
1
xy
Câu 4: (1.5 điểm)
x m x m m ( x là ẩn số)
a) Có:
2 2
Ta thấy: m 0 , nên phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m
b) Có: 2 2 2
x x x x x x , với x1x2 5m1, x x1 2 6m22m
2
1
0
13
m
m
Trang 5Câu 5: (3.5 điểm)
x
O H
M F
D
E A
a) Chứng minh tứ giác AFHE, ABDE nội tiếp
AEH AFH nên là tứ giác nội tiếp (hai góc đối bù nhau)
90
AEB ADB nên là tứ giác nội tiếp (hai đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới một góc vuông)
b) Chứng minh tam giác ABD và AKC đồng dạng
4
ABC
AB AC BC
AB AC R AD S
R
Ta có ACK 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Xét tam giác ABD và tam giác AKC có
90
ADB ACK + ABDAKC(góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
Suy ra tam giác ABD và tam giác AKC đồng dạng (g.g)
Từ đó AB AD AB AD AK AD 2 R AD
ABC
c) Chứng minh tứ giác EFDM nội tiếp
Ta có EFH HAE (AEHF nội tiếp)
Và DFH DBH (DFHD nội tiếp)
Và DBH HAE (cùng phụ với ACB )
Suy ra DFEDFH EFH HAE HBD2HBD
Trong tam giác vuông BEC có EM là trung tuyến, nên 1
2
EM BC BM, suy ra tam giác BME cân tại M, suy ra EMC 2.MBE 2.MBH
Trang 6Xét tứ giác EFDM có EMC DFE2.MBE nên là tức giác nội tiếp (Góc ngoài bằng góc trong đỉnh đối)
d) Chứng minh OC vuông góc với DE và (DE + EF + FD).2R = 2S
Vẽ tia tiếp tuyến Cx của (O) (Cx cùng phia với A đối với BC)
Khi đó ta có ACxABC (góc giữa tia tiếp tuyến bằng góc nội tiếp cùng chắn cung AC) Mặt khác ABCDEC (ABDE nội tiếp)
Suy ra ACxDEC mà hai góc này ở vị trí so le trong nên DE//Cx
Mà OC Cx nên OC DE
Chứng minh tương tự ta cũng có OAEF OB, DF
Xét tứ giác AFOE có hai đường chéo vuông góc nên 1 1
AFOE
S OA EF R EF
Tương tư với các tứ giác BFOD ta có 1 1
BFOD
EOFC
S OC EF R EF
Do đó
HẾT