đề được viết dưới dạng các phần trắc nghiệm gồm 1620 câu, phần tự luận. Tập đề là các đề thi HSNK hóa 8 các năm của các huyện, với mng muốn các e có tài liệu để học tập, rèn luyện, nắm vững kiến thức để đạt kết quả cao nhất trong các kì athi , đặc biệt là kì thi HSNK sắp tới. chúc các e thành công
Trang 1ĐỀ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Một ống nghiệm chịu nhiệt, trong đựng một ít Fe được nút kín, đem cân thấy khối lượng là m (g) Đun
nóng ống nghiệm, để nguội rồi lại đem cân thấy khối lượng là m 1 (g) So sánh m và m 1 ?
Câu 2: 17,6 gam khí cacbonic (CO2) có cùng số mol với:
A 18 gam nước B 6,4 gam khí oxi.
C 29.25 gam muối ăn D 25,6 gam khí sunfurơ (SO2 ).
Câu 3: Tính số nguyên tử có trong 4,9 gam H2SO 4 nguyên chất?
A 2,1.1023 B 0,3.1023 C 6.1023 D 3.1023
Câu 4: Một hợp chất X có thành phần gồm hai nguyên tố C và O,biết tỉ lệ khối lượng của C và O là 3: 8 Vậy X
là công thức nào sau đây?
Câu 5: Cho phản ứng: Al + HNO3 � Al(NO 3 ) 3 + N x O y + H 2 O.
Hệ số nguyên tối giản của HNO 3 trong phương trình hóa học sau khi cân bằng là:
A (18x-6y) B (9x-3y) C (3x-9y) D (6x-2y).
Câu 6: Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với Oxi, sau một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41 gam Nếu
chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất thì đó là oxit nào trong số dưới đây.
A FeO B Fe2O 3 C Fe3O 4 D Không xác định.
Câu 7: Tổng các hạt mang điện trong hợp chất A2B là 60 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 3 Tìm công thức phân tử của hợp chất trên.
Câu 8: Phải trộn V1 lít dung dịch HCl 0,2M với V 2 lít dung dịch HCl 1M theo tỷ lệ về thể tích bằng bao nhiêu
để thu được dung dịch HCl 0,4M?
A
1
2
1
3
V
V
1 2
3 1
V
V
1 2
3 2
V
V
1 2
2 3
V
V
.
Câu 9: Cho dãy các oxit sau: SO2, NO, SO 3 , CO 2 , P 2 O 5 , CO, N 2 O 5 Số oxit trong dãy tác dụng được với nước
ở điều kiện thường là
A 4 B 5.
C 6 D 7.
Câu 10: Cho a gam hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tác dụng hết với dung dịch HCl Sau khi phản ứng
kết thúc người ta thu được 67 gam muối và 8,96 lít khí H 2 (ở đktc) Giá trị của a là:
A 38,6 gam B 38,2 gam C 36,8 gam D 32,8 gam.
Câu 11: Các chất khí X, Y, Z, T được điều chế trong phòng thí nghiệm và được thu đúng nguyên tắc theo các
hình vẽ dưới đây
Nhận xét nào sau đây là sai?
A T là oxi B Z là hiđro clorua C Y là cacbon đioxit D X là clo.
Câu 12: Hỗn hợp X gồm N2 và O 2 Ở điều kiện tiêu chuẩn 6,72 lít X có khối lượng là 8,8 gam Phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là
A 33,33%; 66,67% B 60%; 40% C 40%; 60% D 66,67%; 33,33%
Bài 13: Pha thêm a gam nước vào b gam dung dịch H2SO 4 50% theo tỉ lệ a:b=3:2 thì thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là:
A 10% B 15% C.20% D 25%.
Câu 14: Tỉ khối của khí X đối với khí hiđro là 16, tỉ khối của khí X đối với khí Y là 0,727 Y có thể là khí nào
sau đây?
A C3H 8 B N2 C O2 D SO2
Câu 15: Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30 gam dung dịch HCl 7,3% Công thức của oxit
kim loại là
1
Trang 2A CaO B CuO C FeO D ZnO.
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M Thành phần
phần trăm theo khối lượng hai oxit trên lần lượt là
A 33,06% và 66,94% B 66,94% và 33,06%.
Câu 17: Đốt sắt trong khí O2 ta thu được oxit sắt từ Fe 3 O 4 Muốn điều chế 23,2g Fe 3 O 4 thì khối lượng Fe cần dùng là bao nhiêu gam? Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%.
A 20 gam B 21 gam C 22 gam D 23 gam
Câu 18: Một miếng nhôm có khối lượng 2.7 gam để ngoài không khí một thời gian, thấy khối lượng tăng thêm
1,44 gam Phần trăm khối lượng miếng nhôm đã bị oxi hóa bởi oxi không khí là
A 60% B 40% C 50% D 80%
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp khí gồm CO và H2 cần dùng 9,6 gam khí oxi Khí sinh ra có 8,8 gam
CO 2 Thành phần phần trăm theo khối lượng của CO và H 2 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A 12,5% và 87,5% B 65% và 35%.
C 35% và 65% D 87,5% và 12,5%.
Câu 20: Cho dòng khí CO dư qua hỗn hợp 2 oxit CuO và Fe3O 4 nung nóng thu được 29,6 gam hỗn hợp 2 kim loại trong đó khối lượng sắt nhiều hơn khối lượng đồng 4 gam Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là
A 13,44 lít B 11,2 lít C 17,92lít D 20,16 lít
PHẦN TỰ LUẬN: (10 điểm)
Câu 1: (2 điểm).
1 Cho các chất sau: Al 2 O 3 , Na, Fe, PbO, SO 3 , BaO, CuO, MgO, Fe 2 O 3
a) Những chất nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
b) Những chất nào bị khí hidro khử ở nhiệt độ thích hợp?
c)Những chất nào tác dụng với oxi?
Viết các PTHH xảy ra và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có?
2 Xác định công thức hóa học của A; B; C và viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
KClO 3 (1) A (2) Fe 3 O 4
(3)
B (4 ) H 2 SO 4
(5)
C (6) HCl
Câu 2: (2 điểm) Một hỗn hợp khí A gồm N2 và H 2 có tỉ khối đối với oxi là 0,3875.
a) Tính phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu, biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ
áp suất.
b) Lấy 50 lít hỗn hợp ban đầu cho vào bình kín, dùng tia lửa điện để điều chế khí amoniac ( NH 3 ) sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy thể tích khí B sau phản ứng là 38 lít Tính hiệu suất phản ứng điều chế NH 3 (Biết
N 2 + 3H 2 2NH 3 )
c) Ở điều kiện thường, 1 lít khí B có khối lượng là bao nhiêu gam?
Câu 3: (2.0 điểm)
Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng hết với O 2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit.
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V(lít) khí H 2 thoát ra (đktc) Giá trị V là bao nhiêu?
Câu 4 (2.0 điểm) Cho 19,5 g Zn tác dụng với dung dịch loãng có chứa 39,2 gam axit sunfuric.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí H 2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?
c) Dẫn toàn bộ lượng khí thu được ở trên qua hỗn hợp A gồm CuO và Fe 3 O 4 nung nóng thì thấy khối lượng hỗn hợp A giảm m gam
Xác định giá trị của m?
Câu 5: (2.0 điểm) Hỗn hợp X gồm Cu, Al, Fe Cho 57,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng
hoàn toàn thoát ra 26,88 lít H 2 (đktc) Ở nhiệt độ cao 1,2 mol X tác dụng vừa đủ với 89,6 lít không khí (trong đó 20% thể tích là khí oxi còn lại là khí nitơ) (đktc)
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng?
b) Tính % khối lượng của các chất trong X?
(Cho NTK : H = 1; O = 16; C = 12; Cu = 64; Fe =56; Mn = 55; K = 39 ; Cl = 35,5, Na=23, Mg=24, Al=27;
Zn=65; N=14; S=32; Ca = 40)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1
2
Trang 3TRẮC NGHIỆM: (10 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
PHẦN TỰ LUẬN: (10 điểm)
Câu 1: 2 điểm
Phần 1: 1,25 điểm
Những chất tác dụng với nước ở nhiệt độ thường; Na, SO3, BaO 0,25
Những chất bị khí hidro khử ở nhiệt độ thích hợp: PbO, CuO, Fe2O3 0,25
Những chất tác dụng với oxi: Na, Fe 0,25
Viết đủ PTHH 0,5 điểm Phần 2: 0,75 điểm
1 2 KClO3 MnO2
,t o
2 3 Fe + 2 O2
o
t
3 Fe3O4 + 4 H2
o
t
5 H2SO4 loãng + Mg MgSO4 + H2 0,1
6 H2 + Cl2 ���as 2 HCl
* Hs không cân bằng hoặc thiếu điều kiện PƯ: trừ 0,125 điểm 0,1
Câu 2
(2điểm) a) Các khí ở cùng đk nên tỷ lệ về thể tích là tỉ lệ về số mol.
Gọi số mol N 2 , H 2 trong 1 mol hỗn hợp là x, y ta có : x + y = 1 (1)
M hh = 32 0,3875 = 12,4 g/mol lập được phương trình (2)
28x + 2y = 12,4 (2)
x + y
Giải hệ phương trình (1), (2) được
x = 0,4 , y = 0,6
% V = %n N2 = 40% , % V H2 = 60%
0,25 0,25
0,25 b)Theo câu (a), ta có V N2 = 40.50/100 = 20 lit, V H2 = 30 lít
Phương trình phản ứng :
N 2 + 3H 2
to
�� � 2 NH 3 V(lit) 3V(lit) 2V(lit)
- Theo bài ra: 20/1 > 30/3, vì thế ta tính H p/ư theo H 2
Tính được thể tích N 2 , H 2 dư theo V Khí sau phản ứng có thể tích là 38
lít gồm N 2 , H 2 dư, NH 3 từ đó ta có:
20- V + 30 – 3V + 2V = 38 Tìm được V = 6 lít
Thể tích H 2 P.Ư = 18 lít nên H P.Ư = 18 100% / 30 = 60%
0,25 0,25 0,25 3
Trang 4c Khí sau phản ứng có V N2dư = 14 lit V H2 dư = 12 lit V NH3 = 12 lit.
M hh = 28.14 + 2.12+12.17 = 16,32 g/mol
14+12+12
Ở điều kiện thường 1 mol khí có thể tích 24 lit
Hay 16,32 gam hỗn hợp có thể tích là 24 lít
Vậy 1 lit hỗn hợp khí B có khối lượng là: 16,32/24 = 0,68 gam
0,25 0,25
Câu 3: 2 điểm
2.0 đ
Gọi số mol mỗi chất trong mỗi phần của hỗn hợp lần lượt là x, y, z mol
Ta có Pt
2Mg + O 2 � 2MgO
x 2
x
x 4Na + O 2 � 2Na2O
y 4
y
2
x
2Zn + O 2 � 2ZnO
z 2
z
z
Mg + HCl � MgCl2 + H2
x x
2Na + 2HCl �2NaCl + H2
y 2
y
Zn + 2HCl � ZnCl2 + H2
z z
1,0
Ở phần 1 m O2 = 15,8 - 11 = 4,8 gam
n O2 = 0,15 mol
Ta có n O2 = 2
x
+ 4
y
+ 2
z
= 0,15 Lại có n H2 = x + 2
y
+ z Ta thấy n H2 = 2n O2 = 2.0,15 = 0,3 mol
V H2 = 0,3 x 22,4 = 6,72 lít
0,5
0,5
Câu 4
2,0 điểm
a PTPƯ: Zn + H 2 SO 4 �� � ZnSO4 + H2
b Số mol Zn là: n Zn = 19,5/65 = 0,3 (mol)
Số mol H 2 SO 4 là: 39,2/98 = 0,4 (mol)
Ta có 0,3/1 < 0,4/1 vậy H 2 SO 4 dư, Zn phản ứng hết Tính khối lượng các chất khác theo số mol
Zn.
Theo PTPƯ
Thể tích khí H 2 sinh ra là: V= 0,3.22,4 = 6,72 (l)
c Dẫn khí qua hỗn hợp gồm CuO và Fe 3 O 4
CuO + H 2
0
t
�� � Cu + H2O (1)
Fe 3 O 4 + 4H 2
0
t
�� � 3Fe + 4H2O (2)
Khối lượng hỗn hợp A giảm là do O đã tham gia phản ứng.
Theo (1) và (2) ta có số n O (trong oxit) phản ứng tối đa = =0,3(mol)
Vậy khối lượng hỗn hợp giảm tối đa là: 0,3.16 = 4,8 (g) => 0< m 4,8
0,25
0,75
1,0
Câu 5
2,0 điểm Hoàn thành 5 phương trình, mỗi phương trình
Tính số mol H 2 = 1,2 mol, số mol O 2 = 0,8 mol
Gọi số mol của Cu, Al,Fe trong 57,2g hỗn hợp lần lượt là x,y,z Lập được phương trình: 64x +
0, 5
4
Trang 527y + 56z = 57,2 (1)
1,5y + z = 1,2 ( 2)
Lập được mối liên hệ : trong ( x + y + z) có x mol Cu, y mol Al,z mol Fe
Sau đó tìm được số mol của Cu, Al, Fe trong 1,2 mol hỗn hợp lần lượt là: 1,2x/ ( x + y + z) , 1,2y/
( x + y + z) , 1,2z/ ( x + y + z)
- Đưa số mol của kim loại vào phương trình cháy và lập được phương trinh: 0,1y
– 0,2x = 0 ( 3)
- Giải hệ phương trình (1), (2), (3) ta có: x = 0,2 , y = 0,4 , z = 0,6
Tính được %m cu = 0,2 64 100% / 57,2 = 22,38%
%m Al = 0,4 27.100% / 57,2 = 18,88%
%m Fe = 100% - 22,38% - 18,88% = 58,74%
0,5 1,0
ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (10,0 điểm).
(Thí sinh lựa chọn 01 phương án đúng và ghi vào tờ giấy thi)
A chất lỏng B chất rắn C chất hơi D chất rắn hoặc hơi
Câu 2 Khí hiđro khi cháy cho ngọn lửa màu
A đỏ nhạt B hồng C hồng nhạt D xanh nhạt
Câu 4 Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố Y có 11 proton, 12 nơtron Vậy trong nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng các hạt là A 34 B 23 C 22 D 24
Câu 5 Chất X là oxit của phi kim M, trong X phần trăm khối lượng của oxi là 56,34% X là
có nồng độ 5% Giá trị của m là A 50 B 100 C 150 D 200
nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là
A Al, Fe, Cu, Mg B Al2O3, FeO, CuO, MgO
C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu, MgO
lượng ZnO tạo ra sau phản ứng là
A 2,45 gam B 5,4 gam C 4,86 gam D 6,35 gam
Câu 9 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: H 2 ��� ��� A X B H 2 ��� ��� D X E H 2 Các chất X và E trong dãy lần lượt là
A H2O và Na B Cu và Na C H2O và NaOH D H2O và Cu
Câu 11 Cho các oxit: CO2, Na2O, Fe2O3, MgO Oxit có phần trăm oxi nhỏ nhất là
cho tác dụng với dung dịch HCl để chỉ cần một lượng kim loại nhỏ nhất?
mol không khí (% thể tích của N2 và O2 lần lần lượt là 80% và 20%), khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 là
lượng kim loại thu được là
5
Trang 6Câu 15 Trộn V1 lít dung dịch HCl 1,0 M với V2 lít dung dịch HCl 2,0 M thu được dung dịch HCl mới có thể tích (V1 + V2) lít và nồng độ1,2 M Tỉ lệ V1 : V2 là
Câu 16 Oxit nào dưới đây không phải là oxit axit?
A 3.1023 B 1,5.1023 C 4,5.1023 D 6.1023
hỗn nợp là: %VNO = 45% ; %V NO2 15% và %V
NxOy là 40% Trong hỗn hợp có 23,6% lượng NO còn trong NxOy có 69,6% lượng oxi Công thức hóa học của khí NxOy. là A N2O3
B N2O5 C NO2. D N2O4.
m gam tinh thể AgNO3 Biết độ tan của AgNO3 ở 200c và 500C lần lượt là 222g và 455g Giá trị
của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 20: Cho a gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Al phản ứng hoàn toàn với lượng oxi dư Kết
thúc phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng tăng so với hỗn hợp ban đầu là 4 gam Biết hai kim loại có số mol bằng nhau Giá trị của a là
B PHẦN TỰ LUẬN: (10,0 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm) Cho nguyên tử X có tổng các hạt cơ bản bằng 40 Ở hạt nhân của nguyên tử
X số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt
a) Tính số electron của nguyên tử X?
b) Tính khối lượng của hạt nhân của nguyên tử X ra gam?
Câu 2 (2,0 điểm).1 Cho các oxit: Na2O, Fe2O3, CuO, Al2O3 Hãy viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong mỗi trường hợp thí nghiệm sau:
a) Cho khí CO đi qua từng oxit trên nung nóng
b) Cho từng oxit trên vào dung dịch HCl dư
2 Cân bằng các phương trình hóa học sau:
a) Mg + H2SO4 (đặc)
0
t
���
MgSO4 + H2S + H2O b) FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O
Câu 3 (1,5 điểm) Cho hỗn hợp A gồm SO2 và O2 Tỉ khối của A so với O2 là 1,75
a) Tính phần trăm số mol của O2 trong A?
b) Hỗn hợp A được cho vào bình kín có V2O5 làm xúc tác rồi đưa nhiệt độ lên đến 4500C Sau một thời gian thu được hỗn hợp B, tỉ khối của B so với A là 16/15 Tính hiệu suất của phản ứng?
nóng hỗn hợp đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn nặng 152 gam Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp muối ban đầu?
loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 1,008 lít khí H2 (Các khí đo ở đktc) Xác định công thức phân tử của oxit?
Câu 5 (2,0 điểm).Cho 10 lít hỗn hợp A gồm H2, O2, N2 Đem đốt hỗn hợp rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu, sau khi cho hơi nước ngưng tụ thu được hỗn hợp B có thể tích 6,4 lít Trộn vào B 10 lít không khí (giả sử gồm 20% thể tích là O2 còn lại là N2) rồi đốt và tiến hành tương tự như trên thì thu được hỗn hợp C có thể tích 12,8 lít
6
Trang 7a) Viết phương trình phản ứng xảy ra và giải thích sự thay đổi về thể tích các hỗn hợp khí?
b) Xác định thể tích các chất trong hỗn hợp A, B, C? Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện.
Hết
-ĐỀ 3:
PHÒNG GD&ĐT HẠ HOÀ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2017 - 2018 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (10,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm từ 1,5.1023 phân tử KClO 3 ; 2,1.10 23 phân tử CaCO 3 và 2,7.10 23 phân tử KMnO 4 người ta điều chế được bao nhiêu dm 3 khí oxi ở đktc? ( Lấy N = 6.10 23 )
A 25,2 dm 3 B 16,8 dm 3 C 13,44 dm 3 D 19,32 dm 3
Câu 2: Nguyên liệu để sản xuất khí oxi trong công nghiệp là:
A KMnO 4 B KClO 3 C KNO 3 D Không khí.
Câu 3: Biết kim loại R hoá trị a phản ứng với HNO3 theo phương trình hóa học:
R + HNO 3 > R(NO 3 ) a + NO + H 2 O Hệ số sau khi cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
A 3; 4a ; 3 ; a ; 2a B 1; 2a; 1; 1 ; 2a C 3; 4a ; 3 ; 2a ; 2a D 2a; a ; 3a ; 2 ; 4.
Câu 4: Nhóm các oxit đều tan được trong nước là:
A CaO, CuO, SO 2 B CaO, Fe 2 O 3 , SO 2 C K 2 O, CaO, P 2 O 5 D K 2 O, SO 3 , P 2 O 5
Câu 5: Dãy chất nào sau đây là oxit bazơ:
A Na 2 O, FeO, Al 2 O 3 , BaO B H 2 O, FeO, Al 2 O 3 , BaO C CO, FeO, P 2 O 5 , BaO D K 2 O, MgO, Fe 2 O 3 , BaO.
Câu 6: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:
Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là:
A MgO và K 2 O B Fe 2 O 3 và CuO.
C Na 2 O và ZnO D Al 2 O 3 và BaO.
Câu 7: Cho 4,6 gam kim loại M hóa trị I tác dụng hết với nước thu được 2,24 lít H2 ở điều kiện tiêu chuẩn M là kim loại nào sau đây: A Na B K C Rb D Li.
Câu 8: Cho 70,4 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O 3 phản ứng vừa đủ với 11,2 gam khí CO thu được m gam Fe Giá trị của m là:
A 58 gam B 62 gam C 64 gam D 70 gam.
Câu 9: Nung một ống nghiệm chứa các chất rắn sau: KClO3, KNO 3 , KHCO 3 , CaSO 3 , đến khi khối lượng không đổi thì thu được các khí nào:
A CO 2 , NO 2 , O 2 B CO 2 , O 2 , N 2 O C O 2 , CO 2 , N 2 D O 2 , CO 2 , SO 3
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 3,24 g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vùa đủ dung dịch H2SO 4
loãng, thu được 1,344 lít H 2 ( ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 11: Biết độ tan của CuSO4 ở 80 0 C và 5 0 C lần lượt là 50g và 15g Khối lượng CuSO 4 5H 2 O tách ra khỏi dung dịch khi làm lạnh 1,2 kg dung dịch bão hòa CuSO 4 ở 80 0 C xuống 5 0 Clà:
Câu 12: Các chất khí X, Y, Z, T được điều chế trong phòng thí nghiệm và được thu theo đúng nguyên tắc theo
các hình vẽ dưới đây:
Nhận xét nào sau đây là sai?
A T là oxi B Z là hiđro clorua C Y là cacbon đioxit D X là clo.
Câu 13: Độ tan của KNO3 trong nước ở 21°C là 32 gam và ở 80°C là 170 gam Khi đưa 264 gam dung dịch KNO 3
bão hoà ở 21°C lên 80°C thì phải thêm vào bao nhiêu gam KNO 3 để được dung dịch bão hoà:
A 276 gam B 256 gam C 278 gam D 279 gam.
Câu 14: Để hoà tan hoàn toàn 4 gam một oxit của kim loại hoá trị II , cần 98 gam dung dịch H2SO 4 5% Công thức phân
tử của oxit là: A CuO B ZnO C MgO D CaO.
7
Trang 8Câu 15: Trong các chất sau: CaO, SO3, K 2 O, Na, P 2 O 5 , Fe, số chất tan trong nước tạo dung dịch có khả năng làm quỳ tím hóa xanh là: A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 16: Cho V lít khí H2 (đktc) đi qua bột CuO đun nóng, thu được 32 gam Cu Nếu cho V lít H 2 (đktc) đi qua bột FeO nung nóng thì lượng Fe thu được là:
A 24 gam B 26 gam C 28 gam D 30 gam
Câu 17: Dùng hết 5 kg than (chứa 90% C và 10% tạp chất không cháy) để đun nấu Thể tích không khí (đktc) cần dùng
là bao nhiêu: A 40 m 3 B 41 m 3 C 42 m 3 D 45 m 3
Câu 18: Oxi hoá hoàn toàn a gam kim loại R, thu được 1,25a gam oxit Kim loại R đem dùng là:
A Cu B Fe C Al D Zn.
Câu 19: Có những chất sau: CuO, Cu, CaCO3, Al, CaO, MgO, lần lượt cho các chất tác dụng với dung dịch axit HCl, có xảy ra những hiện tượng nào sau đây:
A Có chất khí sinh ra làm đục nước vôi trong B Dung dịch sau phản ứng có màu xanh
C Có khí hiđro sinh ra D Có khí SO 2 sinh ra.
Câu 20: Cho 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO 4 loãng, thu được 11,2 lít khí H 2 (đktc) Khối lượng Al và Mg có trong hỗn hợp lần lượt là:
A 2,7 gam và 7,5 gam B 5,4 gam và 4,8 gam C 3,7 gam và 6,5 gam D 6,4 gam và 3,8 gam
II PHẦN TỰ LUẬN (10,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): a Trình bày phương pháp nhận biết từng khí riêng biệt: N2, CO 2 , CO, O 2 , NH 3 ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra nếu có?
b Cho các axit sau đây: H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , H 2 SO 3 , HNO 3 Hãy viết công thức oxit axit tương ứng với các axit trên
và gọi tên oxit?
Câu 2 (2,0 điểm): Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
a, Al 2 (SO 4 ) 3 + NaOH → Al(OH) 3 + Na 2 SO 4
b, C 4 H 10 + O 2 → CO 2 + H 2 O
c, Fe + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + N x O y + H 2 O
d, NH 3 + O 2 → NO + H 2 O
e, Fe x O y + H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Câu 3 (2,0 điểm): Một hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C được trộn lẫn với nhau theo tỷ lệ về số mol nguyên tử
là 4: 2: 1 Nguyên tử khối của chúng tỷ lệ với nhau là 3 : 5 : 7 Lấy 2,32 gam hỗn hợp đó cho tác dụng với axit clohiđric có dư thì thu được 1,568 lít H 2 ở điều kiện tiêu chuẩn.
Xác định các kim loại A, B, C biết rằng chúng đều có hóa trị II trong muối clorua tạo thành?
Câu 4 (2,0 điểm): Cho 5,4 g kim loại M hóa trị III cần vừa đủ 395,2 gam dung dịch H2SO 4 loãng thu được 6,72 lít H 2 (đktc).
a) Xác định kim loại M?
b) Tính C% của dung dịch H 2 SO 4 đã dùng?
c) Nếu thay dung dịch H 2 SO 4 bằng dung dịch HCl 1M Thì phải dùng bao nhiêu ml để có thể hòa tan hết lượng kim loại M nói trên?
Câu 5 (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam Cac bon trong bình chứa V lít khí Oxi (đktc) sau phản ứng thu
được hỗn hợp khí A có tỷ khối đối với O 2 là 1,25.
a Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích các khí có trong hỗn hợp A?
b Tính m và V Biết rằng khi dẫn hỗn hợp A vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thì thu được 6 gam CaCO 3
kết tủa trắng?
(Cho biết: K = 39, Mn = 55, Cl = 35,5, O = 16, Na = 23, Al = 27, Pb= 207, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, N = 14, Li=7, Mg=24, C=12, Ca=40, Zn=65, S=32, H=1)
Hết
ĐỀ 4:
PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: 8,8 gam khí cacbonic có cùng số mol với
A 18 gam nước B 6,4 gam khí sunfurơ C 9 gam nước D 12,8 gam khí sunfurơ
Câu 2 Cần lấy bao nhiêu gam khí oxi để có số phân tử bằng nửa số phân tử có trong 22 gam
CO2
8
Trang 9O2 sắt
than Lớp nước
Câu 3 Một hợp chất X có thành phần gồm hai nguyên tố C và O, biết tỉ lệ khối lượng của C và
O là 3: 8 Vậy X là công thức nào sau đây:
trong phản ứng này là:
A 30,6g B 20,4g C 40g D 10,2g
Câu 5: Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% oxi (về khối lượng) Oxit có công thức
hóa học là:
A CuO B CaO C FeO D MgO
dụng với dung dịch axit HCl, có những hiện tượng nào sau đây:
A Chất khí sinh ra làm đục nước vôi trong B Dung dịch sau phản ứng có màu xanh
C Có khí hiđro sinh ra D Có khí SO2 sinh ra
Câu 7: Cho hỗn hợp Al và Zn có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu
được 6,72 lít khí H2 Khối lượng Al và Zn trong hỗn hợp lần lượt là:
A 6g và 15g B 3,20g và 7,50g C 3g và 7g D 3,24g và 7,80g
Câu 8: Biết nguyên tố X có phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố Y liên kết với 1 nguyên t ử
O và nặng hơn phân tử hiđro 31 lần Y là nguyên tố nào sau đây:
A K B Na C Li D Ca
Câu 9: Cho những oxit sau: SO2, K2O, Na2O, CaO, MgO, CO, NO, N2O5, P2O5 Những oxit vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với axit là:
A Na2O, CaO, K2O B K2O, Na2O, SO2, P2O5
C SO2, Na2O, CaO, MgO, NO D Na2O, N2O5, NO, MgO
Câu 10: Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ sau:
Vai trò của lớp nước ở đáy bình là:
A Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn.
B Hòa tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước.
C Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh
D Cả 3 vai trò trên.
Câu 11: Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3, O2, Cl2,
CO2, HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?
A H2, NH3, N2, HCl, CO2
B H2, N2, NH3, CO2
C O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl
D Tất cả các khí trên
Câu 12: Trong các chất sau: CaO, SO3, K2O, Na, P2O5, Fe số chất tan trong nước tạo dung dịch
có khả năng làm quỳ tím hóa xanh là
A: 2 B: 3 C: 4 D: 5
9
Trang 10Câu 13: Nhóm các chất chỉ gồm muối trung hòa là:
A: NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3 B: KNO3, HCl, MgSO4, NaOH
C: K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO4 D: NaCl, K2SO4, MgSO4, FeCl3
Câu 14: Trong các chất sau chất nào tan trong nước tạo dung dịch bazơ nhưng không tạo khí:
A: Na B: CaO C: P2O5 D: K2O
Câu 15: Tính chất nào sau đây không phải của hiđro
A Nhẹ nhất trong các chất B Không màu, không mùi
C Ít tan trong nước D Không duy trì sự cháy
Câu 16: Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A: Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
B Dung dịch bão hòa không thể hòa tan thêm chất tan
C Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
D Nồng độ % của dung dịch cho biết số gam chất tan chứa trong 100 gam nước
Câu 17: Hòa tan 10 gam NaOH vào nước tạo ra 100 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch
thu được là:
A: 0,25 M B: O,1 M C: O,15 M D 2,5 M
Câu 18: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:
A: Đều tăng B: Đều giảm C: Phần lớn là tăng D: Không tăng, không giảm
Câu 19: Hòa tan 40 gam đường vào 360 gam nước Nồng độ % của dung dịch thu được là:
A: 20% B: 15% C: 10% D: 30%
Câu 20: Axit hoặc bazơ nào tương ứng với các oxit sau đây xác định đúng:
A SO3 tương ứng với H2SO4 B P2O5 tương ứng với H3PO4
C CaO tương ứng với Ca(OH)2 D CuO tương ứng với CuOH
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: (1 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết phản ứng thuộc loại phản
ứng gì:
a) Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + ?
b) Na + H2O NaOH + H2
c) CaO + H2O ?
d) P + O2 ��t0� ?
e) Fe + H2SO4 đặc,nóng Fe2(SO4)3 + H2O + SO2
Câu 2: (1 điểm) Nêu các hiện tượng và viết các phương trình hóa học xảy ra khi cho:
a) Viên kẽm vào dung dịch axit clohiđric
b) Một mẩu nhỏ Na vào cốc nước có để sẵn 1 mẩu quỳ tím
dịch NaCl Bằng cách nào có thể nhận biết được từng chất trong mỗi lọ
10