1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Lớp 1 - Tuần 5 - Môn: Học vần Toán Bồi dưỡng học sinh

26 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 159,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Khi gặp đèn tín hiệu màu đỏ, các loại xe và3. người đi bộ phải làm gì.[r]

Trang 1

- Học sinh đọc và viết được: u, ư, nụ, thư.

- Đọc được câu ứng dụng: thứ tư bé hà thi vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô

2 Kĩ năng: phân biệt được u, ư với các âm khác Đọc lưu loát

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

* Âm u: (8’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: u

- Gv giới thiệu: Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2 nét móc

Trang 2

(Âm n trước âm u sau, dấu nặng dưới u.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: nụ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (8’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ u, ư, nụ, thư

- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: thứ tư, bé hà thi vẽ

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: thứ tư

Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: 12’

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: thủ đô

+ Trong tranh cô giáo đưa hs đi thăm cảnh gì?

Trang 3

+ Mỗi nước có mấy thủ đô?

+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

* Để Thủ đô Hà Nội luôn sạch đẹp, khi chúng ta đến

thăm Hà Nội thì chúng ta phải làm như thế nào?

Kết luận: Trẻ em có quyền được vui chơi giải trí.

c Luyện viết: 12’

- Gv nêu lại cách viết các chữ: u, ư, nụ, thư

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét chữ viết

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết các số 7 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết các số trong phạm vi 7; vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

2 Kĩ năng: Phân biệt, nhận biết được số 7

3 Thái độ: Biết vận dụng số 7 trong thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại

- Mỗi chữ số 1 đến 7 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1

Trang 4

- Gv nhận xét.

B Bài mới:

1 Giới thiệu số 7: (15’)

* Bước 1: Lập số 7

- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 6 em đang chơi cầu

trượt, một em khác chạy tới Tất cả có mấy em?

- Cho hs lấy 6 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và

nêu: 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn

- Tương tự gv hỏi: 5 con tính thêm 1 con tính là mấy

con tính?

- Gv hỏi: có bảy hs, bảy chấm tròn, bảy con tính, các

nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?

*Bước 2: Gv giới thiệu số 7 in và số 7 viết

- Gv viết số 7, gọi hs đọc

* Bước 3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- Cho hs đếm các số từ 1 đến 7 và ngược lại

- Gọi hs nêu vị trí số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

2 Thực hành: (15’)

a Bài 1: Viết số 7

b Bài 2: Số?

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp

- Gọi hs chữa bài

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 5

- Học sinh đọc và viết được: x, ch, xe, chó.

- Đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã

- chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

2 Kĩ năng: phân biệt được x, ch với các âm khác Đọc lưu loát

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi hs đọc và viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

- Gọi hs đọc câu: thứ tư bé hà thi vẽ

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

* Âm x: 8’

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: x

- Gv giới thiệu: Chữ x gồm nét cong hở trái và nét

Trang 6

- Nêu cách ghép tiếng xe.

(Âm x trước âm e sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: xe

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: 8’

- Gv giới thiệu cách viết chữ x, ch, xe, chó

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: xe ô tô chở cá về thị xã

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: xe, chở

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: 10’

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô

Trang 7

c Luyện viết:10’

- Gv nêu lại cách viết các chữ: x, ch, xe, chó

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét chữ viết, cách trình bày

C Củng cố, dặn dò: 10’

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

1 Kiến thức: - Có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc, viết các số 8 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết các số trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

2 kĩ năng: Phân biệt số 8, nhóm đồ vật có số lượng là 8

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại

- Mỗi chữ số 1 đến 8 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 8

- Tiến hành tương tự như bài số 7 Giúp hs nhận biết

được: Có 7 đếm thêm 1 thì được 8

- Qua các tranh vẽ nhận biết được: Tám hs, tám chấm

tròn, tám con tính đều có số lượng là tám

*Bước 2: Gv giới thiệu số 8 in và số 8 viết

- Gv viết số 8, gọi hs đọc

* Bước 3: Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,

7, 8

- Cho hs đếm các số từ 1 đến 8 và ngược lại

- Gọi hs nêu vị trí số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8

2 Thực hành: 15’

a Bài 1: Viết số 8

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp

- Gọi hs chữa bài

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 9

- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số.

- Luyện nói từ 2 – 3 câu với chủ đề: rổ, rá

2 Kĩ năng: phân biệt được s, r với các âm khác Đọc lưu loát

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi hs đọc và viết: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá

- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

* Âm s: 8’

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s

- Gv giới thiệu: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt,

(Âm s trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: sẻ

- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- e- se- hỏi- sẻ

- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ- sẻ

Trang 10

thúc r là nét móc ngược còn s là nét cong hở trái.)

c Đọc từ ứng dụng: 5’

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: su su, chữ số, rổ rá, cá

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: 8’

- Gv giới thiệu cách viết chữ s, r, sẻ, rễ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bé tô cho rõ chữ và số

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: rõ, số

Kết luận: Trẻ em được học tập, chăm sóc, dạy dỗ.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: 10’

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: rổ, rá

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Rổ dùng làm gì?

+ Rá dùng làm gì?

c Luyện viết: 10’

- Gv nêu lại cách viết các chữ: s, r, sẻ, rễ

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

Trang 11

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Có khái niệm ban đầu về số 9

- Biết đọc, viết các số 9 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

2 Kĩ năng: - Phân biệt, viết các số 9 Đếm và so sánh nhanh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

Thái độ: yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại

- Mỗi chữ số 1 đến 9 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Tiến hành tương tự như bài số 8 Giúp hs nhận biết

được: Có 8 đếm thêm 1 thì được 9

- Qua các tranh vẽ nhận biết được: chín hs, chín

chấm tròn, chín con tính đều có số lượng là chín

35

Trang 12

*Bước 2: Gv giới thiệu số 9 in và số 9 viết.

- Gv viết số 9, gọi hs đọc

* Bước 3: Nhận biết số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,

7, 8, 9

- Cho hs đếm các số từ 1 đến 9 và ngược lại

- Gọi hs nêu vị trí số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9

2 Thực hành: 15’

a Bài 1: Viết số 9

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp

- Gọi hs chữa bài

- Gv hỏi: 9 gồm mấy và mấy?

c Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

- Gọi hs nêu cách làm

- Yêu cầu hs so sánh các số trong phạm vi 9

- Đọc bài và nhận xét

d Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu hs đếm các số từ 1 đến 9 và đọc ngược lại

- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống

1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: k, kh, kẻ, khế

- Đọc được câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

2 Kĩ năng: phân biệt được k, kh với các âm khác Đọc lưu loát

3 Thái độ: Yêu thích môn học

Trang 13

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi hs đọc và viết: su su, chữ số, rổ rá, cá rô

- Gọi hs đọc câu: bé tô cho rõ chữ và số

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

* Âm k: 8’

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: k

- Gv giới thiệu: Chữ k gồm nét khuyết trên, nét thắt,

(Âm k trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: kẻ

- Cho hs đánh vần và đọc: ca- e- ke- hỏi- kẻ

- Gọi hs đọc toàn phần: ca- ca- e- ke- hỏi- kẻ- kẻ

Trang 14

d Luyện viết bảng con: 8’

- Gv giới thiệu cách viết chữ k, kh, kẻ, khế

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: kha, kẻ

Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập, quyền

được kết giao với bạn bè.

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói: 10’

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro

ro, tu tu

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Các vật, con vật này có tiếng kêu như thế nào?

+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta phải chạy

vào nhà ngay?

c Luyện viết: 10’

- Gv nêu lại cách viết các chữ: k, kh, kẻ, khế

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét chữ viết

C Củng cố, dặn dò: 5’

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới

- Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

Trang 15

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng Gv nhận xét giờ học.

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Thỏ và sư tử

2 Kĩ năng: Phát âm đúng các âm đã học với các âm khác Đọc lưu loát

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng ôn như sgk

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài: 5’

- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần

Trang 16

- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn.

- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với

các dấu thanh ở dòng ngang

- Gọi hs đọc lại bài tiết 1

- Quan sát tranh nêu nội dung tranh

- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ

và sư tử về sở thú

? Các em đã được thăm sở thú bao giờ chưa?

Kết luận: Trẻ em có quyền được vui chơi giải trí.

b Kể chuyện: Thỏ và sư tử 15’

- Gv giới thiệu: Câu chuyện Thỏ và sư tử có nguồn

gốc từ truyện Thỏ và sư tử

- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ

- Gv tổ chức cho hs thi kể 1 đoạn truyện theo tranh

- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Những kẻ

gian ác và kiêu cưng bao giờ cũng bị trừng phạt

Trang 17

Bài 20: Số 0

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Có khái niệm ban đầu về số 0

- Biết đọc, viết các số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánh số 0 với các số đã học

2 Kĩ năng: Phân biệt được số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánh số 0 với các số đã học

3 Thái độ: yêu thích, vận dụng trong thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 4 que tính, 10 tờ bìa.- Mỗi chữ số 0 đến 9 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Yêu cầu hs lấy 4 que tính, rồi lần lượt bớt đi 1

que tính, mỗi lần như vậy gv hỏi: Còn bao nhiêu

que tính? (Thực hiện cho đến lúc ko còn que

tính nào)

- Cho hs quan sát các tranh vẽ và hỏi:

+ Lúc đầu trong bể có mấy con cá?

+ Lấy đi 1 con cá thì còn lại mấy con cá?

+ Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại mấy con cá?

+ Lấy nốt 1 con cá thì còn lại mấy con cá?

*Bước 2: Gv giới thiệu số 0 in và số 0 viết

1

Trang 18

ô vuông và hỏi: Có mấy chấm tròn?

- Gọi hs đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 9 rồi

theo thứ tự ngược lại từ 9 đến 0

- Gọi hs nêu vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

2 Thực hành: 15’

a Bài 1: Viết số 0

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống

- Gọi hs chữa bài

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần

- Phát huy những ưu điểm đã đạt được, khắc phục những mặt còn tồn tại

- Tiếp tục thi đua vươn lên trong học tập, nề nếp

II NỘI DUNG: (7’)

1 Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ.

- Tổ 1, 2, 3

- Gv căn cứ vào nhận xét, xếp thi đua trong tổ

* Ưu điểm

Trang 19

* Nhược điểm

3 Phương hướng hoạt động tuần tới : (5’)

*Phương hướng hoạt động tuần tới

- Khắc phục những mặt còn hạn chế, phát huy những ưu điểm đã đạt được

- Tập trung cao độ vào học tập, phát huy tinh thần học nhóm, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong học tập

- Thành lập đội tuyển ôn chữ viết đẹp cho học sinh

* Tổ chức văn nghệ trò chơi

- GV hướng dẫn lớp phó văn thể cho lớp hát các bài hát

- GV nhận xét trò chơi, và tiết học

An toàn giao thông

Bài 3: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- Biết ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu giao thông, nơi có tín hiệu đèn giao

thông.Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông

- Xác định vị trí của đèn giao thông ở những phố có đường giao nhau, gần ngã ba, ngã tư, Đi theo đúng tín hiệu giao thông để bảo đảm an toàn

2 Kĩ năng:

- Quan sát và phân biệt đèn tín hiệu giao thông

3 Thái độ: Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông

II NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG:

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giáo viên kiểm tra lại bài: Tìm hiểu về đường

phố

- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra

- Giáo viên nhận xét, góp ý sửa chữa

B Bài mới: (18’)

1 Giới thiệu bài:

- Đèn tín hiệu là hiệu lệnh chỉ huy giao thông,

điều khiển các loại xe qua lại

- Có 2 loại đèn tín hiệu, đèn cho các loại xe và

đèn cho người đi bộ

- Tín hiệu đèn cho các loại xe gồm 3 màu: Đỏ,

vàng, xanh

- Đèn tín hiệu cho người đi bộ có hình người

màu đỏ hoặc xanh

2 Các hoạt động:

Hoạt đông 1: Giới thiệu đèn tín hiệu giao

thông.

- HS nắm đèn tín hiệu giao thông đặt ở những

nơi có đường giao nhau gồm 3 màu

- Hs biết có 2 loại đèn tín hiệu đèn tín hiệu dành

cho các loại xe và đèn tín hiệu dành cho người

đi bộ

- GV: đèn tín hiệu giao thông được đặt ở đâu?

Đèn tín hiệu có mấy màu?

- Thứ tự các màu như thế nào?

+ Gv giơ tấm bìa có vẽ màu đỏ, vàng, xanh và 1

tấm bìa có hình đứng màu đỏ,1 tấm bìa có hình

người đi màu xanh cho hs phân biệt

- Loại đèn tín hiệu nào dành cho các loại xe?

- Loại đèn tín hiệu nào dành cho người đi bộ?

(Dùng tranh đèn tín hiệu có các màu cho hs

quan sát)

Hoạt đông 2: Quan sát tranh (ảnh chụp)

- Tín hiệu đèn dành cho các loại xe trong tranh

màu gì?

- Xe cộ khi đó dừng lại hay được đi?

- Tín hiệu dành cho người đi bộ lúc đó bật lên

màu gì?

- Gv cho hs quan sát tranh một góc phố có tín

hiệu đèn dành cho người đi bộ và các loại xe

- Hs nhận xét từng loại đèn, đèn tín hiệu giao

thông dùng để làm gì?

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV, HS cả lớp nghe và nhận xétphần trả lời câu hỏi của bạn

- Có 3 màu

- Đỏ, vàng , xanh

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh thảo luận nhóm trả lời

- HS trả lời

- Học sinh quan sát tranh

Ngày đăng: 09/04/2021, 08:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w