Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Khi gặp đèn tín hiệu màu đỏ, các loại xe và3. người đi bộ phải làm gì.[r]
Trang 1- Học sinh đọc và viết được: u, ư, nụ, thư.
- Đọc được câu ứng dụng: thứ tư bé hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
2 Kĩ năng: phân biệt được u, ư với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
* Âm u: (8’)
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: u
- Gv giới thiệu: Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2 nét móc
Trang 2(Âm n trước âm u sau, dấu nặng dưới u.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nụ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ u, ư, nụ, thư
- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: thứ tư, bé hà thi vẽ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: thứ tư
Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: 12’
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: thủ đô
+ Trong tranh cô giáo đưa hs đi thăm cảnh gì?
Trang 3+ Mỗi nước có mấy thủ đô?
+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
* Để Thủ đô Hà Nội luôn sạch đẹp, khi chúng ta đến
thăm Hà Nội thì chúng ta phải làm như thế nào?
Kết luận: Trẻ em có quyền được vui chơi giải trí.
c Luyện viết: 12’
- Gv nêu lại cách viết các chữ: u, ư, nụ, thư
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét chữ viết
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết các số 7 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết các số trong phạm vi 7; vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2 Kĩ năng: Phân biệt, nhận biết được số 7
3 Thái độ: Biết vận dụng số 7 trong thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 7 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1
Trang 4- Gv nhận xét.
B Bài mới:
1 Giới thiệu số 7: (15’)
* Bước 1: Lập số 7
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 6 em đang chơi cầu
trượt, một em khác chạy tới Tất cả có mấy em?
- Cho hs lấy 6 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và
nêu: 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn
- Tương tự gv hỏi: 5 con tính thêm 1 con tính là mấy
con tính?
- Gv hỏi: có bảy hs, bảy chấm tròn, bảy con tính, các
nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 7 in và số 7 viết
- Gv viết số 7, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 7 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
2 Thực hành: (15’)
a Bài 1: Viết số 7
b Bài 2: Số?
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 5- Học sinh đọc và viết được: x, ch, xe, chó.
- Đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
2 Kĩ năng: phân biệt được x, ch với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs đọc và viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
- Gọi hs đọc câu: thứ tư bé hà thi vẽ
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
* Âm x: 8’
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: x
- Gv giới thiệu: Chữ x gồm nét cong hở trái và nét
Trang 6- Nêu cách ghép tiếng xe.
(Âm x trước âm e sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: xe
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: 8’
- Gv giới thiệu cách viết chữ x, ch, xe, chó
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: xe, chở
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: 10’
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô
Trang 7c Luyện viết:10’
- Gv nêu lại cách viết các chữ: x, ch, xe, chó
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét chữ viết, cách trình bày
C Củng cố, dặn dò: 10’
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
1 Kiến thức: - Có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết các số 8 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết các số trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
2 kĩ năng: Phân biệt số 8, nhóm đồ vật có số lượng là 8
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 8 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 8- Tiến hành tương tự như bài số 7 Giúp hs nhận biết
được: Có 7 đếm thêm 1 thì được 8
- Qua các tranh vẽ nhận biết được: Tám hs, tám chấm
tròn, tám con tính đều có số lượng là tám
*Bước 2: Gv giới thiệu số 8 in và số 8 viết
- Gv viết số 8, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 8 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8
2 Thực hành: 15’
a Bài 1: Viết số 8
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 9- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu với chủ đề: rổ, rá
2 Kĩ năng: phân biệt được s, r với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs đọc và viết: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
* Âm s: 8’
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s
- Gv giới thiệu: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt,
(Âm s trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: sẻ
- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- e- se- hỏi- sẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ- sẻ
Trang 10thúc r là nét móc ngược còn s là nét cong hở trái.)
c Đọc từ ứng dụng: 5’
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: su su, chữ số, rổ rá, cá
rô
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: 8’
- Gv giới thiệu cách viết chữ s, r, sẻ, rễ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé tô cho rõ chữ và số
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: rõ, số
Kết luận: Trẻ em được học tập, chăm sóc, dạy dỗ.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: 10’
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: rổ, rá
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Rổ dùng làm gì?
+ Rá dùng làm gì?
c Luyện viết: 10’
- Gv nêu lại cách viết các chữ: s, r, sẻ, rễ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
Trang 11chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, viết các số 9 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
2 Kĩ năng: - Phân biệt, viết các số 9 Đếm và so sánh nhanh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
Thái độ: yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 9 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Tiến hành tương tự như bài số 8 Giúp hs nhận biết
được: Có 8 đếm thêm 1 thì được 9
- Qua các tranh vẽ nhận biết được: chín hs, chín
chấm tròn, chín con tính đều có số lượng là chín
35
Trang 12*Bước 2: Gv giới thiệu số 9 in và số 9 viết.
- Gv viết số 9, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 9 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9
2 Thực hành: 15’
a Bài 1: Viết số 9
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
- Gv hỏi: 9 gồm mấy và mấy?
c Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
- Gọi hs nêu cách làm
- Yêu cầu hs so sánh các số trong phạm vi 9
- Đọc bài và nhận xét
d Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu hs đếm các số từ 1 đến 9 và đọc ngược lại
- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: k, kh, kẻ, khế
- Đọc được câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
2 Kĩ năng: phân biệt được k, kh với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
Trang 13II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs đọc và viết: su su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Gọi hs đọc câu: bé tô cho rõ chữ và số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
* Âm k: 8’
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: k
- Gv giới thiệu: Chữ k gồm nét khuyết trên, nét thắt,
(Âm k trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: kẻ
- Cho hs đánh vần và đọc: ca- e- ke- hỏi- kẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: ca- ca- e- ke- hỏi- kẻ- kẻ
Trang 14d Luyện viết bảng con: 8’
- Gv giới thiệu cách viết chữ k, kh, kẻ, khế
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: kha, kẻ
Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập, quyền
được kết giao với bạn bè.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: 10’
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro
ro, tu tu
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các vật, con vật này có tiếng kêu như thế nào?
+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta phải chạy
vào nhà ngay?
c Luyện viết: 10’
- Gv nêu lại cách viết các chữ: k, kh, kẻ, khế
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét chữ viết
C Củng cố, dặn dò: 5’
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
- Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
Trang 15- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng Gv nhận xét giờ học.
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Thỏ và sư tử
2 Kĩ năng: Phát âm đúng các âm đã học với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: 5’
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
Trang 16- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn.
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với
các dấu thanh ở dòng ngang
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ
và sư tử về sở thú
? Các em đã được thăm sở thú bao giờ chưa?
Kết luận: Trẻ em có quyền được vui chơi giải trí.
b Kể chuyện: Thỏ và sư tử 15’
- Gv giới thiệu: Câu chuyện Thỏ và sư tử có nguồn
gốc từ truyện Thỏ và sư tử
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ
- Gv tổ chức cho hs thi kể 1 đoạn truyện theo tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Những kẻ
gian ác và kiêu cưng bao giờ cũng bị trừng phạt
Trang 17Bài 20: Số 0
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Có khái niệm ban đầu về số 0
- Biết đọc, viết các số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánh số 0 với các số đã học
2 Kĩ năng: Phân biệt được số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánh số 0 với các số đã học
3 Thái độ: yêu thích, vận dụng trong thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 4 que tính, 10 tờ bìa.- Mỗi chữ số 0 đến 9 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Yêu cầu hs lấy 4 que tính, rồi lần lượt bớt đi 1
que tính, mỗi lần như vậy gv hỏi: Còn bao nhiêu
que tính? (Thực hiện cho đến lúc ko còn que
tính nào)
- Cho hs quan sát các tranh vẽ và hỏi:
+ Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
+ Lấy đi 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
+ Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
+ Lấy nốt 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 0 in và số 0 viết
1
Trang 18ô vuông và hỏi: Có mấy chấm tròn?
- Gọi hs đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 9 rồi
theo thứ tự ngược lại từ 9 đến 0
- Gọi hs nêu vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
2 Thực hành: 15’
a Bài 1: Viết số 0
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần
- Phát huy những ưu điểm đã đạt được, khắc phục những mặt còn tồn tại
- Tiếp tục thi đua vươn lên trong học tập, nề nếp
II NỘI DUNG: (7’)
1 Tổ trưởng nhận xét các thành viên trong tổ.
- Tổ 1, 2, 3
- Gv căn cứ vào nhận xét, xếp thi đua trong tổ
* Ưu điểm
Trang 19
* Nhược điểm
3 Phương hướng hoạt động tuần tới : (5’)
*Phương hướng hoạt động tuần tới
- Khắc phục những mặt còn hạn chế, phát huy những ưu điểm đã đạt được
- Tập trung cao độ vào học tập, phát huy tinh thần học nhóm, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ trong học tập
- Thành lập đội tuyển ôn chữ viết đẹp cho học sinh
* Tổ chức văn nghệ trò chơi
- GV hướng dẫn lớp phó văn thể cho lớp hát các bài hát
- GV nhận xét trò chơi, và tiết học
An toàn giao thông
Bài 3: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Biết ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu giao thông, nơi có tín hiệu đèn giao
thông.Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông
- Xác định vị trí của đèn giao thông ở những phố có đường giao nhau, gần ngã ba, ngã tư, Đi theo đúng tín hiệu giao thông để bảo đảm an toàn
2 Kĩ năng:
- Quan sát và phân biệt đèn tín hiệu giao thông
3 Thái độ: Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông
II NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
Trang 20Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên kiểm tra lại bài: Tìm hiểu về đường
phố
- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra
- Giáo viên nhận xét, góp ý sửa chữa
B Bài mới: (18’)
1 Giới thiệu bài:
- Đèn tín hiệu là hiệu lệnh chỉ huy giao thông,
điều khiển các loại xe qua lại
- Có 2 loại đèn tín hiệu, đèn cho các loại xe và
đèn cho người đi bộ
- Tín hiệu đèn cho các loại xe gồm 3 màu: Đỏ,
vàng, xanh
- Đèn tín hiệu cho người đi bộ có hình người
màu đỏ hoặc xanh
2 Các hoạt động:
Hoạt đông 1: Giới thiệu đèn tín hiệu giao
thông.
- HS nắm đèn tín hiệu giao thông đặt ở những
nơi có đường giao nhau gồm 3 màu
- Hs biết có 2 loại đèn tín hiệu đèn tín hiệu dành
cho các loại xe và đèn tín hiệu dành cho người
đi bộ
- GV: đèn tín hiệu giao thông được đặt ở đâu?
Đèn tín hiệu có mấy màu?
- Thứ tự các màu như thế nào?
+ Gv giơ tấm bìa có vẽ màu đỏ, vàng, xanh và 1
tấm bìa có hình đứng màu đỏ,1 tấm bìa có hình
người đi màu xanh cho hs phân biệt
- Loại đèn tín hiệu nào dành cho các loại xe?
- Loại đèn tín hiệu nào dành cho người đi bộ?
(Dùng tranh đèn tín hiệu có các màu cho hs
quan sát)
Hoạt đông 2: Quan sát tranh (ảnh chụp)
- Tín hiệu đèn dành cho các loại xe trong tranh
màu gì?
- Xe cộ khi đó dừng lại hay được đi?
- Tín hiệu dành cho người đi bộ lúc đó bật lên
màu gì?
- Gv cho hs quan sát tranh một góc phố có tín
hiệu đèn dành cho người đi bộ và các loại xe
- Hs nhận xét từng loại đèn, đèn tín hiệu giao
thông dùng để làm gì?
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV, HS cả lớp nghe và nhận xétphần trả lời câu hỏi của bạn
- Có 3 màu
- Đỏ, vàng , xanh
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh thảo luận nhóm trả lời
- HS trả lời
- Học sinh quan sát tranh