1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ngân hàng câu hỏi Tin 10 học kỳ I 2020

10 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 25,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chương trình thực hiện lần lượt, nhiều người có thể đăng nhập vào hệ thốngC. Có thể thực hiện nhiều chương trình cùng lúc, chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống.[r]

Trang 1

TIN HỌC 10 HỌC KÌ I

A TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Bài 1: Tin Học Là Một Ngành Khoa Học

1 Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

A Máy tính làm việc không mệt mỏi, tốc độ xử lý nhanh, chính xác cao, gọn nhẹ, kết nối mạng.

B Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

C Máy tính chỉ là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

D Máy tính tính toán cực kì nhanh.

2 Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?

A Động cơ hơi nước B Máy điện thoại bàn

3 Phát biểu nào sau đây được xem là đặc tính của máy tính điện tử:

A Có tốc độ xử lí thông tin nhanh, độ chính xác cao, làm việc 24 giờ/ngày

B Có tốc độ xử lí thông tin nhanh, độ chính xác không cao

C Cần một không gian lớn để lưu trữ thông tin

D Không có khả năng làm việc liên tục 24 giờ/ngày

4 Thuật ngữ Tin học là:

A Tin học là ngành khoa học, sử dụng máy tính điện tử để nghiên cứu cấu trúc, tính chất của

thông tin

B Tin học là áp dụng máy tính trong các hoạt động của con người

C Tin học là máy tính điện tử D Tin học là lập trình cho máy tính

Bài 2: Thông Tin và Dữ Liệu

5 Thông tin là gì?

A Các văn bản và số liệu

B Hiểu biết của con người có thể có được về một thực thể nào đó

C Văn bản, hình ảnh, âm thanh D Hình ảnh, âm thanh

6 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

A Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính

B Mùi vị, cảm giác con người hiện tại là một dạng dữ liệu

C Thông tin trong não của con người là dữ liệu

D Đĩa CD không thể lưu thông tin dạng văn bản

7 Bạn Huyền có video chiếm dung lượng 128MB Hỏi với một thẻ nhớ có dung lượng 2 GB thì

có thể lưu trữ được bao nhiêu video như trên?

8 Chọn câu đúng:

A 1MB = 1024KB B 1Byte = 1024Bit C 1KB = 1024MB D 1Bit= 1024MB

9 Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

A Đơn vị đo khối lượng kiến thức B Đơn vị đo độ dài

C Đơn vị đo lượng thông tin D Đơn vị đo trọng lượng

10 Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin là?

11 Một GB bằng?

12 Một Byte bằng bao nhiêu bit?

Trang 2

A 2 B 6 C 4 D 8

13 Có mấy loại thông tin?

A Hai loại: số và văn bản B Hai loại: số và phi số

C Hai loại: tạp chí và phim ảnh D Ba loại: văn bản, hình ảnh và âm thanh

14 Thông tin loại phi số có mấy dạng?

A Hai dạng: số và văn bản B Hai dạng: số và phi số

C Hai dạng: tạp chí và phim ảnh D Ba dạng: văn bản, hình ảnh và âm thanh

15 Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng?

A Hệ cơ số 8 B Hệ thập phân C Hệ nhị phân D Hệ hexa

16 Mã hoá thông tin là quá trình?

A Đưa thông tin vào Ram B Chuyển thông tin thành bãy bit nhị phân

C Nhận dạng thông tin D Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác

17 Một byte có thể biểu diễn bao nhiêu giá khác nhau?

18 Bộ mã ASCII dùng bao nhiêu bit để mã hoá 1 kí tự:

19 Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là?

20 Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?

A 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 B A, B, C, D, E, F

C 0 và 1 D 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và A, B, C, D, E, F

21 Hệ đếm cơ số nhị phân sử dụng các kí hiệu nào?

A 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 B A, B, C, D, E, F

C 0 và 1 D 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và A, B, C, D, E, F

22 Các dạng thông tin mà máy tính có thể xử lý được:

A Âm thanh, hình ảnh, mùi vị B Âm thanh, văn bản, mùi vị

C Âm thanh, hình ảnh, văn bản D Âm thanh, hình ảnh, mùi vị, văn bản

23 Bộ mã ASCII, số thứ tự lớn nhất là bao nhiêu?

Bài 3: Giới thiệu về máy tính

24 Hệ thống tin học gồm các thành phần:

A Người quản lí, máy tính và Internet

B Phần cứng, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

C Máy tính, phần mềm và dữ liệu D Máy tính, mạng và phần mềm

25 Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) của máy tính gồm các bộ phận nào?

26 Bộ xử lý trung tâm (CPU) là:

A Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng

B Thiết bị chính thực hiện chương trình và điều khiển việc thực hiện chương trình

C Thiết bị nhập thông tin cho máy D Bộ nhớ máy tính

27 Bộ nhớ trong bao gồm:

28 ROM là bộ nhớ dùng để:

A Chứa hệ điều hành B Người dùng ghi dữ liệu

C Truy cập dữ liệu ngẫu nhiên

D Chứa các chương trình được hãng sản xuất cài đặt sẵn, dữ liệu không bị mất khi tắt máy

Trang 3

29 Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:

A Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết

B Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

C Thông tin trên đĩa sẽ bị mất D Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

30 Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị:

31 Bộ nhớ ngoài bao gồm những thiết bị:

A Đĩa cứng, đĩa mềm, Ram B Các loại trống từ, băng từ, Rom

C Đĩa CD, Flash, Ram, Rom D Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị nhớ Flash

32 Để lưu trữ lâu dài dữ liệu, ta thường sử dụng thiết bị nào:

33 Bộ nhớ ngoài dùng để:

A Lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong

B Chứa các chương trình của hãng sản xuất

C Chứa lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện

D Lưu trữ tạm thời dữ liệu

34 Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu?

35 Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị vào?

36 Nguyên lí Phôn Nôi-man được cấu thành từ các nguyên lý nào?

A Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình, truy cập địa chỉ

B Mã hoá nhị phân, điều khiển bằng chương trình, lưu trữ chương trình và truy cập theo địa chỉ

C Truy cập theo địa chỉ, điều khiển và lưu trữ chương trình

D Mã nhị phân, điều khiển và lưu trữ chương trình, truy cập bất kì

37 Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

A CPU, bộ nhớ trong/ ngoài, thiết bị vào/ ra B Bàn phím và chuột

C Máy quét và ổ cứng D Màn hình và máy in

38 Hệ thống tin học dùng để:

A Nhập, xuất, xử lý, lưu trữ thông tin B Nhập, xử lý, xuất, truyền, lưu trữ thông tin

C Nhập, xử lý, xuất, truyền thông tin D Nhập, xuất, truyền, lưu trữ thông tin

39. Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

40 Nguyên lí Phôn Nôi-man được phát biểu dựa trên bao nhiêu nguyên lí?

41 Xác định câu đúng trong các câu sau:

A 1MB = 1024KB B 1GB = 1024KB C 1Byte = 10 Bit D 1MB = 1024Bit

42. Thiết bị lưu trữ tạm thời dữ liệu của máy tính là:

43. “Bộ não của máy tính” là cụm từ dùng để chỉ:

A Bộ nhớ trong B Bộ nhớ ngoài C Thiết bị vào/ra D Bộ xử lí trung tâm

44. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy B Thông tin trong ROM sẽ bị mất khi tắt máy

C ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu D RAM là bộ nhớ chỉ đọc

45 Thiết bị nào không phải là bộ nhớ ngoài:

Bài 4: Bài Toán Và Thuật Toán

Trang 4

46 Bài toán trong tin học là:

A Một việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện

B Một việc nào đó mà con người phải thực hiện

C Giải một phương trình D Thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia

47 Hình thoi trong sơ đồ khối thể hiện:

A Các thao tác nhập, xuất dữ liệu B Thao tác so sánh

C Các phép tính toán D Trình tự thực hiện các thao tác

48 Hình ô van trong sơ đồ khối thể hiện:

A Các thao tác nhập, xuất dữ liệu B Thao tác so sánh

C Các phép tính toán D Trình tự thực hiện các thao tác

49 Hình chữ nhật trong sơ đồ khối thể hiện:

A Các thao tác nhập, xuất dữ liệu B Thao tác so sánh

C Các phép tính toán D Trình tự thực hiện các thao tác

50 Hình mũi tên trong sơ đồ khối thể hiện:

A Các thao tác nhập, xuất dữ liệu B Thao tác so sánh

C Các phép tính toán D Trình tự thực hiện các thao tác

51 “Thuật toán phải kết thúc sau một số hữu hạn các thao tác” là tính chất nào của thuật toán:

A Tính chính xác B Tính xác định C Tính đúng đắn D Tính dừng

52 Input của bài toán giải phương trình bậc hai: ax 2 + bx + c = 0, a≠0 là

53 Tính chất của thuật toán gồm:

A Tính dừng, tính gọn nhẹ, tính đúng đắn B Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

C Tính đúng đắn, tính chính xác, tính dừng D Tính xác định, tính đúng đắn, tính minh bạch

54 Có bao nhiêu cách để diễn tả thuật toán?

55 Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào?

56 Trong tin học sơ đồ khối là

A Sơ đồ cấu trúc máy tính B Sơ đồ mô tả thuật toán

C Ngôn ngữ lập trình bậc cao D Sơ đồ thiết kế vi tính điện tử

57 Chọn phát biểu sai

A Dữ liệu ban đầu đưa vào máy tính để giải toán gọi là Input

B Dữ liệu ban đầu đưa vào máy tính để giải toán gọi là Output

C Khi máy tính giải một bài toán, mọi thông tin in ra màn hình là Output của bài toán

D Một bài toán có thể giải bằng nhiều thuật toán

Bài 5: Ngôn Ngữ Lập Trình

58 Ngôn ngữ máy là?

A Ngôn ngữ rất dễ để lập trình

B Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện

C Ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên D Ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

59 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về ngôn ngữ bậc cao?

A Là loại ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản theo những quy ước nào đó và hoàn toàn không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể

B Là loại ngôn ngữ mà máy tính không thực hiện trực tiếp được Trước khi thực hiện phải dịch ra ngôn ngữ máy

Trang 5

C Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại

máy

D Là loại ngôn ngữ có thể mô tả được mọi thuật toán

60 Hợp ngữ là?

A Ngôn ngữ sử dụng một số từ (thường là tiếng Anh) để thể hiện các lệnh.

B Ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu được

C Ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào các loại máy

D Ngôn ngữ trong các lệnh sử dụng một số từ tiếng Việt

61 Ngôn ngữ nào mà máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được?

A Ngôn ngữ máy B Hợp ngữ C Ngôn ngữ Pascal D Ngôn ngữ bậc cao

62 Chọn phát biểu đúng

A Ngôn ngữ lập trình bậc cao là ngôn ngữ máy

B Mỗi chương trình viết trong ngôn ngữ khác ngôn ngữ máy đều phải dịch sang ngôn ngữ máy để

máy có thể hiểu và thực hiện được

C Một chương trình hợp dịch có chức năng chuyển ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao

D So với ngôn ngữ bậc cao thì ngôn ngữ máy dễ viết chương trình và dễ hiểu hơn

63 Chọn phát biểu đúng

A Chương trình dịch không thể phát hiện lỗi trong mô tả thuật toán ở một chương trình.

B Chương trình dịch có thể phát hiện lỗi trong mô tả thuật toán ở một chương trình

C Chương trình dịch không thể phát hiện lỗi cú pháp ở một chương trình

D Chương trình dịch có thể phát hiện lỗi trong mô tả thuật toán và lỗi cú pháp ở một chương trình

64. Các lệnh viết bằng ngôn ngữ máy ở dạng:

A Mã nhị phân, mã thập phân B Mã thập phân

Bài 6:

65 Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây:

A Xác định bài toán – Lựa chọn thuật toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu.

B Xác định bài toán – Viết chương trình – Lựa chọn thuật toán – Viết tài liệu

C Lựa chọn thuật toán – Xác định bài toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu

D Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu

66 Hiệu chỉnh là

A Xác định lại Input và Output C Phát hiện và sửa lỗi sai.

B Mô tả chi tiết bài toán D Lựa chọn thuật toán và tổ chức dữ liệu

67 Bước là bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính.

A Viết chương trình B Lựa chọn và thiết kế thuật toán

68 Mô tả chi tiết bài toán, bản thiết kế chương trình, kết quả thử nghiệm và hướng dẫn sử dụng, đây là việc……cho một phần mềm.

A Viết chương trình B Lựa chọn và thiết kế thuật toán

Bài 7:

69 Trong các phần mềm máy tính sau đây, phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất:

70 Hệ điều hành thuộc phần mềm?

71 BKAV là:

Trang 6

72 Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

73 Phần mềm hệ thống là:

A Dùng để lập trình giải các quyết các công việc thường gặp

B Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

C Phát triển theo yêu cầu chung của đông đảo người dùng

D Giúp ta tạo ra các phần mềm mới

74 Phần mềm ứng dụng là:

A Là phần mềm hệ thống quan trọng nhất

B Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

C Dùng để giải quyết các vấn đề thường gặp như soạn thảo văn bản, trò chơi…

D Giúp ta làm việc với máy tính thuận lợi

75 Phần mềm tiện ích là:

A Là phần mềm hệ thống quan trọng nhất

B Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

C Dùng để giải quyết các vấn đề thường gặp như soạn thảo văn bản, trò chơi…

D Giúp ta làm việc với máy tính thuận lợi

76 Phần mềm công cụ là:

A Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

B Dùng để giải quyết các vấn đề thường gặp như soạn thảo văn bản, trò chơi…

C Dùng để phát triển các phần mềm khác

D Giúp ta làm việc với máy tính thuận lợi

Bài 10 KHÁI NIỆM HỆ ĐIỀU HÀNH

77 Hệ điều hành là cầu nối giữa thiết bị với …… và giữa thiết bị với ……?

A người dùng … các chương trình B người dùng… các cơ sở dữ liệu

C người quản trị… lập trình ứng dụng D người lập trình…người quản trị

78 Hệ điều hành thường được lưu trữ dưới dạng…?

A môđun độc lập trên bộ nhớ ngoài B môđun độc lập trên bộ nhớ trong

C một chương trình độc lập trên bộ nhớ ngoài D một chương trình độc lập trên bộ nhớ trong

79 Hệ điều hành được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là?

80 Có mấy cách giao tiếp với hệ điều hành?

81 Giao tiếp với hệ điều hành bằng câu lệnh có nhược điểm gì ?

A Phải nhớ nhiều lệnh B Chương trình chạy chậm hơn

C Giao diện xấu hơn D Không điều khiển được các chương trình khác

82 Giao tiếp với hệ điều hành bằng các đề xuất hệ thống có ưu điểm gì ?

A Dễ thao tác, không cần nhớ nhiều lệnh B Chương trình chạy nhanh hơn

83 Hệ điều hành có mấy loại chính ?

84 Hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng là ?

A Các chương trình thực hiện lần lượt, chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống.

B Các chương trình thực hiện lần lượt, nhiều người có thể đăng nhập vào hệ thống

C Có thể thực hiện nhiều chương trình cùng lúc, chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống

D Có thể thực hiện nhiều chương trình cùng lúc, nhiều người có thể đăng nhập vào hệ thống

85 Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng là

Trang 7

A Có thể thực hiện nhiều chương trình cùng lúc, chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống.

B Có thể thực hiện nhiều chương trình cùng lúc, nhiều người có thể đăng nhập vào hệ thống

C Các chương trình thực hiện lần lượt, chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống

D Các chương trình thực hiện lần lượt, nhiều người có thể đăng nhập vào hệ thống

86 Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng là ?

A Có thể thực hiện nhiều chương trình cùng lúc, nhiều người có thể đăng nhập vào hệ thống.

B Có thể thực hiện nhiều chương trình cùng lúc, chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống

C Các chương trình thực hiện lần lượt, chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống

D Các chương trình thực hiện lần lượt, nhiều người có thể đăng nhập vào hệ thống

87 Hệ điều hành nào là hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng ?

88 Hệ điều hành nào là hệ điều hành đa nhiệm một người dùng ?

A Windows 95 B MS-DOS C Windows 2003 Server D Linux (Ubunto)

89 Hệ điều hành nào là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng ?

90 Mục đích của việc khởi động lại máy tính là gì?

A Kiểm tra các thiết bị ngoại vi B Điều khiển hoạt động máy tính

C Nạp lại hệ điều hành vào bộ nhớ trong D Nạp điện nguồn lại cho máy tính

91 WINDOWS 95 là hệ điều hành thuộc loại:

A Đơn nhiệm một người dùng B Đa nhiệm nhiều người dùng

92 MS DOS là hệ điều hành thuộc loại:

A Đa nhiệm một người dùng B Đa nhiệm nhiều người dùng

93 Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

Bài 11 Tệp và quản lí tệp

94 Tên tệp trong hệ điều hành Windows không quá bao nhiêu kí tự?

95 Tên tệp trong hệ điều hành MS-DOS không quá bao nhiêu kí tự?

96 Phần mở rộng trong hệ điều hành MS-DOS không quá bao nhiêu kí tự?

97 Nhận định nào sau đây là sai?

A Trong MS-DOS, tên tệp phân biệt chữ hoa và chữ thường

B Trong Windows, tên tệp không quá 255 kí tự

C Trong MS-DOS, tên tệp không quá 8 kí tự

D Trong MS-DOS, tên tệp không chứa dấu cách

98 Nhận định nào sau đây là sai?

A Trong Windows, tên tệp không chứa dấu cách

B Trong Windows, tên tệp không quá 255 kí tự

C Trong MS-DOS, tên tệp không quá 8 kí tự

D Trong Windows và MS-DOS có thể không có phần mở rộng

99 Để quản lí các tệp được dễ dàng, hệ điều hành sử dụng gì?

100 Để xóa thư mục hoặc tệp ta thực hiện:

Trang 8

A Chọn thư mục hoặc tệp cần xóa, nháy chuột vào phải vào phần đã chọn

B Chọn thư mục hoặc tệp, nháy đúp chuột vào phải vào phần đã chọn

C Chọn thư mục hoặc tệp, nháy chuột vào nút PASTE trên thanh công cụ

D Chọn thư mục hoặc tệp, nháy chuột vào nút DELETE trên thanh công cụ

101 Tên tệp nào sau đây là sai ?

A Thoilai.doc B Word.doc C Codo.doc D baitap:1.doc

102 Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây sai quy tắc:

A Thoi?lai.DOC B Angle_Monkey.Pas C Tinhoc.XLS D My Computer

BÀI 12 GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

103 Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian

A Restart B Shut down (Turn Off) C Stand by D Hibernate

104 Tệp ABC.D.E.F có phần mở rộng là:

105 Chọn chế độ nào để tắt máy tính an toàn nhất:

A Restart B Hibernate C Stand By D Shut Down (Turn Off)

106 Trong tìm kiếm tệp/thư mục, dấu * đại diện cho?

A Nhiều kí tự B 1 kí tự bất kỳ C 2 kí tự D 3 kí tự

107 Thư mục được lưu ở đâu?

108 Chọn chế độ nạp lại hệ điều hành trong windows (máy tính đang mở)?

109 Những phát biểu nào sai?

A Quy tắc đặt tên thư mục được đặt giống phần tên tệp trong windows

B Không thể đặt tên 2 tệp trùng nhau trong cùng thư mục hoặc khác thư mục

C Phần mở rộng của windows có thể nhiều hơn 3 ký tự

D Phần mở rộng trong MS-DOS có thể có hoặc không

110. Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói đến hệ điều hành?

A Hệ điều hành là phần mềm tiện ích

B Hệ điều hành là phần mềm hệ thống

C Hệ điều hành đảm bảo tương tác giữa người dùng với hệ thống

D Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống

111 Khi ra khỏi hệ thống có mấy chế độ cơ bản?

112 Trong tên tệp hệ điều hành Windows thành phần nào không bắt buộc phải có?

A Cả phần tên và phần mở rộng B Phần tên

113 Phát biểu nào đúng nhất khi nói về câu lệnh dùng bảng chọn?

A Chỉ được chọn bằng thiết bị chuột B Dễ dàng thao tác

C Cần phải nhập lệnh từ bàn phím D Chỉ có trên hệ điều hành Windows

114. Tên tệp nào không hợp lệ trong hệ điều hành Windows?

A a1234.b1234 B Khoi 10.abcd C TIN*HOC10 D Hoc tin 10

115. Tìm các câu đúng trong các câu dưới đây?

A Muốn lưu 2 tệp cùng tên (cùng kiểu) ta phải lưu trong 2 thư mục khác nhau

B Thư mục chỉ chứa duy nhất một tệp và một thư mục con

C Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ

D Hai thư mục cùng tên phải ở trong 1 thư mục mẹ

116 Chọn phát biểu sai trong hệ điều hành windows:

Trang 9

A Tên tệp có thể có hoặc không B Phần mở rộng có thể nhiều hơn 2 ký tự

C Tên tệp không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường D Tên tệp có thể chứa dấu cách

117 Tệp được lưu trữ ở đâu?

118 Trong cửa sổ My Computer, biểu tượng được dùng để:

A Đóng cửa sổ ứng dụng đang làm việc

B Thu nhỏ biểu tượng đang làm việc thành biểu tượng trên thanh Taskbar

C Phóng to cửa sổ ứng dụng toàn màn hình D Thay đổi kích cỡ cửa sổ

119 Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:

A Kích thước của tệp B Kiểu tệp C Ngày giờ thay đổi tệp D Tên thư mục chứa tệp

120 Để quản lý tệp và thư mục ta dùng chương trình nào ?

A Microsoft Word B Microsoft Excel C Windows Explorer D Internet Explorer

121 Để xoá một tệp/thư mục, ta chọn tệp/thư mục cần xoá rồi thực hiện cách nào trong các cách dưới đây?

A Nhấn phím Delete B Nhấn tổ hợp phím Shift + D

C Nhấn tổ hợp phím Alt + D D Nhấn phím Back Space

122 Để kích hoạt một ứng dụng (chương trình), ta thực hiện các nào ?

A Chọn Start  Find, rồi gõ tên ứng dụng

B Chọn Start  Accessories, tìm và chọn ứng dụng

C Nháy chuột lên My Documents, rồi chọn ứng dụng

D Chọn Start  All Programs, tìm rồi nháy chuột lên tên ứng dụng

123 My Computer đang mở, để tạo thư mục mới trong ổ đĩa C:\, ta chọn:

A Nháy chuột phải lên ổ đĩa C:\  chọn NewFolder

B Nháy chuột trái lên ổ đĩa C:\  chọn NewFolder

C Nháy chuột phải lên ổ đĩa D:\  chọn NewFolder

D Nháy chuột trái lên ổ đĩa D:\  chọn NewFolder

124 My Computer đang mở, để sao chép (copy) tệp/thư mục, ta chọn:

A Chọn tệp/thư mục cần sao chépnháy chuột phảiCopychọn thư mục chứaEditPaste

B Chọn tệp/thư mục cần sao chép FileCopychọn thư mục chứaFilePaste

C Chọn tệp/thư mục cần sao chép ViewCopychọn thư mục chứaViewPaste

D Chọn tệp/thư mục cần sao chép ShareCopychọn thư mục chứaHomePaste

125 My Computer đang mở, để di chuyển (Cut) tệp/thư mục, ta chọn:

A Chọn tệp/thư mục cần di chuyểnnháy chuột phảiCutchọn thư mục chứaEditPaste

B Chọn tệp/thư mục cần di chuyển FileCutchọn thư mục chứaFilePaste

C Chọn tệp/thư mục cần di chuyển ViewCutchọn thư mục chứaViewPaste

D Chọn tệp/thư mục cần di chuyển ShareCutchọn thư mục chứaHomePaste

126 My Computer đang mở, để đổi tên (Rename) tệp/thư mục, ta chọn:

A Chọn tệp/thư mục cần đổi tênnháy chuột phảiRenameđặt tên mới

B Chọn tệp/thư mục cần đổi tên ToolsRenameđặt tên mới

C Chọn tệp/thư mục cần đổi tên ViewRenameđặt tên mới

D Chọn tệp/thư mục cần đổi tênShareRenameđặt tên mới

127 Chế độ nào sau đây dùng để tắt máy an toàn

A Restart B Shut down (Turn Off) C Stand by D Hibernate

128 Cho máy tính ở trạng thái ngủ đông?

A Restart B Shut down (Turn Off) C Stand by D Hibernate

129 Trong tìm kiếm tệp/thư mục, dấu ? đại diện cho?

A Nhiều kí tự B 1 kí tự bất kỳ C 2 kí tự D 3 kí tự

Trang 10

B TỰ LUẬN: (3 điểm)

1 Đổi cơ số, đổi đơn vị

2 Xác định bài toán và mô tả thuật toán bằng cách liệt kê (hoặc sơ đồ khối):

Ví dụ :

Tìm số lớn nhất (max) của 2 số

Tìm số nhỏ nhất (min) của 2 số

Tìm số lớn nhất (max) của 3 số

Tìm số nhỏ nhất (min) của 3 số

Phương trình bậc nhất ax + b = 0 ; ax 2 +bx +c =0

Diện tích, chu vi hình chữ nhật, vuông, tròn…

Kiểm tra số n là số chẳn hay số lẻ

Kiểm tra số n là số dương hay âm

Cho một biểu thức bất kỳ ; ví dụ : x = (a + b – c)/2 ,…

Ngày đăng: 09/04/2021, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w