1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỆNH cầu TRÙNG TRÊN gà (BỆNH TRUYỀN NHIỄM GIA cầm SLIDE)

92 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh cầu trùng trên gà
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
Chuyên ngành Thú Y
Thể loại Bài viết
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 13,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu - CoccidiosisBệnh Cầu trùng là bệnh đường ruột, do một loại ký sinh trùng đơn bào gây ra.. Loại cầu trùng gây bệnh trên gia cầm thuộc giống Eimeria Có 7 loại cầu trùng trên gà

Trang 1

BỆNH CẦU TRÙNG TRÊN GÀ Coccidiosis

Trang 2

Giới thiệu - Coccidiosis

Bệnh Cầu trùng là bệnh đường ruột, do một loại ký sinh trùng đơn bào gây ra Loại cầu trùng gây bệnh trên gia

cầm thuộc giống Eimeria

Có 7 loại cầu trùng trên gà Trong đó có 5 loại gây thiệt hại đáng kể.

+ E tenella và E brunetti: k/sinh ở manh tràng

+ E necatrix, E acervulina, E.maxima: ký sinh ở ruột non

Cầu trùng có sức đề kháng cao với các thuốc sát trùng thông thường và điều kiện ngoại cảnh Do đó, rất khó để tiêu diệt cầu trùng.

 Cầu trùng làm yếu đàn gà, và dễ làm mẫn cảm nhiễm với các bệnh khác (IBD, ND)

Trang 3

Ở gà, có 7 loài khác nhau, mỗi loài có một đoạn ruột thích hợp để ký sinh và gây ra các bệnh tích khác nhau

Các loài quan trọng nhất trên gà thịt là E acervulina, E maxima, và E.tenella. 

Trên gà có đời sống dài hơn như gà đẻ và gà giống, cũng có thể nhiễm thêm  E necatrix và E brunetti.

Trang 4

Giới thiệu - Coccidiosis

• Gà tất cả các lứa tuổi đều mắc bệnh, nhưng tuổi nhạy cảm nhất là 2 – 3 tuần tuổi

Cầu trùng được nhận biết:

Tiền yếu tố gây Clostridium perfrengens

Gây ảnh hưởng chất độn chuồng

Dạng tiềm ẩn

Tăng tỷ lệ chết 25 – 40%

Lây lan nhanh

Bệnh cấp tính: chết , mất máu, đi phân máu

Dạng biểu hiện

Trang 5

Ảnh hưởng của Cầu Trùng

• Tác động đến hiệu quả kinh tế của Cầu trùng

Cầu trùng

o Là một trong những bệnh quan trọng bật nhất trên gà thịt

o Biểu hiện lâm sàng có thể thấy một phần nhỏ của cả vấn đề lớn

Cầu trùng cận lâm sàng: giảm tăng trọng, năng suất thấp, FCR cao, thiếu sắc tố da chân …

Cầu trùng lâm sàng: tỷ lệ chết; manh tràng chứa máu, đi

phân ra máu…

Trang 6

Ảnh hưởng của Cầu trùng

Trang 7

Phương thức truyền lây Cầu trùng

• Bệnh lây lan chủ yếu qua đường tiêu hóa do gà ăn phải nang của cầu trùng có trong thức ăn, nước uống, đất và chất độn chuồng nhiễm mầm bệnh

• Mầm bệnh thường được bài thải trong phân của gà bệnh hoặc gà đã hết triệu chứng nhưng vẫn còn đang trong giai đoạn bài trùng

Trang 8

Hình phương thức truyền lây

Trang 9

Sinh bệnh Cầu trùng

• Cầu trùng là bạn đồng hành của ẩm độ Vòng đời cầu trùng là 7 ngày nên thông thường phòng từ ngày thứ 6

• Và khi phòng và điều trị bệnh nên dung theo phác đồ 3 – 3- 2

Loài Eimeria có vòng đời trực tiếp, vì vậy không cần có ký chủ trung gian để hoàn thành vòng đời

Vòng đời của Eimeria khoảng từ 4-7 ngày Gà ăn phải noãn nang gây nhiễm trong chất độn chuồng sẽ bị nhiễm

bệnh

Trang 10

Vòng đời Cầu trùng

• Tùy thuộc vào loài Eimeria , vòng đời Cầu trùng hoàn thành xấp xỉ từ 4 – 7 ngày.

Trang 11

Sinh bệnh Cầu trùng

Cầu trùng vào cơ thể gây thiệt hại qua 4 tác động chính

 Chiếm đoạt chất dinh dưỡng trong đường ruột

 Tiết độc tố làm cơ thể mệt mỏi, giảm sức đề kháng

 Gây tổn thương niêm mạc ruột dẫn đến xuất huyết, viêm ruột

 Mở đường cho vi khuẩn xâm nhập và gây bệnh

Trang 12

Tá tràng

Không tràng Hồi tràng

Manh tràng

Trang 13

Vị trí nhiễm Cầu trùng

Trang 14

Vị trí nhiễm Cầu trùng trên gà

E acervulina

Duodenum Nếu nặng thì nhiễm lan

tới đoạn jejunum

Trang 15

Vị trí nhiễm Cầu trùng trên gà

Trang 17

Khả năng gây bệnh và khả năng mắc bệnh cầu trùng trong trại

* kén hợp tử hình thái không phân biệt với các E tenella

Trang 18

Triệu chứng bệnh Cầu trùng

Gà con – thể cấp tính

Thường do E tenella gây bệnh ở manh tràng, chết nhanh sau 2- 7 ngày

• Lứa tuổi mắc bệnh: 2 - 4 tuần tuổi

 Ủ rủ, ăn ít, uống nhiều nước, sệ cánh, xù lông

 Đi lại khó khăn, đầu rúc vào cánh, niêm mạc nhợt nhạt

 Phân loãng có bọt màu vàng hoặc hơi trắng, dần chuyển qua màu đỏ nâu lẫn máu Khi nặng thì lẫn máu,

có khi toàn máu tươi

 Tỷ lệ chết cao

Trang 19

Gà 9 ngày tuổi đã bị nhiễm, tỷ lệ nhiễm cao ở 20 – 50 ngày tuổi, càng lớn càng giảm dần

Gà 4 -6 tuần tuổi thường bị cầu trùng manh tràng

Cầu trùng ruột non thì tỷ lệ mắc ít hơn và thường chuyển qua thể mãn tính.

Tác động chủ yếu ở manh tràng và ruột non

Triệu chứng bệnh Cầu trùng

Trang 20

Gà lớn – thể mãn tính

Dấu hiệu bao gồm phân lỏng và/hoặc có máu

Xù lông, gầy ốm, kém ăn

Tỷ lệ mắc bệnh (0 – 100%), tỷ lệ chết (0 – 50%).

Giảm sản lượng trứng (trên gà đẻ)

Triệu chứng bệnh Cầu trùng

Trang 21

Gà giò, gà lớn, gà đẻ (> 4 tuần tuổi)

Do cầu trùng ký sinh ở ruột non

• Ăn kém, gầy ốm, tử số thấp,

• Phân màu sôcôla hay phân sáp

• Tỷ lệ đẻ sụt giảm.

• Rất dễ bị thêm các bệnh đường ruột

Trang 22

Bệnh tích Cầu trùng

Gà giò, gà lớn, gà đẻ (> 4 tuần tuổi)

 Manh tràng sưng, màu đỏ sẫm hoặc tím đen.

 Manh tràng chứa đầy máu( đã đông) hay dịch nhầy màu đỏ nhợt.

Ruột non bị viêm, có các nốt sần sùi, xuất huyết.

Trang 23

Biểu hiện của Cầu trùng

Trang 26

Gà ủ rủ , sệ cánh, tụ thành đám

Trang 27

Biểu hiện lâm sàn của bệnh cầu trùng là suy yếu, ủ rũ, đứng rụt cổ và xù lông

Trang 28

Triệu chứng bệnh Cầu trùng

Trang 30

Bệnh tích cầu trùng gà

• Mào, tích, cơ bắp nhợt nhạt.

• Mổ khám nếu là cầu trùng manh tràng thì thấy manh tràng ứ đầy máu, sung to

• Nếu là cầu trùng ruột non thì tá tràng sung to, ruột phình to từng đoạn, niêm mạc tá tràng viêm , trên bề mặt thất các ổ tròn xám

Trang 31

E tenella

Manh tràng xuất huyết

Manh tràng sưng, chất chứa có máu

Trang 32

E tenella

Trang 33

E tenella

Trang 34

E tenella

Trang 35

Manh tràng,trực tràng xuất huyết

E tenella

Trang 36

Cầu trùng do Eimeria tenella

Nhiễm trùng thường giới hạn ở manh tràng Bệnh xảy ra hầu như ở gà nhỏ

Manh tràng căng phồng máu

Trang 37

Cầu trùng do Eimeria tenella

Manh tràng căng phồng máu

Trang 38

Cầu trùng do Eimeria tenella

Vết loét màng nhầy manh tràng

Trang 39

E acervulina

Trang 40

E acervulina

Trang 41

E maxima

Cầu trùng

Ruột non xuất huyết Niêm mạc ruột non xuất huyết

Trang 42

Ruột xuất huyết

BỆNH CẦU TRÙNG

E maxima

Trang 43

E maxima

Trang 44

E maxima

Trang 45

Các dấu hiệu khi mổ khám Cầu trùng

• Thành ruột trong suốt, mỏng, dễ rách ruột phình lên

• Xung huyết ở mạch máu của màng treo ruột và màng thanh dịch của ruột

• Khi cắt thành ruột mềm, thiếu tính đàn hồi, chứa bọt khí hoặc nước

• Các mảnh thức ăn được tiêu hoá kém ở đoạn cuối của đường tiêu hoá

Trang 46

Khi thăm một trại bị ảnh hưởng điển hình, các dấu hiệu thường gặp là:

•Chất độn chuồng ẩm ướt, giai đoạn đầu thấy ở khu vực dưới ống dưới nước và máng ăn, đóng thành khối, trong nhiều ca bệnh nghiêm trọng chất độn chuồng ướt là phổ biến

•Chất độn chuồng ẩm ướt và có chất nhầy

•Phổ biến, phân có chất nhầy và mảnh thức ăn do tiêu hoá kém

•Tiêu thụ thức ăn giảm trong khi tiêu thụ nước hàng ngày tăng Điều này làm tăng tỉ lệ nước/thức ăn (WFR)

Trang 47

Các dạng phân cầu trùng

Trang 48

Các dạng phân cầu trùng

Trang 50

Các dạng phân cầu trùng

Trang 51

Các dạng phân cầu trùng

Trang 52

Các dạng phân cầu trùng

Trang 53

Phân có chất nhầy màu cam là dấu hiệu ban đầu của bệnh cầu trùng

Trang 54

Phân có máu cho biết sự hiện diện của cầu trùng, trong trường hợp do E tenella

Trang 55

Các dạng phân cầu trùng

Trang 56

Các dạng phân cầu trùng

Trang 57

Chấm điểm bệnh tích Cầu trùng do Eimeria tenella

Trang 58

Chấm điểm bệnh tích Cầu trùng do Eimeria acervulina

Trang 62

Chấm điểm bệnh tích Cầu trùng do Eimeria maxima

Trang 65

Cầu trùng do Eimeria necatrix

Trang 66

Cầu trùng do Eimeria necatrix

Xuất huyết đỏ trên thanh mạc

Trang 67

Cầu trùng do Eimeria necatrix

Xuất huyết trên thanh mạc

Trang 68

Cầu trùng do Eimeria necatrix

Xuất huyết ruột non

Trang 69

Cầu trùng do Eimeria maxima

Xuất huyết điểm trên màng nhầy ruột non

Trang 70

Chấm điểm bệnh tích Cầu trùng do Eimeria necatrix

Trang 71

Tại sao chúng ta phải phòng và điều trị Cầu trùng tốt hơn???

Làm sao khống chế và kiểm soát được Cầu trùng

Trang 72

Phương thức phòng ngừa Cầu trùng

• Thuốc kháng Cầu trùng trong thức ăn.

Trang 73

Thuốc kháng cầu trùng: phân lớp

Chất kháng cầu trùng tổng hợp = “ hóa chất”.

Robenidine/Decoquinate/Nicarbazin(+maduramicin)/ Diclazuril/Nicarbazin/Nicarbazin +(narasin)

Chất kháng cầu trùng Polyether ionophore = “Ionophores”.

Trang 75

Chất kháng cầu trùng Ionophore hữu dụng

Trang 76

Tương tác với chất kháng Cầu trùng

Tiamulin x Ionophores Sulfa.

Chloramphenicol x ( Monensin )

Trang 77

Điều trị cầu trùng

• Amprolium : 30mg./kg./daily/ for 6 days.

• Ethopabate tăng hiệu quả chống bệnh Cầu trùng

•  Sulphadimidine : 200mg./ngày/ 2-3 days.

•  Sulphaquinoxalline : 40mg./kg./ngày/ 2-3 days.

•  Toltrazuril: 25p.p.m., or 7.5mg./kg./ngày/ 2days.

Trang 78

Điều trị cầu trùng

• Sulpha + diaveridine

• Sulpha + pyrimethamine

• Sulfaquinoxaline 77ppm+ diaverdin 19 ppm, uống theo liệu trình 3-2-3

• Sulfaquinoxaline 45ppm +pyrimethamin 15 ppm, uống liên tục trong 6 ngày hoặc uống theo liệu trình 3-3-3

• Toltrazuril 7mg/kg (baycox 2,5%, Shotcox: 1ml/1lit) liên tục 2 ngày

Trang 79

Điều trị: lưu ý đến khả năng kháng thuốc rất

nhanh.

1. Trong khi điều trị tuyệt đối không trộn các chế phẩm có chứa chất Acid

Folic

2. Nên áp dụng qui trình điều trị 3-2-3: tức uống 3 ngày, nghỉ 2 ngày, uống 3

ngày với cùng một loại thuốc

3. Nếu sau 2 ngày điều trị không bớt thì phải đổi thuốc nhóm khác, rồi lặp lại

quy trình trên

4. Nên kết hợp bổ sung Vitamin A, Vitamin K, Điện giải trong suốt qúa trình điều

trị

Trang 80

Lịch phòng ngừa cầu trùng

 Các loại thuốc phòng & trị cầu trùng

» Các gốc Sulfa: Anticoc, Novacoc,…

Trang 81

Thuốc trị cầu trùng trên gà

Tên thuốc Nước/ Thức ăn Liều, liệu trình

Amprolium Nước 0,012% - 0,024%, 3-5 ngày

0,006% , 1-2 tuần

Chlotetracycline Thức ăn 0,022% ± 0,8% canxi , không quá 3 tuần

Oxytetracycline Thức ăn 0,022% ± 0,18 – 0,55% canxi, không hơn 5 ngày

Nước 0,1%, 2 ngày; 0,05%, 4 ngày

Toltrazuril Nước 7 mg/kg thể trọng, 2 ngày

Trang 82

Thuốc trộn thức ăn phòng cầu trùng

Trang 83

Luôn luân phiên thuốc phòng Cầu trùng trong nhóm Ionophores

Trang 84

Phòng bệnh cầu trùng

• Vệ sinh sát trùng chuồng trại sạch sẽ theo định kỳ, lựa chọn thuốc sát trùng uy tín ngoài thị trường

• Khay ăn, máng uống cần rửa sạch mỗi ngày, nếu đặt dưới nền chuồng

• Giữ cho thức ăn nước uống không bị vấy bẩn để tránh nhiễm từ nền chuồng

• Không để nền chuồng ẩm ướt, dọn sạch phân

• Nên ghi chép cẩn thận các sản phẩm cầu trùng đã dùng

Trang 85

NGUYÊN TẮC PHÒNG TRỊ BỆNH

- Chỉ sử dụng 1 lọai thuốc cho 1 lần dùng, không phối hợp nhiều lọai thuốc

- Thay đổi thuốc theo lứa gà hay theo quý

- Không dùng nhiều thuốc cùng cơ chế tác động

- Dùng thuốc theo liệu trình 3-3-3 hay 5-5-5 hoặc liên tục 7 ngày.

Trang 86

Vaccination

Trang 87

Gà: vaccine sống bất hoạt hoạc không bất hoạt

Dắt tiền

Rắc rối với N.E, vi khuẩn đường ruột

Vấn đề có thể: loài cầu trùng hiện diện trong môi trường không giống trong vaccine

Hai loại vaccine gia tăng sự phục hồi hiệu quả cuat cá chất kháng cầu trùng (thực tế hồi phục hiệu quả là do thời

gian nghỉ ngơi của nhóm thuốc kháng cầu trùng)

Trang 88

Các loại vaccine hiên hành

 Vaccine sống độc lực.(coccivac B,D_Immunocox)

 Vaccine nhược độc.( livacox , paracox)

 Vaccine tái tổ hợp

Trang 89

AN TOÀN SINH HỌC VÀ QUẢN LÝ LÀ YẾU

Trang 90

Vệ sinh sát trùng chuồng trại

 Một số nguyên tắc trong vệ sinh chuồng trại có hiệu quả:

Thời gian trống chuồng tối thiểu: 14 ngày Riêng sân chơi ít nhất 21 ngày.

Sát trùng lại chuồng trại, trang thiết bị, vật tư trước khi nhập gà 3 ngày.

Định kỳ (2 lần/tuần) vệ sinh, sát trùng chuồng trại với Nồng độ thuốc sát trùng phù hợp các trang thiết bị,

vật tư trong quá trình chăn nuôi

Vệ sinh, sát trùng chuồng trại, trang thiết bị, vật tư sau khi xuất chuồng.

Thực hiện tất cả các nguyên tắc vệ sinh trước và sau khi nhập-xuất trại.

Trang 92

Một số thuốc sát trùng phổ biến

trên thị trường

Ngày đăng: 08/04/2021, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w