Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38 Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38 Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38 Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38 Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38 Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38 Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38 Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38 Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38 Đáp án môn Marketing Căn Bản Đại học Mở Hà Nội EG38
Trang 1MÔN: Marketing căn bản (EG18)
BÀI 1
1. Xác định câu đúng nhất?
Kinh doanh là các hoạt động sinh lời của các chủ thể kinh doanh trên thị trường, bằng việc tạo ra sản phẩm đápứng nhu cầu cho khách hàng và gây tổn hại nhất định cho môi trường
Kinh doanh là các hoạt động nhằmmục tiêu sinh lời, bằng việc tạo rasản phẩm đáp ứng nhu cầu cho kháchhàng và gây tổn hại nhất định chomôi trường
Kinh doanh là các hoạt động nhằmmục tiêu sinh lời của các chủ thể kinh doanh trên thị trường
Kinh doanh là các hoạt động nhằm mục tiêu sinh lời của các chủ thể kinh doanh trên thị trường, bằng việc tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu cho khách hàng và gây tổn hại nhất định cho môi trường
2 Xác định câu đúng nhất?
Doanh nghiệp là một chủ thể kinh doanh trên thị trường thỏa mãn đầy đủcác điều kiện của luật định
Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế cótên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh
Doanh nghiệp là một chủ thể kinh
tế tiến hành các hoạt động kinh tếtheo một kế hoạch nhất định nhằmmục đích kiếm lợi nhuận
Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật
Trang 23 Xác định câu đúng nhất? Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp:
Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp:sản xuất, phân phối
4 Xác định câu đúng nhất? Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi
nhuận
Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận, cung ứng, phát triển, tráchnhiệm xã hội
Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợinhuận, trách nhiệm xã hội
Mục tiêu của doanh nghiệp: Phát triển, trách nhiệm xã hội
5 Xác định câu đúng nhất?
Mức độ nhu cầu: Mức thứ nhất - Lòngmong muốn; Mức thứ hai - Tham;
Mức thứ ba - Đam mê
Mức độ nhu cầu: Mức thứ nhất Lòng mong muốn; Mức thứ hai -Đam mê; Mức thứ ba – Tham
Mức độ nhu cầu: Mức thứ nhất Tham; Mức thứ hai - Lòng mongmuốn; Mức thứ ba - Đam mê
-Mức độ nhu cầu: -Mức thứ nhất - Đam mê; Mức thứ hai - Tham; Mứcthứ ba - Lòng mong muốn
6 Xác định câu đúng nhất? Biểu hiện nhu cầu: Hứng thú, ước mơ Biểu hiện nhu cầu: Ước mơ, lý tưởng Biểu hiện nhu cầu: Hứng thú, lý
Sản phẩm là những hàng hóa, dịch
vụ, tiện nghi mà người bán mong muốn và cần đem đáp ứng cho ngườitiêu dùng, nó thường không có giá trị
sử dụng cho người bán nhưng có giá trị sử dụng cho người tiêu dùng
Sản phẩm là những hàng hóa, dịch
vụ, tiện nghi mà người bán mong muốn và cần đem đáp ứng cho người tiêu dùng
cung cấp cho thị trường
Người bán là người sở hữu sản phẩm với mong muốn đáp ứng chokhách hàng vì mục đích lợi nhuận
Người bán là người cung cấp sản phẩm cho khách hàng vì mục đíchlợi nhuận
9 Xác định câu đúng nhất? Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá
Giá cả là giá thành sản phẩm cộng với lợi nhuận
Trang 310 Xác định câu đúng nhất?
Nhu cầu (nhu cầu của con người) làtrạng thái biểu hiện việc con người thấy thiếu thốn về một cái gì đó
Nhu cầu (nhu cầu của con người) là trạng thái tâm sinh lý biểu hiện việc con người thấy thiếu thốn về một cái
gì đó
Nhu cầu (nhu cầu của con người) làtrạng thái tâm sinh lý biểu hiện việccon người thấy thiếu thốn về mộtcái gì đó và mong được đáp ứngnó
Nhu cầu (nhu cầu của con người) là việc con người thấy thiếu thốn vềmột cái gì đó và mong được đáp ứngnó
11 Xác định câu đúng nhất? Hoạt động Marketing là của: người
A.H Maslow phân loại nhu cầu conngười theo tính chất vật lý
A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo phương thức xử lý
A.H Maslow phân loại nhu cầu con người theo tầm quan trọng
13 Xác định câu đúng nhất? Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời
của Marketing là do cạnh tranh
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự rađời của Marketing là do trao đổi
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự rađời của Marketing là do sự phát triển kinh tế
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự rađời của Marketing là do toàn cầu hóa
14 Xác định câu đúng nhất?
Mong muốn là nhu cầu phù hợp vớinét tính cách văn hoá của con người(thói quen, đặc điểm tâm sinh lý, địa
vị, nghề nghiệp, tôn giáo, dân tộc…)
Mong muốn là mức độ cao hơn củanhu cầu
Mong muốn là nhu cầu chưa đượcthỏa mãn
Mong muốn là nhu cầu phù conngười đang ở dạng tiềm ẩn
Điều kiện của trao đổi: Mỗi bên đều
có khả năng giao dịch và chuyển giaothứ mình có; Mỗi bên đều có quyền
tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị trao đổi của bên kia; Mỗi bên đều tintưởng vào tính hợp lý và hữu ích của
sự trao đổi
Điều kiện của trao đổi: Ít nhất phải
có hai bên; Mỗi bên phải có mộtvật gì đó có giá trị đối với phía bênkia; Mỗi bên đều tin tưởng vào tínhhợp lý và hữu ích của sự trao đổi
Điều kiện của trao đổi: Ít nhất phải
có hai bên; Mỗi bên phải có một vật
gì đó có giá trị đối với phía bên kia; Mỗi bên đều có khả năng giao dịch
và chuyển giao thứ mình có; Mỗi bên đều có quyền tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị trao đổi của bên kia; Mỗi bên đều tin tưởng vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi
Trang 416 Xác định câu đúng nhất?
Thị trường theo nghĩa hẹp: Thị trường
là tổng thể các KH tiềm ẩn cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng chưa được đáp ứng và có khả năng tham gia trao đổi để thoả mãn nhu cầu đó
Thị trường theo nghĩa hẹp: Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn
Thị trường theo nghĩa hẹp: Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng chưa được đáp ứng
Thị trường theo nghĩa hẹp: Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi và mua bán
17 Xác định câu đúng nhất?
Yêu cầu của giá cả: Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm; Thu được một lượnglãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở rộng
Yêu cầu của giá cả: Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo choviệc tái sản xuất mở rộng; Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng
Yêu cầu của giá cả: Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm; Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhậnmua hàng
Yêu cầu của giá cả: Hoàn đủ chi phítạo ra sản phẩm; Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở rộng; Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng
18 Xác định câu đúng nhất?
Cạnh tranh là sự ganh đua giữa cácchủ thể SX – KD nhằm giành các điềukiện SX, tiêu thụ và thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa
Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD để thu lợi nhuận tốiđa
Cạnh tranh là sự ganh đua giữa cácchủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ
Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện tiêu thụ và thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa
19 Xác định câu đúng nhất?
Trong Marketing thì nhu cầu và mongmuốn thể hiện cùng một trạng thái củacon người
Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn là không giống nhau
Trong Marketing thì mong muốn
sự phát triển cao hơn của nhu cầu
Trong Marketing thì mong muốn là
sự cụ thể hóa của nhu cầu
20 Xác định câu đúng nhất?
Điều kiện của marketing: Có hai bên cung và cầu; Có môi trường tự do traođổi; Không tồn tại sự độc quyền phi
lý, người tiêu dùng và DN bình đẳngtrước pháp luật
Điều kiện của marketing: Có hai bêncung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia; Có môi trường tự do trao đổi
Điều kiện của marketing: Có môi trường tự do trao đổi; Không tồn tại
sự độc quyền phi lý, người tiêudùng và DN bình đẳng trước phápluật
Điều kiện của marketing: Có hai bêncung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia; Có môi trường tự do trao đổi; Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật
Trang 521 Xác định câu đúng nhất?
Quản trị marketing là sự tác động liêntục, có tổ chức, có hướng đích củachủ thể kinh doanh lên các hoạt động
M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình luôn tồn tại và phát triển bền vững trong điều kiện biến động của TT
Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lên các hoạtđộng Marketing
Quản trị marketing là sự tác động của chủ thể kinh doanh lên các hoạtđộng M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình luôn tồn tại
và phát triển bền vững trong điềukiện biến động của TT
Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lên các hoạt động M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình luôn tồn tại và phát triển bền vững
22 Xác định câu đúng nhất?
Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sảnxuất, đi xin, trao đổi
Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sảnxuất, tước đoạt, đi xin
Con người có thể thỏa mãn nhu cầu(tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sản xuất, tước đoạt, đi xin, trao đổi
Con người có thể thỏa mãn nhu cầu(tự xử lý cá nhân) bằng cách: tước đoạt, đi xin, trao đổi
Khách hàng thực tế là số khách hàng thực tế đã bị mất đi sau mỗi chu kỳ bán
Căn cứ vào thủ đoạn cạnh tranh cócác loại hình cạnh tranh: hoàn hảo,không hoàn hảo, độc quyền
Căn cứ vào phạm vi cạnh tranh (cách thức cạnh tranh) có các loạihình cạnh tranh: Lành mạnh và không lành mạnh
25 Xác định câu đúng nhất? Marketing chỉ có trong hoạt động
26 Xác định câu đúng nhất? Trong Marketing thì mong muốn sự
phát triển không thể cao hơn nhu cầu
Marketing không tồn tại trong hoạtđộng chính trị
Cốt lõi của marketing là vấn đềphân phối và truyền thông
Marketing là hoạt động của tất cảcác đối tượng tham gia thị trường
Trang 627 Xác định câu đúng nhất?
Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi biển ý đồ sản phẩm của nhà sản xuấtthành hiện thực
Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi, muabán
Thị trường theo nghĩa hẹp: Bao gồm các khách hàng tiềm ẩn cùng
có một nhu cầu, mong muốn cụ thể,sẵn sàng và có khả năng trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó
Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi chuyển giao quyền sở hữu giữa hànghóa và tiền tệ giữa người mua và người bán
28 Xác định câu đúng nhất?
“Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách có lợi”
là quan điểm của W.J Stanton
“Marketing là nghệ thuật sang tạo vàthỏa mãn khách hàng một cách có lợi” là quan điểm của Philip Kotler
“Marketing là nghệ thuật sang tạo
Triết lý của Marketing: Khách hàngmuốn mua những SP có chất lượng,giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quảcao và cách bán thuận tiện
Yêu cầu của khách hàng: Khách hàng muốn mua những SP có chấtlượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện
Triết lý kinh doanh của DN: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện
30 Xác định câu đúng nhất?
Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing
là quá trình làm việc với thị trường đểthực hiện những cuộc trao đổi có lợi nhất
Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing
là tất cả những gì mà bạn làm nhằm thu hút KH, bán được nhiều SP vàthu nhiều lợi nhuận
Theo GS Đỗ Hoàng Toàn:
Marketing là khoa học nghiên cứu
và xử lý các quy luật cạnh tranh trên TT của các chủ thể DN hướngđến mục tiêu tồn tại và phát triển mạnh mẽ, ổn định, bền vững của DN
Theo GS Đỗ Hoàng Toàn:
Marketing là tất cả những gì bạn làm nhằm bán được hàng để thu lợi nhuận tối đa
31 Xác định câu đúng nhất? Cốt lõi của marketing là vấn đề trao
32 Xác định câu đúng nhất? Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn,
Marketing phát triển qua 6 giai đoạn
Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 5 giai đoạn
Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 4 giaiđoạn
Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 3 giai đoạn
Trang 733 Xác định câu đúng nhất? Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn,
BÀI 2
34 Xác định câu đúng nhất?
Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thịtrường là tìm ra đúng nhu cầu của khách hàng, của thị trường
Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thịtrường là tìm ra đúng mong muốn của khách hàng, của thị trường
Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thịtrường là tìm ra đúng thị hiếu của khách hàng, của thị trường
Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thịtrường là tìm ra khách hàng, của thịtrường
35 Xác định câu đúng nhất? Chức năng của thị trường: Thừa nhận,
36 Xác định câu đúng nhất? Quy luật cơ bản của kinh tế thị
trường: Quy luật giá trị
Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cung cầu (Đườngcong mạng nhện)
Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cạnh tranh Tất cả các phuơng án đều đúng
37 Xác định câu đúng nhất? Có 4 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu
Nhu cầu bức thiết, nhu cầu không bức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phânloại nhu cầu theo mức độ co giãn
Nhu cầu bức thiết, nhu cầu khôngbức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phân loại nhu cầu theo mức độ quan trọng
Nhu cầu bức thiết, nhu cầu không bức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phân loại nhu cầu theo cấp bậc
39 Xác định câu đúng nhất?
Nhu cầu được hình thành theo các cấpbậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu tiềmnăng -> nhu cầu thực tế nhu -> cầu thịtrường
Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế ->
nhu cầu tự nhiên
Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế -> nhu cầu thị trường ->
nhu cầu tự nhiên
Nhu cầu được hình thành theo cáccấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhucầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng-> nhu cầu thực tế
40 Xác định câu đúng nhất?
Mục tiêu của NCDBTT là nhận diệnđược các đối thủ cạnh tranh với tiềmlực và thủ đoạn của họ
Mục tiêu của NCDBTT là tìm ra cácđối thủ cạnh tranh hiện có
Mục tiêu của NCDBTT là tìm racác đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Mục tiêu của NCDBTT là phân tíchđối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn
Trang 841 Xác định câu đúng nhất? Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu
là yếu tố bán hàng
Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu
là động cơ mua của người tiêu dung
Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là các yếu tố thuộc môi trường
vĩ mô
Yếu tố tác động trực tiếp đến nhucầu là yếu tố chủ quan của ngườitiêu dùng
42 Xác định câu đúng nhất?
Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phânloại nhu cầu theo mức độ co giãn
Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phânloại nhu cầu theo cấp bậc
Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung,nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo khả năng thay thế
Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phânloại nhu cầu theo mức độ quantrọng
43 Xác định câu đúng nhất?
Phân đoạn thị trường là việc phân chiathị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của ngườitiêu dùng
Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên sự khác biệt
về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của người tiêu dùng và khả năng chi phốicủa người cung ứng
Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tínhchất…của người cung ứng
Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên khả năng chi phối của người cung ứng
44 Xác định câu đúng nhất?
Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên-> Thuthập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Lập
Các bước thực hiện việc NCDBTTtheo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên cứu -
> Lập kế hoạch NC -> Thu thập dữliệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC
45 Xác định câu đúng nhất?
Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cungcầu, quy luật cạnh tranh
Các quy luật cơ bản của kinh tế thịtrường: Quy luật giá trị, quy luật cung cầu
Các quy luật cơ bản của kinh tế thịtrường: quy luật cung cầu, quy luậtcạnh tranh
Các quy luật cơ bản của kinh tế thịtrường: Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh
46 Xác định câu đúng nhất?
Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trườngtheo chủ thể tham gia thị trường
Thị trường người mua, thị trườngngười bán là cách phân loại thị trường theo trọng tâm chú ý của người bán
Thị trường người mua, thị trườngngười bán là cách phân loại thị trường theo tính chất sản phẩm
Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo hình thức bán
Trang 947 Xác định câu đúng nhất?
Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ
là cách phân loại thị trường theo chủ thể tham gia thị trường
Thị trường bán buôn, thị trường bán
lẻ là cách phân loại thị trường theo phương thức bán
Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ là cách phân loại thị trườngtheo trọng tâm chú ý của người bán
Thị trường bán buôn, thị trường bán
lẻ là cách phân loại thị trường theo mức độ chiếm lĩnh, ảnh hưởng của thị trường
48 Xác định câu đúng nhất? Đối với donh nghiệp thì khách hàng
thể hiện 4 vai trò quan trọng
Đối với donh nghiệp thì khách hàngthể hiện 3 vai trò quan trọng
Đối với donh nghiệp thì khách hàng thể hiện 5 vai trò quan trọng
Đối với donh nghiệp thì khách hàngthể hiện 6 vai trò quan trọng
49 Xác định câu đúng nhất? Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng
là giải pháp cạnh tranh bằng bạo lực
Làm hàng giả để đánh lừa kháchhàng là giải pháp cạnh tranh bằng sảnphẩm
Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằngnghệ thuật kinh doanh độc đáo
Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằng sức ép tâm lý
50 Xác định câu đúng nhất?
Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăncắp công nghệ của đối phương là giảipháp cạnh tranh bằng sản phẩm
Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăncắp công nghệ của đối phương là giảipháp cạnh tranh bằng giá cả
Giành giật chuyên gia của đối thủ,
ăn cắp công nghệ của đối phương
là giải pháp cạnh tranh bằng bạo lực
Giành giật chuyên gia của đối thủ,
ăn cắp công nghệ của đối phương là giải pháp cạnh tranh bằng sức éptâm lý
Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi
ít để tăng số lượng bán sản phẩm làgiải pháp cạnh tranh bằng bạo lực
Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi
ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh bằng sức ép tâm lý
52 Xác định câu đúng nhất?
Chọn quy mô SX hay chất lượng SP
là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của BCG
Chọn quy mô SX hay chất lượng SP
là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của Mc Minsey (GE)
Chọn quy mô SX hay chất lượng
SP là phương pháp lựa chọn giảipháp cạnh tranh của M.Porter
Chọn quy mô SX hay chất lượng SP
là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của Charles Hofen
BÀI 3
Trang 1053 Xác định câu đúng nhất?
Đường lối của DN là mục đích lâu dài, mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạtđộng và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích đó
Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động của DN để từngbước đạt tới mục đích đó
Đường lối của DN là sứ mệnh mà
DN muốn đạt được; nhằm hướngtoàn bộ các quá trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội,đối ngoại của DN để từng bước đạttới mục đích đó
Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá trình, các hoạt động và các mối quan
hệ đối nội, đối ngoại của DN đểtừng bước đạt tới mục đích đó
54 Xác định câu đúng nhất? Xây dựng và thực hiện chiến lược
55 Xác định câu đúng nhất? Quản lý chất lượng sản phẩm thực
hiện theo 6 nguyên tắc
Quản lý chất lượng sản phẩm thựchiện theo 5 nguyên tắc
Quản lý chất lượng sản phẩm thựchiện theo 4 nguyên tắc
Quản lý chất lượng sản phẩm thựchiện theo 3 nguyên tắc
56 Xác định câu đúng nhất?
Chu kỳ sống của sản phẩm là tính quyluật của sự xuất hiện và hủy diệt của một sản phẩm ở trên thị trường
Chu kỳ sống của sản phẩm là tuổi thọcủa sản phẩm Chu kỳ sống của sản phẩm là tổng
doanh thu về sản phẩm
Chu kỳ sống của sản phẩm là sự xuất hiện của sản phẩm ở trên thịtrường
57 Xác định câu đúng nhất? Nhãn hiệu có mục đích bảo vệ, nâng
cao uy tín cho SP
Nhãn hiệu có mục đích bảo vệ vàgóp phần tuyên truyền quảng cáo choSP
Nhãn hiệu có mục đích nâng cao uytín và góp phần tuyên truyền quảngcáo cho SP
Nhãn hiệu có mục đích bảo vệ, nângcao uy tín và góp phần tuyên truyềnquảng cáo cho SP
58 Xác định câu đúng nhất?
Yêu cầu của bao bì sản phẩm: có cá tính độc đáo, bảo đảm an toàn cho SP,phản ánh nhãn hiệu của SP, chỉ ra loaị
SP mà nó chứa đựng, dễ sử dụng
Yêu cầu của bao bì sản phẩm: bảo đảm an toàn cho SP, phản ánh nhãnhiệu của SP, chỉ ra loaị SP mà nó chứa đựng
Yêu cầu của bao bì sản phẩm: có cátính độc đáo, phản ánh nhãn hiệu của SP, chỉ ra loaị SP mà nó chứa đựng
Yêu cầu của bao bì sản phẩm: có cá tính độc đáo, bảo đảm an toàn cho
SP, phản ánh nhãn hiệu của SP