*Phương pháp luyện tập thực hµnh - 1 HS đọc yêu cầu - HS quan sát hình vẽ, lần lượt đối chiếu các câu a, b, c, d với các đặc điểm của hình chữ nhật.. TÝnh diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt..[r]
Trang 1I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết tỉ số của 2 số và biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của 2 số
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu
III.Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng Đồ dùng
37'
A Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
2) Giới thiệu tỉ số : 5: 7 và 7: 5
a) VD 1:
Số xe tải : 5 xe
Số xe khách: 7 xe
- Ta nói: Tỉ số của số xe tải và số xe khách
là 5: 7 hay
7 5
- Tỉ số này cho biết số xe tải bằng số xe
7 5
khách
- Tỉ số giữa số xe khách và sộ xe tải là:
7: 5 hay
5 7
- Tỉ số này cho biết số xe khách bằng
số xe tải
5 7
b) VD 2:
Số thứ nhất
Số thứ hai
Tỉ số của ST 1
và ST 2
a b(khác 0) a:b hay a/b
* Chú ý: Khi viết tỉ số của số a và số b thì
phải viết theo đúng thứ tự a: b hay
b a
c) Kết luận: Tỉ số của số a và b là a: b hay
b a
- GV giới thiệu và ghi tên bài
*Phương pháp đàm thoại, giảng giải
- GV nêu VD trong SGK
Q dẫn HS vẽ sơ đồ
- Đăt vấn đề: Số xe tải bằng mấyphần số xe khách?
- Giới thiệu tỉ số 5: 7 hay
7 5
+ Tử số này cho biết gì?
+ Số xe khách bằng mấy phần
số xe tải?
+ Giới thiệu tỉ số : 7: 5 hay
5 7 + Tỉ số này cho ta biết gì?
- HS trả lời
- HS nhận xét
- GV chốt lại
- Hs nêu KL
Phấn màu
Thứ ba ngày 21 tháng 3 năm 2006
Kế hoạch dạy học môn Toán Tiết 137 : Giới thiệu tỉ số
Trang 2
3'
3.Thực hành
Bài 1: Viết tỉ số của a và b biết :
Bài 2: Trong hộp có hai bút đỏ và 8 bút
xanh
A) Viết tỉ số của số bút đỏ và số bút
xanh(2/8)
B) Viết tỉ số của số bút xanh và số bút
đỏ(8/2)
Bài 3: Trong một tổ có 5 bạn trai và 6 bạn
gái
Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn của cả tổ
(5/11)
Viết tỉ số của số bạn gái và số bạn của cả
tổ(6/11)
Bài 4: Trên bãi cỏ có 20 con bò và có số
trâu bằng 1/4 số bò Hỏi trên bãi cỏ đó có
mấy con trâu?
Bài giải
Số trâu ở trên bãi cỏ là : 20:4=5 ( con)
Đáp số : 5 con trâu
B Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
trong tiết học
* Phương pháp luyện tập thực hành
- HS nêu yêu cầu bài 1
- HS tự làm bài
- GV gọi 1HS lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc yêu cầu của đề
- HS tự làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- HS đổi vở chữa bài
- Gọi HS nhận xét cách viết tỉ
số và vẽ sơ đồ
- HS nêu yêu cầu và làm nhóm
đôi
Đại diện 1 nhóm chữa bài trên bảng
Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của đề
- HS tự làm
- 1 HS chữa bảng
- 1 HS chữa miệng
- HS nhận xét
- GV chốt
- HS nhắc lại ghi nhớ
- GV nhận xét tiết học
Bảng phụ
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
………
a : b
Lop4.com
Trang 3I- Mục tiêu
- Biết cách giải bài toán về “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
II- Đồ dùng dạy học
- Phấn màu Bảng phụ, viết sẵn để bài toán 1 và 2 phần bài học
III- Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học Hình thức tổ chức, phương
pháp
Đồ dùng
37’
A.Bài mới:
1 Ví dụ:
a) Bài toán 1:
Tóm tắt:
Số bé:
96
Số lớn:
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 5 = 8 ( phần )
Số bé là: 96 : 8 3 = 36
Số lớn là: 96 - 36 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
b) Bài toán 2:
Tóm tắt: ? quyển
Minh:
25 qyển
Khôi:
? quyển
Bài giải: ( SGK trang 58 )
2 Thực hành
Bài 1: Tổng của hai số là 333 Tỉ của hai số
là 2/7 Tìm hai số đó
Bài giải
Biểu thị số bé bằng 2 phần thì số lớn bằng 7
phần thế
* Phương pháp đàm thoại, giảng giải.
- GV nêu bài toán Yêu cầu HS phân tích đề toán
- Q dẫn vẽ sơ đồ đoạn
biểu thị 5 phần thế
- Q dẫn giải theo 2 !Q<
+ Có tất cả bao nhiêu phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị 1 phần?
+ Tìm số bé?
+ Tìm số lớn?
cần gộp !Q 2 và !Q-) HS viết bài giải mẫu )
- GV nêu bài toán
- HS phân tích đề toán 1 HS lên bảng vẽ sơ đồ
- 1 HS xuất sắc nêu các !Q
giải # tự bài 1
- Cô viết bài giải mẫu
SGK
* Phương pháp thực hành luyện tập.
+ 1HS đọc yêu cầu của bài 1
+ HS làm việc cá nhân + HS vẽ sơ đồ hoặc diễn đạt bằng lời
+ 2 HS chữa miệng
+ HS và GV nhận xét, kết luận
bảng phụ
Thứ tư ngày 22 tháng 3 năm 2006
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 138: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Trang 4
3’
Tổng số phần bằng nhau là :
2 + 7 = 9( phần)
Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là: 333 – 74 = 259 Đáp số: số bé: 74
Số lớn: 259 Bài 2: Hai kho chứa 125 tấn thóc, trong đó
số thóc ở kho thứ nhất bằng 3/2 số thóc ở
kho thứ hai Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn
thóc?
Bài giải Nếu biểu thị số thóc ở kho thứ nhất là 3 phần bằng nhau thì số thóc ở kho thứ hai là
2 phần thế
Tổng số phần bằng nhau là: 3+ 2 = 5 (phần)
Số thóc ở kho thứ nhất là: 125 : 5 x 3 = 75(tấn)
Số thóc ở kho thứ hai là: 125 – 75 = 50(tấn)
Đáp số: Kho 1: 75 tấn thóc Kho 2: 50 tấn thóc
Bài 3: Tổng của hai số bằng số lớn nhất có
hai chữ số Tỉ số của hai số đó là 4/5 Tìm
hai số đó
Các !Q giải:
- tìm tổng hai số
- vẽ sơ đồ
- tìm tổng số phần bằng nhau
- tìm số bé
- tìm số lớn
Bài giải
Số lớn nhất có hai chứ số là 99 Vậy tỏng
của hai số là 99
Số bé 4 phần bằng nhau , số lớn 5 phần
thế
Tổng số phần bằng nhau là: 4 + 5 = 9( phần)
Số bé: 99 : 9 x 4 = 44
Số lớn: 99 – 44 = 55
B.Củng cố, dặn dò:
-GV cho HS nhắc lại các nội dung của bài
học
quan hệ giữa tổng hai số phải tìm và tổng số phần mà mỗi số biểu thị
+ 1HS đọc yêu cầu + Cả lớp tự làm + Gọi 1 HS lên bảng trình bày +Cả lớp nhận xét bài giải và cách trình bày
+ 1HS đọc yêu cầu + Cả lớp tự làm + Gọi 1 HS lên bảng trình bày
Cả lớp và GV nhận xét, kết luận
- Nhắc lại các !Q giải bài toán tìm hai số khi tổng và tỉ số của 2 số đó
- GV nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop4.com
Trang 5I Mục tiêu : Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học Hình thức tổ chức, phương pháp
Đồ dùng
5’
32’
A.Kiểm tra
Bài số 3 ( trang 58- SGK )
Bài 3: ?
Kho 1:
125 tấn
Kho 2:
?
Đáp số : kho 1: 75 tấn
kho 2: 50 tấn
B.Luyện tập
Bài 1
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 198 và
tỉ số của chúng là 3/8
Các !Q giải:
- Vẽ sơ đồ
- Tìm tổng số phần bằng nhau( 3 + 8 = 11)
- Tìm số bé ( 198 : 11 x 3 = 54 )
- Tìm số lớn ( 198 – 54 = 144 )
và quýt, trong đó số cam bằng 2/5 số quýt
Tìm số cam, số quýt đã bán
Các !Q giải:
-Vẽ sơ đồ -Tìm tổng số phần bằng nhau(2+5=7) -Tìm số cam (280 : 7 x 2 = 80 quả) -Tìm số quýt (280 – 80 = 200 quả )
* Phương pháp kiểm tra
đánh giá.
-GV gọi 1 HS chữa bảng bài 3
-HS nhận xét GVđánh giá, cho điểm
* Phương pháp luyện tập thực hành.
+ 1HS đọc yêu cầu của bài + HS làm việc cá nhân + 1 HS lên bảng chữa bài
+ HS và GV nhận xét, kết luận
- GV gọi 1 HS nêu lại các
!Q giải bài toán tìm hai
số khi biết tổng số và tỉ số của chúng
+ 1HS đọc yêu cầu của bài + GV treo bảng phụ
+ GV yêu cầu HS nêu cấu tạo của bảng
+ HS làm theo nhóm đôi, thi xem nhóm nào làm nhanh
+ Gọi 2 HS lên bảng điền
+ Cả lớp nhận xét kết quả
và kết luận
Bảng phụ
Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2006
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 139: Luyện tập
Trang 6cây biết rằng mỗi học sinh đều trồng Q
số cây nhau?
Các !Q giải :
Tìm tổng số HS của 2 lớp( 34 + 32 = 66 HS)
Tìm số cây mỗi HS trồng( 330 : 66 = 5cây )
Tìm số cây mỗi lớp trồng ( 4A : 5 x 34 =
170 cây ; 4B : 330 – 170 = 160 cây)
C.Củng cố, dặn dò: - GV cho HS nhắc lại các nội dung của bài học + 1 HS đọc đầu bài + HS tự làm vở + 1 HS chữa bảng + HS và GV nhận xét - GV nhận xét tiết học * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ………
………
………
………
I Mục tiêu - Rèn luyện kĩ năng nhận biết và phân biệt tổng của hai số và tổng số phần biểu thị hai số; tỉ số của hai số, sự so sánh hai số theo tỉ số II Đồ dùng dạy học Lớp: 4
Thứ sáu ngày 24 tháng 3 năm 2006
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 140 : Luyện tập
Lop4.com
Trang 7Phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học Hình thức tổ chức, phương
pháp
Đồ dùng
5’
32’
A.Kiểm tra
Bài số 4 :Trang 148-SGK
Nửa chu vi: 175 m
chiều dài: 200m
chiều rộng: 150 m
B.Bài mới:
Bài 1:Một sợi dây dài 28 m Q cắt thành
hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 3 lần đoạn
thứ hai Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?
Các !Q giải:
- vẽ sơ đồ
-tìm tổng số phần bằng nhau(3 + 1 = 4 phần)
- tìm độ dài mỗi cạnh(đoạn 1: 28 : 4 x 3
=21m ; đoạn 2 : 28 – 21 = 7 m )
Bài 2: Một nhóm HS có 12 bạn , trong đó
số bạn trai bằng một nửa số bạn gái Hỏi
nhóm đó có bao nhiêu bạn trai, bạn gái?
Các !Q giải :
- Vẽ sơ đồ
- Tìm tổng số phần bằng nhau(1+2 = 3phần)
-Tìm số bạn trai(12 : 3 = 4 bạn ) ; số bạn
gái( 12 – 4 = 8 bạn)
Bài 3: Tổng của hai số là 72 Tìm hai số đó
bé
Các !Q giải:
-Xác định tỉ số( vì số lớn giảm 5 lần thì
-Vẽ sơ đồ
-Tìm tổng số phần bằng nhau( 5 + 1 = 6
phần)
-Tìm hai số( số bé: 72 :6 = 12
Số lớn: 72 – 12 = 60)
* Phương pháp kiểm tra đánh
giá.
- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài 4
- HS nhận xét GVđánh giá, cho điểm
* Phương pháp luyện tập thực hành.
+ 1HS đọc yêu cầu của bài 1
+ HS làm việc cá nhân + 1 HS chữa miệng + HS và GV nhận xét, kết luận
+ GV hỏi cho S\ hợp tổng quát: Nếu số A gấp n lần số B thì số B bằng bao nhiêu phần của số A?
- GV gọi 1 HS nêu lại các !Q giải bài toán tìm hai số khi biết tổng số và tỉ số của chúng
+ 1 HS đọc đầu bài + HS làm việc cá nhân
+ Gọi 1 HS lên bảng làm
+ Cả lớp nhận xét kết quả và kết luận
+ GV chấm một số bài làm nhanh và đúng
+ HS nào làm sai thì sửa lại theo kết quả đúng
+ 1 HS đọc đầu bài + GV vẽ sơ đồ lên bảng, HS quan sát
+ Cả lớp và GV nhận xét
+Đến đây HS tự làm, 1 HS lên bảng trình bày
+ HS và cả lớp nhận xét, kết luận
Trang 8C Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy :
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố kĩ năng:
- Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học
- Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông và hình chữ nhật; các công thức tính diện tích của hình bình hành và hình thoi
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu
III.Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy
học tương ứng
Đồ dùng
Thứ hai ngày 13 tháng 3 năm 2006
Kế hoạch dạy học môn Toán
Tiết 136 : Luyện tập chung
5
Lop4.com
Trang 935’
A Luyện tập
Bài 1:
Chọn đúng , sai:
Trong hình chữ nhật ABCD:
a) AB và CD là hai cạnh đối diện song song
và bằng nhau
b) AB vuông góc với AD
c) Hình tứ giác ABCD có 4 góc vuông
d) Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau
Đáp án
a) đúng b) đúng c) đúng d) sai
Bài 2:
Chọn đúng , sai:
Trong hình thoi PQRS:
a) PQ và SR không bằng nhau
b) PQ không song song với PS
c) CáC cặp cạnh đối diện song song
d) Bốn cạnh đều bằng nhau
Đáp án
a) sai b) đúng c) đúng d) đúng
Bài 3:
Cho các hình :
- Hình vuông cạnh 5cm
- Hình chữ nhật chiều dài 6cm, chiều rộng
4cm
- Hình bình hành có chiều cao 4cm, đố dài
đáy 5cm
- Hình thoi có đố dài hai \ chéo là 4cm
và 6cm
Hình nào có diện tích lớn nhất?
Đáp án
Hình vuông có diện tích lớn nhất
Bài 4:
Chu vi của hình chữ nhật là 56cm, chiều dài
là 18cm Tính diện tích hình chữ nhật
*Phương pháp luyện tập thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
đối chiếu các câu a, b, c, d với các đặc điểm của hình chữ nhật
- HS trả lời
- GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS nhắc lại những đặc điểm của hình thoi
- HS làm
- HS chữa bảng phụ
- GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS nêu cách tính diện tích của mỗi hình
-từng hình
- So sánh các diện tích đó với nhau và chọn hình có diện tích lớn nhất
- HS đọc đề
- 1 HS làm bảng lớp
Trang 10Nöa chu vi h×nh ch÷ nhËt lµ:
56 : 2 = 28 (cm) ChiÒu réng h×nh ch÷ nhËt lµ:
28 – 18 = 10 (cm) DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt lµ:
18 x 10 = 180 (cm)
§¸p sè: 180 cm
B Cñng cè, dÆn dß:
- Cho HS nh¾c l¹i néi dung cÇn ghi nhí
trong tiÕt häc
- HS ch÷a bµi
- GV nhËn xÐt
GV nhËn xÐt tiÕt häc
*Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:
………
………
………
Lop4.com
...- HS đọc yêu cầu đề
- HS tự làm
- HS chữa bảng
- HS chữa miệng
- HS nhận xét
- GV chốt
- HS nhắc lại ghi nhớ
- GV nhận xét tiết học... data-page="3">
I- Mục tiêu
- Biết cách giải toán “Tìm hai số biết tổng tỉ số hai số đó”
II- Đồ dùng dạy học
- Phấn màu Bảng phụ, viết sẵn để toán phần học... 3/8
Các !Q giải:
- Vẽ sơ đồ
- Tìm tổng số phần nhau( + = 11)
- Tìm số bé ( 198 : 11 x = 54 )
- Tìm số lớn ( 198 – 54 = 144 )
và quýt, số cam 2/5 số