Hỏi sau đúng 2 năm kể từ khi gửi tiền, người đó nhận được số tiền lãi gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền và lãi suất không thay [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPT QG NĂM 2019-2020
n C
n k
k n
n C
k n k
k n
k n C
Câu 7: Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca Xác suất
để trong 4 người được chọn đều là nam bằng
C
4 8 4
C
4 5 4
A
C
Trang 2Câu 8: Một nhóm có 7 học sinh trong đó có 3 nam và 4 nữ Hỏi có bao nhiêu cách xếp các học sinh
trên thành một hàng ngang sao cho các học sinh nữ đứng cạnh nhau?
Câu 10: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên đồng
thời 2quả cầu từ hộp đó Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng
511
Câu 11: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 7 quả cầu màu đỏ và 8 quả cầu màu xanh Chọn ngẫu nhiên
đồng thời hai quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để chọn được hai quả cầu cùng màu
7 8 49
n A C C Xác suất để chọn được hai quả cầu cùng màu là:
157
n A P n
Câu 12: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức:
152
x x
Trang 3Vậy số hạng không chứa x là 5 5
15.2
C
Câu 13: Trong khai triển nhị thức Niutơn của 9
1 3x , số hạng thứ 3 theo số mũ tăng dần của x là
Câu 15: Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 7 chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ các chữ
số 0, 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 Từ A chọn ngẫu nhiên một số Tính xác suất để số được chọn có chữ
Số phần tử của không gian mẫu là n 4320
Gọi A là biến cố số được chọn có chữ số 1 và chữ số 2 đứng cạnh nhau
Trang 4., 1
Câu 22: Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai
A Nếu ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi
một song song
B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Trang 5D Cho hai đường thẳng chéo nhau Có duy nhất một mặt phẳng chứa đương thẳng này và song song với
đường thẳng kia
Lời giải
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau hoặc chéo nhau
Câu 23: Cho hình chóp S ABCD. đáy là hình vuông cạnh a, tâm O Cạnh bên SA2a và vuông góc
với mặt phẳng đáy Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy Mệnh đề nào sau
Câu 24: Cho lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a ( tham khảo hình vẽ bên )
Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C bằng
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật AB a , BC2a, cạnh bên SA vuông góc
với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD
Trang 6Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và , D AB2 ,a AD DC a , cạnh
bên SA vuông góc với đáy Tính số đo của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng SAC
Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình
vuông (tham khảo hình vẽ)
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 7A BDSAD B BDSCD C BDSAC D SBABCD
Lời giải
Gọi O AC BD Khi đó do hình chóp S ABCD đều nên SOABCDSOBD
Do ACBDBDSAC
Câu 28: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC Gọi M
là trung điểm của BC ( tham khảo hình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng OM và AB
2
a
ON OM MN nên OMN là tam giác đều
Suy ra OMN 600 Vậy OM AB, OM MN, 600
O
S
Trang 8Câu 29: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của SD
(tham khảo hình vẽ bên) Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD bằng
3
3 24
a MH MBH
Câu 30: Cho hàm số y x4 2x2 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là 1 y1 và y2 Khi đó,
khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 9
y y y , y2 y CT y 0 1.Vậy 3y1y2 5
Câu 31: Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình dưới đây Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m
có ba nghiệm thực phân biệt?
A m2; B m 2; 2 C m 2;2 D m 2;2
Lời giải
Từ bảng biến thiên suy ra m 2;2
Câu 32: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực
tiểu của đồ thị hàm số y f x là
A x1 B x 1 C M1;1 D M1; 3
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta thấy, f x đổi dấu từ “âm” sang “dương” khi đi qua x1 và f 1 3
Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y f x là M1; 3
Câu 33: Cho hàm số 1 4 2
4
f x x x Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
D Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 1
Trang 10Dựa vào BBT, ta có A, C, D đúng nên B sai
Câu 34: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
x y x
41
x y x
31
x y x
x
Câu 35: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại điểm y 2 B Hàm số đạt cực đại tại điểm x1
C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 D Hàm số đạt cực đại tại điểm x0
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x 1
Câu 36: Cho đồ thị hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số y f x nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
Trang 11x
x x
nên x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho
Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng
Câu 39: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây
Trang 12Đồ thị đi qua gốc tọa độ và có điểm cực đại 1; 2 và điểm cực tiểu 1; 2
Câu 40: Hàm số y x 24x đồng biến trên khoảng 9
A 2; B ; C ; 2 D ; 2
Lời giải
Hàm số bậc hai y x 24x đồng biến trên khoảng 9 2;
Câu 41: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;
2
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;
D Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ; 1
Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số đi xuống trên khoảng 3;
Câu 42: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
x y x
4 12
x y x
2 31
x y x
cắt trục tung tại điểm 0; 4
Câu 43: Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ bên c
Trang 13Số nghiệm của phương trình f x 3 0 là
Lời giải
Số nghiệm phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị y f x và đường thẳng y 3
Dựa vào đồ thị thấy có hai giao điểm suy ra phương trình (*) có hai nghiệm
Câu 44: Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang ?
Câu 45: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số là
A y 1 B y 0 C y 2 D y 1
Lời giải
Ta có hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 Khi đó giá trị cực tiểu y 1
Trang 14Câu 46: Tìm số đường tiệm cận ngang và đứng của đồ thị hàm số 2
1
x y x
1
x
x x
nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1 Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận
Câu 47: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
x x nên đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
Câu 48: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A y x4 2x22 B y x 42x22 C y x 33x22 D y x3 3x22
Lời giải
Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm trùng phương có 3 cực trị và có a0
Câu 49: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy y đối dấu từ sang tại x 2
Nên hàm số đạt cực đại tại điểm x 2
Câu 50: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
Trang 15Mà y 6x và 6 y 0 6 0 nên hàm số đạt cực đại tại x0
Vậy cực đại của hàm số bằng y 0 m
Câu 52: Tìm số đường tiệm cận ngang và đứng của đồ thị hàm số 2
1
x y x
1
x
x x
nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1 Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận
Câu 53: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A x 1 B x 1 C x 2 D x 0
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta dễ thấy hàm số đạt cực tiểu tại x 0
Câu 54: Hàm số y f x có đồ thị như sau
Trang 16Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải
Ta loại được ngay đáp án A và C
Nhận thấy đồ thị hàm số nhận x 1 làm tiệm cận đứng nên chỉ có thể là hàm số ở B
Câu 56: Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình dưới đây Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m
có ba nghiệm thực phân biệt?
A m2; B m 2;2 C m 2;2 D m 2;2
Lời giải
x O
y
11
Trang 17Từ bảng biến thiên suy ra m 2;2
Câu 57: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực
f x x x Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
D Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 1
Dựa vào BBT, ta có A, C, D đúng nên B sai
Câu 59: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 18A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;
2
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;
D Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ; 1
Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số đi xuống trên khoảng 3;
Câu 60: Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
x y x
4 12
x y x
2 31
x y x
cắt trục tung tại điểm 0; 4
Câu 61: Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ bên c
Số nghiệm của phương trình f x 3 0 là
Lời giải
Số nghiệm phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị y f x và đường thẳng y 3
Dựa vào đồ thị thấy có hai giao điểm suy ra phương trình (*) có hai nghiệm
Câu 62: Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang ?
Trang 19 Hàm số
2
4 x y
Dựa vào đồ thị nhận thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
Câu 64: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số là
Trang 20x m y
1
01
m y
Vậy giá trị nhỏ nhất của hệ số góc là 11 tại x0 2
Ta có: y 2 13 Phương trình tiếp tuyến của của đồ thị C tại điểm có hoành độ x0 là: 2
Trang 21Câu 68: Giá trị lớn nhất của hàm số ysin2xcosx là 1
4
Câu 69: Đồ thị hàm số
2
24
x y x
hai tiệm cận ngang là y , 1 y 1
Câu 70: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 2
Lập bảng biến thiên, suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng y 1 3
Câu 71: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y mx 4
m y
m m
m m m
Trang 22maxy f 3 4 2
Câu 73: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình f x m 0 có bốn nghiệm phân biệt
Lời giải
Phương trình f x m 0 có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng :d y m cắt đồ thị
C y: f x tại bốn điểm phân biệt
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, 3 m 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 74: Tìm điều kiện của tham số thực m để hàm số y x 33x23m1x2 đồng biến trên
YCBT y có 3 nghiệm phân biệt m 1 0 m 1
Câu 76: Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực mđể phương trình
1
f x m có ba nghiệm phân biệt
Trang 23Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2
Câu 79: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 41
y x
11
x
x x
Trang 24414
1
x
x x
Vậy phương trình các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y và 1 y 1
Câu 80: Cho hàm số y f x xác định trên và có đồ thị như hình vẽ
Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x có m 6 nghiệm phân biệt
Lời giải
Từ đồ thị hàm số y f x ta suy ra được đồ thị hàm số y f x như hình bên dưới
Dựa và đồ thị suy ra để phương trình f x có m 6 nghiệm phân biệt thì 3 m 4
Câu 81: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x29x35 trên đoạn 4;4lần lượt
11
4
3
Trang 25Câu 82: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị C Tiếp tuyến của đồ thị C với hoành độ x0 0 cắt hai đường tiệm cận của đồ thị C tại hai điểm A , B Tính diện tích tam giác IAB , với I là giao
điểm hai đường tiệm cận của đồ thị C
A SIAB6 B SIAB 3 C SIAB 12 D SIAB 6 23
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ x0 0 là y 3x 1
Đồ thị có đường tiệm cận đứng là x1 và đường tiệm cận ngang là y 2 I 1; 2
Tiếp tuyến cắt các đường tiệm cận tại A1; 4 , B1; 2
Tam giác IAB vuông tại I , có IA6, IB2 1 6
Trang 26Số nghiệm của phương trình f x 3 0
Trang 27Câu 87: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
1
x m y
1
01
m y
x y x
hai tiệm cận ngang là y , 1 y 1
Câu 90: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
Trang 28Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2
Câu 91: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 41
y x
11
x
x x
11
x
x x
x m
Hàm số nghịch biến trên 2; 3
2
10
Trang 29Câu 94: Cho hai số thực dương a, b và a1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A loga ab loga b B log b b
a a a C aloga b b D loga log 10a
Câu 98: Cho a là số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 10 a 10loga B log 10 a loga
C log 10 a 10 log a D log 10 a 1 loga
Lời giải
Ta có log 10 a log10 log a 1 loga
Câu 99: Cho các số dương a, b, c với a1 Mệnh đề nào sau đây sai?
A loga bloga c b c B loga b 1 b a
Câu 101: Xét các hàm số yloga x,y ,b x y c x có đồ thị như hình vẽ dưới đây, trong đó a,b,c là
các số thực dương khác 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 30A logca b 1 log 2c B logab c 0 C loga b 0
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x13
Câu 103: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất 1,5% một
quý (mỗi quý là 3 tháng) Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu quý người
đó nhận được số tiền nhiều hơn 130 triệu đồng bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra
Lời giải
Để số tiền người đó nhận được nhiều hơn 130 triệu đồng bao gồm gốc và lãi thì:
130 000 000 100 000 000 1 1,5% n n log1,0151,3 17,6
Vậy sau ít nhất 18 quý người đó nhận được số tiền nhiều hơn 130 triệu đồng bao gồm gốc và lãi
Câu 104: Tìm tập xác định D của hàm số log3 1
3
x y
x x
Trang 31Điều kiện x0.Phương trình 2 2 2
4
x Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm
Câu 106: Các loại cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon 14 (một
đồng vị của cacbon) Khi một bộ phận của cây nào đó bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng ngưng và nó sẽ không nhận thêm cacbon 14 nữa Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, nó chuyển thành nitơ 14 Gọi P t là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì P t được tính theo công thức P t 100 0,5 5750t % Phân tích một mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thu được lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 50% Hỏi niên đại của công trình kiến trúc là bao nhiêu năm? (làm tròn đến hàng đơn vị)
A 5750 năm B 5751 năm C 5752 năm D 5753năm
Vậy niên đại của công trình là 5750 năm
Câu 107: Tổng các nghiệm của phương trình 32x 24.3x 1 là 3 0
x x
11
;2
x x
x x
2
x
Câu 109: Một người gửi vào ngân hàng 300 triệu đồng với lãi suất 6,8% /năm Biết rằng nếu không rút
lãi khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau đúng 2 năm kể từ khi gửi tiền, người đó nhận được số tiền lãi gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?