1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÓM TẮT LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

6 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 596,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Dùng các tính chất và công thức và các pp để tìm nguyên hàm - Học thuộc bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm (SGK... Đổi biến dạng 2:.[r]

Trang 1

Vấn đề 1 : Tìm nguyên hàm – Tính tích phân

* Kiến thức cần đạt:

a -Dùng các tính chất và cơng thức và các pp để tìm nguyên hàm

- Học thuộc bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm (SGK

- Dùng phương pháp hệ số bất định

- Dùng phương pháp đổi biến số

- Dùng phương pháp từng phần

- Học thuộc và vận dụng thật tốt bảng nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm

và tích phân

1

1

1

1

1 1

ax b ax b

m

a

m

a

m

a

- Cơng thức biến đổi tích thành tổng

1

2 1

2 1

2

- Cơng thức hạ bậc:

2

2

1 cos 2 sin

2

1 cos 2 cos

2

x x

x x

Bài tập :

Tìm nguyên hàm các hàm số sau:

1 f(x = x3 – 3x + 1x 2 f(x = 2x + 3x 3 f(x = (5x + 3.5 4 f(x = sin4x cosx

Trang 2

b.Tính tích phân:

Dạng 1 : Phương pháp tính tích phân bằng cách sử dụng đ/n, tính chất và nguyên hàm

cơ bản.

Phương pháp

Bước 1: Tìm nguyên hàm

Bước 2: Dùng công thức Newton-Leibuiz:

Bài tập: Tính các tích phân sau

1

2

3

(2sin x 3cos x x dx )

2

1 3

0( x   x 1) dx

3

0( exx  1) dx

 4.12( x  1)( xx  1) dx

Dạng 2: Phương pháp đổi biến số( đặt ẩn phụ

Phương pháp:

có đạo hàm '( )t liên tục trên đoạn   và :; 

' ( ) ; ( )

 

thì :

' ( ) ( ( )) ( )

b

a f x dxf t t dt

Chú ý: Trong thực hành , việc áp dụng công thức(* chỉ là việc thay hàm số f(x bằng một hàm số khác theo biến số mới t (t ; ), hàm số thay thế là hàm sơ cấp có thể tìm được nguyên hàm trực tiếp từ bảng nguyên hàm ( hoặc sau một số phép biến đỏi đại số

a

Trang 3

* Cần nắm được các dạng toán đổi biến dạng 1 và đổi biến dạng 2

a Đổi biến dạng 1: 1

1

2 0

1 x dx

2

1 2

01

dx x

 3

2

2 0

1

16  x dx

4

1

0

4

xx dx

b Đổi biến dạng 2:

Ví dụ:Tính tích phân sau

9

x

dx

x 

Phân ích:

Bước 1: Đặt (tùytheo bài toán mà ta đặt sao cho thích hợp

Bước 2: Đổi cận x thành t (hoặc ngược lại

Bước 3: Thay vào BT ban đầu và đổi biến số

Giải:

ta códx=2tdt

+ Đổi biến số :khi x=4 -> t=2, khi x=9 -> t=3

suy ra:

2

2 2 2 2 7 ln 4

t  t  

Bài tập: Tính các tích phân sau

a

1 2

0 x x 1dx

2 1 3

x dx

x 

c

6

0 1 4sin cosx xdx

 d. 02

sin

1 3cos

x dx x

 e.

sin

3

4

cos

x

f

2

0

x

exdx

21 ln2

ln

e e

x dx x

h

cos 3 4

sin

x

Dạng 3: Phương pháp tính tích phân từng phần.

Công thức tích phân từngphần:

b

b b

a

Trang 4

Tích phân các hàm số dể phát hiện u và dv

( ). x

P x e dx

 P x( ).cosxdxP x( ).sinxdxP x( ).lnxdx

Bài tập: Tính các tích phân sau

1

2

0 xsinxdx

ln

e x

dx x

 3 1

0ln(1x dx)

 4 23(3x2  1) ln(x 1)dx

Bi tập :

Tính các tích phân sau:

5/

3

3

1

(x 1)dx

6/

4 4

2

4

cos x x dx

7/

2 2

1

x dx

(pt *  

2 2 0

1

2 3dx

x x

8

2

0

(3 cos2 ).x dx

(pt 9

1 0

(e x 2)dx

10

1 2 0

(6x 4 )x dx

*

 

3 2 2

3 7

4 3

x dx

x x

11

1

2 0

2 1 1

x

x x

 

(đđb 12

1 2 0

3 .

J  xx dx

(đđb

13

2

sin

0

.cos

x

14  

1

x x

e dx

e 15

1

1 ln

e

x dx

x 16  

1

2 5 0

( 3)

x x dx

17

2

0

.cos

x x dx

(tp 18 1

.ln

e

x x dx

(tp 19 

1 3 0

. x

x e dx

20

4 2

0 cosx dx x

21 

1

ln

e

x dx

22

5 2

2 ln(x x 1).dx

23

2 0

.cos

x

e x dx

24

2 3 2

2 1

x x x dx

x

25

4 2

3

1

x x dx

1 2 0

1

5 6dx

x x 27 *   

5 2 4

1 2

6 x dx9

x x 29  

1 3 0

1

x xdx

Trang 5

28 *

4

2

2

3 1

x dx

x x

(PP hệ số bất định 30  

1

2 2

x dx

x

BÀI TẬP LÀM THÊM

Dạng 1 Phương pháp đổi biến số và sử dụng định nghĩa, tính chất tính tích phân :

Bài 1 Tính các tích phân sau :

1

3

0

1

I x xdx

ĐS :

9

20 2

2 4

2

1

I x dx

x

ĐS :

275 12

3

1

5 3 6

0

(1 )

I xx dx

ĐS :

1

168 4

3 3 2

x dx I

x

ĐS :

4 3

5

2

0

sinx

1 cos

dx I

x

ĐS : ln2 6

22 3 3 1

3 5

I  xdx

ĐS :

65 4

7

1

3 4 3

0

(1 )

I xx dx

ĐS :

15

16 8

1

0

2

I xx dx

ĐS :

8 2 7 15

9

1

2 2

0

5

( 4)

x

x

ĐS :

1

8 10 1

1 ln

e

x

x



ĐS :

2(2 2 1) 3

11

2

2

2

2

0 1

x dx

I

x

ĐS :

1

8 4

12

2 2009 0

sin cos



ĐS :

1 2010

13

2 3

2

dx I

x x

ĐS :

1 5 ln

4 3 14

1

0 2 1

xdx I

x

ĐS :

1 3

15

4

1

1

2 1

x

ĐS : 2 16

2 2 0

I xx dx

ĐS : 1

Dạng 2 Phương pháp tích phân từng phần :

b a

Bài 2 Tính các tích phân sau :

1

1

0

( 1) x

I xe dx

ĐS : e 2

1 0

x

I xe dx

ĐS : 1

3

1

2 0

( 2) x

I xe dx

ĐS :

2

5 3 4

e

4

2 1

ln

I x xdx

ĐS :

3 2ln 2

4

5

2

0

( 1)sinx

 

ĐS : 2 6

2 1

ln

e

I x xdx

ĐS :

2 1 4

e 

Trang 6

7

2

1

ln

e

I x xdx

ĐS :

3

9

e 

8

1 2 0

x

I x e dx

ĐS : e-2

9

1

2

0

I  x  x e dx

ĐS : 3e-4 10  

3

2 0

I x xdx

ĐS :

6ln12 ln 3

11

4

0

sin3 cos x x dx

(ñb 12

2 2 0

sin xdx

(pt

13

2

3

0

cos xdx

(db 14

2

3 2 0

cos sinx xdx

(đñb

Ngày đăng: 08/04/2021, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w