1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giáo án mới 2019 phát triển năng lực học sinh

11 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 104,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự đưa ra đánh giá của bản thân, tái hiện kiến thức - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạ[r]

Trang 1

* Ngày soạn: 10/02/2019

* Tiết ( PPCT): 55 – Tuần 28

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU

Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm 2 đơn thức đồng dạng, nhận biết được

các đơn thức đồng dạng

Kỹ năng: Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng.

Thái độ: Tích cực trong hoạt động học tập hợp tác Cẩn thận trong nhận xét, tính

toán

2 Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh

- Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự đưa ra đánh giá của bản thân, tái hiện kiến thức

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết cách huy động các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi, biết cách giải quyết tình huống trong giờ học

- Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Có khả năng sử dụng các các phép toán đã học để tính toán các phép tính cơ bản

- Năng lực thực hành thí nghiệm: Dựa vào các kiến thức đã học có thể giải được các bài tập

II CHUẨN BỊ :

- Giáo viên: Bảng phụ , phấn màu.

- Học sinh: Bảng nhóm, máy tính.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồ dùng học tập.

2 Kiểm tra bài cũ: Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn

có bậc là 4 với các biến là x, y, z

- Học sinh 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiễn (5’)

GV: Cho học sinh nhắc lại kiến thức đã

học

HS: Biêt nhận ra một biểu thức là đơn

thức

GV: Hệ thống lại các kiến thức cần cho

tiết học

Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp

cận kiến thức

* Kiến thức thứ nhất: (Đơn thức đồng

dạng ) ( 15’)

- Giáo viên cho HS làm ?1

1 Đơn thức đồng dạng

?1

Trang 2

HS làm trên giấy nháp

- Giáo viên thu giấy của 3 nhóm đưa

lên

 Các đơn thức của phần a là đơn

thức đồng dạng

Thế nào là đơn thức đồng dạng

HS suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đưa nội dung ?2 lên

* Kiến thức thứ hai: (Cộng trừ các

đơn thức đồng dạng) (10’)

- Giáo viên cho học sinh tự nghiên cứu

SGK

? Để cộng trừ các đơn thức đồng dạng

ta làm như thế nào

HS suy nghĩ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên thu 3 bài của học sinh đưa

lên

- Giáo viên đưa nội dung bài tập lên

bảng

Hoạt động 3 : Hoạt động luyện tập

thực hành thí nghiệm ( 5’)

GV: Nêu đề Bài tập 16 trang 34:

HS: 2 HS thực hiện

GV: Nhận xét

Hoạt động : Hoạt động vận dụng và

mở rộng (5’)

GV: Nêu đề Bài tập 17 trang 35:

HS: 2 HS thực hiện

GV: Nhận xét

- Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có hệ

số khác 0 và có cùng phần biến

* Chú ý: SGK

?2

2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

?3

1 5 ( 7)

      

Bài tập 16 (tr34-SGK)

Tính tổng 25xy2; 55xy2 và 75xy2 (25 xy2) + (55 xy2) + (75 xy2) = 155 xy2

Bài tập 17 - tr35 SGK

Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức

ta có:

.1 ( 1) 1 ( 1) 1 ( 1)

2   4     2 4 1   4

4 Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (5’)

GV nhắc HS: - Xem lại các bài tập đã sửa

- Làm các bài tập còn lại

- Xem lại các bài tập đã giải Chuẩn bị bài tập phần trang 36

IV KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC

HS: Nhắc lại các kiến thức đã học về đơn thức.

GV: Đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 3

* Ngày soạn: 10/02/2019

* Tiết ( PPCT): 56 – Tuần 27

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

- Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu

gọn, đơn thức đồng dạng

- Kỹ năng: Học sinh được rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm

tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

- Thái độ: Nghiêm túc và kĩ càng trong tính toán.

2 Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh

- Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự đưa ra đánh giá của bản thân, tái hiện kiến thức

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết cách huy động các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi

- Năng lực hợp tác nhóm: Biết cách tổ chức nhóm, phân công và hợp tác thực hiện các hoạt động

- Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Có khả năng sử dụng các các phép toán đã học để tính toán các phép tính cơ bản đồng thời kết hợp sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

II CHUẨN BỊ :

- Giáo viên: Bảng phụ , phấn màu.

- Học sinh: Bảng nhóm, máy tính.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồ dùng học tập.

2.Kiểm tra bài cũ: (Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và gọi học sinh trả lời)

- Học sinh 1:

a) Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?

b) Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ? Vì sao

x y v; - x y ; 2xy v; xy

0,5x v; 0, 5x ; - 5x yz v; 3xy z

- Học sinh 2:

a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?

b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

x + 5x + (-3x ) = (1 + 5 - 3)x = 3x

xyz - 5xyz - xyz = 1- 5 - xyz = - xyz =

Trang 4

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiễn (3’)

GV: Cho học sinh nhắc lại kiến thức đã

học

HS: Thế nào là đơn thức đồng dạng?

GV: Hệ thống lại các kiến thức cần cho

tiết học

Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp

cận kiến thức

* Kiến thức thứ nhất: ( Tính giá trị

biểu thức) ( 2’)

HS: Nắm được công thức, biết áp dụng

công thức để giải bài tập

* Kiến thức thứ hai: ( Biết tìm bậc của

đơn thức) (3’)

HS: Biêt khi nào thì phương trình có

nghiệm, vô nghiệm, có 2 nghiệm,…

Hoạt động 3 : Hoạt động luyện tập

thực hành thí nghiệm ( 25’)

Muốn tính được giá trị của biểu thức tại

x = 0,5; y = 1 ta làm như thế nào

HS đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài

? Còn có cách tính nào nhanh hơn không

HS thảo luận nhóm nhanh

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài

và hoạt động theo nhóm

Bài tập 19 (tr36-SGK) Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2

Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta có:

16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1) 16.0,25.( 1) 2.0,125.1

4 0,25 4,25

 



Thay x =

1

2; y = -1 vào biểu thức ta có:

16 .( 1) 2 .( 1)

16 .( 1) 2 .1

4,25

Bài tập 22 (tr36-SGK)

Trang 5

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

? Để tính tích các đơn thức ta làm như

thế nào

? Thế nào là bậc của đơn thức

Hoạt động : Hoạt động vận dụng và

mở rộng (5’)

HS: Biết tìm hạng tử chưa biết trong một

tổng, hiệu

- Giáo viên đưa ra bảng phụ nội dung bài

tập

Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng

làm bt 23c

4 2

4 2

Đơn thức có bậc 8

  

Đơn thức bậc 8 Bài tập 23 (tr36-SGK) a) 3x2y + 2 x2y = 5 x2y b) -5x2 - 2 x2 = -7 x2

c) 3x5 + - x5 + - x5 = x5

4 Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (5’)

GV nhắc HS: - Xem lại các bài tập đã sửa

- Đọc trước bài đa thức

IV KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC

HS: Nhắc lại các kiến thức đã học thế nào là 2 đơn thức đồng dạng, qui tắc

cộng trừ đơn thức đồng dạng

GV: Đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 6

* Ngày soạn: 10/02/2019

* Tiết ( PPCT): 47 – Tuần 27

QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN

TRONG TAM GIÁC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung 2 định lí, vận dụng được chúng trong

những tình huống cần thiết, hiểu được phép chứng minh định lí 1

Kỹ năng: Biết vẽ đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.

2 Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh

- Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự đưa ra đánh giá của bản thân, tái hiện kiến thức

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết cách huy động các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi, biết cách giải quyết tình huống trong giờ học

- Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

- Năng lực thực hành thí nghiệm: Dựa vào các kiến thức đã học có thể giải được các bài tập và áp dụng kiến thức để giải các bài toán thực tế đồng thời áp dụng vào thực tiễn cuộc sống Biết sử dụng các dụng cụ học tập, dụng cụ thực hành

II CHUẨN BỊ :

*Giáo viên : Bảng phụ, phấn màu, ê ke, thước thẳng tam giác ABC bằng bìa

gắn vào bảng phụ (AB <AC)

*Học sinh : Bảng nhóm, thước thẳng, ê ke.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồ dùng học tập.

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất góc ngoài của tam giác Trường hợp bằng

nhau thứ hai của tam giác

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiễn (3’)

GV: Cho học sinh nhắc lại kiến thức đã

học

HS: Định lí Py-ta- go, Tổng 3 góc của 1

tam giác

GV: Hệ thống lại các kiến thức cần cho

tiết học

Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp

cận kiến thức

* Kiến thức thứ nhất: (Góc đối diện với 1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn

Trang 7

cạnh lớn hơn) ( 15’)

GV: Trả lời ? 1

HS vẽ ABC với AC > AB vào vở

Dự đoán B > C.

HS thực hành

HS trả lời cau hỏi

Làm ? 2

HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của

định lí vào vở

HS dựa vào ? 2 chứng minh định lí

Có kết luận gì về BC.

Phát biểu tổng quát ?1

GV giới thiệu định lí 1

Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của

định lí

Hãy chứng minh định lí

Làm thế nào để có điểm B’, M

Chứng minh

GV hướng dẫn cách chứng minh dựa

theo phần thực hành

* Kiến thức thứ hai: (Cạnh đối diện với

góc lớn hơn ) ( 15’)

Trả lời ?3

Phát biểu tổng quát

Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của

định lí

HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của

định lí

HS thảo luận nhóm ( nháp)

1 HS trình bày kết quả thảo luận trên

bảng

?1

 

BC

?2

* Định lí (SGK)

GT ABC; AB > AC

KL B C Chứng minh: (SGK)

2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn

?3

AB > AC

A

ºB ' B

A

B '

A

Trang 8

Giả sử: AB= AC => B = C ( trái giả

thiết)

AB > AC => B < C ( trái gt)

=> AB < AC

HD HS chứng minh định lí

Hoạt động 3 : Hoạt động luyện tập

thực hành thí nghiệm ( 5’)

GV: Nêu đề Bài tập 1 trang 55:

(Dùng bảng phụ)

HS: 2 HS thực hiện

GV: Nhận xét

Hoạt động : Hoạt động vận dụng và

mở rộng (5’)

GV: Nêu đề Bài tập 2 trang 55:

HS: thực hiện

* Định lí 2: SGK

GT ABC, B C

KL AC > AB

* Nhận xét: (SGK )

Bài 1/55 AC>BC>AB

B>A>C

Bài 2/55

C=1800-800-450=550

A>C>B

BC>AB>AC

4 Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (5’)

GV nhắc HS: - Xem lại các kiến thức đã học và bài tập đã sửa

Nắm vững 2 định lí trong bài, nắm được cách chứng minh định lí 1

- Làm bài tập 3, 4, (tr56-SGK)

IV KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC

HS: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác.

GV: Đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

A

Trang 9

* Ngày soạn: 10/02/2019

* Tiết ( PPCT): 48 – Tuần 27

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

Kiến thức: Củng cố các định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam

giác

Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đó để so sánh các đoạn thẳng, các

góc trong tam giác

Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác

2 Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh

- Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự đưa ra đánh giá của bản thân, tái hiện kiến thức

- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết cách huy động các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi, biết cách giải quyết tình huống trong giờ học

- Năng lực hợp tác nhóm: Biết cách tổ chức nhóm, phân công và hợp tác thực hiện các hoạt động

- Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

- Năng lực thực hành thí nghiệm: Dựa vào các kiến thức đã học có thể giải được các bài tập và áp dụng kiến thức để giải các bài toán thực tế đồng thời áp dụng vào thực tiễn cuộc sống Biết sử dụng các dụng cụ học tập, dụng cụ thực hành

II CHUẨN BỊ :

- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, ê ke, thước thẳng.

- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, ê ke.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồ dùng học tập.

2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định lí 1So sánh các góc của tam giácBC, biết:

AB = 3, AC = 5 cm, BC = 2 cm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiễn (3’)

GV: Cho học sinh nhắc lại kiến thức đã

học

HS: Nêu các kiến thức quan hệ giữa góc

và cạnh đối diện trong tam giác

GV: Hệ thống lại các kiến thức cần cho

tiết học

Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp

Trang 10

cận kiến thức

* Kiến thức thứ nhất: (Nêu các kiến

thức quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

trong tam giác) ( 2’)

HS: Nắm được kiến thức, biết áp dụng

kiến thức để giải bài tập

* Kiến thức thứ hai: ( các bài tập) (3’)

HS: Biêt suy luận lôgic

Hoạt động 3 : Hoạt động luyện tập

thực hành thí nghiệm ( 25’)

GV cho HS Làm bài 3 SGK

HS đọc đầu bài

Làm bài vào vở

2 HS trình bày kết quả trên bảng

Gv Nhận xét

GV cho HS Làm bài 4 SGK

HS đọc đầu bài

2 HS trình bày kết quả trên bảng

HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của

bài vào vở

Gv Nhận xét

? Đọc đề bài & (SGK - 56)

? Vẽ hình

HS đọc đầu bài

HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của

bài vào vở

GV hướng dẫn học sinh lập sơ đồ phân

tích đi lên

Sau đó yêu cầu học sinh trình bày lời

giải

Bài 3 SGK

a, ABC: A = 1000; B = 400 ; C = 400

=> A B C , => BC > AB, AC

b, ABC cân

Bài 4 ( SGK - 56)

ABC : AB  AC  BC

=> C B A => C < 900

Bài 7 (SGK - 56)

A

B'

1 Vì AC > AC nên B’ nằm giữa A và

C, do đó:

ABC > ABB' (1)

2 ∆ABB’ có AB = AB’ nên ∆ABB’ cân

 ABB' > AB'B (2) 

∆ABC nên AB'B> ACB Bài 6 (SBT - 24)

Trang 11

Hoạt động : Hoạt động vận dụng và

mở rộng (5’)

HS : Biết áp dụng kiến thức để chứng

minh…

Đọc đầu bài 6 SBT

Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài

vào vở

GV hướng dẫn học sinh làm bài

GV yêu cầu học sinh trình bày lời giải

2 1

B

H

Kẻ DH  BC

Xét ABD và HBD có:

H = A = 90 (gt)

BD cạnh chung

 1  2

B = B (gt)

ABD =HBD (ch - gv)

AD = DH

AHC vuông tại H

DH < DC

AD < DC

4 Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (5’)

GV nhắc HS: - Xem lại các bài tập đã sửa

- Làm bài 3, 4, 5 (SBT -24)

- Xem trước bài 2

IV KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC

HS: Nhắc lại các kiến thức đã học quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam

giác

GV: Đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Ký duyệt tuần 27

Ngày đăng: 08/04/2021, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w