1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chủ đề 1: Thực hiện tính toán trên trang tính môn tin học 7

10 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 137,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu thảo luận lập công thức theo câu hỏi trên để tính tổng thành tiền tại ô F12 -Yêu cầu các nhóm mở bảng tính trên đã lưu trong thư mục của lớp, nhập công và cho biết cách lập công[r]

Trang 1

Tuần: 7,8

Tiết: 13,14,15,16 CHỦ ĐỀ 1: TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH Thời lượng: 4 tiết

(Gồm tiết 13,14,15,16 theo PPCT)

Ngày soạn:06/10/2018 Ngày dạy: 09/10/2018

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-Biết nhập và sử dụng công thức và hàm trên trang tính

-Học sinh biết ưu thế khi sử dụng hàm

2 Kĩ năng:

-Thực hiện được việc nhập công thức hoặc hàm vào ô tính

- Rèn luyện việc nhập công thức và hàm

-Sử dụng được hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN trong tính toán đơn giản

3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, vượt khó, chính xác, khoa học

4 Năng lực hướng tới:

-Năng lực nhận biết các dạng bài tập để lựa chọn công thức hoặc hàm cho phù hợp

-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện vấn đề từ yêu cầu của bài để lựa chọn cách

giải ngắn gọn nhất

-Năng lực suy luận và tính toán: Dựa vào yêu cầu của bài toán và kiến thức đã học để vận

dụng công thức hoặc hàm vào thực tiễn để giải một số bài tập liên quan

-Năng lực thực hành: Rèn luyện kĩ năng thực hành

II HÌNH THỨC, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC:

- Hình thức: Thực hành tại phòng máy, thảo luận nhóm, nghiên cứu tài liệu.

- Phương pháp:

Thực hành, vấn đáp gợi mở, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Chia sẻ nhóm đôi

III CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: giáo án, sgk, phòng máy, bài tập thực hành.

2 Học sinh: SGK, dụng cụ học tập.

3 Tổ chức lớp:

1 Khởi động Hoạt động 1 Tìm hiểu cách lập hàm và công thức 15 phút

2 Hình thành kiến thức

Hoạt động 2 Nhập công thức (BT1- Bài TH3) 15 phút Hoạt động 3 Tạo bảng tính và nhập công thức đểtính toán: (BT2- Bài TH3) 15 phút Hoạt động 4 Thực hành lập công thức và sử dụngcông thức(BT3- Bài TH3) 20 phút Hoạt động 5 Thực hành lập bảng tính và nhập côngthức: (BT4- Bài TH3) 25 phút Hoạt động 6 Lập trang tính và sử dụng công thức(BT1- Bài TH4) 30 phút Hoạt động 7 Lập trang tính và sử dụng công thức

Hoạt động 8 Sử dụng hàm MAX, MIN (BT3c- Bài

Hoạt động 9 Sử dụng hàm SUM (BT4- Bài TH4) 17 phút

4 Ứng dụng và mở

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động:

Hoạt động1: Tìm hiểu cách lập hàm và công thức:

-Lớp chia thành 4 nhóm, đại diện nhóm lên

bắt câu hỏi:

C1 Lập công thức không sử dụng địa chỉ?

C2 Lập công thức có sử dụng địa chỉ?

C3 Lập hàm có sử dụng địa chỉ đơn?

C3 Lập hàm có sử dụng địa chỉ khối?

-Yêu cầu thảo luận lập công thức theo câu

hỏi trên để tính tổng thành tiền tại ô F12

-Yêu cầu các nhóm mở bảng tính trên đã

lưu trong thư mục của lớp, nhập công và

cho biết cách lập công thức như thế có ưu,

nhược điểm gì Nhóm nào hoàn thành xuất

sắc sẽ được phong làm nhóm chuyên gia

-Công thức:

C1: =9500000+5400000+440000+870000+ 600000+ 480000+3400000+560000+660000

C2: F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11 C3: SUM(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11) C4: SUM(F3:F11)

-Nhận xét:

1 Giống công thức toán -Khi cập nhật

dữ liệu phải chỉnh sửa công thức

-Công thức dài

2 Khi cập nhật dữ liệu không cần chỉnh sửa công thức -Công thức dài

3 Khi cập nhật dữ liệu không cần chỉnh sửa công thức

-Công thức dài

4 -Khi cập nhật dữ liệu không cần chỉnh sửa công thức

-Công thức ngắn, dễ kiểm tra

2 Hình thành kiến thức:

Hoạt động 2: Nhập công thức:

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Yêu cầu học sinh chia sẻ nhóm đôi, nhập

công thức của bài tập 1 vào sheet1, đổi tên

sheet 1 là bài tập 1 và lưu bảng tính với tên

là Bài thực hành 3 (-ten HS) theo mẫu sau.

Lưu ý: Mỗi câu A,B,C,D có nhiều câu nhỏ

cách nhau bởi dấu;

Học sinh theo dõi

* Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu học sinh thực hành nhập công

thức vào máy tính

- GV quan sát HS các nhóm hoạt động , hỗ

trợ các cá nhân hoặc nhóm gặp khó khăn

=20+15 =20+15*4 =144/6-3*5 =15^2/4

=20-15 =(20+15)+*4 =(144/6-3)*5 =(2+7)^2/7

=20*15 =(20-15)*4 =144/(6-3)*5 =(32-7)^2-(6+5)^3

=20^15

Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

Trang 3

-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn

nút Save để lưu lại bảng tính

-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm

khác theo dõi và nhận xét bổ sung

HS lưu lại bảng tính

Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung

Đánh giá kết quả hoạt động

Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa

các sai sót

Học sinh thống nhất phần đáp án và trình bày vào vở

Hoạt động 3: Tạo bảng tính và nhập công thức để tính toán:

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Yêu cầu học sinh nhập công thức của bài

tập 1 vào sheet 2, đổi tên sheet 2 là bài tập

2 Lưu ý: Bảng tính trang 23 và 24 phải

nhập chung 1 trang tính ở các cột

A,B,C,E,F,G,H,I

Yêu cầu HS ghi nhận lại kết quả của các

công thức

Em hãy sửa nội dung ô A1=10 Sau đó so

sánh lại kết quả trên? Nhận xét? Giải

thích?

Học sinh theo dõi

Thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân

công như trên Hs nhập dữ liệu và công thức vào trang tính và ghi

lại kết quả

Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn

nút Save để lưu lại bảng tính

-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm

khác theo dõi và nhận xét bổ sung

HS lưu lại bảng tính

Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung: Kết quả ô E1 và ô H1 không thay đổi vì công thức không có địa chỉ A1 Kết quả các ô còn lại thay đổi vì công thức có địa chỉ A1 nên kết quả của công thức tự động cập nhật và thay đổi theo

Đánh giá kết quả hoạt động

Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa

các sai sót

Sử dụng địa chỉ trong công thức có lợi ích

gì?

-Hs theo dõi và ghi nhớ

-Kết quả của công thức tự động cập nhật dữ liệu trong ô

Hoạt động 4: Thực hành lập công thức và sử dụng công thức:

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Yêu cầu HS mở bài thực hành 3 đã lưu

trong tiết thực hành trước Mở sheet 3 và

đổi tên sheet 3 thành bài tập 3 Sau đó nhập

thêm dữ liệu vào trang tính như sách giáo

khoa

-Học sinh theo dõi

Trang 4

Thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân

công như trên và lập công thức để tính số

tiền có trong sổ (kể cả gốc và lãi) trong mỗi

tháng

Hs nhập dữ liệu và công thức vào trang tính

Hs thảo luận và nhập công thức:

E3=B2+B2*B3 E4=E3+E3*B3 E5=E4+E4*B3 E6=E5+E5*B3 E7=E6+E6*B3 E8=E7+E7*B3 E9=E8+E8*B3 E10=E9+E9*B3 E11=E10+E10*B3 E12=E11+E11*B3

Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn

nút Save để lưu lại bảng tính Gọi đại diện

nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi

và nhận xét bổ sung

Ghi nhận số tiền trong sổ, hãy thay đổi số

tiền gửi trong ô B2, nhận xét số tiền trong

sổ?

 Ghi nhận số tiền trong sổ, hãy thay đổi lãi

suất trong ô B3, nhận xét số tiền trong sổ?

Nếu lập công thức như vậy khi thay đổi số

tiền gửi hay lãi suất có cẩn lập công thức lại

không?

Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung HS lưu lại bảng tính (Nhấn Ctrl+S)

Hs thực hiện và nhận xét số tiền trong sổ tự động thay đổi tương ứng

Hs thực hiện và nhận xét số tiền trong sổ tự động thay đổi tương ứng

Không cần lập công thức lại vì kết quả tự động sẽ thay đổi tương ứng

Đánh giá kết quả hoạt động

Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa

các sai sót

Lưu ý: Để lập công thức nhanh thì cần công

thức ở ô E4 cần sửa chữa như sau:

E4=E3+E3*$B$3 Sau đó ta dùng chuột kéo

nút Fill Handle để sao chép công thức

xuống đến ô E12

Sử dụng địa chỉ trong công thức có lợi ích

gì?

-Hs theo dõi và ghi nhớ -Hs theo dõi và ghi nhớ

-Kết quả của công thức tự động cập nhật dữ liệu trong ô

Trang 5

Hoạt động 5: Thực hành lập bảng tính và nhập công thức:

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Yêu cầu HS mở bảng tính mới và lưu với

tên là Bảng điểm của em, sau đó nhập thêm

bảng dữ liệu của bài tập 4 vào trang tính

Yêu cầu thảo luận lập công thức tính điểm

tổng kết, biết rằng điểm tổng kết = kiểm tra

15 phút+(KT 1 tiết lần 1+KT 1 tiết lần

2)x2+kiểm tra học kì x3 : tổng hệ số (Lưu

ý: nhóm 1 và 2 nhập công thức, nhóm 3 và

4 nhập hàm)

Học sinh theo dõi

Thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân

công như trên

-Yêu cầu xóa dữ liệu trong ô D3 và ghi lại

kết quả

Hs nhập dữ liệu, công thức hoặc hàm vào trang tính

và ghi lại kết quả

Học sinh thực hiện và ghi kết quả

Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn

nút Save để lưu lại bảng tính

-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm

khác theo dõi và nhận xét bổ sung

-Em có nhận xét gì về kết quả của nhóm 1

và 2 so với nhóm 3 và 4? Giải thích tại sao?

HS lưu lại bảng tính

Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung:

-Sử dụng công thức:

G3=(C3+(D3+E3)*2+F3*3)/8 -Sử dụng hàm:

G3=AVERAGE(C3:F3,D3:F3,F3) -Kết quả khác nhau vì nếu sử dụng hàm thì đã loại bỏ phần tử trống nên không có chia cho phần tử này

Đánh giá kết quả hoạt động

Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa

các sai sót

Sử dụng địa chỉ trong công thức có lợi ích

gì?

-Hs theo dõi và ghi nhớ

-Kết quả của công thức tự động cập nhật dữ liệu trong ô

Hoạt động 6: Lập trang tính và sử dụng công thức:

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Gọi HS đọc thông tin bài tập 1?

Yêu cầu HS khởi động excel và mở bảng

tính danh sách lớp em đã lưu trong bài thực

hành 1

Học sinh theo dõi

Hs đọc thông tin

Thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân

Trang 6

a.Yêu cầu HS tạo mẫu bảng điểm và

nhập điểm thi các môn của lớp em

Để tính điểm trung bình em lập công

thức tính điểm trung bình tại ô F3 như thế

nào?

c.Yêu cầu HS nhập công thức tính điểm

trung bình cho từng học sinh

Để tính điểm trung bình của cả lớp, em

lập công thức tính điểm trung bình tại ô

cuối cùng của cột điểm trung bình như thế

nào?

c.Yêu cầu HS nhập công thức tính điểm

trung bình của cả lớp

Hs tạo và nhập điểm

F3=(C3+D3+E3)/3 F3=AVERAGE(C3,D3,E3) F3=AVERAGE(C3:E3)

HS nhập điểm ô F3 và kéo nút Fill Hand để điền công thức cho các ô còn lại

=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12+F13 +F14+F15)/13

=AVERAGE(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,F

1, F14,F15)

=AVERAGE(F3:F15)

Hs nhập công thức trên vào trang tính

Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn

nút Save để lưu lại bảng tính

-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả (dùng

công thức và hàm), nhóm khác theo dõi và

nhận xét bổ sung

HS lưu lại bảng tính với tên Bảng điểm lớp em- Họ tên- Lớp

Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung:

-Sử dụng công thức tính từng HS:

F3=(C3+D3+E3)/3 -Sử dụng công thức tính cả lớp:

=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12+F13+ F14+F15)/13

-Sử dụng hàm tính từng HS:

F3=AVERAGE(C3:E3) -Sử dụng hàm tính cả lớp:

=AVERAGE(F3:F15)

Đánh giá kết quả hoạt động

Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa

các sai sót

-Nếu cần tính toán trên nhiều ô liền kề thì

em làm như thế nào cho đơn giản?

-Hs theo dõi và ghi nhớ -Sử dụng hàm và kết hợp địa chỉ khối

Hoạt động 7: Lập trang tính và sử dụng công thức:

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Gọi HS đọc thông tin bài tập 1?

Yêu cầu HS mở bảng tính So theo doi

the luc đã lưu trong bài tập 4 bài thực hành

2

Hs đọc thông tin

Học sinh theo dõi

Trang 7

Thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân

công như trên Hs khởi động và mở bảng tính So theo doi the luc

–Tính chiều cao TB:

=(D3+D4+D5+D6+D7+D8+D9+D10+D11+D12+ D13+D14+D15)/13

=AVERAGE(D3,D4,D5,D6,D7,D8,D9,D10,D11, D12,D13,D14,D15)

=AVERAGE(D3:D15) –Tính cân nặng TB:

=(E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+E11+E12+E1 3+E14+E15)/13

=AVERAGE(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11,E1 2,E13,E14,E15)

=AVERAGE(E3:E15)

Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu học sinh nhấn F12 hoặc chọn

Save As để lưu lại bảng tính tên khác

-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả (dùng

công thức và hàm), nhóm khác theo dõi và

nhận xét bổ sung

HS lưu lại bảng tính với tên So theo doi the luc- Họ tên- Lớp

Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung:

–Lập công thức tính chiều cao TB:

=(D3+D4+D5+D6+D7+D8+D9+D10+D11+D12+ D13+D14+D15)/13

–Lập công thức tính cân nặng TB:

=(E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+E11+E12+E1 3+E14+E15)/13

–Lập hàm tính chiều cao TB:

=AVERAGE(D3:D15) –Lập hàm tính cân nặng TB:

=AVERAGE(E3:E15)

Đánh giá kết quả hoạt động

Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa

các sai sót

-Nếu cần tính toán trên nhiều ô liền kề thì

em làm như thế nào cho đơn giản?

-Hs theo dõi và ghi nhớ -Sử dụng hàm và kết hợp địa chỉ khối

Hoạt động 8: Sử dụng hàm MAX, MIN:

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Gọi HS đọc thông tin bài tập 3 mục c?

Yêu cầu HS khởi động excel và mở bảng

tính danh sách lớp em đã lưu: Bảng điểm

lớp em- Họ tên- Lớp

Hs đọc thông tin

Học sinh theo dõi

Trang 8

Thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân

công như trên

-Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định

điểm trung bình cao nhất và điểm trung

bình thấp nhất

Hs khởi động và mở bảng tính Bảng điểm lớp

em-Họ tên- Lớp

Hs tạo và nhập hàm:

-Điểm trung bình cao nhất:

=MAX(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11,E12,E13, E14,E15)

=MAX(E3:E15) -Điểm trung bình thấp nhất:

=MIN(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11,E12,E13, E14,E15)

=MIN(E3:E15)

Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn

nút Save để lưu lại bảng tính

-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả (dùng

công thức và hàm), nhóm khác theo dõi và

nhận xét bổ sung

HS lưu lại bảng tính với tên Bảng điểm lớp em- Họ tên- Lớp

Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung:

-Điểm trung bình cao nhất:

=MAX(E3:E15) -Điểm trung bình thấp nhất:

=MIN(E3:E15)

Đánh giá kết quả hoạt động

Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa

các sai sót

-Nếu cần tính toán trên nhiều ô liền kề thì

em làm như thế nào cho đơn giản?

Vì sao khi nhấp chuột chọn địa chỉ khi

nhập công thức hoặc hàm lại ít sai, máy ít

báo lỗi hơn?

-Hs theo dõi và ghi nhớ -Sử dụng hàm và kết hợp địa chỉ khối

Vì máy tự động điền đúng địa chỉ vào công thức nên

ít bị hư hỏng hơn

Hoạt động 9: Sử dụng hàm SUM:

Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Gọi HS đọc thông tin bài tập 4?

Yêu cầu HS lập trang tính và lưu với

tên: Bài thực hành 4 Giá trị sản xuất.

Hs đọc thông tin

Học sinh theo dõi

Trang 9

Thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân

công như trên

Để tính tổng giá trị sản xuất các ngành

trong năm 2001 em lập

công thức hoặc hàm như thế nào?

Tính các dòng còn lại ta làm như thế

nào?

Để tính giá trị sản xuất trung bình trong

sáu năm theo từng ngành sản xuất em lập

hàm như thế nào?

Hs lập và lưu bảng tính

E4=B4+C4+D4 E4=SUM(B4,C4,D4) E4=SUM(B4:D4) -Kéo Fill Handle xuống đưới để sao chép công thức đến các ô còn lại

B10=SUM(B4:B9) -Kéo Fill Handle sang phải để sao chép công thức đến các ô còn lại

Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn

nút Save để lưu lại bảng tính

-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả (dùng

công thức và hàm), nhóm khác theo dõi và

nhận xét bổ sung

HS lưu lại bảng tính với tên Bảng điểm lớp em- Họ tên- Lớp

Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung

Đánh giá kết quả hoạt động

Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa

các sai sót

-Hs theo dõi và ghi nhớ

3.Thực hành

Hoạt động 10: Thực hành tổng hợp:

Chuyển giao nhiệm vụ học tập -Yêu cầu học sinh mở bài thực hành chủ

đề 1, sau đó đọc yêu cầu của bài

- HS theo dõi

Thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu HS thực hiện các yêu cầu trên -HS mở và đọc yêu cầu của bài

Trang 10

E4=C4*D4 F4=10%*E4 G4=(SUM($E$4:$E$9/SUM($C$4:$C$9))*C4*10% H4=E4+F4+G4

C10=SUM(C4:C9) C11=AVERAGE(C4:C9) C12=MAX(C4:C9) C13=MIN(C4:C9)

Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

-Yêu cầu HS nhấn F12 và lưu với tên: thực

hành chủ đề 1- Ten- Lớp

- Hs thực hiện

Đánh giá kết quả hoạt động

-Yêu cầu hs nhận xét chéo

-Gv nhận xét chung và rút kinh nghiệm cho

lớp

-Hs nhận xét -Học sinh theo dõi, ghi nhớ và thống nhất phần đáp án

3 Ứng dụng và mở rộng

Hoạt động 11: Hướng dẫn về nhà

-Học lại các bước nhập công thức và cú

pháp sử dụng các hàm

-Nêu ưu điểm của việc sử dụng hàm,

địa chỉ đơn và địa chỉ khối trong công thức

-Khi nào sử dụng hàm, khi nào sử dụng

công thức

- Nghiên cứu 1 số bài tập liên quan đến

các hàm đã học

HS theo dõi, ghi nhớ và thực hiện

V Rút kinh nghiệm:

1 Ưu điểm:

2 Hạn chế:

Ngày đăng: 08/04/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w