-Yêu cầu thảo luận lập công thức theo câu hỏi trên để tính tổng thành tiền tại ô F12 -Yêu cầu các nhóm mở bảng tính trên đã lưu trong thư mục của lớp, nhập công và cho biết cách lập công[r]
Trang 1Tuần: 7,8
Tiết: 13,14,15,16 CHỦ ĐỀ 1: TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH Thời lượng: 4 tiết
(Gồm tiết 13,14,15,16 theo PPCT)
Ngày soạn:06/10/2018 Ngày dạy: 09/10/2018
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Biết nhập và sử dụng công thức và hàm trên trang tính
-Học sinh biết ưu thế khi sử dụng hàm
2 Kĩ năng:
-Thực hiện được việc nhập công thức hoặc hàm vào ô tính
- Rèn luyện việc nhập công thức và hàm
-Sử dụng được hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN trong tính toán đơn giản
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, vượt khó, chính xác, khoa học
4 Năng lực hướng tới:
-Năng lực nhận biết các dạng bài tập để lựa chọn công thức hoặc hàm cho phù hợp
-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện vấn đề từ yêu cầu của bài để lựa chọn cách
giải ngắn gọn nhất
-Năng lực suy luận và tính toán: Dựa vào yêu cầu của bài toán và kiến thức đã học để vận
dụng công thức hoặc hàm vào thực tiễn để giải một số bài tập liên quan
-Năng lực thực hành: Rèn luyện kĩ năng thực hành
II HÌNH THỨC, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC:
- Hình thức: Thực hành tại phòng máy, thảo luận nhóm, nghiên cứu tài liệu.
- Phương pháp:
Thực hành, vấn đáp gợi mở, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Chia sẻ nhóm đôi
III CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: giáo án, sgk, phòng máy, bài tập thực hành.
2 Học sinh: SGK, dụng cụ học tập.
3 Tổ chức lớp:
1 Khởi động Hoạt động 1 Tìm hiểu cách lập hàm và công thức 15 phút
2 Hình thành kiến thức
Hoạt động 2 Nhập công thức (BT1- Bài TH3) 15 phút Hoạt động 3 Tạo bảng tính và nhập công thức đểtính toán: (BT2- Bài TH3) 15 phút Hoạt động 4 Thực hành lập công thức và sử dụngcông thức(BT3- Bài TH3) 20 phút Hoạt động 5 Thực hành lập bảng tính và nhập côngthức: (BT4- Bài TH3) 25 phút Hoạt động 6 Lập trang tính và sử dụng công thức(BT1- Bài TH4) 30 phút Hoạt động 7 Lập trang tính và sử dụng công thức
Hoạt động 8 Sử dụng hàm MAX, MIN (BT3c- Bài
Hoạt động 9 Sử dụng hàm SUM (BT4- Bài TH4) 17 phút
4 Ứng dụng và mở
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động:
Hoạt động1: Tìm hiểu cách lập hàm và công thức:
-Lớp chia thành 4 nhóm, đại diện nhóm lên
bắt câu hỏi:
C1 Lập công thức không sử dụng địa chỉ?
C2 Lập công thức có sử dụng địa chỉ?
C3 Lập hàm có sử dụng địa chỉ đơn?
C3 Lập hàm có sử dụng địa chỉ khối?
-Yêu cầu thảo luận lập công thức theo câu
hỏi trên để tính tổng thành tiền tại ô F12
-Yêu cầu các nhóm mở bảng tính trên đã
lưu trong thư mục của lớp, nhập công và
cho biết cách lập công thức như thế có ưu,
nhược điểm gì Nhóm nào hoàn thành xuất
sắc sẽ được phong làm nhóm chuyên gia
-Công thức:
C1: =9500000+5400000+440000+870000+ 600000+ 480000+3400000+560000+660000
C2: F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11 C3: SUM(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11) C4: SUM(F3:F11)
-Nhận xét:
1 Giống công thức toán -Khi cập nhật
dữ liệu phải chỉnh sửa công thức
-Công thức dài
2 Khi cập nhật dữ liệu không cần chỉnh sửa công thức -Công thức dài
3 Khi cập nhật dữ liệu không cần chỉnh sửa công thức
-Công thức dài
4 -Khi cập nhật dữ liệu không cần chỉnh sửa công thức
-Công thức ngắn, dễ kiểm tra
2 Hình thành kiến thức:
Hoạt động 2: Nhập công thức:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Yêu cầu học sinh chia sẻ nhóm đôi, nhập
công thức của bài tập 1 vào sheet1, đổi tên
sheet 1 là bài tập 1 và lưu bảng tính với tên
là Bài thực hành 3 (-ten HS) theo mẫu sau.
Lưu ý: Mỗi câu A,B,C,D có nhiều câu nhỏ
cách nhau bởi dấu;
Học sinh theo dõi
* Hoạt động: Thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu học sinh thực hành nhập công
thức vào máy tính
- GV quan sát HS các nhóm hoạt động , hỗ
trợ các cá nhân hoặc nhóm gặp khó khăn
=20+15 =20+15*4 =144/6-3*5 =15^2/4
=20-15 =(20+15)+*4 =(144/6-3)*5 =(2+7)^2/7
=20*15 =(20-15)*4 =144/(6-3)*5 =(32-7)^2-(6+5)^3
=20^15
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
Trang 3-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn
nút Save để lưu lại bảng tính
-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm
khác theo dõi và nhận xét bổ sung
HS lưu lại bảng tính
Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung
Đánh giá kết quả hoạt động
Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa
các sai sót
Học sinh thống nhất phần đáp án và trình bày vào vở
Hoạt động 3: Tạo bảng tính và nhập công thức để tính toán:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Yêu cầu học sinh nhập công thức của bài
tập 1 vào sheet 2, đổi tên sheet 2 là bài tập
2 Lưu ý: Bảng tính trang 23 và 24 phải
nhập chung 1 trang tính ở các cột
A,B,C,E,F,G,H,I
Yêu cầu HS ghi nhận lại kết quả của các
công thức
Em hãy sửa nội dung ô A1=10 Sau đó so
sánh lại kết quả trên? Nhận xét? Giải
thích?
Học sinh theo dõi
Thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân
công như trên Hs nhập dữ liệu và công thức vào trang tính và ghi
lại kết quả
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn
nút Save để lưu lại bảng tính
-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm
khác theo dõi và nhận xét bổ sung
HS lưu lại bảng tính
Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung: Kết quả ô E1 và ô H1 không thay đổi vì công thức không có địa chỉ A1 Kết quả các ô còn lại thay đổi vì công thức có địa chỉ A1 nên kết quả của công thức tự động cập nhật và thay đổi theo
Đánh giá kết quả hoạt động
Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa
các sai sót
Sử dụng địa chỉ trong công thức có lợi ích
gì?
-Hs theo dõi và ghi nhớ
-Kết quả của công thức tự động cập nhật dữ liệu trong ô
Hoạt động 4: Thực hành lập công thức và sử dụng công thức:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Yêu cầu HS mở bài thực hành 3 đã lưu
trong tiết thực hành trước Mở sheet 3 và
đổi tên sheet 3 thành bài tập 3 Sau đó nhập
thêm dữ liệu vào trang tính như sách giáo
khoa
-Học sinh theo dõi
Trang 4Thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân
công như trên và lập công thức để tính số
tiền có trong sổ (kể cả gốc và lãi) trong mỗi
tháng
Hs nhập dữ liệu và công thức vào trang tính
Hs thảo luận và nhập công thức:
E3=B2+B2*B3 E4=E3+E3*B3 E5=E4+E4*B3 E6=E5+E5*B3 E7=E6+E6*B3 E8=E7+E7*B3 E9=E8+E8*B3 E10=E9+E9*B3 E11=E10+E10*B3 E12=E11+E11*B3
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn
nút Save để lưu lại bảng tính Gọi đại diện
nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi
và nhận xét bổ sung
Ghi nhận số tiền trong sổ, hãy thay đổi số
tiền gửi trong ô B2, nhận xét số tiền trong
sổ?
Ghi nhận số tiền trong sổ, hãy thay đổi lãi
suất trong ô B3, nhận xét số tiền trong sổ?
Nếu lập công thức như vậy khi thay đổi số
tiền gửi hay lãi suất có cẩn lập công thức lại
không?
Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung HS lưu lại bảng tính (Nhấn Ctrl+S)
Hs thực hiện và nhận xét số tiền trong sổ tự động thay đổi tương ứng
Hs thực hiện và nhận xét số tiền trong sổ tự động thay đổi tương ứng
Không cần lập công thức lại vì kết quả tự động sẽ thay đổi tương ứng
Đánh giá kết quả hoạt động
Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa
các sai sót
Lưu ý: Để lập công thức nhanh thì cần công
thức ở ô E4 cần sửa chữa như sau:
E4=E3+E3*$B$3 Sau đó ta dùng chuột kéo
nút Fill Handle để sao chép công thức
xuống đến ô E12
Sử dụng địa chỉ trong công thức có lợi ích
gì?
-Hs theo dõi và ghi nhớ -Hs theo dõi và ghi nhớ
-Kết quả của công thức tự động cập nhật dữ liệu trong ô
Trang 5Hoạt động 5: Thực hành lập bảng tính và nhập công thức:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Yêu cầu HS mở bảng tính mới và lưu với
tên là Bảng điểm của em, sau đó nhập thêm
bảng dữ liệu của bài tập 4 vào trang tính
Yêu cầu thảo luận lập công thức tính điểm
tổng kết, biết rằng điểm tổng kết = kiểm tra
15 phút+(KT 1 tiết lần 1+KT 1 tiết lần
2)x2+kiểm tra học kì x3 : tổng hệ số (Lưu
ý: nhóm 1 và 2 nhập công thức, nhóm 3 và
4 nhập hàm)
Học sinh theo dõi
Thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân
công như trên
-Yêu cầu xóa dữ liệu trong ô D3 và ghi lại
kết quả
Hs nhập dữ liệu, công thức hoặc hàm vào trang tính
và ghi lại kết quả
Học sinh thực hiện và ghi kết quả
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn
nút Save để lưu lại bảng tính
-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm
khác theo dõi và nhận xét bổ sung
-Em có nhận xét gì về kết quả của nhóm 1
và 2 so với nhóm 3 và 4? Giải thích tại sao?
HS lưu lại bảng tính
Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung:
-Sử dụng công thức:
G3=(C3+(D3+E3)*2+F3*3)/8 -Sử dụng hàm:
G3=AVERAGE(C3:F3,D3:F3,F3) -Kết quả khác nhau vì nếu sử dụng hàm thì đã loại bỏ phần tử trống nên không có chia cho phần tử này
Đánh giá kết quả hoạt động
Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa
các sai sót
Sử dụng địa chỉ trong công thức có lợi ích
gì?
-Hs theo dõi và ghi nhớ
-Kết quả của công thức tự động cập nhật dữ liệu trong ô
Hoạt động 6: Lập trang tính và sử dụng công thức:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Gọi HS đọc thông tin bài tập 1?
Yêu cầu HS khởi động excel và mở bảng
tính danh sách lớp em đã lưu trong bài thực
hành 1
Học sinh theo dõi
Hs đọc thông tin
Thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân
Trang 6a.Yêu cầu HS tạo mẫu bảng điểm và
nhập điểm thi các môn của lớp em
Để tính điểm trung bình em lập công
thức tính điểm trung bình tại ô F3 như thế
nào?
c.Yêu cầu HS nhập công thức tính điểm
trung bình cho từng học sinh
Để tính điểm trung bình của cả lớp, em
lập công thức tính điểm trung bình tại ô
cuối cùng của cột điểm trung bình như thế
nào?
c.Yêu cầu HS nhập công thức tính điểm
trung bình của cả lớp
Hs tạo và nhập điểm
F3=(C3+D3+E3)/3 F3=AVERAGE(C3,D3,E3) F3=AVERAGE(C3:E3)
HS nhập điểm ô F3 và kéo nút Fill Hand để điền công thức cho các ô còn lại
=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12+F13 +F14+F15)/13
=AVERAGE(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,F
1, F14,F15)
=AVERAGE(F3:F15)
Hs nhập công thức trên vào trang tính
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn
nút Save để lưu lại bảng tính
-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả (dùng
công thức và hàm), nhóm khác theo dõi và
nhận xét bổ sung
HS lưu lại bảng tính với tên Bảng điểm lớp em- Họ tên- Lớp
Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung:
-Sử dụng công thức tính từng HS:
F3=(C3+D3+E3)/3 -Sử dụng công thức tính cả lớp:
=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12+F13+ F14+F15)/13
-Sử dụng hàm tính từng HS:
F3=AVERAGE(C3:E3) -Sử dụng hàm tính cả lớp:
=AVERAGE(F3:F15)
Đánh giá kết quả hoạt động
Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa
các sai sót
-Nếu cần tính toán trên nhiều ô liền kề thì
em làm như thế nào cho đơn giản?
-Hs theo dõi và ghi nhớ -Sử dụng hàm và kết hợp địa chỉ khối
Hoạt động 7: Lập trang tính và sử dụng công thức:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Gọi HS đọc thông tin bài tập 1?
Yêu cầu HS mở bảng tính So theo doi
the luc đã lưu trong bài tập 4 bài thực hành
2
Hs đọc thông tin
Học sinh theo dõi
Trang 7Thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân
công như trên Hs khởi động và mở bảng tính So theo doi the luc
–Tính chiều cao TB:
=(D3+D4+D5+D6+D7+D8+D9+D10+D11+D12+ D13+D14+D15)/13
=AVERAGE(D3,D4,D5,D6,D7,D8,D9,D10,D11, D12,D13,D14,D15)
=AVERAGE(D3:D15) –Tính cân nặng TB:
=(E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+E11+E12+E1 3+E14+E15)/13
=AVERAGE(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11,E1 2,E13,E14,E15)
=AVERAGE(E3:E15)
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu học sinh nhấn F12 hoặc chọn
Save As để lưu lại bảng tính tên khác
-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả (dùng
công thức và hàm), nhóm khác theo dõi và
nhận xét bổ sung
HS lưu lại bảng tính với tên So theo doi the luc- Họ tên- Lớp
Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung:
–Lập công thức tính chiều cao TB:
=(D3+D4+D5+D6+D7+D8+D9+D10+D11+D12+ D13+D14+D15)/13
–Lập công thức tính cân nặng TB:
=(E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+E11+E12+E1 3+E14+E15)/13
–Lập hàm tính chiều cao TB:
=AVERAGE(D3:D15) –Lập hàm tính cân nặng TB:
=AVERAGE(E3:E15)
Đánh giá kết quả hoạt động
Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa
các sai sót
-Nếu cần tính toán trên nhiều ô liền kề thì
em làm như thế nào cho đơn giản?
-Hs theo dõi và ghi nhớ -Sử dụng hàm và kết hợp địa chỉ khối
Hoạt động 8: Sử dụng hàm MAX, MIN:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Gọi HS đọc thông tin bài tập 3 mục c?
Yêu cầu HS khởi động excel và mở bảng
tính danh sách lớp em đã lưu: Bảng điểm
lớp em- Họ tên- Lớp
Hs đọc thông tin
Học sinh theo dõi
Trang 8Thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân
công như trên
-Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định
điểm trung bình cao nhất và điểm trung
bình thấp nhất
Hs khởi động và mở bảng tính Bảng điểm lớp
em-Họ tên- Lớp
Hs tạo và nhập hàm:
-Điểm trung bình cao nhất:
=MAX(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11,E12,E13, E14,E15)
=MAX(E3:E15) -Điểm trung bình thấp nhất:
=MIN(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11,E12,E13, E14,E15)
=MIN(E3:E15)
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn
nút Save để lưu lại bảng tính
-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả (dùng
công thức và hàm), nhóm khác theo dõi và
nhận xét bổ sung
HS lưu lại bảng tính với tên Bảng điểm lớp em- Họ tên- Lớp
Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung:
-Điểm trung bình cao nhất:
=MAX(E3:E15) -Điểm trung bình thấp nhất:
=MIN(E3:E15)
Đánh giá kết quả hoạt động
Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa
các sai sót
-Nếu cần tính toán trên nhiều ô liền kề thì
em làm như thế nào cho đơn giản?
Vì sao khi nhấp chuột chọn địa chỉ khi
nhập công thức hoặc hàm lại ít sai, máy ít
báo lỗi hơn?
-Hs theo dõi và ghi nhớ -Sử dụng hàm và kết hợp địa chỉ khối
Vì máy tự động điền đúng địa chỉ vào công thức nên
ít bị hư hỏng hơn
Hoạt động 9: Sử dụng hàm SUM:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Gọi HS đọc thông tin bài tập 4?
Yêu cầu HS lập trang tính và lưu với
tên: Bài thực hành 4 Giá trị sản xuất.
Hs đọc thông tin
Học sinh theo dõi
Trang 9Thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu HS thực hành các yêu cầu đã phân
công như trên
Để tính tổng giá trị sản xuất các ngành
trong năm 2001 em lập
công thức hoặc hàm như thế nào?
Tính các dòng còn lại ta làm như thế
nào?
Để tính giá trị sản xuất trung bình trong
sáu năm theo từng ngành sản xuất em lập
hàm như thế nào?
Hs lập và lưu bảng tính
E4=B4+C4+D4 E4=SUM(B4,C4,D4) E4=SUM(B4:D4) -Kéo Fill Handle xuống đưới để sao chép công thức đến các ô còn lại
B10=SUM(B4:B9) -Kéo Fill Handle sang phải để sao chép công thức đến các ô còn lại
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S hoặc nhấn
nút Save để lưu lại bảng tính
-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả (dùng
công thức và hàm), nhóm khác theo dõi và
nhận xét bổ sung
HS lưu lại bảng tính với tên Bảng điểm lớp em- Họ tên- Lớp
Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác theo dõi và nhận xét bổ sung
Đánh giá kết quả hoạt động
Gv nhận xét bài làm của học sinh, sửa chữa
các sai sót
-Hs theo dõi và ghi nhớ
3.Thực hành
Hoạt động 10: Thực hành tổng hợp:
Chuyển giao nhiệm vụ học tập -Yêu cầu học sinh mở bài thực hành chủ
đề 1, sau đó đọc yêu cầu của bài
- HS theo dõi
Thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu HS thực hiện các yêu cầu trên -HS mở và đọc yêu cầu của bài
Trang 10E4=C4*D4 F4=10%*E4 G4=(SUM($E$4:$E$9/SUM($C$4:$C$9))*C4*10% H4=E4+F4+G4
C10=SUM(C4:C9) C11=AVERAGE(C4:C9) C12=MAX(C4:C9) C13=MIN(C4:C9)
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
-Yêu cầu HS nhấn F12 và lưu với tên: thực
hành chủ đề 1- Ten- Lớp
- Hs thực hiện
Đánh giá kết quả hoạt động
-Yêu cầu hs nhận xét chéo
-Gv nhận xét chung và rút kinh nghiệm cho
lớp
-Hs nhận xét -Học sinh theo dõi, ghi nhớ và thống nhất phần đáp án
3 Ứng dụng và mở rộng
Hoạt động 11: Hướng dẫn về nhà
-Học lại các bước nhập công thức và cú
pháp sử dụng các hàm
-Nêu ưu điểm của việc sử dụng hàm,
địa chỉ đơn và địa chỉ khối trong công thức
-Khi nào sử dụng hàm, khi nào sử dụng
công thức
- Nghiên cứu 1 số bài tập liên quan đến
các hàm đã học
HS theo dõi, ghi nhớ và thực hiện
V Rút kinh nghiệm:
1 Ưu điểm:
2 Hạn chế: