Treo đoạn dây dẫn AB chiều dài l = 5cm, khối lượng m=5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây AB nằm ngang trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ l[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN VẬT LÝ 10
-NĂM 2020-2021 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1 Mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra.
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Nội dung kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kĩ năng vật lý lớp 10 (Từ bài 23 đến bài 31)
2 Hình thức kiểm tra.
- Đề kiểm tra giữa kì II: 100% trắc nghiệm
- Tổng 30 câu : 15 câu lí thuyết, 15 câu bài tập theo tỷ lệ 2-3-3-2
3 Khung ma trận đề kiểm tra ( Ma trận đắc tả)
Nội dung/ chủ
Độnglượng.
Định luật bảo
toàn động
lượng
Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng Xung lượng của lực
Nắm được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật , Hệ cô lập
Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
Vận dụng định luật bảo toàn động lượng
để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm
Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm , chuyển động bằng phản lực
Công và công
suất
Nắm được định nghĩa
và viết được công thức tính công
Nắm được định nghĩa
và viết được công thức tính công suất, đơn vị công và công suất
Vận dụng được các công thức tính công, công suất:
A= FS cosαvà
P =A/t
Vận dụng được các công thức tính công, công suất:
A= FS cosαvà
P =A/t Với nhiều lực
Động năng
Nắm được định nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêu được đơn vị đo động năng
Vận dụng được các công thức tính động năng
và định lí động năng
Thế năng
Nắm được định nghĩa thế năng trọng trường, thế năng đàn hồi của một vật và viết được công thức tính thế năng này
Vận dụng được các công thức tính thế năng trọng trường , thế năng đàn hồi
Cơ năng
Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật
Vận dụng định luật bảo toàn năng lượng để giải được bài toán chuyển động của một vật
Trang 2Số điểm 1 điểm
Cấu tạo chất
Thuyết ĐHPT
chất khí
Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí Nêu được các đặc điểm của khí
lí tưởng Các đặc điểm của thể rắn , lỏng ,khí
Quá trình
đẳng nhiệt
Định luật Bôi
lơ- Ma ri ốt
Nêu được các thông số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí
Nêu được quá trình đẳng nhiệt là
gì và phát biểu được định luật Ma-ri-ốt
Vận dụng định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt giải bài tập
Quá trình
đẳng tích
Định luật Sác
lơ
Nêu được quá trình đẳng tích là
gì và phát biểu được định luật Sác lơ
Nêu được quá trình đẳng tích là
gì và phát biểu được định luật Sác lơ Giải thích định luật
Vận dụng định luật Sac-lơ giải bài tập
Phương trình
trạng thái khí
lí tưởng.
Nắm được khí thực, khí lí tưởng Nêu được định luật Gay luy xắc, quá trình đẳng áp là gì?
Vận dụng được phương trình trạng thái của khí
lí tưởng
Vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng.Mức
độ cao
Số điểm các
mức
2 3 3 2 Tổng điểm
kiểm tra
10 điểm
MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2- MÔN VẬT LÝ 10
Câu 1: Khi ngoại lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng của vật sẽ
A tăng B giảm C không đổi D bằng không
Câu 2: Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng biểu thức nào sau đây
A ⃗ F Δtt= Δt⃗p B ⃗ F Δtp=Δtt C ⃗ F Δtp
Δtp = m⃗a D ⃗ F Δtp=m ⃗a
Câu 3: Đơn vị của động lượng là: A kg.m/s B kg.m.s C kg.m2 /s D kg.m/s2
Câu 4: Một vật khối lượng m= 500g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ 0x với vận tốc 43,2 km/h
Động lượng của vật có giá trị là: A 21,6 Kgm/s B 21600 Kgm/s C 6 Kgm/s D 8,64 Kgm/s
Câu 5: Công suất là đại lượng được tính bằng :
A Tích của công và thời gian thực hiện công B Tích của lực tác dụng và vận tốc
C Thương số của công và vận tốc D Thương số của lực và thời gian tác dụng lực
Câu 6: Công suất được xác định bằng
A công thực hiện trên một đơn vị độ dài B công sinh ra trong một đơn vị thời gian
C tích của công và thời gian thực hiện công D giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện
Câu 7:.Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N Góc giữa dây cáp và mặt phẳng
Trang 3ngang bằng 600 Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị
A 51900 J B 30000 J C 15000 J D 25980 J
Câu 8:.Một gàu nước khối lượng 10 Kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây
Lấy g=10m/s2 Công suất trung bình của lực kéo bằng: A 5W B 4W C 6W D 7W
Câu 9:Động năng là đại lượng:
A Vô hướng, luôn dương B Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
C Véc tơ, luôn dương D Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không
Câu 10: Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?
A I Niutơn C Vạn vật hấp dẫn B II Niutơn D. Bảo toàn động lượng
Câu 11: Một vật có khối lượng m = 2 kg, và động năng 25 J Động lượng của vật có độ lớn là
A 10 kgm/s B 165,25 kgm/s C 6,25 kgm/s D 12,5 kgm/s
Câu 12: Một vật có khối lượng m = 4kg và động năng 18 J Khi đó vận tốc của vật là:
A 9 m/s B 3 m/s C 6 m/s D 12 m/s
Câu 13: Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
A Thế năng đàn hồi B Động năng C Cơ năng D Thế năng trọng trường
Câu 14: Thế năng của vật trong trọng trường không phụ thuộc vào
A Vị trí vật B Khối lượng vật C Độ cao D Vận tốc vật
Câu 15: Một lò xo bị nén 5 cm Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là
A 0,125 J B 0,25 J C 125 J D 250 J
Câu 16:Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2
là bao nhiêu? A -100 J B 0 J C 200 J D -200 J
Câu 17: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 10 m, góc nghiêng giữa mặt dốc và mặt phẳng
nằm ngang là 30o Bỏ qua ma sát Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật ở chân dốc là:
A Một đáp số khác B 10 m/s C 5 2 m/s D 10. 2 m/s
Câu 18: Một vật m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có chiều dài 5m,
và nghiêng một góc 300 so với mặt phẳng ngang Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng có độ lớn bằng một phần tư trọng lượng của vật Lấy g=10m/s2 Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn là
A 4,5m/s B 5,25 m/s C 3,25m/s D 5m/s
Câu 19: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A Chuyển động không ngừng B Giữa các phân tử có khoảng cách
C Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Câu 20: Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?
A.Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua
B.Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua
C.Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm
D.Khí lí tưởng có thể gây áp suất lên thành bình chứa
Câu 21: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Boyle-Marriot?
A p1V2=p2V1 B pV=const C
p const
V const
p
Câu 22: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:
A.Áp suất khí tăng lên B.Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng
C Khối lượng riêng của khí tăng lên D Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm
Câu 23: Đối với 1 lượng khí xác định,quá trình nào sau đây là đẳng tích:
A.Nhiệt độ không đổi,ápsuất giảm C.Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
B.Ápsuất không đổi,nhiệt độ giảm D.Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Câu 24: Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở 2.105 Pa Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3 Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất trong xilanh bằng
A.2.105 Pa B 3.105 Pa C 4.105 Pa D 5.105 Pa
Câu 25: Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A.Khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng;
B.Đun nóng khí trong xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động;
C.Khí trong một căn phòng khi nhiệt độ tăng D.Đun nóng khí trong một bình đậy kín;
Câu 26:Một bình chứa lượng khí ở 300C và 2 bar Để áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ phải tăng đến A.406 K B 303 K C 730 K D 606 K
Câu 27: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là: A 870C B 3600C C 3500C D 3610C
C©u 28: Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít Nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi
Trang 4A 4.105Pa và 9 lớt B 4,5.105Pa và 5 lớt C 4,7.105Pa và 7 lớt D 4,5.105Pa và 9 lớt
Cõu 29: Đối với một lượng khớ lớ tưởng khụng đổi, khi ỏp suất tăng ba lần và thể tớch giảm 2 lần thi nhiệt
độ tuyệt đối sẽ: A Tăng 6 lần B giảm 6 lần C Tăng 1,5 lần D Giảm 1,5 lần
Cõu 30: Một khối khớ khi đặt ở điều kiện nhiệt độ khụng đổi thỡ cú sự biến thiờn
của thể tớch theo ỏp suất như hỡnh vẽ Khi ỏp suất cú giỏ trị 0,5kN/m2 thỡ thể
tớch của khối khớ bằng:
A.3,6m3 B 4,8m3 C.7,2m3 D 14,4m3
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA Kè 2 MễN VẬT Lí 11
-NĂM 2020-2021 CHƯƠNG TRèNH CHUẨN
1 Mục tiờu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra.
- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh
- Nội dung kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kĩ năng vật lý lớp 11 thuộc chương 4&5
2 Hỡnh thức kiểm tra.
- Đề kiểm tra giữa kỡ II: 100% trắc nghiệm
- Tổng 30 cõu : 15 cõu lớ thuyết, 15 cõu bài tập theo tỷ lệ 2-3-3-2
3 Khung ma trận đề kiểm tra ( Ma trận đắc tả)
Tờn Chủ đề Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thụng hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chương IV Từ trường
1 Từ trường Nờu đợc vật liệu
làm nam chõm, sự tương tỏc giữa hai dũng điện hay giữa hai nam chõm
[1 cõu]
Nờu được cỏc đặc điểm
của đường sức từ núi chung và của thành nam chõm thẳng và của nam
chõm chữ U
[1 cõu]
2 cõu
2 Lực từ
Cảm ứng từ.
Biết được lực từ, cụng thức tớnh lực
từ,
1 cõu
Hiểu được mối quan hệ giữa lực từ với cảm ứng
từ, cường độ dũng điện, chiều dài dõy dẫn, gúc hợp bởi giữa vectơ cảm ứng với chiều dũng điện
[1 cõu]
- Vận dụng được cụng thức tớnh lực
từ tỏc dụng lờn đoạn dõy dẫn mang dũng điện
- Vận dụng được
quy tắc bàn tay trỏi xỏc định chiều lực
từ, chiều vectơ cảm ứng, chiều dũng điện
[1 cõu]
Vận dụng được điều kiện cõn bằng của một vật khi chịu tỏc dụng của nhiều lực trong đú cú lực từ
[1 cõu]
4 cõu
3 Từ trường
của dũng
điện chạy
trong dõy
dẫn cú hỡnh
dạng đặc biệt
Biết được cụng thức
tớnh cảm ứng từ do
dũng điện chạy trong dõy dẫn cú hỡnh dạng đặc biệt gõy ra tại một điểm
1 cõu
Hiểu được mối quan hệ giữa cỏc đại lượng cú trong cụng thức tớnh
cảm ứng từ do dũng
điện chạy trong dõy dẫn
cú hỡnh dạng đặc biệt gõy ra tại một điểm
1 cõu
- Vận dụng được cụng thức tớnh cảm
ứng từ do dũng
điện chạy trong dõy dẫn cú hỡnh dạng đặc biệt gõy
ra tại một điểm
- Vận dụng được
quy tắc bàn tay phải xỏc định chiều vectơ cảm ứng
1 cõu
- Xỏc định được
cảm ứng từ tổng hợp tại 1 điểm
- Tỡm tập hợp cỏc điểm mà tại đú cú cảm ứng từ tổng
hợp triệt tiờu
2 cõu
5 cõu
4 Lực loren
-xơ.
Nờu được lực Lo-ren-xơ là gỡ và viết
Hiểu được mối quan hệ giữa cỏc đại lượng cú
Vận dụng được cụng thức tớnh lực 4
0
V ( m 3 )
p ( k N / m 2 )
0 , 5 1
2 , 4
Trang 5được công thức tính lực này
[1 câu]
trong công thức tính lực Lo-ren-xơ
1 câu
Lo-ren-xơ
2 câu
câu
(điểm)
Tỉ lệ %
8 (2,7đ) 26,7 %
7 (2,3 đ) 23,3 %
15(5 đ)
50 %
Chủ đề V: Cảm ứng điện từ
1 Từ thông
Hiện tượng
cảm ứng điện
từ
-Viết được công thức tính từ thông qua một diện tích
và nêu được đơn vị
đo từ thông
- Nêu được hiện tượng cảm ứng điện từ
[2 câu]
- Hiểu được mối quan
hệ giữa các đại lượng có trong công thức
- Nêu được khi nào xảy
ra hiện tượng cảm ứng điện từ
[1 câu]
- Vận dụng được công thức tính từ thông qua một diện tích S
- Vận dụng được định luật Len-xơ
để xác định chiều của dòng điện cảm ứng
[2 câu]
5 câu
2 Suất điện
động cảm
ứng.
- Hiểu được mối quan
hệ giữa các đại lượng có trong công thức của định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ
- Hiểu được mối quan
hệ giữa suất điện động
cảm ứng với địnhluật len xơ
[2 câu]
Tính được suất điện động cảm ứng trong trường hợp
từ thông qua mạch biến đổi đều theo thời gian trong các bài toán
[1 câu]
Kết hợp với định
luật ôm cho toàn mạch, các công thức công suất, nhiệt lượng, để giải các bài toán phức tạp hơn
[2 câu]
5 câu
3 Tự cảm
- Viết được công thức tính hệ số tự cảm của ống dây
- Nêu được hiện tượng tự cảm
[1 câu]
- Hiểu được mối quan
hệ giữa các đại lượng có trong công thức tính hệ
số tự cảm của ống dây, công thức tính suất điện động tự cảm
[1 câu]
Tính được hệ số tự cảm, suất điện động tự cảm trong ống dây khi dòng điện chạy qua nó
có cường độ biến đổi đều theo thời gian
[2 câu]
Kết hợp với định luật ôm cho toàn mạch, các công thức công suất, nhiệt lượng, để giải các bài toán phức tạp hơn
1 c â u ]
5 câu
(điểm)
Tỉ lệ %
7 (2,3 đ) 23,3 %
8 (2,7đ) 26.7 %
15 (5 đ)
50 %
MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2- MÔN VẬT LÝ 11
Câu 1 Một ống dây dài l được quấn N vòng sít nhau Dòng điện qua ống dây có cường độ I Tại 1 điểm trong lòng
ống dây, cảm ứng từ ⃗ B có độ lớn xác định bởi
A B=4 π 107N
l I B B=4 π 10
− 7N
l I C B=4 π 107N l I D B=4 π 10
− 7 I
N l
Câu 2 Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc
A.bán kính tiết diện ngang của dây dẫn B bán kính vòng dây dẫn
C cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn C môi trường xung quanh dây dẫn
Câu 3 Vật liệu nào sau đây không dùng làm nam châm?
A Sắt và hợp chất của sắt; B Niken và hợp chất của niken
Trang 6C Cô ban và hợp chất của cô ban; D Nhôm và hợp chất của nhôm.
Câu 4 Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức
B Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu
C Chiều của các đường sức là chiều của từ trường
D Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau
Câu 5 Biểu thức lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều
A F = B.I.l.Sin( B, l ) B F = B.I.l.Cos( B, l ) C F = q.B.I.Sin( B, l ) D F = q.B.I.Cos( B, l )
Câu 6 Lực Lo – ren – xơ là
A lực Trái Đất tác dụng lên vật B lực điện tác dụng lên điện tích
C lực từ tác dụng lên dòng điện D.lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường
Câu 7 Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào
A giá trị của điện tích B độ lớn vận tốc của điện tích
C độ lớn cảm ứng từ D.khối lượng của điện tích
Câu 8 Từ thông qua một vòng dây dẫn đặt trong từ trường không phụ thuộc vào
A độ lớn cảm ứng từ B B diện tích vòng dây
C góc tạo bởi pháp tuyến của vòng dây và véc tơ cảm ứng từ
D thời gian vòng dây dẫn đặt trong từ trường
Câu 9 Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A.sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch
B hoàn toàn ngẫu nhiên
C sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài
D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài
Câu 10 Nếu một mạch điện hở chuyển động trong từ trường cắt các đường sức từ thì:
A trong mạch không có suất điện động cảm ứng B trong mạch không có suất điện động và dòng điện cảm ứng
C trong mạch có suất điện động và dòng điện cảm ứng
D trong mạch có suất điện động cảm ứng nhưng không có dòng điện
Câu 11 Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A.sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín B sinh ra dòng điện trong mạch kín
C được sinh ra bởi nguồn điện D được sinh bởi dòng điện cảm ứng
Câu 12 Một ống dây hình trụ dài l , có N vòng dây, diện tích mỗi vòng dây S, mang dòng điện có cường độ I Hệ
số tự cảm của ống dây này được xác định bởi công thức
A L=4 π 107N2
l S B L=4 π 10
− 7N2
l I C L=4 π 10
7N2
l I D L=4 π 10
− 7N2
l S
Câu 13 Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây
dẫn
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C không đổi D giảm 2 lần
Câu 14 Lần lượt cho 2 dòng điện cường độ i1, i2 đi qua một ống dây điện Gọi L1, L2 là độ tự cảm của ống dây
trong hai trường hợp đó Nếu i1 = 4 i2 thì ta có:
A L1 = L2 B L1 = 4.L2 C L2 = 4.L1 D L2 = 2.L1
Câu 15 Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N Nếu
dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
Câu 16 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một
từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm
A.4.10-6 T B 2.10-7/5 T C 5.10-7 T D 3.10-7 T
Câu 17 Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện
dương chuyển động trong từ trường đều:
Câu 18 Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực
Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-14 N Vận tốc của electron là
A 109 m/s B.106 m/s C 1,6.106 m/s D 1,6.109 m/s
Câu19 Khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ đặt gần sát dòng điện thẳng như hình vẽ Trong khung dây
MNPQ có dòng điện cảm ứng khi
A khung quay quanh cạnh MQ ( lúc này MQ trùng và cách điện với dòng điện thẳng)
B khung quay quanh cạnh MN C khung quay quanh cạnh PQ D khung quay quanh cạnh NP
Câu 20 Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=8.10-4T.Từ thông qua hình vuông
đó bằng 10-6Wb Góc hợp bởi véc tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là
A 60o B.30o C 79o D 89o
A
B
v
F
q
>
0
F
B
B
B
F v q
>
0
v
D F B
M
Trang 7Câu 21 Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300 Tính độ lớn từ thông qua khung:
A.2.10-5Wb B 3.10-5Wb C 4.10-5Wb D.5.10-5Wb
Câu 22: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây
(không lõi, đặt trong không khí) là
A 0,2π H B 0,2π mH C 2π mH D 0,2 mH
Câu 23: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua Trong thời gian
0,1 s dòng điện giảm đều về 0 Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là
A 100 V B.1V C 0,1 V D 0,01 V
Câu 24 Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các
đường cảm ứng Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0 Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
A.240 mV B 240 V C 2,4 V D 1,2 V
Câu 25 Dùng một dây đồng đường kính 0,8mm có một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ có
đường kính 2cm,chiều dài 40cm để làm một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau, điện trở suất của đồng bằng 1,76.10-8m Muốn cảm ứng từ bên trong ống dây bằng 6,28.10-3T thì phải đặt vào ống dây một hiệu điện thế
là A 1.1V B 11V C 44V D 4,4V
Câu 26 Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí vuông góc nhau ( Cách điện với nhau) và nằm trong
cùng một
mặt phẳng có chiều dòng điện là chiều dương trục Ox, Oy Biết I1 = 5(A), I2 = 10(A) Điểm có cảm ứng từ
tổng hợp bằng 0
A thuộc đường thẳng y = 0,2x B thuộc đường thẳng y = 0,5x
B thuộc đường thẳng y = 2x D thuộc đường thẳng y = 5x
Câu 27 Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm N = 100 vòng, mỗi vòng có bán kính R = 10cm, mỗi mét dài của dây
dẫn có điện trở R0 = 0,5 Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B ⃗vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn B = 10-2T giảm đều đến 0 trong thời gian t = 10-2s Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây A 5A B 1A C 0,5A D 0,1A
Câu 28 Một vòng dây đồng có đường kính d = 20cm và tiết diện dây 5.10- 6m2 được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với mặt vòng dây Điện trở suất của đồng 1,75.10- 8Ωm Để dòng điện cảm ứng xuất hiện
ở vòng dây 10A thì tốc độ biến thiên cảm ứng từ là
A 0,035 T/s B 0,35 T/s C 0,07 T/s D 0,7 T/s
Câu 29: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức i = 0,5(4-t),(trong đó i tính bằng A, t
tính bằng s) Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,04H Suất điện động tự cảm trong ống dây là:
A 0,016 (V) B 0,018 (V) C 0,02 (V) D 0,01 (V)
Câu 30 Treo đoạn dây dẫn AB chiều dài l = 5cm, khối lượng m=5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây AB nằm
ngang trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn 0,5T và dòng điện qua dây AB là 2A Nếu lấy g = 10m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là
A 30o B.45o C 60o D 75o
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN VẬT LÝ 12
-NĂM 2020-2021 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1 Mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra.
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Nội dung kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kĩ năng vật lý lớp 12 thuộc chương 4&5
2 Hình thức kiểm tra.
- Đề kiểm tra giữa kì II: 100% trắc nghiệm
- Tổng 30 câu : 15 câu lí thuyết, 15 câu bài tập theo tỷ lệ 2-3-3-2
3 Khung ma trận đề kiểm tra ( Ma trận đắc tả)
Kiến thức
Chủ đề I: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
1.1 Trình bày được cấu tạo và nêu được vai trò của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động của mạch dao động LC 1.2 Viết được công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao động LC
1.3 Nêu được dao động điện từ là gì
1.4 Nêu được năng lượng điện từ của mạch dao động LC là gì
1.5 Nêu được điện từ trường và sóng điện từ là gì
1.6 Nêu được các tính chất của sóng điện từ
1.7 Nêu được chức năng của từng khối trong sơ đồ khối của máy phát và của máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản
1.8 Nêu được ứng dụng của sóng vô tuyến điện trong thông tin, liên lạc
Chủ đề II: SÓNG ÁNH SÁNG
1.9 Mô tả được hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính
1.10 Nêu được hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là gì
1.11 Trình bày được một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng
1.12 Nêu được vân sáng, vân tối là kết quả của sự giao thoa ánh sáng
1.13 Nêu được điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng
1.14 Nêu được hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng và nêu được tư tưởng cơ bản của thuyết điện từ ánh sáng
1.15 Nêu được mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định
1.16 Nêu được chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng trong chân không
1.17 Nêu được quang phổ liên tục, quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ là gì và đặc điểm chính của mỗi loại quang phổ này
1.18 Nêu được bản chất, các tính chất và công dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X
1.19 Kể được tên của các vùng sóng điện từ kế tiếp nhau trong thang sóng điện từ theo bước sóng
Kĩ năng
Chủ đề I: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
2.1 Vẽ được sơ đồ khối của máy phát và máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản
2.2 Vận dụng được công thức: I0= q0.ɷ, ɷ=1/ LC, T = 2 LC, f=1/ T
2.3 Vận dụng được công thức λ=cT= c
f.
Chủ đề II: SÓNG ÁNH SÁNG
2.4 Vận dụng được công thức i =
D a
D a
D a
Trang 92.7 Điều kiện có vân sáng, điều kiện có vân tối
3 HÌNH THỨC KIỂM TRA
Bảng trọng số
Chủ đề (chương) số tiếtTổng Lí thuyết Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số
Chương IV: Dao
động và sóng điện
từ
Chương V: Sóng
ánh sáng
9 6 4,2 4,8 30% 34,3% 9 10 3 3,4
Khung ma trận
Tên chủ đề
(chương)
Nhận biết (cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4)
IV Dao động và
sóng điện từ
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
1.1; 1.3
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
1.5,1.6; 1.7, 1.8
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
2.2; 2.3
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.2; 2.3
Số câu: 11
Số điểm: 3,7
Số câu: 2 Số câu: 4 Số câu: 3 Số câu: 2 Số câu: 11
Số điểm: 3,7
Tỉ lệ: 37 %
V Sóng ánh
sáng
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
1.9, 1.15;
1.17;1.18
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
1.11; 1.13;
1.16; 1.19
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.4;
2.5;
2.6; 2.7
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
2.4; 2.5; 2.6
Số câu: 19
Số điểm: 6,3
Số câu: 4 Số câu: 5 Số câu: 6 Số câu: 4 Số câu: 18
Số điểm: 6,3
Tỉ lệ: 63 % Tổng số câu: 30
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 6
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20 %
Số câu: 9
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30 %
Số câu: 9
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30 %
Số câu: 6
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20 %
Số câu: 30
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2- MÔN VẬT LÝ 12
C©u 1 : Một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm L=
2
mH và tụ C =
0,8
F
Tần số riêng của dao động trong mạch là: A.25 kHz B.7,5 kHz C.12,5 kHz D.15 kHz
C©u 2 : Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch:
A.giảm đi 2 lần B.tăng lên 4 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 4 lần
C©u 3 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
= 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tính
khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên so với vân trung tâm
C©u 4 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 =
750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ A.2 v 3 B.3 C.1 D.2
C©u 5 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
Trang 10A.λ= (aD)/i B.λ= (ai)/D C.λ = D/(ai) D.λ= (iD)/a
C©u 6 : Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục?
A.Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B.Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra
C.Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D.Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối
C©u 7 : Tia hồng ngoại
A.có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
B.chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C
C.có khả năng đâm xuyên rất mạnh D.có thể kích thích cho một số chất phát quang
C©u 8 : Một ánh sáng đơn sắc đi từ không khí vào nước thì tần số và bước sóng ánh sáng sẽ:
A.cả tần số và bước sóng không thay đổi B.tần số không thay đổi, bước sóng giảm
C.tần số không thay đổi, bước sóng tăng D.tần số tăng, bước sóng giảm
C©u 9 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai khe S1S2=0,35mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m và bước sóng = 0,7m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
C©u 10 : Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?
A.Xuyên qua tấm chì dày hàng xentimét B.Gây ra hiện tượng quang điện
C.Làm Ion hóa không khí D.Hủy diệt tế bào
C©u 11 :Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến.
A.Máy thu thanh B.Cái điều khiển ti vi C.Máy thu hình D.Chiếc điện thoại di động
C©u 12 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, biết khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng
1,5mm Vị trí vân sáng bậc 2 là A.x = 6mm B.x = 1,5mm C.x = 3mm D.x = 4,5mm
C©u 13 : Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm của cuộn dây là
L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là A.2π.10-6 s B.4π s C.2π s D.4π.10-6 s
C©u 14 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Bề
rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân sáng và tối quan sát được trên màn
A.13 vân sáng; 14 vân tối B.11 vân sáng; 12 vân tối
C.10 vân sáng; 12 vân tối D.13 vân sáng; 12 vân tối
C ©u 15 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ( a=1mm ; D=2m ) Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc
có bước sóng λ1=600 nmvà λ2 Ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1trùng với vân sáng của bức xạ λ2 Bức xạ λ2
nhận giá trị nào sau đây ? Biết bức xạ λ2< λ1
A.455 nm B.600 nm C.450 nm D.550 nm
C©u 16 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bề rộng giao thoa là 7,2mm người ta đếm được 9 vân
sáng (ở 2 rìa là 2 vân sáng) Tại điểm M cách vân trung tâm 14,4mm là vân gì ?
A.M là vân sáng thứ 18 B.M là vân tối thứ 16 C.M là vân tối thứ 18 D.M là vân sáng thứ 16
C©u 17 : Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
C©u 18 : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu
được sóng điện từ có bước sóng 40 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 80 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng
C©u 19 : Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến
thiên điều hòa theo thời gian với tần số f Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại
B.Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f
C.Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại
D.Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2 f
C©u 20 : Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25 μH Để thu được sóng vô tuyến có bước sóng
100 m thì điện dung của tụ điện có giá trị là
A.112,6 nF B.112,6 pF C.1,126 nF D.1,126 pF
C©u 21 : Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Biết
điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Năng lượng điện từ trong mạch
A.biến thiên nhưng không tuần hoàn B.không đổi theo thời gian
C.biến thiên điều hoà D.biến thiên tuần hoàn
tụ được xác định bởi biểu thức: A C = 4π2f2L B C = 1
2 π2f2L C C =
L2
4 π2f2 D C =
1
4 π2f2L