Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DUY TÂN
TỔ HÓA-TD
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
MÔN HÓA LỚP 11 C©u 1 : Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và
N2O có tỷ khối so với H2 là 19,2 Nồng độ mol của dung dịch HNO3
C©u 2 : Cho 4,86 gam Al tan vừa đủ trong 660 ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí (đktc)
gồm N2 và N2O Tính V?
C©u 3 : Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?
A P, Fe, Al2O3 , K2S, Ba(OH)2 B C, Mg, FeO, Fe(NO3)2, Al(OH)3.
C C, Ag, Fe3O4 , NaNO3, Cu(OH)2 D S, Al, CuO, NaHCO3 , NaOH.
C©u 4 : Phát biểu nào dưới đây là sai?
A Phân lân cung cấp nguyên tố P cho cây
trồng
B Phân kali cung cấp nguyên tố K cho cây
trồng
C Phân vi lượng cung cấp đồng thời các
nguyên tố N, P, K cho cây trồng
D Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây
trồng
C©u 5 : Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
C©u 6 : Để nhận biết ion photphat người ta thường dùng chất nào sau đây?
C©u 7 : Cho 19,5g Zn phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO (ở đktc), là sản
phẩm khử duy nhất Giá trị V là
C©u 8 : Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:
A thay đổi nồng độ N2 B thay đổi áp suất của hệ
C thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nhiệt độ
C©u 9 : Ở điều kiện thường, nitơ kém hoạt động hóa học, vì
A phân tử nitơ gồm có hai nguyên tử B phân tử có chứa liên kết ba N≡N rất bền
C nitơ có độ âm điện nhỏ D nitơ là một chất khí
C©u 10 : Các tính chất hoá học của HNO3 là
A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh B tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân
huỷ
C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ
mạnh D tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh
C©u 11 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là:
A ns2np3 B ns2np2
C ns2np4 D ns2np5.
C©u 12 : Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
C©u 13 : Cho dung dịch chứa 2,94g H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 4,2 gam KOH Dung dịch thu
được sau phản ứng chứa các muối
A KH2PO4, K2HPO4 B K2HPO4, K3PO4
C KH2PO4, K3PO4 D K2HPO4, KH2PO4
C©u 14 : Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
A dd chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh
thoát ra
B dd chuyển sang màu xanh, có khí màu nâu đỏ
thoát ra
Trang 2C dd không đổi màu, có khí màu nâu đỏ
thoát ra
D dd chuyển sang màu xanh, có khí không màu thoát
ra
C©u 15 : Cho 19,2g kim loại M hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lít khí
NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được một kết tủa B Nung kết tủa B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m(g) chất rắn Giá trị của m là :
C©u 16 : Dung dịch H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chchất trong dãy nào dưới
đây?
A KOH, NaHCO3, NH3, ZnO B MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2
C CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S
C©u 17 : Từ 6,2 kg P có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (giả thiết hiệu suất toàn
bộ quá trình là 100%)
C©u 18 : Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A Không hòa tan trong nước B Không màu
C©u 19 : Khi đun muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy
A thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc B muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác
định
C thoát ra chất khí màu nâu đỏ D thoát ra chất khí không màu, không mùi C©u 20 : Phát biểu không đúng là :
A Khí NH3 nặng hơn không khí B Trong điều kiện thường, NH3 là khí không
màu, mùi khai
C Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên
kết cộng hoá trị có cực D Khí NHnước 3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong
C©u 21 : Cho một hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại
một nửa Thành phần phần trăm theo thể tích của NH3 là
C©u 22 : Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc
Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển
sang màu xanh
B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không
màu
C Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển
sang màu xanh D Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
C©u 23 : Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A chuyển thành màu xanh B không đổi màu
C chuyển thành màu đỏ D mất màu.
C©u 24 : Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?
A phân kali đó so với tạp chất B Nito
C©u 25 : Trong phản ứng: H2SO4 + P H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là (nguyên, tối giản)
C©u 26 : Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2
C KNO2, NO2. D K2O, NO2, O2
C©u 27 : Dung dịch HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây
C©u 28 : Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
Trang 3C©u 29 : Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A
gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là
C©u 30 : Thêm 100ml dung dịch NaOH 0,1M vào 100ml dung dịch NH4Cl 0,2M Thể tích khí thu
được sau phản ứng ở đktc là ?
A 0,224 (l) B 22,4(l)
C©u 31 : Khi cho C tác dụng với HNO3 đặc, nóng ta thu được các sản phẩm:
C CO2, NO2 , H2O D CO, NO2 , H2O
C©u 32 : Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hoà Giá trị
của V là
C©u 33 : Câu nào dưới đây không đúng khi nói về H3PO4
A H3PO4 là axit khá bền với nhiệt B H3PO4 là một axit 3 lần axit
C H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình D H3PO4 là axit có tính oxi hoá mạnh
C©u 34 : Cho một hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại
một nửa Thành phần phần trăm theo thể tích của NH3 là:
C©u 35 : Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội:
C©u 36 : Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 560 ml (đktc) khí
N2O duy nhất khối lượng của Mg trong hỗn hợp là
C©u 37 : Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là:
A đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp B đều không tan trong nước.
C đều có tính oxi hóa và tính khử D đều gây hiệu ứng nhà kính.
C©u 38 : Câu nào dưới đây không đúng khi nói về H3PO4
A H3PO4 là axit khá bền với nhiệt B H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình
C H3PO4 là một axit 3 lần axit D H3PO4 là axit có tính oxi hoá mạnh
C©u 39 : Cho dung dịch NaOH đến dư vào 100 ml dung dịch NH4NO3 1M Đun nóng nhẹ, thu được
thể tích khí thoát ra (đktc) là
C©u 40 : Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?
A H2SO4 (đặc) và Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng)
C Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc) D P2O5 và H2SO4 (đặc)
C©u 41 : Nhiệt phân hoàn toàn 37,6 gam M(NO3)2 thu được 16 gam oxit của kim loại M tương ứng
M là kim loại nào trong số các kim loại sau:
C©u 42 : Cho 5,5g hỗn hợp Fe, Al pư hết với dd HCl thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 11g hỗn
hợp trên pư hết với dd HNO3 thu được V lít khí NO (đktc) Giá trị của V là:
C©u 43 : Tính bazơ của NH3 do
A NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH B NH3 tan được nhiều trong nước.
C trên N còn cặp e tự do D phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân
cực
C©u 44 : Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng
R
Trang 4A Vanadi B Nitơ
C©u 45 : Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A liên kết trong phân tử photpho kém bền
hơn trong phân tử nitơ
B trong điều kiện thường photpho ở trạng
thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí
C độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của
nitơ (3,0)
D photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ
chỉ có một dạng thù hình
C©u 46 : Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được
thể tích khí thoát ra là (ở đktc)
C©u 47 : Thành phần hoá học chính của supephotphat đơn là
C©u 48 : Công thức hoá học của magie photphua là
C©u 49 : Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện
là
C©u 50 : Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
C©u 51 : Cho 100 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 1M, dung dịch muối
thu được có nồng độ mol là
C©u 52 : Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 (đktc) là:
C©u 53 : Trộn 1,5 lít NO với 5 lít không khí Thể tích NO2 và thể tích hỗn hợp khí thu được sau phản
ứng lần lượt là (Biết : O2 chiếm 1/5 thể tích không khí; phản ứng xảy ra hoàn toàn; thể tích các khí đo trong cùng điều kiện)
C 1,5 lít; 5,5 lít D 2lít ; 7,5 lít.
C©u 54 : Trộn 1,5 lít NO với 5 lít không khí Thể tích NO2 và thể tích hỗn hợp khí thu được sau phản
ứng lần lượt là (Biết : O2 chiếm 1/5 thể tích không khí; phản ứng xảy ra hoàn toàn; thể tích các khí đo trong cùng điều kiện)
A 1,5 lít; 5,75 lít B 1,5 lít; 5,5 lít.
C©u 55 : Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3 Những phản ứng trong đó
photpho thể hiện tính khử là
C©u 56 : Cho 4,48g Fe vào 400 ml dd HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí
NO( sản phẩm khử duy nhất) và dd X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
C©u 57 : Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất
A NH4NO3 B NH4Cl
C©u 58 : Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
Trang 5C N2, HCl, NH4Cl D N2, HCl.
Câu 59 : Ở điều kiện thường, nitơ là một chất trơ, vỡ:
A Phõn tử nitơ gồm cú hai nguyờn tử B Nitơ cú độ õm điện nhỏ
C Phõn tử cú liờn kết ba N≡N rất bền D Nitơ là một chất khớ
Câu 60 : Ở dạng hợp chất, nitơ cú nhiều trong khoỏng vật cú tờn là diờm tiờu, cú thành phần chớnh là
chất nào dưới đõy ?
Câu 61 : Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tỏc dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M Sau phản
ứng, trong dung dịch chứa cỏc muối
Câu 62 : Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A (NH4)2SO4 B CaCO3
Câu 63 : HNO3 loóng khụng thể hiện tớnh oxi hoỏ khi tỏc dụng với chất nào dưới đõy
Câu 64 : Phản ứng hoỏ học nào dưới đõy chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A 2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O B NH3 + HCl NH4Cl
C 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4 D NH3 + H2O NH4+ + OH−
Câu 65 : Loại phõn đạm nào sau đõy được gọi là đạm 2 lỏ?
Câu 66 : Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng?
A NH3 là khớ khụng màu, mựi khai , tan
nhiều trong nước B NH3 cú tớnh khử mạnh
C Dd NH3 là một bazơ yếu D NH3 nặng hơn khụng khớ
Câu 67 : Để phõn biệt 3 dung dịch khụng màu: (NH4)2SO4, NH4NO3 và K2SO4 đựng trong 3 lọ mất
nhón ta dựng 1 thuốc thử nào sau đõy?
Câu 68 : Cỏc số oxi hoỏ cú thể cú của photpho là:
Câu 69 : Khi nhiệt phõn Hg(NO3)2 thành phần phần trăm theo thể tớch khi oxi thu được trong sản phẩm
khớ là
Câu 70 : NH3 cú thể phản ứng được với tất cả cỏc chất trong nhúm nào sau đõy (cỏc đk coi như cú
đủ ):
A H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH B KOH , HNO3 , CuO , CuCl2
C HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3
Câu 71 : So với photpho đỏ thỡ photpho trắng cú hoạt tớnh hoỏ học:
Câu 72 : Chọn phỏt biểu đỳng:
A Phản ứng nhiệt phõn NH4NO3 là phản ứng
oxi húa - khử nội phõn tử
B Cỏc muối amoni đều lưỡng tớnh.
C Cỏc muối amoni đều thăng hoa D Urờ ((NH2)2CO) cũng là muối amoni
Câu 73 : Người ta sản xuất khớ nitơ trong cụng nghiệp bằng cỏch nào dưới đõy?
A Cho khụng khớ đi qua bột đồng nung núng B Nhiệt phõn dung dịch NH4NO2 bóo hoà
C Dựng photpho để đốt chỏy hết oxi khụng
Câu 74 : Cho 2,16g Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loóng dư thu được dung dịch X và 0,224 lớt
Trang 6một khí N2 (ở đktc) Đem cô cạn dung dịch X ta thu được m (g) muối khan Giá trị m là
C©u 75 : Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
C©u 76 : Chọn câu phát biểu sai?
A Amoniac tan ít trong nước B Amoniac là phân tử phân cực.
C Amoniac là một chất khí nhẹ, hơn không
khí
D Amoniac dùng làm phân bón.
C©u 77 : Để phân Để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất
nhãn người ta dùng
C©u 78 : Cho các oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt
độ cao?
C©u 79 : Thành phần trăm theo khối lượng của N trong NH4NO3 là
C©u 80 : P (Z=15) có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
C©u 81 : Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam một muối nitrat kim loại thu được 4 gam một chất rắn Công
thức muối đã dùng là
C©u 82 : Hai khoáng vật chính của photpho là
A photphorit và cacnalit B apatit và photphorit.
C photphorit và đolomit D apatit và đolomit.
C©u 83 : Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và
1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với
H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
C©u 84 : Cho phản ứng : Fe(NO3)2 + HCl FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O Nếu hệ số của NO là 3
thì hệ số của FeCl3 bằng :
C©u 85 : Cho 7,8g hỗn hợp A gồm 2 kim loại Mg và Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc
nóng, dư Sau phản ứng thu được dung dịch B và 17,92 khí NO2 Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch B thu được m(g) kết tủa Gía trị của m là ?
A 21,4g B 21,0g
C 20,4g D 24,1g
C©u 86 : Hai khoáng vật chính của photpho là
A photphorit và đolomit B apatit và đolomit.
C apatit và photphorit D photphorit và cacnalit.
C©u 87 : Cho 38,7 gam hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch HNO3, sau phản ưng thu được
8,96 lít khí NO (ở đktc) và không tạo ra NH4NO3 Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp sẽ là:
C©u 88 : Để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất
nhãn người ta dùng
Trang 7C Ba(OH)2 D AgNO3.
C©u 89 : Thể tích khí NH3 (đktc) cần dùng để điều chế 6300 kg HNO3 nguyên chất là:
C©u 90 : Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
C làm môi trường trơ trong luyện kim, điện
C©u 91 : Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
C©u 92 : Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy
nhất (đktc) Giá trị của m là
C©u 93 : Phân tử khối của axit photphoric (H3PO4) là
C©u 94 : Photpho có số dạng thù hình quan trọng là :
C©u 95 : Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính
là chất nào dưới đây?
C©u 96 : Khi hoà tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72
lít khí NO (đktc) Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là
C©u 97 : Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015
mol khí N2O và 0,01 mol khí NO Giá trị của m là
C©u 98 : Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ
ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
A Bông có tẩm nước vôi B Bông có tẩm nước.
C©u 99 : Từ 3,1 kg P có thể điều chế được m (kg) dung dịch H3PO4 40% (giả thiết hiệu suất toàn bộ
quá trình là 100%) Giá trị của m là
C©u
100 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nhóm VA là
C©u 101: Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu
C©u 102: Người ta sản xuất khí N2 trong công nghiệp bằng cách nào sau đây:
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng B cho không khí qua bột Cu nung nóng.
C nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà D dùng photpho để đốt cháy hết O2 trong không
khí
C©u 103: Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với chất nào sau đây?
C©u 104: Để phân biệt hai dung dịch Na3PO4 và NaNO3, ta dùng thuốc thử và dấu hiệu để nhận biết sau
đây?
Trang 8A Quỳ tím, quỳ tím hóa đỏ B Dung dịch AgNO3, kết tủa màu trắng.
C Dung dịch AgNO3, kết tủa màu vàng D Dung dịch BaCl2, kết tủa màu vàng
C©u 105: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước
A phân đạm làm kết tủa vôi B phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt
làm cây trồng bị chết vì nóng
C cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi
làm mất tác dụng của đạm
C©u 106: Trong công nghiệp, phần lớn nitơ sản xuất ra dùng để:
A làm môi trường trơ trong luyện kim, điện
C©u 107: Hai kho¸ng vËt chÝnh cña photpho lµ :
A Photphorit vµ ®olomit B Photphorit vµ cacnalit
C Apatit vµ ®olomit D Apatit vµ photphorit
C©u 108: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, đem cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là
C 50 gam Na3PO4 D 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam
Na3PO4
C©u 109: Để điều chế 100 lít khí NH3 thì thể tích N2 và H2 lần lượt cần lấy là bao nhiêu lít? Biết các khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất; hiệu suất phản ứng đạt 25%
C©u 110: Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu
C©u 111: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm nitơ (VA) là
A (n – 1)d10ns2np3 B ns2np5
C©u 112: Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta thương dùng thuốc thử là AgNO3 vì:
A Phản ứng tạo ra dd có màu vàng B Pư tạo khí không màu hoá nâu trong không
khí
C Phản ứng tạo ra khí có màu nâu D Phản ứng tạo kết tủa có màu vàng C©u 113: Câu nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4?
A Axit H3PO4 thường dùng là dung dịch đặc,
sánh
B Axit H3PO4 có tính oxi hoá mạnh
C Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình D Axit H3PO4 là một axit 3 lần axit
C©u 114: Sản xuất HNO3 từ amoniac thông qua
C©u 115: Trong phân tử HNO3,nguyên tử N có:
A hoá trị IV, số oxi hoá +5 B hoá trị V, số oxi hoá +5
C hoá trị V, số oxi hoá +4 D hoá trị IV, số oxi hoá +3.
C©u 116: Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3
đặc, nguội
C©u 117: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
C chuyển thành màu xanh D chuyển thành màu đỏ.
C©u
upload.1
23doc.ne
t:
Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
C©u 119: Các tính chất hoá học của HNO3 là:
Trang 9A tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính
bazơ mạnh
B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính
khử mạnh
C tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị
phân huỷ D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ
C©u 120: Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH sau phản ứng thu được các muối
nào?
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
C NaH2PO4 và Na3PO4 D Na2HPO4, NaH2PO4 và Na3PO4
C©u 121: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, đem cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là:
Na3PO4
Na3PO4
C©u 122: Trong tự nhiên photpho không tồn tại ở trạng thái tự do vì
A photpho dễ cháy B photpho hoạt động hóa học mạnh.
C photpho có nhiều dạng thù hình D photpho không tan trong nước.
C©u 123: Chọn câu phát biểu sai?
A Phân kali cung cấp kali B Phân vi lượng cung cấp đồng thời N, P, K.
C Phân lân cung cấp photpho D Phân đạm cung cấp nitơ.
C©u 124: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được
thể tích khí thoát ra (đktc) là
C©u 125: Sản xuất HNO3 từ amoniac thông qua
C©u 126: Khi bÞ nhiÖt ph©n d·y muèi nitrat nµo sau ®©y cho s¶n phÈm lµ oxit kim lo¹i, khÝ nit¬ ®ioxit
vµ oxi?
A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
C Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
C©u 127: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A Ca(H2PO4)2, CaSO4 B CaHPO4, CaSO4
C©u 128: Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 (đktc) là
C©u 129: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được
thể tích khí thoát ra (ở đktc) là ?
C©u 130: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong
phòng thí nghiệm:
Kết luận nào sau đây đúng?
A Hình 3: Thu khí N2, H2 và He B Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3
C Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3 D Hình 1: Thu khí H2, He và HCl
C©u 131: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?
A Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng B CaHPO4, H2SO4 đặc
C H2SO4 đặc, Ca3(PO4)2 D P2O5, H2SO4 đặc
C©u 132: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là: D KNO2 và O2
C K2O, NO2 và O2 D KNO2, NO2 và O2
Trang 10C©u 133: Muối nào sau đây tan trong nước
C©u 134: Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với nhóm nào sau đây ?
C©u 135: Người ta sản xuất khí N2 trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Dùng photpho để đốt cháy hết O2 trong
không khí
B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Cho không khí qua bột Cu nung nóng D Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà
C©u 136: Cho phản ứng sau: HNO3 loãng + CaCO3 -> Ca(NO3)2 + X + H2O X là chất nào sau đây?
C©u 137: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Photpho đỏ có cấu trúc polime B Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí
ở nhiệt độ thường
C Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng
tan tốt trong các dung môi hữu cơ như
benzen, ete,
D Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng
chuyển thành photpho đỏ
C©u 138: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
C©u 139: Chọn phát biểu đúng:
A Photpho trắng được bảo quản bằng cách
ngâm trong nước
B Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong
bóng tối
C Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển
dần thành photpho đỏ
D Photpho trắng tan trong nước không độc C©u 140:
Cho phản ứng aFe bHNO 3 cFe(NO )3 3dNO eH O 2 Các hệ số a, b, c, d, e là những
số nguyên đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng
C©u 141: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước
A Phân đạm làm kết tủa vôi B Phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt
làm cây trồng bị chết vì nóng
C Cây trồng không thể hấp thụ được đạm
khi có mặt của vôi D Phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3
làm mất tác dụng của đạm
C©u 142: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy
nhất (đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56)
C©u 143: Trong công nghiệp, người ta đ/c HNO3 theo sơ đồ sau :
NH3 → NO → NO2 → HNO3 Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%, từ 22,4 lít
NH3 (đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam HNO3 ?
A 44,10 gam B 44,50 gam
C 24,40 gam D 34,10 gam
C©u 144: Phương trình nào sau đây không đúng:
A 4Fe(NO3)3 to 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 B 2AgNO3 to 2Ag + 2NO2 + O2
C 4NaNO3 to 2Na2O + 4NO2 + O2 D 2Cu(NO3)2 to 2CuO + 4NO2 + O2
C©u 145: Tổng thể tích H2; N2 cần để điều chế 68g NH3 biết hiệu suất phản ứng đạt 20%
A 448 lít B 71,68 lít
C©u 146: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A phân tử nitơ có liên kết ba bền vững B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ D phân tử nitơ không phân cực.