1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giáo án tuần 1 2

24 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trẻ em (con trai và con gái) trong độ tuổi phải được đi học và dược tạo điều kiện tốt nhất có thể dược học tập.. Đi học là niềm vui, các em phải học tập thật tốt thật ngoan.[r]

Trang 1

TUẦN 2NS: 16/9/2018

- Biết được dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu ?

- Các vật tựa như hình dấu ?

- Tranh minh hoạ bài học

- Bộ đồ dùng học vần của học sinh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc tiếng bé

- Viết dấu sắc

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói

cá, cá mè

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2')

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này

vẽ ai và vẽ gì?

- Gv nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng

giống nhau là đều có dấu thanh ? (dấu hỏi)

-Gv chỉ vào dấu ? và nói: Tên của dấu này là

dấu hỏi.

- Gv nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng

giống nhau là đều có dấu thanh (dấu nặng)

- Gv chỉ vào dấu và nói: Tên của dấu này là

Trang 2

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (?)

a Nhận diện dấu:(5')

Dấu ?

- Gv giới thiệu dấu ? là 1 nét móc

- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu ?,

yêu cầu hs lấy dấu ? trong bộ chữ

- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gì?

Dấu

(Thực hiện tương tự như với ?)

b Ghép chữ và phát âm.(10')

Dấu ?

- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẻ

- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ

- Gv giới thiệu và viết chữ bẹ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ

- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẹ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ-

bẹ

- Gv sửa lỗi cho hs

- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật được chỉ bằng

tiếng bẻ

c Hướng dẫn viết bảng con: (15’)

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ?

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ, bẹ

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

Trang 3

- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.

- Gv nhận xét

c Luyện nói: (5’)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống và khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng và

đầy đủ

III Củng cố, dặn dò: (5’)

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

TOÁN Tiết 5: LUYỆN TẬP

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

Bài 1: Tô màu:(10')

- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài

và hỏi:

+ Trong bài có mấy loại hình?

+ Nêu cách tô màu

- Cho hs thảo luận và làm bài

- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra

- Hs thảo luận theo cặp

- Hs kiểm tra chéo

Trang 4

Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết cách xé dán hình chữ nhật,hình tam giác theo hướng dẫn

- Giúp các em biết dùng tay để xé dán được hình trên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : Bài mẫu về xé dán hình trên

Bút chì,giấy trắng vở có kẻ ô,hồ dán,khăn lau tay

- HS : Giấy kẻ ô trắng,hồ dán,bút chì,sách thủ công,khăn

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Bài cũ (5’)

Kiểm tra việc chuẩn bị vật liệu,dụng cụ

của học sinh đầy đủ chưa?

Nhận xét

3.Bài mới :

a Giới thiệu bài ( 2’)

Ÿ Hoạt động 1: Giới thiệu hình chữ

nhật,hình tam giác ( 7’)

Mục tiêu: Học sinh nhớ đặc điểm của hình

chữ nhật,hình tam giác

- Giáo viên cho học sinh xem bài mẫu và

hỏi: “Em hãy quan sát và phát hiện xung

Học sinh lấy đồ dùng để trên bàn

Quan sát bài mẫu,tìm hiểu,nhận xétcác hình và ghi nhớ đặc điểm những hình đó và tự tìm đồ vật có dạng hình chữ nhật,hình tam giác

Trang 5

trên giấy trắng.

a) Vẽ,xé hình chữ nhật cạnh 12x6

- Giáo viên hướng dẫn mẫu

Bước 1: Lấy 1 tờ giấy trắng kẻ ô vuông

đếm ô đánh dấu và vẽ hình chữ nhật cạnh dài

12 ô,ngắn 6 ô

Bước 2: Làm các thao tác xé từng cạnh

hình chữ nhật theo đường đã vẽ,xé xong đưa

cho học sinh quan sát

Giáo viên dán mẫu hình chữ nhật trên,chú ý

cách đặt hình cân đối,hình tam giác phía

dưới

4 Củng cố – Dặn dò ( 3’)

- Nhắc lại quy trình xé dán hình chữ

nhật,hình tam giác

- Dặn dò: Chuẩn bị tuần sau xé dán thực hành

trên giấy màu

- Nhận xét lớp

Học sinh quan sátLấy giấy trắng ra tập đếm ô,vẽ và

xé hình chữ nhật

Quan sát và lấy giấy ra đếm ô và đánh dấu rồi xé hình tam giác

Học sinh dùng bút chì làm dấu và tập dán vào vở nháp

- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

3.Thái độ:

- HS tự giác chấp hành những quy định của giờ học Thể dục

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện:

+ Giáo viên: Còi, giáo án,

+ Học sinh: Vệ sinh sân tập, trang phục tập luyện

III N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠ NG PHÁP LÊN L Ớ P

Trang 6

NỘI DUNG LƯỢNG ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

vai,cổ tay, hông, chân

- Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại quy

b, Trò chơi “Diệt con vật có hại”:

- Tập hợp hs theo đội hình chơi,

Gv nêu tên trò chơi, giải thích

cách chơi và quy đinh chơi

- Nhận xét – Tuyên dương

25 phút

- Lần 1-2: Gv chọn 5 em lên làm mẫu, Gvphân tích kĩ thuật động tác

- Lần 3: Cả lớp thực hiện

- Các lần tiếp theo: Gv hô cho hs thực hiện

- Gv điều khiển các em tập, giúp đỡ nhưng

em nhận thức chậm

- Một tổ ra thực hiện vừa giải thích độngtác vừa cho HS tập để củng cố lại kiến thứcvừa được học

Đội hình trò chơi

- Lần 1: Hs chơi thử

- Lần 2: Cả lớp chơi chính thức có thi đua

Trang 7

- Biết được dấu ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu ~ , - Các vật tựa như hình dấu ~

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc tiếng bẻ, bẹ

- Viết dấu ?

- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ,

đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3’)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này

vẽ ai và vẽ gì?

- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống

nhau là đều có dấu `(dấu huyền)

- 2 hs đọc

- Hs viết bảng

- 2 hs thực hiện

- Vài hs nêu

Trang 8

-Gv chỉ vào dấu \ và nói: Tên của dấu này là

dấu huyền.

- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống

nhau là đều có dấu ~ (dấu ngã)

-Gv chỉ vào dấu ~ và nói: Tên của dấu này là

- Gv giới thiệu dấu \ là 1 nét sổ nghiêng phải

- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu \ ,

yêu cầu hs lấy dấu \ trong bộ chữ

- Gv giới thiệu và viết chữ bè

- Yêu cầu hs ghép tiếng bè

- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè

- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ

- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ

c Hướng dẫn viết bảng con: (10’)

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu \ ,

~

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu \ , ~ và chữ bè, bẽ

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

Trang 9

- Gv nêu chủ đề luyện nói.

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?

+ Thuyền khác bè thế nào?

+ Bè dùng đẻ làm gì?

+ Bè thường chở gì?

+ Những người trong tranh đang làm gì?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay

3 Củng cố, dặn dò: (5’)

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 2 hs đọc bài trong sgk

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

3 Thái độ:

- Yêu quý môn học tự giác đọc bài, viết bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Các vật tựa hình các dấu thanh

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ

- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng:

ngã, hè, bè, kẽ, vẽ

- Gv nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2’)Gv nêu.

2 Ôn tập: (20’)

a Đọc chữ ghi âm e và b

- Gọi hs đọc tiếng be

- Có tiếng be thêm các dấu thanh để được

tiếng mới: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Đọc các tiếng vừa nêu

b Luyện viết: (10’)

- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và

nêu lại cách viết

- Yêu cầu hs tự viết bài

Tiết 2

3 Luyện tập:

* Luyện đọc: (13’)

- Gọi hs đọc bài trong sgk

- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét

* Luyện viết bài trong vở bài tập (12’)

-Gv quan sát theo dõi giúp đỡ hs yếu

* Luyện nói: (10’)

- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp

- Gv hỏi:

+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay

Củng cố, dặn dò: (3’)

- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu

cầu hs ghép chữ

- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

I MỤC TIÊU: Giúp hs:

1 Kiến thức:

- Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng

Trang 11

2 Kĩ năng:

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

3 Thái độ:

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong

bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ đồ dùng học Toán 1

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C: Ạ Ọ

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gv yc hs viết số 1,2,3

- Gv nhận xét

II Bài mới: (15’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Giới thiệu số 1:

- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

+ Có mấy bạn gái trong tranh?

+ Có mấy con chim trong tranh?

- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3

Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):

(7')

- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm

rồi viết số vào ô trống

- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1

con rùa, 3 con vịt, 2 thuyền

- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra

Trang 12

- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số

vào ô trống hoặc vẽ số chấm tròn tương

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học.

- Biết tên trường lớp,Thầy giáo cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình , những điều mình thích trước lớp.

*QTE:Trẻ em (con trai và con gái) có quyền có họ tên và tự hào về tên của mình.

Trẻ em (con trai và con gái) trong độ tuổi phải được đi học và dược tạo điều kiệntốt nhất có thể dược học tập Đi học là niềm vui, các em phải học tập thật tốt thậtngoan Trẻ em có quyền được học tập

* CÁC KNS CẦN GD CHO HS

- KN tự giới thiệu về bản thân

- KN thể hiện sự tự tin trước đông người

- Các điều 7, 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Các bài hát về quyền của trẻ em

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Kiểm tra bài cũ: (2’) Kt sách vở của

hs

II Bài mới:

Khởi động: (2’)Gv cho hs hát bài: Đi

Trang 13

+ Em được khen những môn học nào?

+ Em có thích đi học ko?

- Gọi hs kể trước lớp

2 Hoạt động 2: (10’) Múa hát, đọc thơ

theo chủ đề: Trường em

Gv tổ chức cho hs thi múa hát, đọc thơ

theo chủ đề:trường em

*Trẻ em (con trai và con gái) có quyền

có họ tên và tự hào về tên của mình Trẻ

em (con trai và con gái) trong độ tuổi

phải được đi học và dược tạo điều kiện

tốt nhất có thể dược học tập Đi học là

niềm vui, các em phải học tập thật tốt

thật ngoan Trẻ em có quyền được học

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé

*Trẻ em đều có quyền được học tập – chăm sóc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

Trang 14

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- H.sinh đọc và viết 2 trong 6 tiếng: be,

bè, bé, bẻ, bẽ,bẹ

- Gọi hs đọc từ ứng dụng: be bé

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm ê: (8’)

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới

- Gọi hs so sánh âm ê với âm e đã học?

Dấu mũ âm ê giống hình gì?

- Cho hs ghép âm ê vào bảng gài

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: ê

- Gọi hs đọc: ê

- Gv viết bảng bê và đọc

- Nêu cách ghép tiếng bê ?

(Âm b trước âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: bê

- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ê- bê- bê

- Gọi hs đọc toàn phần: ê- bờ- ê- bê- bê

d Luyện viết bảng con: (10’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ ê, v, bê, ve

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa

sai cho hs yếu

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

Trang 15

- Gv đọc mẫu: bé vẽ bê.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: bê

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói và hỏi:

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới

- Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức

cho hs chơi - Gv tổng kết cuộc chơi

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 16

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Viết và đọc các số 1, 2, 3

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Luyện tập: (30’)

Bài 1: Số?(7')

- Gv hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?

- Yêu cầu hs quan sát, đếm các đồ vật

rồi điền số

- Cho hs đổi chéo kiểm tra

Bài 2: Số?(7')

- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm

- Cách điền số này khác với bài 1 như

thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

- Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2

I MỤC TIÊU: Giúp hs biết:

-Ý thức được sức lớn của mọi người là ko hoàn toàn như nhau, có người cao hơn,

có người thấp hơn, có người béo hơn, đó là bình thường

* CÁC KNS CẦN GD CHO HS:

Trang 17

-KN tự nhận thức: Nhận thức được bản thân: cao/ thấp, gầy/ béo, mức độ hiểu biết.-KN giao tiếp: Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các hình trong sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ

thể

- Cơ thể người gồm mấy phần?

II Bài mới:

* Khởi động: (2’)Trò chơi vật tay:

- Gv tổ chức cho hs chơi tò chơi vật tay

- Nhận xét về trò chơi

- Kết luận: các em có cùng độ tuổi

nhưng có người khoẻ hơn, người yếu

hơn, người cao hơn,

1 Hoạt động 1: (15’)Làm việc với sgk

- Yêu cầu hs qs các hình ở trang 6 sgk

+ Em bé đang làm gì? So với lúc vừa

biết đi em bé lúc này đã biết thêm điều

gì?

- Gọi hs trình bày kq thảo luận

- Gọi hs khác nhận xét, bổ sung

- Kết luận: (GD KNS) Trẻ em sau khi ra

đời sẽ lớn lên hàng ngày, hằng tháng về

cân nặng, chiều cao, về các hoạt động

vận động và sự hiểu biết

2 Hoạt động 2: (10’)Thực hành theo

nhóm nhỏ

- Gv yêu cầu hs quan sát theo cặp xem

ai cao, ai thấp, ai béo, ai gầy

- Cho hs đo tay, vòng tay, vòng đầu,

- Hs thảo luận theo cặp

- Hs đại diện trình bày kết quả

- Vài hs nêu

- Hs thực hiện theo nhóm 4

+ Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

Trang 18

hoặc khác nhau.

+ Các em cần chú ý ăn, uống đầy đủ;

giữ gìn sức khoẻ, ko ốm đau sẽ chóng

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Kiểm tra bài cũ: (3’)

Gv kiểm tra vở tập viết của hs

II Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài: (2')

Gv đưa mẫu các nét cơ bản và giới thiệu

2 Phân tích cấu tạo và nêu tên gọi.(10)

- Gv nêu tên các nét cơ bản

- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản

_ Nét ngang Nét thắt

| Nét sổ c Nét cong hở phải

/ Nét xiên phải Nét cong hở trái

\ Nét xiên trái Nét cong kín

Nét móc xuôi Nét khuyết trên

Nét móc ngược Nét khuyết dưới

3 Thực hành:(18)

- Gv viết mẫu các nét cơ bản

- Cho hs tập viết bảng con

- Gv nhắc hs ngồi đúng tư thế viết

- Cho hs viết vở tập viết

Trang 19

3 Củng cố, dặn dò: (5’)

- Gv nhận xét bài viết

- Dặn hs về nhà viết bài

TẬP VIẾT Tiết 2: E B BÉ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- H.sinh viết e, b vào bảng con

- Gọi hs nhận xét bài viết của bạn

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (2’)

- Gv giới thiệu chữ mẫu

- Gọi hs đọc bài mẫu

2 Phân tích cấu tạo chữ: (10’)

* Chữ e:

- Yêu cầu hs quan sát chữ e và trả lời:

+ Chữ e cao mấy li?

Ngày đăng: 08/04/2021, 19:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w