Kiến thức: Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội dung câu chuyện... - Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu[r]
Trang 1TUẦN 20
Ngày soạn: 15/01/2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 22/01/2018
Toán Tiết 96: PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số
- Biết đọc, viết phân số
2 Kĩ năng: Nhận biết, đọc, viết phân số đúng, nhanh.
a Giới thiệu bài (ghi bảng) 1’
b Giới thiệu phân số 12’ Slide,2,3
- HD HS quan sát một hình tròn, nêu câu
hỏi giúp HS nhận biết:
- Nêu: Chia hình tròn thành 6 phần bằng
nhau, tô màu 5 phần Ta nói: Đã tô màu
năm phần sáu hình tròn Năm phần sáu
viết thành 56 ( viết số 5,viết gạch
ngang, viết số 6 dưới gạch ngang và
thẳng cột với số 5)
- Giới thiệu: Ta gọi 56 là phân số 5 là
tử số, 6 là mẫu số
- HD HS nhận ra:
+ Mẫu số viết dưới gạch ngang Nó cho
biết hình tròn được chia thành 6 phần
bằng nhau Mẫu số phải là số tự nhiên
khác 0
+ Tử số viết trên gạch ngang Nó cho
biết đã tô màu 5 phần bằng nhau đó Tử
+ 5 phần trong số 6 phần đó đãđược tô màu
- Luyện đọc : Năm phần sáu
là số tự nhiên viết trên gạch ngang
Trang 2c Hướng dẫn làm bài tập 18’
BT1(SGK-T107): Slide4
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Y/C HS làm bài theo cặp
- 1 HS đọc to, lớp theo dõi
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận làmbài
- Đại diện các nhóm trình bày:
tô màu
- 1 HS đọc to, lớp theo dõi
- Theo dõi thực hiện theo
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
Phân số Tử số Mẫu số6
11 8 10 5 12
685
111012
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- 1 HS đọc to, lớp theo dõi
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
a) 52 ;b) 1112 ; c) 49 ; d) 109 ;e) 5284
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn
phù hợp nội dung câu chuyện
Trang 3- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
2 Kĩ năng: Đọc đúng, đọc hay trôi chảy câu chuyện TL đúng các CH.
II KNS ĐƯỢC GD TRONG BÀI:
- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân - Hợp tác, đảm nhận trách nhiệm
III ĐD DẠY HỌC: Tranh minh hoạ SGK, BP.
IV CÁC HĐ DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ: 3p
- Gọi Hs đọc thuộc lòng bài trước
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài(ghi bảng) 1p
b Hướng dẫn LĐ và tìm hiểu bài
* Luyện đọc: 10p
- GV chia đoạn (2đoạn)
- Gọi HS đọc từng đoạn nối tiếp
+ Nêu ý chính của đoạn 2?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
- Luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc cả bài
- Lắng nghe
+ 4 anh em Cẩu Khây đến nơi ở của
yêu tinh và được bà cụ giúp đỡ.
+ Phun nước như mưa làm nước dâng ngập cả cánh đồng, làng mạc.
+ Một số em thuật
+ Anh em Cẩu Khây đoàn kết hiệp lực
đã chiến thắng yêu tinh.
+ Câu chuyện ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây.
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
Trang 4- Về đọc diễn cảm bài văn trên.
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc haynhất
1 Kiến thức: Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
khác 0 có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
Bài tập cần làm: BT1, BT2 ( 2 ý đầu), BT3
2 Kĩ năng: Thực hành viết thương thành phân số và ngược lại đúng, nhanh.
3 Thái độ: GD lòng yêu thích môn học.
II ĐD DẠY HỌC: BC
III CÁC H D Y – H C:Đ Ạ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Yêu cầu viết các phân số sau:
Năm phầm chín, Sáu phần mười hai, Bốn
mươi hai phần mười lăm, Bảy mươi tư phần
một trăm
- Hãy nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số
- 3 HS viết bảng lớp, lớp viếtbảng con
- GV nêu : “Có 8 quả cam, chia đều cho 4
em Mỗi em được mấy quả cam?”
- Nêu câu hỏi khi trả lời HS nhận biết được:
- Kết quả của phép chia 1 STN cho 1 STN
khác 0 có thể là một số tự nhiên
- “ Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh?”
- Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho
8 : 4 = 2 (quả cam)
- Chia mỗi bánh thành 4 phầnbằng nhau, rồi chia cho mỗi em
1 phần , tức là 14 cái bánh.Sau 3 lần chia như thế , mỗi emđược 34 cái bánh
Trang 5c/ Thực hành: (20 phút)
Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia dưới
dạng phân số
Bài 2: Viết theo mẫu
- GV nêu mẫu hướng dẫn cách giải
24 : 8 = 248
Bài 3: a) Viết theo mẫu
- GV nêu bài mẫu: 9 = 91
7 : 9 = 79 , 5 : 8 = 58 , 6: 19 = 196 , 1 : 3 = 13
- HS giải miệng
36 : 9 = 369 = 4 ; 88 : 11 =88
11 = 8
+ Vì số 9 chia cho 1 cũng bằng9
1 Kiến thức: Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Để nhận
biết được câu kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT2)
- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)
2 Kĩ năng: Xác định đúng, nhanh CN, VN của câu kể Ai làm gì? Viêt được đoạn
văn hay
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐD DẠY HỌC: UDCNTT
Trang 6trong mỗi câu đã tìm được - các em
đánh dấu (//) phân cách hai bộ phận
Bài tập 3 :
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc đoạn văn, GV nhận xét ,
chấm bài khen những HS có đoạn văn
viết đúng yêu cầu, viết chân thực,
- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS
viết đoạn văn chưa đạt về nhà hoàn
chỉnh, viết lại vào vở
- 1 HS đọc nội dung bài tập Cả lớptheo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn, trao đổicùng bạn để tìm câu kể Ai làm gì?+ Các câu 3, 4, 5, 7 là các câu kể Ailàm gì?
- HS nêu miệng GV gạch lên bảng
+ Tàu chúng tôi // buông neo trong vùng biển Trường Sa.
VD : Sáng ấy, chúng em đến trường
sớm hơn mọi ngày Theo phân công của tổ trưởng Nam, chúng em làm việc ngay Hai bạn Hồng và Hải quét sạch nền lớp Bạn Sa và Tư kê dọn bàn ghế Bạn Hoa lau bàn thầy giáo, bảng lớp Bạn tổ trưởng thì quet trước cửa lớp Chỉ một lúc, chúng em
đã làm xong mọi việc
BUỔI CHIỀU
-Chính tả (nghe - viết)
Tiết 20: CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP
I MỤC TIÊU:
Trang 71 Kiến thức: Nghe - viết bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm BT CT phương ngữ 2b ,3b
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp thể thức văn bản; làm đúng các
BT
II- ĐD DH: Phiếu khổ to.
III- CÁC HO T Ạ ĐỘNG DH:
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp từ:
sản sinh, sắp xếp, thân thiết, nhiệt tình…
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài : (1 phút)
- GV nêu nội dung bài và ghi tựa bài lên bảng
b/ Hướng dẫn nghe viết (21 phút)
- GV đọc toàn bài chính tả
- Bài viết có mấy tên riêng?
- Y/c HS viết các từ khó trong bài:
- Nhắc hs chú ý những chữ cần viết những tên
nước ngoài, những chữ số La mã, những từ
ngữ thường viết sai và cách trình bày
- GV đọc chính tả, HS viết bài
- GV đọc lại toàn bài chính tả một lần
- GV nhận xét, sửa sai từ 6 đến 7 bài
- Nhận xét chung
c/ Hướng dẫn làm bài tập: (7 phút)
Bài tập 2b: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng điền
- GV nhắc lại nội dung bài
- CB Nhớ viết: Chuyện cổ tích về loài người.
- Đổi vở sửa lỗi cho bạn
- Đọc và nêu yêu cầu đề bài
- 1HS lên bảng điền, lớp làmvào VBT
- Đọc và nêu yêu cầu đề bài
- Đại diện nhóm lên bảngđiền
-Thực hành Toán LUYỆN TẬP TIẾT 1
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
1 Kiến thức: Củng cố về phân số, viết thương dưới dạng phân số.
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết phân số thành thạo, chính xác
Trang 83 Thái độ:HS yêu thích môn học và biết áp dụng vào cuộc sống.
II ĐD DẠY HỌC: bảng phụ viết bài tập 1.
Bài 1: Viết (theo mẫu).
- Gọi HS đọc YC, y/c HS làm bài cá nhân, 2 Hs làm
trên bảng phụ và chữa bài
- Gọi HS nêu YC bài tập
- T/c cho HS làm bài cá nhân, chữa bài, nhận xét,
tuyên dương
Bài 3: Viết mỗi STN dưới dạng PS có MS bằng 1.
- T/c cho Hs đại diện các tổ lên thi
- 1em - Cả lớp làm bài
- lớp NX
- 1 em
- 1 Hs lên bảng làm, lớpNX
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
khác 0 có thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
Bài tập cần làm: BT1, BT3 HSKG làm thêm BT còn lại
2 Kĩ năng: Viết đúng, nhanh một thương thành Ps So sánh PS với 1 đúng, nhanh.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐD DẠY HỌC: Bộ đồ dùng học toán
III CÁC H D Y – H C:Đ Ạ Ọ
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Yêu cầu viết số tự nhiên thành phân số,
viết phép chia thành phân số
49 : 7 = 497 =7 0 : 9 = 09
Trang 92 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài : GV nêu ND bài và ghi
tựa bài lên bảng (1 phút)
b/ Hướng dẫn tìm hiểu bài: (15 phút)
- Hãy viết phân số biểu thi số phần đã ăn
*Ví dụ 2: Có 5 quả cam, chia đều cho 4
người Tìm phần cam của mỗi người?
-Yêu cầu h/s tìm cách thực hiện chia 5
quả cam cho 4 người?
- Sau khi chia thì phần cam của mỗi
người là bao nhiêu?
- Chia đều 5 quả cam cho 4 người thì mỗi
người được 54 quả cam Vậy 5: 4 =?
Nhận xét:
5
4 quả cam và 1 quả cam thì bên nào có
nhiều cam hơn? Vì sao?
- Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân
số 54 ?
Kết luận 1: Những phân số có tử số lớn
hơn mẫu số thì lớn hơn 1
- Hãy viết thương của phép chia 4: 4 dưới
dạng phân số và dưới dạng số tự nhiên?
Kết luận 2: Các phân số có tử số và mẫu
- H/s viết 4 : 4 = 44 ; 4 : 4 = 1
Trang 10- so sánh 1 quả cam và 14 quả cam?
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- VN làm BT và CBbài sau: Luyện tập
+ 1quả cam nhiều hơn 14 quảcam
1
4 < 1+ Phân số 14 có tử số nhỏ hơnmẫu số
- H/s nhắc lại các kết luận
-1HS đọc, lớp đọc thầm
- 3 HS làm bảng lớp, HS lớp làmvào vở
- HS lần lượt lên bảng giải HSdưới lớp làm bài vào vở
- HS trả lời
-Kể chuyện Tiết 20: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn
truyện) đã nghe, đã đọc nói về một người có tài
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
2 Kĩ năng: Kể được câu chuyện đúng chủ đề, kể hay, hấp dẫn, nêu đúng ý nghĩa
của câu chuyện
3 Thái độ: GD tính bạo dạn, tự tin, khả năng trình bày trước nhiều người.
II- ĐD DH: Tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện.
III- CÁC HO T Ạ ĐỘNG DH:
1- Kiểm tra bài cũ: 4’
- KT 2 HS kể lai câu chuyện giờ trước
- Nhận xét, tuyên dương
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi bảng) 1’
b HD HS kể chuyện hiểu yêu cầu của
đề bài 8’
- GV viết đề bài lên bảng
- Gạch chân dưới những từ ngữ cần chú
ý
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Nhắc lại đầu bài
- 2 HS đọc đề bài
- Xác định đúng yêu cầu của đề
Trang 11- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý.
+ Những người ntn được công nhận là
người có tài? Lấy VD?
+ Em đã đọc câu chuyện của mình ở
- Tổ chức cho HS kể chuyện theo cặp
* Thi kể chuyện trước lớp.
- Dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể
- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Dặn HS về nhà CB cho tiết KC sau
- 3 HS nối tiếp nhau đọc + Những người có tài năng, sứckhỏe, trí tuệ hơn người bìnhthường VD: Lê Quý Đôn, Cao BáQuát,…
+ Trong báo, truyện, kỉ lục ghi-nét,
- 5- 7 HS thi kể chuyện trước lớp.Các HS khác cùng theo dõi thamgia nói nên suy nghĩ của mình saukhi kể xong
- Nhận xét, bình chọn bạn có câuchuyện hay nhất, kể tự nhiên, hấpdẫn nhất, đặt câu hỏi thú vị nhất
- Hs nêu
-Tập đọc Tiết 40: TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN
2 Kĩ năng: Đọc đúng, trôi chảy bài văn Trả lời đúng các câu hỏi.
II ĐD DH: BGĐT
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG DH:
HĐ của GV 1- Kiểm tra bài cũ:4’
- Gọi HS lên bảng nối tiếp nhau đọc
TL bài Bốn anh tài và trả lời câu hỏi
HĐ của HS
- Nối tiếp nhau đọc bài và trả lời câuhỏi.1 HS nhắc lại nội dung bài
Trang 12về nội dung bài.
- Nhận xét, tuyên dương
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi bảng).1’
b Hướng dẫn LĐ và tìm hiểu bài.
* Luyện đọc 10’
- Hỏi HS chia đoạn (2 đoạn)
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc
+ L 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm
văn trên trống đồng được tả ntn?
- Cho HS xem một số hoa văn trên
trống đồng
+ Nội dung đoạn 1 là gì?
- Y/c HS đọc thầm phần còn lại trả
lời câu hỏi (SGK)
+ Những hoạt động nào của con
người được miêu tả trên trống đồng?
+ Vì sao có thể nói hình ảnh con
người chiếm vị trí nổi bật trên hoa
văn trống đồng
+ Vì sao trống đồng là niềm tự hào
chính đáng của người VN ta
+ Nội dung đoạn 2 nói nên điều gì?
+ Nêu ND chính của bài?
* Hướng dẫn đọc diễn cảm 10’
- Gọi HS đọc nối tiếp cả bài
- Treo đoạn đọc diễn cảm (Nổi bật…
+ Sự đa dạng và cách sắp xếp hoa văn
của trống đồng Đông Sơn.
- Hs đọc và trả lời:
+ Lao động đánh cá, săn bắn, đánhtrống, thổi kèn, …, ghép đôi nam nữ.+ Vì những h/a, h/đ của con người lànhững … mình với thiên nhiên…
+ Là 1 cổ vật quý giá phản ánh trình độvăn minh của người … có nền văn hóalâu đời bền vững
+ Hình ảnh con người lao động làm
chủ thiên nhiên, hòa mình với thiên nhiên.
*Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm tự hào của người Việt Nam.
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
- 1 HS nêu cách đọc và đọc
- Hs lắng nghe
Trang 13- Cho HS luyện đọc diễn cảm.
- Về đọc diễn cảm câu chuyện trên
- Chuẩn bị bài sau
- Chia bài thành 3 đoạn đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Cho HS đọc bài trong nhóm
- Tổ chức cho HS đọc phân vai
b Tiếng sáo đổ rất hay, phân biệt
rõ các loại sáo với nhau.
c Thân sáo làm bằng ống tre, miệng sáo làm bằng gỗ mỏ.
d Cách khoét miệng để sáo đón gió thành tiếng kêu của mình muốn.
e Ông chọn những ống tre nhỏ, già làm mình sáo.
Trang 14- YC HS là bài và chữa bài
- Nhận xét chốt lời giải đúng
thêu hoa, dệt vải, xâu kim, xe chỉ, tỉa hoa,
gọt bút chì, róc mía, đan lưới.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố về viết bài văn miêu tả đồ vật.
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết văn miêu tả thành thạo.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
- Gọi HS nêu lại cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật
- YC HS làm bài: Dựa vào dàn ý đã quan sát để
viết thành bài văn hoàn chỉnh bài văn miêu tả đồ
chơi mà em yêu thích
- Gọi HS đọc bài, chữa bài cho HS
- NX sửa bài cho HS
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
1 Kiến thức: Củng cố về tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau.
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết phân số thành thạo, chính xác
3 Thái độ:HS yêu thích môn học và biết áp dụng vào cuộc sống.
II ĐD DẠY HỌC: bảng phụ viết bài tập 2.
Bài 1: Viết (theo mẫu).
- Gọi HS đọc YC, y/c HS làm bài cá nhân, 2 Hs làm
- hs thực hiện, lớp nhậnxét
- 1em - Cả lớp làm bài
Trang 15trên bảng phụ và chữa bài.
- Gọi HS nêu YC bài tập
- T/c cho HS làm bài cá nhân, chữa bài, nhận xét,
b Viết 9 dưới dạng phân số có mẫu số bằng 4
-Ngày soạn: 16/01/2018
Ngày giảng: Thứ năm ngày 25/01/2018
Toán Tiết 99: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết đọc, viết phân số.
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
2 Kĩ năng: Đọc viết, quan hệ giữa số TN và PS phân số đúng, nhanh
3 Thái độ: GD lòng yêu thích môn học.
- Đọc yc bài tập - Làm bài
- Theo dõi thự hiện theo
9 = 273 ; 5 = 153 ; 10 = 202
Trang 16- GV hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau
- Nêu yc bài tập
- HS làm bài vào VBT
4
3 > 1; 119 < 1; 10099 >1;
- Nhận xét- chữa bài
-Tập làm văn Tiết 39: MIÊU TẢ ĐỒ VẬT (kiểm tra viết)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết viết hoàn chỉnh bài văn tả đồ vật đúng yêu cầu của đề bài, có đủ
3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu rõ ý
2 Kĩ năng: Viết đủ, đúng 3 phần của bài văn tả đồ vật Tả đủ ý, viết câu hay.
3 Thái độ: GD lòng yêu thích môn học.
II ĐD DH: UDCNTT.
II CÁC HĐ DH:
1- Kiểm tra bài cũ: 4p
- Gọi 1-2 HS nhắc lại kiến thức về bài
- Viết đề bài lên bảng lớp và dàn bài
của bài văn miêu tả đồ vật (Slide1)
- Cho HS chọn 1 trong các đề sau
- Tả chiếc cặp sách của em.
- Tả cái thước kẻ của em.
- Tả cây bút chì của em.
- Tả cái bàn học ở lớp hoặc ở nhà của
em.
- Yêu cầu HS nêu cấu tạo một bài văn
miêu tả đồ vật
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Nhắc lại đầu bài
- Đọc lại dàn bài của bài văn miêu tả
đồ vật
- Mở bài: + Giới thiệu đồ vật định tả
- Thân bài: + Tả bao quát toàn bộ đồvật, hình dáng, kích thước, màu sắc,chất liệu cấu tạo
+ Tả những bộ phận có đặc điểmnổi bật (Kết hợp thể hiện thái độ,tình cảm của người viết với đồ vật.)
- Kết bài Nêu cảm nghĩ đối với đồ