Kiến thức: Nhận biết tên các hàng của số thập phân, quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau - Nắm được cách đọc viết số thập phân.. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc viết STP 3.[r]
Trang 1TUẦN 7 (22/10 - 26/10/2018)
NS: 15/10/2018
NG: Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2018
TOÁN Tiết 31: LUYỆN TẬP CHUNG
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số
- Giải bài toán liên quan đến TBC
2 Kĩ năng: HS giải toán và tìm thành phần chưa biết của phép tính đúng, nhanh
2 Kiểm tra bài cũ (5’):
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3, 4
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở sau đó
đọc kết bài làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2:(VBT-42)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu cách làm bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 4 HS
Diện tích hồ nước:
50000 x10
3 = 15000(m2) Đáp số: 15000(m2)
Bài 1: * Kết quả :
10 1 10
1 :
(lần)Vậy 1gấp 10 lần 110
100 10
1 100
1 : 10
Bài 2: * Kết quả:
a) x + 4
1 = 8
5
b) x - 3
1 = 6 1
Trang 2- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS
1 =
1
2 ( công việc) Trung bình mỗi ngày đội sản xuất làmđược số công việc là:
1
2 : 2 = 4
1(công việc)Đáp số: 4
1 công việc
2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm
3 Thái độ: GD HS tình yêu thiên nhiên
*BVMT &MTBĐ: GD HS ý thức bảo vệ thiên nhiên, BVMT biển đảo, bảo vệ các
loài động vật, sống gần gũi với thiên nhiên.
*QTE: GD HS cần yêu quý, kết bạn, sống thân thiện và BV những loài vật có ích
II ĐỒ DÙNG DH : UDCNTT
A Kiểm tra: (3’)
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn và TLCH
- Trả lời câu hỏi 2 + 3 SGK
- GV chia đoạn: 4 đoạn
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1,
Đoạn 2: Tiếp sai giam ông lại.
Đoạn 3: Tiếp trả lại tự do cho A- ri- ôn
Đoạn 4: Đoạn còn lại
+ A - ri - ôn ; Xi - xin; boong tàu
Trang 3- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Gọi 1 HS đọc chú giải SGK
- GV đưa đoạn luyện đọc
- Gọi 2 HS đọc nêu cách nhấn giọng
và ngắt câu văn dài
+ Điều gì kì lạ đã xảy ra khi nghệ sĩ
cất tiếng hát giã biệt cuộc đời ?
- G tiểu kết đoạn 2 - H nêu ý đoạn 2
- 1 H đọc đoạn 3 - lớp đọc thầm
+ Qua chuyện, em thấy cá heo đáng
yêu, đáng quý ở điểm nào ?
- G hệ thống nội dung bài - liên hệ
- Về nhà chuẩn bị bài sau
+ Bầy cá heo đã cứu A-ri-ôn Chúng đưa ông trở về đất liền/ nhanh hơn cả
tàu của bon cướp A-ri-ôn tâu với vua
toàn bộ sự việc nhưng/ nhà vua không
tin, sai giam ông lại
1 Lòng tham của bọn thủy thủ trên tàu.
- Thuỷ thủ trên tàu nổi lòng tham, cướptặng vật, đòi giết ông
2 A-ri-ôn được cá heo cứu, đưa về đất liền:
- Đàn cá heo say sưa thưởng thức, đưaông trở về đất liền
3 Cá heo đáng yêu, đáng quý là người bạn tốt của con người.
- Cá heo biết thưởng thức tiếng hát, biếtcứu giúp người bạn tốt
- Đám thuỷ thủ tham lam, độc ác
- Cá heo thông minh, tốt bụng, cứungười lúc hoạn nạn
* Khen ngợi sự thông minh, tình cảm
gắn bó của loài cá heo với con người.
Đoạn 2: Giọng sảng khoái, thán phục
Chú ý ngắt ở câu dài: Chúng đưa ông
trở về đất liền / nhanh hơn cả tàu của bọn cướp.//
Nhấn giọng: vang lên, vây quanh tàu,say sưa thưởng thức, cứu
Trang 4I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng một đoạn của bài “Dòng kinh quê hương”
- Làm đúng các BT đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi ia, iê
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, đẹp
1- Giới thiệu bài (1') Trực tiếp
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2- Hướng dẫn HS nghe, viết: (18’)
- Nhận bài và tổ chức cho HS chữa bài
- GV gợi ý HS: Vần này thích hợp với cả 3
- HS đọc thuộc lòng 3 câu thành ngữ trên
- H nêu cách đánh dấu thanh
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Nhận xét giờ học
Viết các từ chứa nguyên âm đôiưa/ ươ, giải thích quy tắc đánh dấuthanh có chứa nguyên âm
+ Mái xuồng, già làng
- Nhận tập tin rồi làm bài và gửibài cho GV
Bài tập 2: Tìm một vần điền vào 3chỗ trống trong đoạn thơ
- Rạ rơm thì ít, gió đông thì nhiều
Mải mê đuổi một con diều
Củ khoai nướng để cả chiều thành tro.
Trang 5- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ khó trong bài “ Chợ nổi Cà Mau”.
- Hiểu các từ ngữ trong bài - Làm được các bài tập
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, sử dụng từ nhiều nghĩa
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II C C H DH: ÁC HĐ DH: Đ DH:
1 Giới thiệu bài (2 phút)
2 Luyện đọc (30 phút)
- Gọi HS lần lượt đọc bài tập đọc: “Chợ nổi
-THỰC HÀNH TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS về số TP, chuyển phân số thập phân thành STP
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc viết STP, chuyển PSTP thành STP
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DH: GV và HS Vở thực hành Toán và Tiếng Việt
III C C H DH: ÁC HĐ DH: Đ DH:
1 Giới thiệu bài( 2p).
2 Hướng dẫn HS làm bài ( 30p)
Bài 1 Viết thành số thập phân.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV HD lại bài mẫu
Trang 6- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 2 Viết tiếp vào chỗ chấm
- Gọi HS đọc bài
- HD HS làm bài tập
- yêu cầu HS tự làm bài tập vào trong VBT
- Gọi HS chữa bài trên bảng lớp
Bài 3 Viết hỗn số thành số thập phân.
- Gọi HS nêu YC của bài tập
- Y/c HS tự làm bài tập và đổi chéo bài cho
nhau kiểm tra kết quả
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Nhận biết các khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản)
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc viết STP
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DH : UDCNTT, VBT.
III CÁC HĐ DH :
A Ổn định tổ chức: (1’)
B Kiểm tra bài cũ (5’):
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 3, 4 trong
SGK trang 32
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giới thiệu khái niệm về số thập phân
Trang 7- Giới thiệu: dm hay10 m
1 1
còn được viếtthành 0,1 m
- Viết bảng m hay10 m
1 1
, 0+ Có 0 m 0 dm 1cm tức là có 1cm
còn được viếtthành 0,01 m
còn được viếtthành 0,001 m
- Viết 0,001 m
+ Các phân số 1000
1
; 100
1
; 10
1
được viết thành0,1; 0,01; 0,001
+ Hướng dẫn đọc:
000 1 1 001 , 0
; 01
,
0
10 1 1 , 0
; 1
9 009 , 0
; 100
7 07
Bài 2: (VBT-44) (dành cho Hs tiếp thu tốt)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc “: dm hay10 m
1 1
cònđược viết thành 0,1 m”
- HS đọc “ cm hay100 m
1 1
cònđược viết thành 0,01 m”
- HS đọc “: mm hay1000 m
1 1
cònđược viết thành 0,001 m”
- HS nối tiếp nhắc lại
- Cá nhân đọc tiếp nối
Bài 1: * Kết quả :
0,7 : không phẩy bảy
0,02 : không phẩy không hai.0,005 : không phẩy không khôngnăm
Bài 2: * Kết quả :
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
Trang 8- GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn tia số.
- Gọi HS đọc các PS thập phân trên tia số
- GV HD HS làm bài- HS làm bài vào vở, 1
9
kg = 0,009kg
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 13: TỪ NHIỀU NGHĨA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa; nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từnhiều nghĩa; Hiểu mối quan hệ giữa chúng
2 Kĩ năng: Biết phân biệt được đâu là nghĩa gốc và đâu là nghĩa chuyển trong một
số câu văn có dùng từ nhiều nghĩa Tìm được ví dụ về nghĩa chuyển của một số từ(là danh từ) chỉ bộ phận cơ thể người và động vật
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự tìm hiểu nghĩa của Tiếng Việt
Bài tập 1: - 1 HS nêu yêu cầu bài 1
- 2, 3 HS nêu ý kiến, GV chốt lời giải
đúng
GV chốt ý: nghĩa gốc của mỗi từ - lưu
ý HS không phải giải nghĩa từ
Bài tập 2: - HS nêu yêu cầu BT
Bài tập 2
Bài tập 1: Nối nghĩa ở cột A thích hợpvới từ ở cột B
+ tai : nghĩa a+ răng : nghĩa b+ mũi : nghĩa cBài tập 2: So sánh nghĩa các từ:
+ Răng: của chiếc cào không dùng để
Trang 9- HS làm theo nhóm đôi – trình bày ý
kiến
- GV- HS nhận xét
GV chốt ý
Bài tập 3: - GV lưu ý HS bài tập 3
- BT3 yêu cầu phát hiện sự giống nhau
về nghĩa giữa cáctừ răng, mũi, tai ở
Bài 1- 2 HS nêu yêu cầu bài 1
- GV yêu cầu gạch 1 gạch dưới từ gốc,
2 gạch dưới từ mang nghĩa chuyển
- G hệ thống nội dung bài
- 1 H nêu khái niệm từ nhiều nghĩa
- Nh.xét tiết học, HDVN
nhai như răng người
+ Mũi: của chiếc thuyền không dùng
để ngửi
+ Tai: của cái ấm không dùng để nghe
được
Nghĩa chuyển Bài tập 3: Nghĩa từ: răng, mũi, tai ở
bài tập 1 và bài tập 2 có điểm giốngnhau :
- Nghĩa của từ răng BT1 + BT2 giống
nhau đều chỉ vật nhọn, sắp đều nhauthành hàng
- Nghĩa của từ mũi: Cùng chỉ bộ phận
nhô ra phía trước
- Nghĩa của từ tai: chỉ bộ phận chìa ra
mọc ở hai bên
Bài 1: Xác định nghĩa gốc, nghĩa
chuyển trong các câu thơ :
- Cổ: cổ chai, cổ áo, cổ tay,…
- Lưng: lưng núi, lưng đê, lưng trời,…
-NS: 16/10/2018
NG: Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2018
TOÁN Tiết 33: KHÁI NIỆM VỀ SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
Trang 101 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết về số thập phân ở dạng thường gặp, và cấutạo của số thập phân.
- Biết đọc viết các số thập phân ở dạng thường gặp
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc viết STP
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DH : UDCNTT
III CÁC HĐ DH :
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Viết các số sau thành số thập phân:
7 dm = m = m 5 dm = m = m
9 cm = m = m 3 cm = m = m
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:(1’)
b.Khái niệm về số thập phân (tiếp theo).
? Nêu cấu tạo của số thập phân?
- GV ghi bảng: Mỗi số thập phân gồm có hai
phần: phần nguyên và phần thập phân;
chúng được phân cách bởi dấu phẩy Những
chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài vào vở rồi nêu kết quả
- HS quan sát, nhận xét từnghàng
- HS chỉ và đọc các số thập phân
- HS nêu cấu tạo của STP
- HS lên bảng chỉ và đọc phầnnguyên và phần thập phân của số8,56 và 90,638
+ Phần nguyên là 8, phần thậpphân là 100
56.+ Phần nguyên là 90, phần thậpphân là
638 1000
*Bài 1: * Kết quả:
a) 85,72; 91,25; 8,50; 365,9;0,87
b) 2,56; 8,125; 69,05; 0,07;0,001
*Bài 2: * Kết quả:
597,2; 605,08; 200,75; 200,1
Trang 11- Cho HS tự làm bài vào vở rồi nêu kết quả
của bài làm - Nhận xét, chữa bài
- GV chốt lại kiến thức của bài
- Y/c HS về nhà luyện tập và CB bài sau
*Bài 3: * Kết quả:
a) 8,2; 61,9b) 5,72; 19,25; 80,05c) 2,625; 88,207; 70,065
- Học thuộc lòng bài thơ
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm
3 Thái độ: GD HS tình hữu nghị đoàn kêt với bạn bè
Giáo dục HS có quyền được đoàn kết, hữu nghị với bạn bè khắp năm châu.
1- Giới thiệu bài (1') Slide1
- Dùng tranh minh họa: Bài thơ "Tiếng
đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà” sẽ giúp
chúng ta hiểu sự kì vĩ của công trình thuỷ
điện trên sông Đà, niềm tự hào của những
người chinh phục dòng sông
2- Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: (10’)
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
GV chia khổ thơ: 3 khổ thơ
Những người bạn tốt.
Tiếng đàn ba - la - lai - ca trên sông Đà
Trang 12- Gọi 3 HS đọc tiếp nối 3 khổ thơ lần 1
- Gọi 1 H đọc toàn bài
+ Những chi tiết nào trong bài gợi lên
hình ảnh một đêm trăng vừa tĩnh mịch,
vừa sinh động trên công trình Sông Đà?
- G hệ thống nội dung đoạn 1 H nêu ý
đoạn
- Gọi 1 H đọc đoạn 2,3
- HS đọc thầm bài, tìm những câu thơ thể
hiện biện pháp nghệ thuật nhân hoá
- GV giải thích hình ảnh: biển sẽ nằm bỡ
ngỡ… (Tâm trạng như con người, ngạc
nhiên vì sự xuất hiện kì lạ của mình giữa
vùng núi cao)
- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 2,3
- Slide2 Cho HS xem một số hình ảnh về
nhà máy thủy điện trên song Đà
- Gọi H nêu nội dung chính của bài
- G nhận xét- đua ra nội dung- Gọi 3 H
- Công trường say ngủ, thápkhoan…
- Chỉ có tiếng đàn ngân nga/…dòng trăng lấp loáng… gắn bó, hoàquyện giữa con người với thiênnhiên
- Say ngủ, ngẫm nghĩ, sóng vainhau nằm nghỉ, nằm bỡ ngỡ, chiaánh sáng
* Vẻ đẹp kì vĩ của nhà máy thuỷ
điện HB, sức mạnh của con người chinh phục dòng sông và sự gắn
bó giữa con người với thiên nhiên.
- Chiếc đập lớn nối liền hai khối
Trang 13GV dùng kí hiệu ngắt nghỉ - HS đọc
HD HS đọc diễn cảm khổ thơ 3
- HS nối tiếp nhau đọc diễn cảm khổ thơ,
bài thơ
- HS đọc thi thuộc lòng bài thơ và nêu
nội dung chính của bài
Lắng nghe
-KỂ CHUYỆN Tiết 7: CÂY CỎ NƯỚC NAM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu ND, ý nghĩa của câu chuyện: Câu chuyện là một lời khuyên conngười hãy biết yêu quý thiên nhiên; trân trọng từng ngọn cỏ, lá cây trên đất nước.Chúng thật đáng quý, hữu ích nếu chúng ta biết nhìn ra giá trị của chúng
2 Kĩ năng: Dựa vào lời kể của Gv và tranh minh hoạ, hs kể được từng đoạn và toàn
bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên, bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình
3 Thái độ: Giáo dục lòng tự hào dân tộc cho học sinh
- GV viết tên thuốc nam lên bảng
3- Hướng dẫn HS kể, trao đổi ý
nghĩa câu chuyện.
- 3 HS tiếp nối đọc yêu cầu 1, 2, 3 bài
tập
HS Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
+ Câu chuyện ca ngợi danh y Tuệ Tĩnh
đã biết yêu quý những cây cỏ trên đất
nước, hiểu giá trị của chúng, biết dùng
chúng làm thuốc để chữa bệnh
+ Những phương thuốc vô cùng hiệu
Kể lại câu chuyện của tuần 6
- Sâm nam, đinh lăng, cam thảo nam
- Tranh 1: Tuệ Tĩnh giảng giải cho họctrò về cây cỏ nước nam
- Tranh 2: Quân dân nhà Trần tậpluyện chuẩn bị chống lại quân Nguyên
- Tranh 3: Nhà Nguyên cấm bán thuốcnam cho nước ta
- Tranh 4: Nhà Trần chuẩn bị thuốcnam cho cuộc chiến đấu
- Tranh 5: cây cỏ nước Nam góp phần
Trang 14nghiệm có khi ta lại tìm thấy ở ngay
những cây cỏ bình thường dưới chân
- Tuyên dương cá nhân kể chuyện tốt
làm cho binh sĩ thêm khoẻ mạnh
- Tranh 6: Tuệ Tĩnhvà học trò pháttriển cây thuốc Nam
-NS: 16/10/2018
NG: Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2018
TOÁN Tiết 34: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN, ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhận biết tên các hàng của số thập phân, quan hệ giữa các đơn vị củahai hàng liền nhau - Nắm được cách đọc viết số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc viết STP
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DH : BGPP,VBT.
III CÁC HĐ DH :
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Viết các số thập phân sau thành phân số
thập phân: 0,2; 0,05; 0,045; 0,007
- Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài:(1’) Trực tiếp
2) Giới thiệu các hàng, giá trị của các
- Em có nhận xét gì về mối quan hệ của
hai hàng liền nhau?
- GV nhận xét, kết luận
b) Cấu tạo của số thập phân:
- Nêu cấu tạo từng phần của số thập phân
375,406 và đọc số thập phân?
- HS lên bảng làm
- Lớp quan sát
+ Gồm các hàng: đơn vị, chục,trăm, nghìn
+ Gồm các hàng: phần mười, phầntrăm, phần nghìn
+ Mỗi đơn vị của một hàng bằng
10 đơn vị của hàng thấp hơn liềnsau hoặc bằng 10
1(tức 0,1) đơn vịcủa hàng cao hơn liền trước
- HS nêu cấu tạo của số thập phân.+ Phần nguyên gồm: 3 trăm, 7chục,
5 đơn vị
+Phần thập phân gồm: 4 phần
Trang 15c) Cấu tạo số thập phân 0,1985.
- Yêu cầu HS nêu cấu tạo và đọc số thập
phân tương tự như trên
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV treo bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài
tập 2 – 2 HS làm bài thi, lớp làm bài vào
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhận biết được nét khác biệt về nghĩa của từ nhiều nghĩa; hiểu mốiquan hệ giữa chúng
2 Kĩ năng: Biết phân biệt được đâu là nghĩa gốc và đâu là nghĩa chuyển trong
một số câu văn có dùng từ nhiều nghĩa Biết đặt câu về nghĩa chuyển của một số từ(là động từ)
3 Thái độ: Giáo dục ý giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DH : Bảng phụ ghi nội dung bài 1.
- Bút dạ và 1 vài tờ giấy khổ to để HS các nhóm làm bài tập 4
III CÁC HĐ DH :
A Kiểm tra: (5’)
Trang 16- HS nêu miệng bài tập
+ Hoạt động của đồng hồ có thể coi
là sự di chuyển bằng chân không ?
- Lớp thảo luận, nêu ý kiến
- GV chốt nội dung
Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu
- Lớp suy nghĩ, nêu ý kiến
Bài 1: Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích
hợp cho từ " chạy " trong mỗi câu ở cột A:+ Bé chạy lon ton trên sân: sự di chuyểnnhanh bằng chân (d)
+ Tàu chạy băng băng….: sự di chuyểnnhanh của phương tiện giao thông (c)+ Đồng hồ chạy đúng giờ: hoạt động củamáy móc (a)
+ … chạy lũ: khẩn trương tránh nhữngđiều không may xảy đến
Bài 2: Dòng nêu đúng nét nghĩa chung
của từ "chạy" có tất cả các câu trên là:
Kết quả :Câu b: (sự vận động nhanh)
Bài 3: Từ "ăn" được dùng với nghĩa gốc:
- ăn (câu c) được dùng với nghĩa gốc:
Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng
ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Bài 4: Đặt câu nghĩa đã cho:
- Bé An đang tập đi xe đạp / Ông em đirất chậm
- Cả trường đứng nghiêm chào lá cờ quốc
kì / Chú bộ đội đứng gác
-TẬP LÀM VĂN Tiết 13: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Tiếp tục luyện tập tả cảnh sông nước: xác định các đoạn của bài văn, quan hệ liênkết giữa các đoạn của một bài văn
- Luyện tập viết câu mở đoạn, hiểu quan hệ liên kết giữa các câu trong một đoạn
2 Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng viết đoạn văn