-GV chöõa baøi phaàn a, b vaø yeâu caàu HS laøm tieáp phaàn c, d (Neáu HS chaäm, GV coù theå yeâu caàu caùc em ñeå phaàn c, d laïi vaø laøm trong giôø töï hoïc ôû lôùp hoaëc ôû nhaø). Ba[r]
Trang 1Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tập đọc:
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
Theo “Tô Hoài”
2 Hiểu các từ ngữ trong bài: Nhà Trò,áo thâm dài, ngắn chùn chùn
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện:Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ,bênh vực người yếu xoá bỏ áp
bức bất công.
II Đ D D H :
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ có viết câu đoạn cần hướng dẫn trong đọc
III Các hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:GV kiểm tra dụng
cụ học tập của học sinh
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:Luyện đọc
- GV chia đoạn: 4 đoạn
- Gọi 4 học sinh đọc nối tiếp đoạn lược
1,GV theo dõi sửa sai cho HS
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp lược 2
- Yêu cầu HS đọc thầm chú giải , gọi
HS giải nghĩa một số từ
- Yêu cầu HS Luyện đọc theo nhóm
đôi
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2:Tìm hiểu bài
- Cả lớp đoc thầm đoạn 1 và cho biết
Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh
nào?
- 1 HS đọc đoạn 2
+Đoạn văn tả về ai?Về cái gì?
+Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà
TB
KTB
_HS theo dõi_4HS đọc-Cả lớp theo dõi và đọc theo
_4 HS đọc –HS theo dõi và nhận xét_Cả lớp đọc thầm, 1 số HS giải nghĩa
_HS luyện đọc theo nhóm đôi, nhận xétlẫn nhau
_1 HS đọc toàn bài-cả lớp đọc thầm_Cả lớp theo dõi
_Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê lại gần thì thấy chị Nhà Trò đang khóc bên tản đá cuội_ Cả Lớp đọc thầm
Hình dáng chị Nhà Trò
_ Thân bé nhỏ, người bự những phấn,
Trang 2- Đọc thầm đoạn 3 thảo luận nhóm đôi
để trả lời câu hỏi :Nhà Trò bị bọn nhện
ức hiếp đe doạ như thế nào?
- Đọc thầm đoạn 4 và TLCH những lời
nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng
nghĩa hiệp của Dế Mèn?
Yêu cầu HS đọc lước toàn bàivà nêu
một vài hình ảnh nhân hoá mà em
thích?Vì sao em thích hình ảnh đó?
- Nêu nội dung chính của bài?
Hoạt động 3:Hướng dẫn HS đọc diễn
cảm
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
- Gọi HS nêu cách đọc của từng đoạn
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn 3 lên
bảng
+GV đọc mẫu đoạn văn diễn cảm
+Những từ ngữ nào cần nhấn giọng để
thể hiện sự cô đơn yếu ớt của chị Nhà
Trò
- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo cặp
sau đó trình bày trước lớp
4 Củng cố:
Em học tập được gì ở nhân vật Dế
Mèn?
5.Dặn dò:Luyện đọc lại bài văn
- Tìm đọc tác phẩm “Dế Mèn phiêu lưu
kí” của Tô Hoài
TranhK
TB
CảlớpK-G
Cảlớp
Bảngphụ
Cảlớp
như mới lột, Cánh mỏng ngắn chùn chùn, quá yếu chưa quen mở…
_HS đọc và TL Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện, sau đấychưa trả được thì chết Nhà Trò ốm yếukém không đủ ăn,không trả được nợ nên đãã bị bọn nhện đánh mấy bận Lầnnày chúng chăng tơ ngang đường đe bắtchị ăn thịt
_HS thảo luận nhóm đôi và TL:
+Em đừng sợ… ăn hiếp kẻ yếu+Cử chỉ và hành động :phản ứng mạnh mẽ xoè 2 càng ra bảo vệ cho Nhà Trò_HS nêu
Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ,bênh vực ngườiyêú, xoá bỏ áp bức bất công
_HS luyện đọc_Cả lớp theo dõi nhận xét và bình chọnbạn đọc hay nhất
_HS lần lược nêu
Rút kinh nghiệm:
Trang 3
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1OO OOO.
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Ôn tập về đọc viết các số trong phạm vi 100 000
- Ôn tập viết tổng thành số
- Ôn tập về chu vi của một hình
II.Đồ dùng dạy học:
- GV vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
III Hoạt động trên lớp:
a.Giới thiệu bài:
-GV hỏi :Trong chương trình Toán lớp
3, các em đã được học đến số nào ?
-Trong tiết học này chúng ta cùng ôn
tập về các số đến 100 000
-GV ghi tựa lên bảng
b.Dạy –học bài mới;
Hoạt động 1: Cách đọc, viết số và các
hàng
- GV viết số 83251 yêu cầu H S đọc
- Nêu rõ mỗi chữ số của số trên thuộc
hàng nào?
-Đọc các số sau và nêu giá trị của mỗi
chữ số có trong số đó?830001; 80201
-Cứ bao nhiêu đơn vị ở hàng thấp thì lập
thành một đơn vị ở hàng cao hơn liền
nó?
- Nêu các số tròn chục ,tròn trăm, tròn
nghìn?
Hoạt động2: Luyện tập
Bài 1/3:GV gọi HS nêu yêu cầu của
bài tập, sau đó yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài và yêu cầu HS nêu quy
luật của các số trên tia số a và các số
trong dãy số b GV đặt câu hỏi gợi ý HS
Phần a :
Cảlớp
TB
-Số 100 000
-HS lặp lại
-HS đọc
- HS lần lượt neu trong nhóm
- HS đọc và nêu
- 10 đơn vị
- HS nêu
-HS nêu yêu cầu -2 HS lên bảng làm bài HS cả lớplàm vào vở bài tập
Trang 42/
+Các số trên tia số được gọi là những
số gì ?
+Hai số đứng liền nhau trên tia số thì
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
Phần b :
+Các số trong dãy số này được gọi là
những số tròn gì ?
+Hai số đứng liền nhau trong dãy số
thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
Như vậy, bắt đầu từ số thứ hai trong
dãy số này thì mỗi số bằng số đứng ngay
trức nó thêm 1000 đơn vị
Bài 2/3:-GV yêu cầu HS tự làm bài
-Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra
bài với nhau
-Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS 1 đọc
các số trong bài, HS 2 viết số, HS 3
phân tích số
-GV yêu cầu HS cả lớp theo dõi và
nhận xét , sau đó nhận xét và cho điểm
HS
Bài 3/3-4: -GV yêu cầu HS đọc bài
mẫu và hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta
làm gì ?
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV nhận xét và cho điểm
-Yêu cầu HS làm bài
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về
nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm và chuẩn bị bài cho tiết sau
TB
Khá
Khá
Cả lớp
-Các số tròn chục nghìn -Hơn kém nhau 10 000 đơn vị
-Là các số tròn nghìn
-Hơn kém nhau 1000 đơn vị
-2 HS lên bảmg làm bài, HS cả lớplàm vào VBT
-HS kiểm tra bài lẫn nhau
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-Cả lớp nhận xét, bổ sung
-HS đọc yêu cầu bài tập -2 HS lên bảng làm bài, các HSkhác làm bài vào VBT Sau đó , HScả lớp nhận xét bài làm trên bảngcủa bạn
-Tính chu vi của các hình
-Ta tính tổng độ dài các cạnh củahình đó
-HS làm bài vào VBT, sau đó đổichéo vở để kiểm tra bài với nhau.-HS cả lớp
Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Môn: Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Ôn luyên tính nhẩm
- Ôn luyện tính cộng, trừ các số có năm chữ số, nhân chia số có năm chữ số với số có một chữ số
- So sánh các số đến 100 000
- Đọc bảng thống kê và tính toán , rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
2 Kĩ năng:
- Luyện tập đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
II CHUẨN BỊ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
b Nội dung bài mới
Hoạt động1: Luyện tính nhẩm (trò chơi:
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 1/4: HS tự làm –Ghi kết quả
vào vở
- HS đọc kết quả
Bài tập 2/4:
- GV hỏi lại cách đặt tính dọc
- HS lên bảng làm-Cả lớp nhận xét
sửa chữa
Bài tập 3/4:
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số tự
nhiên?
Bài tập 4/4:GV yêu cầu HS đọc đề phân
tích kĩ các điều kiện từ bé đến lớn và từ
Cảlớp
TB
TB
KháTB
Cả lớp theo dõi nhận xét
- HS đọc kết quả : 4000
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
HS tính nhẩm và viết kết quả vàovở
- HS sửa bài
- HS làm bài
- HS sửa và thống nhất kết quả
- HS nêu
- HS tự làm các bài tập còn lại
- HS tính và viết các câu trả lời
- HS sửa bài-Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảnglàm và thống nhất kết quả
Trang 6Môn: Chính tả nghe viếtBài: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
III Các hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh nghe
viết chính tả
-GV đọc bài viết 1 lượt
-GV hướng dẫn HS viết những từ khó dễ
viết sai trong bài
-HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
Cảlớp
-HS theo dõi-HS phân tích chính tả để viết đúng các từ:cỏ xước, ngắn chùn chùn, mới lột,bướm ,khoẻ
-HS đọc
Trang 71/
1/
-Khi viết danh từ riêng thì ta viết như
thế nào?
-GV nhắc nhở HS một số điểm cần lưu ý
khi viết bài
-GV đọc bài cho HS viết
-GV đọc toàn bài viết một lượt
-GV thu 7-10 bài chấm
-GV nhận xét chung bài viết
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT
Bài 2/6: Một HS đọc yêu cầu BT 2b
-GV treo bảng phụ có ghi đề bài 2b len
bảng
- Cả lớp nhận xết bài làm, chốt lại lời
giải đúng
Bài3/6:HS đọc yêu cầu bài 3b
-HS thi giải câu đố nhanh theo từng tổ
4.Củng cố
Gv nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Viết lại bài chính tả
TB
Cả lớp
-Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng
HS theo dõi
-HS viết bài vào vở -HS soát lại bài -Số bài còn lại đổi chéo vở để chấm lỗi
HS đọc -HS tự làm -3 HS lên bảng làm
+Mấy chú ngan con dàn hàng ngang
lạch bạch đi kiếm mồi
+Lá bàng đang đỏ ngọn cây Sếu giang mang lạnh đang bay ngang
trời _HS đọc đề -HS làm bài -HS đọc lại câu đố và lời giải
b Hoa ban
Rút kinh nghiệm:
Môn: Luyện từ và câu Bài: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận âm đầu, vần, thanh
2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
3 HS yêu thích học môn Tiếng Việt và thích sử dụng Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cầu tạo của tiếng có vì dụ điển hình (mỗi bộ phận 1 màu)
- Bộ chữ cái ghép tiếng, chú ý chọn màu chữ khác nhau để phân biệt rõ (âm đầu: xanh, vần: đỏ, thanh: vàng)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 8TG Các hoạt động của GV ĐDDH Các hoạt động của HS
a.Giới thiệu bài: Cấu tạo của tiếng
b Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Phần nhận xét
Yêu cầu 1: Đếm số tiếng trong câu tục
ngữ
- Kết quả: 6 tiếng, 8 tiếng
Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng “bầu” ghi
lại cách đánh vần đó
Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của tiếng
bầu Tiếng bầu do những bộ phận nào
* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của
tiếng còn lại
HS kẻ vào vở bảng sau
- GV chốt ý: Tiếng do âm đầu, vần,
thanh tạo thành
* Tiếng nào có đủ các bộ phận như
tiếng “bầu”?
* Tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng “bầu”?
- GV chốt: Trong mỗi tiếng bộ phận
vần và thanh bắt buộc phải có mặt Bộ
phận âm đầu không bắt buộc phải có
mặt
-Vậy mỗi tiếng thường gồm có mấy bộ
phận ? Đó là những bộ phận nào ?
-Trong 3 bộ phận đó thì bộ phận nào
luôn luôn phải có mặt trong tiếng, bộ
phận nào có thể có hoặc có thể không ?
Hoạt động 2: Luyện tập
Cả lớp
Sơ đồcầu tạocủatiếng
- HS đọc và lần lượt thực hiện từng yêu cầu trong SGK
- Cả lớp đếm thầm
bờ – âu – bâu – huyền – bầu
- Trao đổi nhóm đôi
- HS trình bày: Tiếng bầu gồm 3 phần
- Thảo luận nhóm đôi, mỗi HS phân tích 2 tiếng
- Đại diện nhóm sửa bài
- Nhận xétthương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn
Tiếng “ơi” chỉ có phần vần và thanh (không có âm đầu)
Mỗi tiếng thường gồm có 3 bộ phận đó là:Âm đầu,vần và thanh Tiếng nào cũng phải có vần vá thanh, có tiếng không có âm đầu
- HS đọc ghi nhớ
- HS làm vào vở
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
Bầu B âu huyền
Trang 9- HS làm vàp VBT theo mẫu
-GV thu vở chấm Bài tập 2/7:
Nhóm suy nghĩ, giải câu đố dựa theo nghĩa của từng dòng
giải nghĩa: chữ sao
-Gọi từng em lên bảng sửa BT
2 HS đọc yêu cầu BT ,suy nghĩ để TL
HS nêu
Rút kinh nghiệm
Môn: Lịch sửBÀI: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
HS biết:
- Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý
- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
b Nội dung bài mới
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp Bản đồ
Trang 108-10’
2-3’
1’
- GV treo bản đồ Địa lý tự nhiên lên bảng
Giới thiệu vị trí của đất nước ta và các cư dân
ở mỗi vùng
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV đưa cho mỗi nhóm 1 bức tranh (ảnh) về
cảnh sinh hoạt của một dân tộc nào đó ở một
vùng, yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh
hoặc ảnh đó
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
nước Việt Nm có nét v8n hoá riêng song
đều có cùng một Tổ quốc , một lịch sử
Việt Nam
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
GV đặt vấn đề: Để Tổ quốc ta tươi đẹp
như ngày hôm nay, ông cha ta đã trải qua
hang ngàn năm dựng nước và giữ nước
Em nào có thể kể một sự kiện chứng minh
điều đó ?
-Vậy để học tốt môn Lịch sử –địa lí em
cần phải làm gì ?
4.Củng cố
Môn LS-ĐL lớp 4 giúp em hiểu biết được
điêug gì?
-Quan sát và tả sơ lược về cảnh thiên
nhiên và đời sống của người dân địa
phương ?
5.Dặn dò :
- Chuẩn bị bài: Làm quen với bản đồ
Tranh
HS trình bày lại và xác định trênbản đồ hành chính Việt Nam vị trítỉnh, thành phố mà em đang sống
- Các nhóm xem tranh (ảnh) & trảlời các câu hỏi
- Đại diện nhóm báo cáo
HS phát biểu ý kiếnTRuyền thuyết về An Dương Vươngxây thành Cổ Loa , Hai Bà Trưngchống giặc Ngô …
Quan sát sự vật hiện tượng thu thậptìm kiễm tài liệu , Mạnh dạn nêuthắc mắc ,đặt câu hỏi và cùng tìmcâu trả lời
Hiểu biết về thiên nhiên con người Việt Nam ,biết công lao của cha ông
ta trong một thời dựng nước và giữ nước
Rút kinh nhgiệm
Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Môn: Tập đọc
Trang 11Bài: MẸ ỐM
I Mục tiêu:
1 Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài:
-Đọc đúng các từ và câu
-Biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệubài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm
2 Hiểu ý nghĩa của bài thơ:Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo và lòng biết ơn của bạn
nhỏ với người mẹ bị ốm.
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đ D D H:
-Bảng phụviết sẵn khổ thơ cần hướng dẫn luyện đọc
-Tranh minh hoạ nội dung bài
III Các hoạt động dạy học:
1/ 1.Oån định tổ chức:
2-3/ 2 KTBC: 2 HS đọc bài “Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu”và TL câu hỏi
2HS đọc bài và TLCH ớGK
3 Bài mới:
1/ a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài mới:
lớp
+Lượt 1:GV yêu cầu HS đọc kết hợp với
sửa lỗi phát âm, cách đọc cho các em cần
sửa lỗi ngăt nhịp câu để câu thơ thể hiện
đúng nghĩa
-HS luyện đọc kết hợp với sửa sai
+ Lượt2:Đọc kết hợp với đọc thầm chú
-HS luyện đọc theo cặp đôi
-GV nêu cách đọc và đọc diễn cảm toàn
bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm
-HS luyện đọc và nhận xét lẫn nhau
-HS theo dõi cách đọc8-9/ Hoạt động2: Tìm hiểu bài
-Đọc thầm 2 khổ thơ đầu và TL câu hỏi:”
Em hiểu những câu thơ “Lá trầu …sớm
trưa” muốn nói lên điều gì?
TB -HS đọc thầm thảo luận nhóm đôi û
để trả lời-HS lần lượt trình bày, GV chốt lại ghi lên bảng
Mẹ bạn nhỏ bị ốm
-1 HS đọc đoạn 3 cả lớp suy nghĩ dể
TLCH:Sự quan tâm chăm sóc của xóm
làng đối vợi mẹ bạn nhỏ được thể hiện
trong những câu thơ nào?
TBTranh -Cô bác xóm làng đến thăm…Anh y sĩ đã mang thuốc vào
Trang 12-Khổ thơ 3 nói lên điều gì? Khá Sự quan tâm của xóm làng với mẹ
bạn nhỏ
-Đọc lứơt toàn bài tìm những câu thơ thể
hiện tình yêu thương sâu sắc cvủa bạn nhỏ
đối với mẹ?
Khá -HS nêu
Mẹ có ý nghiã lớn đối với bạn nhỏ
lớp
Tình cảm yêu thương sâu sắc sự hiếu thảo , lòng biết ơn của người con với người mẹ bị ốm
7-8/ Hoạt động 3: Đọc diễn cảm và học thuộc
lòng
Cảlớp-Gọi 3 HS nối tiếp đọ c bài thơ -HS đọc cả lớp đọ c thầm
-GV treo bảng phụ có ghi khổ thơ 4&5 lên
bảng hướng dẫn HS đọc diễn cảm Bảngphụ
+ GV theo dõi uốn nắn sửa sai cho HS -HS đọc diễn cảm theo cặp
-Thi đọc diễn cảm-Tổ chức cho HS thi HTL từng khổ thơ ,
bài thơ
Thi HTL
Qua bài thơ cho ta thấy được điều gì ? HS nêu
1/ 5 Dặn dò:
-Về nhà HTL bài thơ
-Chuăn bị bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu”
Rút kinh nghiệm :
Môn:Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
-Ôn luyện về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100 000
-Luyện tính nhẩm, tính giá trị biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính
-Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
II.Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động trên lớp:
Trang 13TG Hoạt động của thầy ĐT/ĐD Hoạt động của trò
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm của tiết 2
-Kiểm tra VBT về nhà của một số
HS khác
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm
HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1/5
-GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào VBT
Bài 2/5
-GV cho HS tự thực hiện phép tính
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng, sau đó nhận xét và cho
điểm HS
Bài 3/5
-GV cho HS nêu thứ tự thực hiện
phép tính trong biểu thức rồi làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4/5
-GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán,
sau đó yêu cầu HS tự làm bài
TB
TB
Cảlớp
TB-K
-3 HS lên bảng làm bài HS dưới lớptheo dõi để nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe GV giới thiệu bài
-HS làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnhnhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫnnhau
-4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thựchiện 2 phép tính
-HS nêu cách đặt tính, thực hiện tínhcộng, tính trừ, tính nhân, tính chiatrong bài
-4 HS lần lượt nêu:
+Với các biểu thức chỉ có các dấutính cộng và trừ, hoặc nhân và chia,chúng ta thực hiện từ trái sang phải +Với các biểu thức có các dấu tínhcộng, trừ, nhân, chia chúng ta thựchiện nhân, chia trước, cộng, trừ sau +Với các biểu thức có chứa dấungoặc, chúng ta thực hiện trong dấungoặc trước, ngoài ngoặc sau
-4 HS lên bảng thực hiện tính giá trịcủa bốn biểu thức, HS cả lớp làm bàivào VBT
-HS nêu: Tìm x (x là thành phầnchưa biết trong phép tính)
4 ngày: 680 chiếc Số ti vi nhà máy sản xuất được trong một ngày
7 ngày: chiếc là:
680 : 4 = 170 (chiếc) Số ti vi nhà máy sản xuất trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1190 (chiếc) Đáp số: 1190 chiếc ti vi
Trang 14Rút kinh nghiệm:
Môn :Khoa học
I Mục tiêu:
Sau bài học HS có khả năng:
-Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình
-Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con người mới cần trong cuộc sống
II Đ D D H:
-Hình 4-5 SGK
-Phiếu học tập
-Bộ phiếu dành cho trò chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh khác”
III.Các hoạt động dạy học:
a.Giới thiệu bài
b.Nội dung bài mới
Hoạt động1:Liên hệ thực tế
-Kể ra những thứ em dùng hàng ngày để
duy trì sự sống?
-GV chỉ định HS nêu-GV ghi lên bảng
-Nếu ta nhịn thở ta sẽ cảm thấy như thế
nào?(Cho HS bịt mũi)
-Nếu nhịn ăn hay nhịn uống ta sẽ cảm
thấy thế nào?
-Nếu hàng ngày chúng ta không được sự
quan tâm của gia đình bạn bè thì sẽ ra
sao?
-Để sống và phát triển bình thường ta cần
những điều kiện nào?
Hoạt động 2:Làm việc với phiếu học tập
-GV yêu cầu HS quan sát các hình minh
TB
Cảlớp
-HS kể
-HS lần lượt nêu-Thấy khó chịu và không thể nhịn thởđược
-Đói khát và mệt -Thấy buồn và cô đơn
-HS nêu
-HS quan sát và lần lượt nêu
Trang 151-2/
1/
hoạ trang 4-5 SGKvà cho biết con người
cần những gì cho cuộc sống hàng ngày
Hoạt động 3:Trò chơi “Cuộc hành trình
đến hành tinh khác”
-Tổ chức chia lớp thành các nhóm nhỏ
,phát bộ đồ chơi gồm 20 phiếu , hướng
dẫn HS cách chơi và chơi
+Mỗi nhóm chọn 10 phiếu
+Mỗi nhóm chọn 6 phiếu
-Giải thích tại sao lựa chọn như vậy?
4.Củng cố:
2hs đọc lại bài học
GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
Chuẩn bị bài:Sự trao đổi chất ở người
Tranh
Cả lớpPhiếutrò chơi
-Hoạt động nhóm 6 các nhóm làm vào phiếu
-Các nhóm lần lượt trình bày+ Không khí, thức ăn ,nước uống, nhiệt độ ,ánh sáng
+Nhà ở, quàn áo, tình cảm gia đình, bè bạn
HS thảo luận và làm các phiếu còn lại nộp cho giáo viên
-Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọncủa nhóm mình với nhóm khác
-HS giải thích
HS đọc
Rút kinh nghiệm
Môn:Kể chuyệnBài : SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói
-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ HS kể lại được câu chuyện đã nghe ,có thể phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt một cách tự nhiên
-Hiểu truyện biết trao đổi với nhau về nội dung ý nghĩa câu chuyện Ngoài việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể ,câu chuyện còn ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, khẳng định những cpon người giàu lòng nhân ái ssẽ được đền đáp xứng đáng
2 Rèn kĩ năng nghe:
-Có khả năng nghe kể nhớ chuyện
-Chăm chú nghe bạn kể nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn , kể tiếp được lời bạn
II Đ D D H:
-Tranh minh hoạ truyện
Trang 16-Tranh hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy học
1/ 1.Oån định tổ chức
2 KTBC
3 Bài mới
b Nội dung bài mới:
8-9/ Hoạt động1:GV kể chuyện Sự tích hồ
Ba Bể
Cảlớp-GV kể lần 1 kết hợp với giải nghĩa từ
khó
HS theo dõi nội dung câu chuyện theo lời kể của GV
-GV kểlần 2 minh hoạ qua tranh Tranh -HS nghe và nhìn tranh minh hoa
đọc phần lời dưới những tranhï
18-21/ Hoạt động2: Hướng dẫn HS kể chuyện
trao đổi về ý nghĩa câu chuyện lớpCả HS lần lượt đọc từng yêu cầu của BT-GV nhắc nhở HS trước khi kể: -HS theo dõi
+Cần kể đúng cốt truyện không cần
nguyên văn lời thầy cô
+Kể xong cần trao đổi với bạn về nội
dung ý nghĩa câu chuyện
nhóm 4( mỗi em kể 1 tranh) sau đó một em kể lại toàn bộ câu chuyện
*Thi kể trước lớp Tranh -Các nhóm thi kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh-Một vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện
-Sau khi kể xong trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện
-Lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
2-3/ 4 Củng cố:
Câu chuyện ca ngợi điều gì? K-G Ca ngợi những con người giàu lòng
nhân ái sễ được đền đáp xứng đáng-GV tuyên dương những em kể hay
1/ 5 Dặn dò:
Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Rút kinh nghiệm: