Viết phương trình đường thẳng đi qua A và B và số đo góc tạo bởi.. đường thẳng AB và trục Ox[r]
Trang 1Môn : Toán 9 - Chơng I
Thời gian: phút Họ và tên: ……… Lớp:9
Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề bài: I.Trắc nghiệm: Câu 1 (4điểm) Điền đúng(Đ)- sai(S) vào ô trống trong các câu sau đây:
a, 2 x 1 xác định khi và chỉ khi 1 2 x b, 2 2 x xác định với mọi x 1 R c, 2 ( 48 7) 7 48 d, 8 : 2 4 II.Tự luận: Câu 2 (3 điểm) Tính:
a, 2 4 1 4 a b a ( 0, b 0) a
b, 72.24 c, 3 147
Câu 3 (3 điểm) Rút gọn: a, 3 6 2 5 3 5 b, 2 4 4 3 2 x x x x ( Với x<2 ) Bài làm
Trang 2
Trờng thcs Bài kiểm tra 1 tiết Môn : Toán 9 - Chơng I
Thời gian: phút Họ và tên: ……… Lớp:9
Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề bài: I.Trắc nghiệm: Câu 1 (2 đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng cho những câu sau: 1, CBHSH của 49 là: A 7; B -7; C 7.
2, ĐKXĐ của 2 3x là:
A
2 3
x
; B
2 3
x
; C.
2 3
x
; D.
2 3
x
.
3, Phơng trình x 2 7 0 có nghiệm là:
Trang 34, Gi¸ trÞ biÓu thøc: 7 50 2
lµ:
A 7 50 ; B. 50 7 .
II.Tù luËn:
C©u 2 (4®) TÝnh:
1, 2 3 27
2, ( 7 3 2 )( 2 7 3 )
3,
4 2 2 ( 4) ( 0; 4) ( 4) b a b a a b 4, (4 12 108) : 2 3 9 C©u3 (3®) Cho biÓu thøc: 1 1 1 : ( 0; 1) 1 1 1 y y y y y Q y y y y y 1, Rót gän biÓu thøc Q 2, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc Q C©u 4 (1®) Gi¶i ph¬ng tr×nh: x2 2 x 2 x2 2 x 10 4 Bµi lµm
Trang 4
Trêng thcs Bµi kiÓm tra 1 tiÕt M«n : To¸n 9 - Ch¬ng II
Thêi gian: phót Hä vµ tªn: ……… Líp:9
§iÓm Lêi phª cña thÇy c« gi¸o §Ò bµi: I.Tr¾c nghiÖm: Câu 1: Đường thẳng đi điểm A (1;3) song song với đường thẳng y = -3x +2 là: A y = - 3x – 6 B y = -3x C y = -3x + 6
D y = 3x + 6 Câu 2: Điểm thuộc đồ thị hám số y = 2x – 5 là: A (-2; -1) B ( 3; 2) C ( 1; -3)
D ( -1; 7 ) Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất A y = 3x – 5 B y = - 2x C y = 3 1 x
D y = 2 ( x – 1 2 ) Câu 4: Cho hàm số y = kx + 3 và hàm số y = - 2 x – 1 Đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song khi k bằng: A 2 B 0 C 1
D – 2 Câu 5: Cho hàm số y = (2 – m) x + m – 1 là hàm số bậc nhất khi m khác: A -1 B 2 C 0
D 1
Câu 6: Đồ thị hàm số y = 2 1
x
đi qua điểm có tọa độ là:
A ( 2 ; 0) B (-1;
1
2 ) C ( -2 ; 1) D ( -2 ; -1)
Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến
A y = 5 – x B y = 2 3 ( 3 – x ) C y = –
1
3 x – 2 D y
= 3 – 2 ( x – 1 )
Trang 5A m = 0 B m = 2 C m = 4
D m = 6 II.Tù luËn: Câu 9: Cho hai hàm số: y = 2x + 2 (d1) và y = 1 2 x – 3 (d2 ) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ vuông góc b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2 ) là A Tìm tọa độ của điểm A c) Gọi B là điểm trên (d1) có hoành độ bằng – 2 và C là điểm trên (d2) có tung độ bằng – 2 Tính diện tích OBC ( với O là gốc tọa độ ) Câu 10: Cho đường thẳng (d): y = 3 (x + 1) và điểm A (1; 2 3 3 ) a) Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox b) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d) với trục hoành Viết phương trình đường thẳng đi qua A và B và số đo góc tạo bởi đường thẳng AB và trục Ox Bµi lµm
Trang 6
Trờng thcs Bài kiểm tra 1 tiết Môn : Toán 9 - Chơng III
Thời gian: phút Họ và tên: ……… Lớp:9
Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề bài: I.Trắc nghiệm: Câu 1(4đ) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau 1, Hàm số y ( m 2) x 3 đồng biến khi và chỉ khi: A m 2 ; B m 2 ; C m 2 ; D m > 2 E m < 2 2, Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình: 5x + 4y = 8 A (0;2) , B (2;0), C (1;2), D (2;1)
3, Nghiệm của hệ phơng trình:
3 5 x y x y là A (-4;1), B (-4;-1), C (4;-1) , D (4;1) 4, Số nghiệm của hệ phơng trình: 2 3 5 4 6 3 x y x y là: A Có một nghiệm duy nhất; B Có vô số nghiệm;
C Vô nghiệm;
II.Tự luận:
Câu 2(2đ) Giải hệ phơng trình:
a,
x y
b,
x y
Câu 3 (3đ) Hai ngời làm chung một công việc thì sau 16 giờ xong công việc Ngời
thứ nhất làm trong 3 giờ, ngời thứ hai làm trong 6 giờ thì đợc 25% công việc Hỏi mỗi ngời làm một mình thì sau bao lâu xong công việc?
Câu 4 (1đ) Tìm tất cả các giá trị của a để hệ phơng trình
x ay
a x ay
vô nghiệm.
Trang 7
Trờng thcs Bài kiểm tra 15 phút Môn : Toán 9 - Chơng IV
Thời gian: phút Họ và tên: ……… Lớp:9
Đề bài:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1 (4 đ) Chọn đáp án đúng nhất:
Trang 81, Nghiệm của phơng trình: 2 x2 6 x 0 là:
A x1 0; x2 2
B x1 0; x2 2
C x1 0; x2 3
C x1 0; x2 3
2, Nghiệm của phơng trình: x 2 2 0 là:
A x 2 ; B x 2 ; C x 4 ; D Phơng trình vô nghiệm
3, Phơng trình : 5 x2 3 x 2 0 có
A -31 ; B 31 ; C 37 ; D -37.
4, Phơng trình : 3 x2 6 x 5 0 có '
A -24 ; B -6 ; C 21 ; D -51
II.Tự luận:
Câu 2 (4 điểm): Giải phơng trình
a, 2 x2 5 x 1 0
b, 2 x2 2 x 1 0
Câu 3 (2 điểm): Cho phơng trình:
2 2( 3) 2 3 0
x m m (1).
a, Tính ' .
b, Tìm điều kiện của m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
Bài làm
Trang 9
Bài kiểm tra 1 tiết Môn : Toán 9 - Chơng IV
Thời gian: phút Họ và tên: ……… Lớp:9
Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề bài: I.Trắc nghiệm: Câu 1.(4điểm): Chọn đáp án đúng nhất : 1, Hàm số 2 2 y x đồng biến khi và chỉ khi: A x < 0 ; B x > 2 ; C x < 2 ; D x > 0 2, Phơng trình 2 x2 3 x 1 0 có nghiệm là: A 1 2 1 1; 2 x x ; B 1 2 1 1; 2 x x ;
C x1 2; x2 3 ; D Phơng trình vô nghiệm 3, Tổng các nghiệm của phơng trình: 3 x2 5 x 1 0 là: A 5 3 ; B 5 3 ; C 1 3 ; D 3 5
4, Tích các nghiệm của phơng trình: 5 x2 2 x 1 0 là: A 1 5 ; B 1 5 ; C 2 5 ; D 2 5 II.Tự luận: Câu 2 (2 điểm): Vẽ đồ thị hàm số
2
1 2
y x
Trang 10Câu 3 (4 điểm): Cho phơng trình: x2 2 x m 1 0 (1).
a, Giải phơng trình với m = -1.
b, Tìm m để phơng trình có nghiệm.
c, Tìm m để phơng trình có các nghiệm dơng.
d, Giả sử phơng trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2
hãy tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
2 2 1 2 A x x Bài làm