1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch Lớp 5 tuổi chủ đề 1: Mùa thu bé đến trường ( 2017-2018)

21 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 35,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổ chức cho trẻ ăn: ( rèn khả năng nhận biết tên các món ăn , lợi ích của ăn đúng, ăn đủ) -Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn,ăn uống văn minh lịch sự,cất[r]

Trang 1

MỞ CHỦ ĐỀ: MÙA THU BÉ ĐẾN TRƯỜNG

1 CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ MỚI “MÙA THU BÉ ĐÊN TRƯỜNG”

Bài hát : - Dạy hát: Ngày vui của bé; Hoa bé ngoan; Em đi mẫu giáo;; Trường chúng cháu là trường mầm non; Bàn tay cô

giáo; Đi học

- Truyện: Món quà của cô giáo Đom đóm tìm bạn; Bàn tay cô giáo;Bàn tay có nụ hôn;

- Thơ: Giờ chơi của bé, Bàn tay cô giáo.

- Đồng dao ca dao: Nu na nu nống; Con công hay múa; Nghé ọ,Kéo cưa lừa xẻ.…Các tranh ảnh về trường mầm non.

- Các nguyên liệu: vỏ hộp, tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ, hột, hạt

- Cho trẻ nghe một số bài hát : Hoa bé ngoan, ngày vui của bé, vườn trường mùa thu, vui đến trường

- Cô hỏi trẻ trong các bài hát các con vừa được nghe các con có thuộc bài hát nào không?

- Cho trẻ hát một số bài hát mà trẻ thuộc: "Trường chúng cháu là trường mầm non"

- Con có cảm nhận gì về những bài hát này?

- Các con nhìn xem hôm nay lớp mình có gì mới? (Tranh ảnh về các bạn của lớp, các bạn mới, đồ dùng đồ chơi mới

- Chúng mình biết gì về trường, lớp mầm non của chúng mình?

- Để biết được trong trường mầm non chúng ta có những hoạt động gì, và những niềm vui của các bé nhân ngày khai giảng như thế nào, cô cùng chúng mình tìm hiểu, khám phá chủ đề trường mầm non nhé

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚN 1: MÙA THU BÉ ĐẾN TRƯỜNG Thời gian thực hiện: Từ ngày 06/09/2017 đến ngày 22/09/2017.

1 Mục tiêu:

MT-1 - Trẻ khỏe mạnh, có cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi:

- Cân nặng và chiều cao nằm trong kênh A+ Cân nặng: Trẻ trai: 14,4 – 27 kg

Trẻ gái: 14 – 28 kg+ Chiều cao: Trẻ trai: 101-126 cm Trẻ gái: 100-125 cmMT-2 Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp:

MT-3 Trẻ biết: Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) (CS11)

Trang 2

MT-21 Trẻ biết tự mặc và cởi được áo (CS5)MT-25 Biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.(CS17)MT-26 Trẻ biết tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, và sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn (CS15)MT-28 Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng (CS18)

MT-29 Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi qui định

MT-44 Trẻ hay đặt câu hỏi (CS112)MT-48 Trẻ có thể nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 (CS104)MT-61 Trẻ biết về trường mầm non

MT-62 Trẻ thích khám phá các sự vật và hiện tượng xung quanh.(CS113)MT-72 Trẻ nghe hiểu nội dung truyện,thơ, đồng dao ca dao phù hợp với độ tuổi.(CS64)MT-81 Trẻ biết sử dụng các từ: chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)MT-82 Không nói tục, chửi bậy (CS78)

MT-89 Trẻ có thể nhận biết ý nghĩa một số kí hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.(CS82)MT-90 Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.(CS91)

MT-91 Trẻ biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói.(CS86)MT-108 Trẻ biết chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày.(CS33)

MT-118 Trẻ thực hiện một số qui định ở lớp

MT-121 Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn (CS54)

MT-133 Trẻ dễ chủ động hòa đồng trong nhóm chơi.(CS42)

MT-143 Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc

MT-146 Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.(CS 100)

MT-154 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm

2 Chủ đề nhánh.

Chủ đề nhánh 1: Ngày hội đến trường.

Từ ngày 06/09/2017 đến ngày 08/09/2017

Trang 3

Mục tiêu Nội dung Hoạt động Ghi chú

Giáo dục phát triển thể chất MT-2:

- Các động tác phát triển cơ tay:

+ Đưa tay lên cao, ra phía trước,sang hai bên (kết hợp với vẫy bàntay, quay cổ tay, kiễng chân)

+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễngchân Hai tay đánh xoay tròn trướcngực, đưa lên cao

- Các động tác phát triển cơ bụng,lưng:

+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơlên cao, chân bước sang phải, sangtrái

+ Quay sang trái, sang phải, kết hợptay chống hông hoặc hai tay dangngang, chân bước sang phải, sangtrái

+ Nghiêng người sang hai bên, kếthợp tay chống hông, chân bước sangphải, sang trái

- Các động tác phát triển cơ chân:

+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,đưa về phía sau

+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang ;nhảy lên đưa 1 chân về phía trước, 1chân về phía sau

- Thể dục sáng

+ Thứ 2,4,6 thể dục đồng diễn theo bài hát: “ Trường chúng cháu là trường Mầm non”

+ Thứ 3,5 tập với vòng

Trang 4

Trẻ biết tự mặc và cởi được áo (CS5)

- Cài, cởi cúc, khéo khoá (phéch mơtuya), xâu, luồn, buộc giây

- Mặc các loại áo chui đầu, đóng cúc

áo sao cho hai vạt áo bằng nhau

- Rèn kỹ năng cho trẻ thông quahoạt động đón, trả trẻ, hoạt động chiều

MT-25

Biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp

(CS17)

- Nhận biết một số hành động vănminh, lịch sự biết che miệng khi ho,hắt hơi, ngáp

Giáo dục trẻ thông qua các hoạtđộng trong ngày

MT-26

Trẻ biết tự rửa tay bằng xà phòng trước

khi ăn, và sau khi đi vệ sinh và khi tay

bẩn (CS15)

- Tập luyện kỹ năng: rửa tay bằng xàphòng trước khi ăn, sau khi đi vệsinh và khi tay bẩn đúng các thao tácquy định ở mọi lúc mọi nơi (trên lớp,tại gia đình và nơi công cộng)

- Dạy trẻ các thao tác rửa tay bằng xà phòng

MT-28

Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

(CS18)

- Biết tự chải đầu, giữ đầu tóc , quần

áo gọn gàng, sạch sẽ, không bôi bẩnvào quần áo

- Rèn cho trẻ kỹ năng tự phục

vụ bản thân thông qua các hoạt động

MT-29

Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sửdụng đồ dùng vệ sinh đúng cách;

- Rèn trẻ có thói quen vệ sinh đúng nơi quy định

Giáo dục phát triển nhận thức MT-44

Trẻ hay đặt câu hỏi (CS112)

- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?","

Như thế nào?" "Vì sao?" để tìmhiểu hoặc làm rõ thông tin

- Hay phát biểu khi học

- Gợi mở cho trẻ biết cách đặt câu hỏi trong các hoạt động hàng ngày

trong phạm vi 10; Ý nghĩa các con

HĐ học :

- Ôn nhận biết số lượng và chữ số1,2

Trang 5

số được sử dụng trong cuộc sốnghằng ngày (số nhà, số điện thoai,biển số xe, 113,114,115)

MT-61

Trẻ biết về trường mầm non

- Trẻ biết được những đặc điểm nổibật của trường, lớp mầm non; côngviệc của các cô các bác trong trường

- Đặc điểm sở thích của các bạn; cáchoạt động của trẻ ở trường

HĐ học :

- KPXH: Trò chuyện về trường mầm non

MT-62

Trẻ thích khám phá các sự vật và hiện

tượng xung quanh.(CS113)

- Thích những cái mới (đồ chơi, đồvật, trò chơi, hoạt động mới, thể hiện

ý thích khám phá của riêng mìnhnhư ; thích búp bê, ô tô )

- Hay hỏi về những thay đổi xungquanh

- Hoạt động vui chơi tự do, hoạtđộng góc

Giáo dục phát triển ngôn ngữ MT-81

Trẻ biết sử dụng các từ: chào hỏi và từ lễ

phép phù hợp với tình huống.(CS77)

- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễphép xã giao đơn giản để giao tiếpvới mọi người (Tạm biệt, xinchào…)

- Rèn thói quen chào hỏi trong hoạt động đón, trả trẻ

MT-82

Không nói tục, chửi bậy (CS78)

- Chú ý những hành vi văn hóa tronggiao tiếp không nói tục, chửi bậy

- Rèn hành vi văn minh cho trẻ thông qua các hoạt động

MT-89

Trẻ có thể nhận biết ý nghĩa một số kí

hiệu, biểu tượng trong cuộc sống.(CS82)

- Làm quen với một số ký hiệu thôngthường trong cuộc sống (đồ dùng cánhân, nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguyhiểm, biển báo giao thông )

- Nhận biết các nhãn hang hóa

- Dạy trẻ nhận biết một số ký hiệu : đồ dùng cá nhân, nhà vệ sinh, ống cờ của bé, lối thoát hiểm

Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội MT-108

Trẻ biết chủ động làm một số công việc

đơn giản hàng ngày.(CS33)

- Chủ động làm một số công việc laođộng tự phục vụ

- Vệ sinh cá nhân, lau chùi don dẹp

đồ chơi, chải chiếu, phơi khăn

- Rèn kỹ năng tự phục vụ thôngqua hoạt động ăn, ngủ

Trang 6

Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi

và xưng hô lễ phép với người lớn (CS54)

- Chào hỏi, xưng hô lễ phép vớingười lớn

- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặccho quà; Biết xin lỗi khi biết mình

đã mắc lỗi

- Rèn thói quen, hành vi văn minh cho trẻ thông qua các hoạtđộng

- Dạy trẻ trong hoạt động vui chơi

MT-143

Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm

thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc

- Có thái độ vui tươi, hồ hởi, thíchthú hoặc buồn bã , thể hiện tìnhcảm khi nghe âm thanh gợi cảm, cácbài hát, bản nhạc

- Nghe hát, nghe nhạc trong hoạt động đón, trả trẻ

- Nghe hát: ngày đầu tiên đi học

Trang 7

Đón trẻ, chơi,

thể dục sáng

- Đón trẻ : Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- T/chuyện: Trò chuyện, xem tranh ảnh về trường lớp mầm non

- Chơi với các đồ chơi trong lớp- giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giữ gìn đồ chơi

- Thể dục buổi sáng+ Thứ 2,thứ 4, thứ 6 cho trẻ tập thể dục đồng diễn với bài hát “ Trường chúng cháu là trường mầmnon”

+ Thứ 3, thứ 5 cho trẻ tập thể dục buổi sáng với vòng

Hoạt động học - Thể dục : - Văn học : Toán :

- Ôn nhận biết sốlượng và chữ số 1,2

- KPXH : Trò

chuyện về trường mầm non của bé

- Âm Nhạc:

- Hát: “Ngày vui củabé”

- Nghe hát: “Ngàyđầu tiên đi học”

Chơi, hoạt động

ở các góc

* Góc phân vai:- Gia đình- Lớp mẫu giáo của bé - Phòng y tế - Bếp ăn của trường

* Góc xây dựng :- Xây trường học, xây hàng rào khuôn viên trường, sếp đường đến trường.

* Góc nghệ thuật : Tô màu,cắt xé vẽ đường đến lớp,cắt dán hình ảnh trường MN của chúng ta

* Góc học tập:- Xem truyện tranh, kể chuyện theo tranh.

Chơi ngoài trời. *HĐ có mục đích:

-Trò chuyện về quang cảnh trường

- Dạo quanh sân trường, tham quan các khu vực trong trường

- Trò chuyện về các khu vực và công việc của các cô bác trong trường Nhặt hoa, lá về làm đồchơi.Vẽ tự do trên sân

- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời.Chơi với cát, nước: vẽ hình trên cát, vật nổi, vật chìm

- Chơi một số trò chơi tập thể: “Ai tình”, “Ai biến mất”

- Chơi các trò chơi dân gian.

Ăn, ngủ, vệ sinh - Tổ chức vệ sinh cá nhân: (Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh

lau miệng sau khi ăn)

- Tổ chức cho trẻ ăn: (nhắc trẻ sử dụng các từ như “ Mời cô”, “ Mời bạn” khi vào bữa ăn rèn khả

Trang 8

năng nhận biết tên các món ăn , lợi ích của ăn đúng, ăn đủ) -Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần : rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuần bé sạch, bé chăm, bé ngoan

- Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng) - biết lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quyđịnh - lễ phép chào cô, bạn

và chiều cao phát triển bình thường

theo lứa tuổi:

- Theo dõi sức khỏe trẻ bằngbiểu đồ tăng trưởng theo WHOnăm 2017

- Cân, đo trẻ lần 1-tháng 09

- Chấm, theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng

Trang 9

- Cân nặng và chiều cao nằm trong

MT-2:

Trẻ biết tập các động tác phát triển

nhóm cơ và hô hấp:

- Các động tác phát triển hôhấp:

+ Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ

+ Hít vào thở ra kết hợp với sửdụng đồ vật

- Các động tác phát triển cơ tay:

+ Đưa tay lên cao, ra phíatrước, sang hai bên (kết hợp vớivẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễngchân)

+ Co và duỗi từng tay, kết hợpkiễng chân Hai tay đánh xoaytròn trước ngực, đưa lên cao

- Các động tác phát triển cơbụng, lưng:

+ Ngửa người ra sau kết hợptay giơ lên cao, chân bước sangphải, sang trái

+ Quay sang trái, sang phải, kếthợp tay chống hông hoặc haitay dang ngang, chân bước sangphải, sang trái

+ Nghiêng người sang hai bên,kết hợp tay chống hông, chânbước sang phải, sang trái

- Thể dục sáng

+ Thứ 2,4,6 thể dục đồng diễn theo bài hát: “ Trường chúng cháu là trường Mầm non”

+ Thứ 3,5 tập với vòng

Trang 10

- Các động tác phát triển cơchân:

+ Đưa ra phía trước, đưa sangngang, đưa về phía sau

+ Nhảy lên, đưa 2 chân sangngang ; nhảy lên đưa 1 chân vềphía trước, 1 chân về phía sau

MT-3 : Trẻ biết: Đi thăng bằng trên

ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m)

(CS11)

- Đi thăng bằng trên ghế thểdục (2m x 0,25m x 0,35m)

- Đi bằng mép ngoài bàn chân;

đi khuỵu gối

- Đi nối bàn chân tiến, lùi

- Dạy vận động: Đi nối bàn chân tiến lùi

- Mặc các loại áo chui đầu,đóng cúc áo sao cho hai vạt áobằng nhau

- Rèn kỹ năng cho trẻ thông qua hoạt động đón, trả trẻ, hoạt động chiều

MT-26

Trẻ biết tự rửa tay bằng xà phòng

trước khi ăn, và sau khi đi vệ sinh và

khi tay bẩn (CS15)

- Tập luyện kỹ năng: rửa taybằng xà phòng trước khi ăn, saukhi đi vệ sinh và khi tay bẩnđúng các thao tác quy định ởmọi lúc mọi nơi (trên lớp, tạigia đình và nơi công cộng)

- Rèn kỹ năng tự phục vụ bản thân thông qua các hoạt động

MT-29

Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định,

sử dụng đồ dùng vệ sinh đúngcách;

- Rèn thói quen vệ sinh đúng nơi quy định

Giáo dục phát triển nhận thức

Trang 11

Trẻ hay đặt câu hỏi (CS112)

- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tạisao?"," Như thế nào?" "Vìsao?" để tìm hiểu hoặc làm rõthông tin

- Hay phát biểu khi học

- Gợi mở trong hoạt động vui chơi ngoài trời

hiện tượng xung quanh.(CS113)

- Thích những cái mới (đồ chơi,

đồ vật, trò chơi, hoạt động mới,thể hiện ý thích khám phá củariêng mình như ; thích búp bê, ôtô )

- Hay hỏi về những thay đổixung quanh

- Hoạt động vui chơi tự do, hoạt động góc

Giáo dục phát triển ngôn ngữ MT-81

Trẻ biết sử dụng các từ: chào hỏi và

- Rèn thói quen chào hỏi trong hoạt động đón, trả trẻ

Trang 12

Không nói tục, chửi bậy (CS78)

- Chú ý những hành vi văn hóatrong giao tiếp không nói tục,chửi bậy

- Rèn hành vi văn minh cho trẻ thông qua các hoạt động

- Nhận biết các nhãn hang hóa

- Dạy trẻ nhận biết một số ký hiệu :

đồ dùng cá nhân, nhà vệ sinh, ống cờ của bé, lối thoát hiểm

MT 90

Trẻ nhận dạng được chữ cái trong

bảng chữ cái tiếng Việt.(CS91)

- Nhận biết được chữ cái tiếngViệt trong sinh hoạt và tronghoạt động hàng ngày

- Biết rằng mỗi chữ cái đều cótên , hình dạng khác nhau vàcách phát âm riêng

Trẻ biết chữ viết có thể đọc và thay

cho lời nói.(CS86)

- Nhận dạng được các chữ cái

và phát âm được các âm đó

- Hiểu rằng có thể dùng tranhảnh, chữ viết, số, ký hiệu đểthay thế cho lời nói

- Trẻ hiểu rằng chữ viết có ýnghĩa và con người dùng chữviết với nhiều mục đích khácnhau

HĐ học:

- Làm quen chữ cái : o,ô,ơ

Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội MT-108

Trẻ biết chủ động làm một số công

- Chủ động làm một số côngviệc lao động tự phục vụ

- Rèn kỹ năng tự phục vụ thông qua hoạt động ăn, ngủ

Trang 13

việc đơn giản hàng ngày.(CS33) - Vệ sinh cá nhân, lau chùi don

dẹp đồ chơi, chải chiếu, phơikhăn

MT-118

Trẻ thực hiện một số qui định ở lớp

- Một số quy định ở lớp (lấy vàcất đồ dùng cá nhân, đồ chơiđúng chỗ, ….)

- Hướng dẫn trẻ lấy và cất đồ dùng cá nhân, đồ chơi đúng chỗ

MT-121

Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn,

xin lỗi và xưng hô lễ phép với người

- Rèn thói quen, hành vi văn minh chotrẻ thông qua các hoạt động

- Dạy trẻ trong hoạt động vui chơi

Giáo dục phát triển thẩm mĩ MT-143

Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe

âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản

nhạc

- Có thái độ vui tươi, hồ hởi,thích thú hoặc buồn bã , thểhiện tình cảm khi nghe âmthanh gợi cảm, các bài hát, bảnnhạc

- Cho trẻ nghe hát, nghe nhạc vào giờ đón, trả trẻ

Trang 14

Đón trẻ, chơi,

thể dục sáng

- Đón trẻ : Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định

- T/chuyện: Trò chuyện, xem tranh ảnh về trường lớp mầm non

- Chơi với các đồ chơi trong lớp- giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giữ gìn đồ chơi

* Toán :

Ôn số 3, so sánh chiều rộng của 2 đối tượng

* Kỹ năng:

6 bước rửatay bằng xàphòng

* Tạo hình:

Vẽ chân dung cô giáo

Chơi ngoài trời - Dạo quanh sân trường ,tham quan các khu vực trong trường

- Trò chuyện về các khu vực và công việc của các cô bác trong trường

- Nhặt hoa lá về làm đồ chơi

- Chơi với cát,nước

- Chơi trò chơi vận động: “ Ai tinh” ,” ai biến mất”

- Chơi trò chơi dân gian “ Chồng nụ chồng hoa”, “Chi chi chành chành”

- Chơi với đồ chơi thiết bị ngoài trời

- Cùng cô chăm sóc cây,hoa

Chơi, , hoạt

động ở các góc

- Góc phân vai: Lớp MG của bé,cửa hàng sách, phòng y tế, bếp ăn của trường.

- Góc nghệ thuật : Tô màu,cắt xé vẽ đường đến lớp, cắt dán hình ảnh trường MN của chúng ta.

- Góc xây dựng: Xây dựng trường MN, xây hàng rao, lắp ghép, xếp trường MN

- Góc KPKH: Chọn và phân loại tranh lô tô đồ dùng, đồ chơi chơi với các con số.

- Góc sách: Xem tranh, ảnh về trường MN, kể chuyện theo tranh về trường MN.

Ngày đăng: 08/04/2021, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w