Xây ngôi nhà, xây hàng rào, vườn trường, lắp ghép đồ chơi, xếp đường về nhà Góc tạo hình: tô vẽ chân dung cô giáo , nặn đồ chơi, xé giấy làm váy cho búp bê... Góc sách: Xem truyện tran[r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 4 : NGHỀ NGHIỆP Thời gian thực hiện: 5 TUẦN ( Từ ngày 14/ 11/ 2016 đến ngày 16/12/ 2016)
1.Mở chủ đề nghề nghiệp
- Cho trẻ hát hát bài “Cháu yêu cô chú công nhân”
- Con có cảm nhận gì về bài hát này
- Các con nhìn xem lớp mình hôm nay có gì mới
- Các con thấycó những nghề gì nào?
Từ ngày 14/11 đến ngày 18/11/2016
- Theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu
đồ tăng trưởng
- Cân trẻ 3tháng 1 lần
- Đo trẻ 6 tháng 1 lần
- Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2lần trên năm học
Mt2- Trẻ biết tập các động tác phát triểnnhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao ra phía trước,sang 2 bên
Trang 2+ Co và duỗi, bắt chéo 2 tay trướcngực
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải + Nghiêng người sang trái,sang phải
- Bật về phía trướcMT17- Trẻ nhận biết một số thực phẩm
và món ăn quen thuộc
MT25- Trẻ biết lợi ích của việc giữ gìn
vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối
với sức khỏe con người
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinhthân thể, vệ sinh môi trường đối vớisức khỏe con người
MT31- Trẻ biết tránh một số hành động
nguy hiểm khi được nhắc nhở
- Không cười đùa trong khi ăn
- Không tự lấy thuốc uống
- Không leo trèo bàn, ghế, lan can
Trang 3- Không nghịch các vật sắc nhọnMT35-Trẻ thích chơi cùng bạn, không
tranh giành đồ chơi
- Chơi theo nhóm ở các góc chơi
MT 37 - Trẻ mạnh dạn tham gia vào cáchoạt động, mạnh dạn trả lời câu hỏi
- Múa hát, tập thể dục, chơi đồchơi… cùng bạn
- Thích được trả lời câu hỏi của côgiáo
MT41- Trẻ biết một số qui định ở lớp vàgia đình
- Để đồ dùng vào tủ tư Trang
- Để đồ chơi đúng nơi qui định
- Để dép, ca uông nước lên giá Mt54 - Trẻ thích nghe các bài hát, bài thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đôd, hò, vèphù hợp với độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao,đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vèphù hợp với độ tuổi
MT62- Trẻ biết đọc thơ, ca dao, đồngdao, tục ngữ, hò vè và kể lại truyện đượcnghe có sự giúp đỡ
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, hò vè
- Kể lại truyện được nghe có sựgiúp đỡ
MT88- Trẻ biết công việc của các cô giáotrong trường, lớp của mình
- Công việc của các cô giáo trongtrường, lớp của mình
MT91- Trẻ cỏ thể gọi tên, công việc, sảnphẩmcủa một nghề quen thuộc
-Tên, công việc của một nghề quenthuộc
MT97- Trẻ biết so sánh 2 đối tượng vềkích thước
- So sánh 2 đối tượng về kích thước
truyền thống địa phương:
Từ ngày 21/11 đến ngày
Trang 425/11/2016 + Trẻ trai: Cân nặng: 12,7 - 21,1kg
Chiều cao: 94,9 - 111,7cm+ Trẻ gái: Cân nặng: 12,3 - 21,5kg Chiều cao: 94,1 - 111,3
lần trên năm học
Mt2- Trẻ biết tập các động tác phát triểnnhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Bò theo đường dích dắc
- Bò chui qua cổngMT17- Trẻ nhận biết một số thực phẩm
và món ăn quen thuộc
- Tên một số thực phẩm
- Tên gọi một số món ăn quenthuộc
Trang 5- Gọi tên các chất dinh dưỡng cầnthiết cho cơ thể
MT24 - Trẻ biết một số thói quen bảo vệ
và giữ gìn sức khỏe
- Tập luyện một số thói quen tốt vềgiữ gìn sức khỏe
MT25 - Trẻ biết lợi ích của việc giữ gìn
vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối
với sức khỏe con người
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinhthân thể, vệ sinh môi trường đối vớisức khỏe con người
MT31- Trẻ biết tránh một số hành động
nguy hiểm khi được nhắc nhở
- Không cười đùa trong khi ăn
- Không tự lấy thuốc uống
- Không leo trèo bàn, ghế, lan can
- Không nghịch các vật sắc nhọnMT35-Trẻ thích chơi cùng bạn, không
tranh giành đồ chơi
- Chơi theo nhóm ở các góc chơi
MT 37 - Trẻ mạnh dạn tham gia vào các
hoạt động, mạnh dạn trả lời câu hỏi
- Múa hát, tập thể dục, chơi đồchơi… cùng bạn
- Thích được trả lời câu hỏi của côgiáo
MT48 - Trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi
trường
Ăn quà xong vứt vỏ vào thùng rác
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định
- Không bẻ cành cây vứt ra sântrường
Mt54 - Trẻ thích nghe các bài hát, bài thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đôd, hò, vè
phù hợp với độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao,đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vèphù hợp với độ tuổi
MT62- Trẻ biết đọc thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, hò vè và kể lại truyện được
Trang 6MT110 - Trẻ biết sử dụng một số kỹnăng vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình để tạo
phổ biến quen thuộc: Từ ngày 28/11 đến ngày 02/12/2016
- Theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu
đồ tăng trưởng
- Cân trẻ 3tháng 1 lần
- Đo trẻ 3 tháng 1 lần
- Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2lần trên năm học
Mt2- Trẻ biết tập các động tác phát triểnnhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
Trang 7- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải + Nghiêng người sang trái,sang phải
- Bò theo đường dích dắc
- Bò chui qua cổngMT17- Trẻ nhận biết một số thực phẩm
và món ăn quen thuộc
MT25- Trẻ biết lợi ích của việc giữ gìn
vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối
với sức khỏe con người
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinhthân thể, vệ sinh môi trường đối vớisức khỏe con người
MT31- Trẻ biết tránh một số hành động
nguy hiểm khi được nhắc nhở
- Không cười đùa trong khi ăn
- Không tự lấy thuốc uống
Trang 8- Không leo trèo bàn, ghế, lan can
- Không nghịch các vật sắc nhọnMT35-Trẻ thích chơi cùng bạn, không
tranh giành đồ chơi
- Chơi theo nhóm ở các góc chơi
MT 37 - Trẻ mạnh dạn tham gia vào cáchoạt động, mạnh dạn trả lời câu hỏi
- Múa hát, tập thể dục, chơi đồchơi… cùng bạn
- Thích được trả lời câu hỏi của côgiáo
MT41- Trẻ biết một số qui định ở lớp vàgia đình
- Để đồ dùng vào tủ tư Trang
- Để đồ chơi đúng nơi qui định
- Để dép, ca uông nước lên giá Mt54 - Trẻ thích nghe các bài hát, bài thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đô, hò, vèphù hợp với độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao,đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vèphù hợp với độ tuổi
MT62- Trẻ biết đọc thơ, ca dao, đồngdao, tục ngữ, hò vè và kể lại truyện đượcnghe có sự giúp đỡ
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, hò vè
- Kể lại truyện được nghe có sựgiúp đỡ
MT69 - Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệsách
MT1- Trẻ khỏe mạnh, có cân nặng và
chiều cao phát triển bình thường theo lứatuổi:
- Cân nặng và chiều cao nằm trong kênh
- Theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu
đồ tăng trưởng
- Cân trẻ 3tháng 1 lần
- Đo trẻ 3 tháng 1 lần
Trang 909/12/2016 A
+ Trẻ trai: Cân nặng: 12,7 – 21,1kg Chiều cao: 94,9 – 111,7cm+ Trẻ gái: Cân nặng: 12,3 – 21,5kg Chiều cao: 94,1 – 111,3
- Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2lần trên năm học
Mt2- Trẻ biết tập các động tác phát triểnnhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Lăn bóng bằng 2 tayMT17- Trẻ nhận biết một số thực phẩm
và món ăn quen thuộc
- Tên một số thực phẩm
- Tên gọi một số món ăn quenthuộc
Trang 10- Gọi tên các chất dinh dưỡng cầnthiết cho cơ thể
MT24 - Trẻ biết một số thói quen bảo vệ
và giữ gìn sức khỏe
- Tập luyện một số thói quen tốt vềgiữ gìn sức khỏe
MT25- Trẻ biết lợi ích của việc giữ gìn
vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối
với sức khỏe con người
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinhthân thể, vệ sinh môi trường đối vớisức khỏe con người
MT31- Trẻ biết tránh một số hành động
nguy hiểm khi được nhắc nhở
- Không cười đùa trong khi ăn
- Không tự lấy thuốc uống
- Không leo trèo bàn, ghế, lan can
- Không nghịch các vật sắc nhọnMT35-Trẻ thích chơi cùng bạn, không
tranh giành đồ chơi
- Chơi theo nhóm ở các góc chơi
MT 37 - Trẻ mạnh dạn tham gia vào các
hoạt động, mạnh dạn trả lời câu hỏi
- Múa hát, tập thể dục, chơi đồchơi… cùng bạn
- Thích được trả lời câu hỏi của côgiáo
MT41- Trẻ biết một số qui định ở lớp và
gia đình
- Để đồ dùng vào tủ tư Trang
- Để đồ chơi đúng nơi qui định
- Để dép, ca uông nước lên giá Mt54 - Trẻ thích nghe các bài hát, bài thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đôd, hò, vè
phù hợp với độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao,đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vèphù hợp với độ tuổi
MT59- Trẻ biết sử dụng: một số từ chào
hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống
- Sử dụng các từ biểu thị sự lễphép: Vâng, dạ, thưa…
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ,nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn
Trang 11cảnh giao tiếpMT62- Trẻ biết đọc thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, hò vè và kể lại truyện đượcnghe có sự giúp đỡ
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, hò vè
- Kể lại truyện được nghe có sựgiúp đỡ
MT91- Trẻ cỏ thể gọi tên, công việc, sảnphẩmcủa một nghề quen thuộc
-Tên, công việc của một nghề quenthuộc
MT110 - Trẻ biết sử dụng một số kỹnăng vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình để tạo
5
Nhánh 5: Nghề chăm sóc sức khỏe: Từ ngày 12/12 đến ngày 16/12/2016
- Theo dõi sức khỏe trẻ bằng biểu
đồ tăng trưởng
- Cân trẻ 3tháng 1 lần
- Đo trẻ 3 tháng 1 lần
- Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2lần trên năm học
Mt2- Trẻ biết tập các động tác phát triểnnhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao ra phía trước,
Trang 12sang 2 bên+ Co và duỗi, bắt chéo 2 tay trướcngực
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải + Nghiêng người sang trái,sang phải
MT25- Trẻ biết lợi ích của việc giữ gìn
vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối
với sức khỏe con người
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinhthân thể, vệ sinh môi trường đối vớisức khỏe con người
MT31- Trẻ biết tránh một số hành động - Không cười đùa trong khi ăn
Trang 13nguy hiểm khi được nhắc nhở - Không tự lấy thuốc uống
- Không leo trèo bàn, ghế, lan can
- Không nghịch các vật sắc nhọnMT35-Trẻ thích chơi cùng bạn, không
tranh giành đồ chơi
- Chơi theo nhóm ở các góc chơi
MT 37 - Trẻ mạnh dạn tham gia vào các
hoạt động, mạnh dạn trả lời câu hỏi
- Múa hát, tập thể dục, chơi đồchơi… cùng bạn
- Thích được trả lời câu hỏi của côgiáo
MT50 - Trẻ hiểu được lời nói trong giao
tiếp đơn giản
- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi, đồvật, sự vật, hành động,hiện tượnggần gũi, quen thuộc
Mt54 - Trẻ thích nghe các bài hát, bài thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đôd, hò, vè
phù hợp với độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao,đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vèphù hợp với độ tuổi
MT62- Trẻ biết đọc thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, hò vè và kể lại truyện được
MT91- Trẻ cỏ thể gọi tên, công việc, sản
phẩmcủa một nghề quen thuộc
-Tên, công việc của một nghề quenthuộc
MT94 - Trẻ biết gộp 2 nhóm đối tượng và
đếm
- Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm
Trang 14MT107- Trẻ biết hát kết hợp với vậnđộng đơn giản
- Vận động đơn giản theo nhịp điệucủa các bài hát.( Nhún nhảy, dậmchân, vỗ tay…)
- Vận động theo ý thích khi hátMt115 - Trẻ biết nhận xét bài của bạn - Thích sản phẩm của bạn nào
g - Đón trẻ hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định
- Trò chuyện với trẻ về tranh ảnh chủ đề nghề nghiệp
- Trò chuyện về nghề giáo viên
- Trò chuyện về những ấn tượng về ngày 20-11
- Thể dục theo đĩa nhạc bài tháng 11 ( Thứ 2,4, 6 ) – Thứ 3,5 tập theo nhịp đếm của cô tập BTPTC: Hô hấp, tay, chân ,bụng ,bật
- Điểm danh
Trang 15Toán : Nhân biết
chiều dài của hai đối tượng
- Quan sát thời tiết, lắng nghe âm thanh khác nhau trên sân trường
Nghe kể chuyện:Cô giáo của em, Gà học chữ
- Nhặt hoa, lá về làm đồ chơi
- Chơi với cát: in hình lá cây
- Chơi một số trò chơi: Mèo đuổi chuột Bộ đội hành quân
- Chơi các trò chơi dân gian
Chăm sóc cây cối trong trường
Xây ngôi nhà, xây hàng rào, vườn trường, lắp ghép đồ chơi, xếp đường đến trường
Góc tạo hình: tô vẽ chân dung cô giáo , nặn đồ chơi, xé giấy làm váy cho búp bê
Góc sách: Xem truyện tranh, kể chuyện theo tranh về cô giáo
Góc khoa học:
Chơi trò chơi: Chiếc túi kỳ lạ, bé mặc quần áo, Đố biết ai đây, nhận biết đồ dùng các nghề
Trang 16h - Tổ chức vệ sinh cá nhân: (Rèn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh lau miệng sau khi ăn)
- Tổ chức cho trẻ ăn: ( rèn khả năng nhận biết tên các món ăn , lợi ích của ăn đúng, ăn đủ) -Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn
-Vận động ăn quà chiều.-Hoạt động góc theo ý thích
- Nghe đọc thơ kể chuyện: “Mẹ và cô”,”Chiếc cầu mới” Ca dao “ Bàn tay đẹp” ôn lại bài cũ đã học có liênquan đến chủ đề
- Biểu diễn văn nghệ
- Vệ sinh cá nhân
- Nhận xét , nêu gương, cắm cờ, phát bé ngoan
- Trả trẻ
KẾ HOẠCH TUẦN 12 NĂM 2016
Chủ đề nhánh2 : Nghề truyền thống địa phương
Thời gian thực hiện: Từ ngày 21 /11 Đến ngày 25/11/2016
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ tự cất đồ dùng cá nhân
- Hướng dẫn trẻ vào các nhóm chơi
- Trò chuyện về các đồ dùng ở nhà của bé
- Trò chuyện về các nghề truyền thống địa phương
- Thể dục buổi sáng: Tập theo băng đĩa nhạc tháng 11
- Điểm danh trẻ tới lớp
Trang 17chơi: “Qua cầu”
- KPKH : Tên gọi công
cụ, sản phẩm và ý nghĩacủa nghề nông
HĐBT: Hát bài “Lớn lên
cháu lái máy cày”
Toán:Chắp ghép các
hình học để tạo thành các hình mới
-T/C: Làm theo yêu cầu của cô
- Quan sát thời tiết, lắng nghe âm thanh khác nhau
Nghe kể chuyện:Cô giáo của em, Gà học chữ
- Nhặt hoa, lá về làm đồ chơi
- Chơi với cát: in dấu lá cây
- Chơi một số trò chơi: M èo đu ổi chu ột Bộ đội hành quân
- Chơi các trò chơi dân gian
Chăm sóc cây cối trong trường
Xây ngôi nhà, xây hàng rào, vườn trường, lắp ghép đồ chơi, xếp đường về nhà
Góc tạo hình: tô vẽ chân dung cô giáo , nặn đồ chơi, xé giấy làm váy cho búp bê
Góc sách: Xem truyện tranh, kể chuyện theo tranh về bé
Góc khoa học:
Chơi trò chơi: Chiếc túi kỳ lạ, bé mặc quần áo, Đố biết ai đây
Trang 18- Chuẩn bị bàn ghế, đồ dùng ăn uống
- Giới thiệu món ăn
- Trẻ lau tay, lau miệng sau khi ăn xong
Vệ sinh lớp họcChuẩn bị giường chiếu, gốiTrẻ đi vệ sinh trước khi đi ngủ
- Ôn bài hát “cháu yêu cô chú công ngân”
- Ôn lại bài thơ “chiếc cầu mới”
- Chơi trò tự do
- Hoạt động góc theo ý thích của trẻ
- Nghe đọc thơ kể chuyện: “Mẹ và cô”,”Chiếc cầu mới” Ca dao “ Bàn tay đẹp”
- Xếp đồ chơi gọn gàng, biểu diễn văn nghệ
- Nhận xét - Nêu gương bé ngoan cuối tuần
Trang 19- Trò chuyện về nội dung của chủ đề
- Thể dục sáng: Tập các động tác theo đĩa nhạc tháng 12( Thứ 2,4, 6 ) – Thứ 3,5 tập theo nhịp đếm của cô tập BTPTC: Hô hấp, tay, chân ,bụng ,bật
- Điểm danh trẻ tới lớp
KPKH:Trò chuyện, tìm
hiểu về bác sĩ
T/C: Sắp xếp công việccủa bác sĩ
TOÁN: Đo chiều
dài các đối tượngbằng 1 đơn vị đo
Trang 20- Quan sát thời tiết lắng nghe các âm thanh khác nhau, quan sát vườn rau,
- Quan sát các khu nhà ở xung quanh
Nghe kể chuyện, đọc thơ, trò chuyện về chủ đề
- Nhặt hoa, lá về làm đồ chơi
- Vẽ tự do trên sân
- Chơi với thiết bị ngoài trời
- Chơi một số trò chơi: Dệt vải, người làm vườn, rồng rắn lên mây, bộ đội hành quân
- Chơi các trò chơi dân gian
Chăm sóc cây cối trong trường
c Góc phân vai: Đóng vai: Bán hàng bánh kẹo, thợ làm bánh, phòng khám bệnh ”Góc xây dựng: Xây doanh trại bộ đội, trường học, nhà máy dệt, làng / xóm của chúng ta, lắp ghép đồ chơi
Góc tạo hình: Tô vẽ, xé dán đồ dùng, dụng cụ của nghề phổ biến quen thuộc, hát múa về chủ đề
Góc sách: Xem sách, truyện tranh, làm sách về nghề phổ biến quen thuộc
Góc thiên nhiên: Chơi với cát sỏi, reo hạt chăm sóc cây xanh
- Chuẩn bị bàn ghế, đồ dùng ăn uống
- Giới thiệu món ăn
- Trẻ lau tay, lau miệng sau khi ăn xong
Vệ sinh lớp học
Chuẩn bị giường chiếu, gối
Trẻ đi vệ sinh trước khi đi ngủ
Trang 21- Thứ 2 chơi trò chơi, làm quen với máy tính.
- Làm quen với một số loại sách
- Xếp đồ chơi gọn gàng
Biểu diễn văn nghệ về chủ đề
Vệ sinh cá nhân
Nhận xét, nêu gương, cắm cờ, phát bé ngoan Trả trẻ
KẾ HOẠCH TUẦN 14 NĂM 2016