Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este A bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn chỉ thu được hơi nước và hỗn hợp X gồm hai muối (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 68).. Thành ph[r]
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
TRẦN PHÚ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 2 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41 Khối lượng phân tử của tơ capron là 15.000 đvC Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại
tơ này gần nhất là
Câu 42 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 43 Hòa tan hoàn toàn 0,03 mol Zn cần vừa đủ V lít dung dịch HCl 0,1M Giá trị của V là
Câu 44 Protein phản ứng vói Cu(OH)2/OH- tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu xanh lam B màu vàng C màu da cam D màu tím.
Câu 45 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A NaOH và H2 B Na2O và H2 C Na2O và O2 D NaOH và O2
Câu 46 Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl acrylat.
Câu 47 X là một loại quặng sắt Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được dung dịch Y và không thấy khí thoát ra X là
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O) cần 8,96 lít khí O2
(đktc), thu được m gam hỗn hợp CO2 và H2O Giá trị của m là
Câu 49 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 50 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung B Đá vôi C Vôi sống D Thạch cao sống Câu 51 Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không do các electron tự do trong kim loại gây ra?
A Tính dẫn điện và dẫn nhiệt B Ánh kim.
Câu 52 Cho m gam crom tác dụng với oxi, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 18,24 gam một oxit.
Giá trị của m là
Câu 53 Nhóm gồm các chất gây nghiện là
A vitamin C, glucozơ B penixilin, amoxilin.
C thuốc cảm pamin, panadol D seduxen, nicotin.
Câu 54 Chọn phát biểu không đúng?
A Nhôm bền trong không khí vì có lớp màng oxit nhôm bảo vê.
B Sắt có trong hemoglobin của máu.
C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 004
Trang 2
D Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
Câu 55 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 56 Có các phát biểu sau:
(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
(2) Không thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn
(3) Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa hai axit
(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl
(5) Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hóa
(6) Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn ion Fe3+
Số phát biểu đúng là
Câu 57 Cho 5,1 gam este đơn chức Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và
một ancol Công thức cấu tạo của Y là
A C3H7COOCH3 B C3H7COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam cacbohiđrat X cần 6,72 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 500,0 ml dung dịch Ba(OH)2 thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,1 gam Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 59 Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ứng tối đa 4 mol Br2 Đốt
cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (ở đktc) Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A V 22, 4 b 7a
B V 22, 4 b 6a
C V 22, 4 b 3a
D V 22, 4 4a b
Câu 60 Thủy phân 500 gam anbumin (trong huyết thanh của máu, có phân tử khối là 66500) thu được
125 gam axit glutamic Số mắt xích axit glutamic có trong anbumin xấp xỉ bằng
Câu 61 Hỗn hợp X gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 (tỉ lệ số mol là 1 : 1 : 1) vào lượng nước dư Kết thúc phản ứng lọc lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khi đạt khối lượng không đổi thì thu được hỗn hợp chất rắn gồm:
A BaSO4, FeO B BaSO4, FeCO3 C BaSO4, Fe2O3 D BaSO4
Câu 62 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Số mol khí
CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ của a : b bằng
Câu 63 Cho các phản ứng sau:
khí H2 thu được là
Câu 64 X là este thơm có công thức phân tử là C9H8O4 Khi thủy phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm tạo ba muối hữu cơ và nước Số đồng phân cấu tạo X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 65 Vitamin A (Retinol) là một vitamin không tan trong nước mà hòa tan trong dầu (chất béo) Nhiệt
độ nóng chảy của vitamin A khoảng 63°C Công thức của vitamin A là
Trang 3
Phần trăm khối lượng của hiđro có trong vitamin A là
Câu 66 Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dung
Câu 67 Chất hữu cơ X bị thủy phân hoàn toàn như sau: X + 2H2O 2A + B (A, B là các α-amino axit).
với công thức đơn giản nhất Chất A là
Câu 68 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được
4,48 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 69 Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Cho các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất trong dãy tác
dụng được với dung dịch X là
Câu 70 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây?
Câu 71 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3
Câu 72 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: K Cr O2 2 7 FeSO4H SO2 4 X NaOH du Y Br2NaOH Z
Biết X ,Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
Câu 73 Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 74 Cho 14,19 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit (phân tử chỉ chứa một nhóm cacboxyl và một nhóm
amino) vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic, thu được dung dịch X Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 26,19 gam chất rắn khan Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 75 Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 bằng dung dịch chứa hỗn
Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủ dung
Trang 4
dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 76 Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este A bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn chỉ
thu được hơi nước và hỗn hợp X gồm hai muối (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 68) Đốt cháy hoàn
toàn lượng muối trên cần đùng 6,496 lít O2 (đktc), thu được 4,24 gam Na2CO3; 5,376 lít CO2 (đktc) và 1,8
Câu 77 Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng
21,87 gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 78 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và V1 < V2 và sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO, các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Hai chất X, Y lần lượt là
A FeCl2, NaHCO3 B FeCl2, FeCl3 C NaHCO3, Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2, FeCl2
Câu 79 X là este đơn chức; Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy 21,2 gam hỗn hợp E chứa
X, Y thu được x mol CO2 và y mol H2O với x y 0,52 Mặt khác, đun nóng 21,2 gam E cần dùng 240
ml dung dịch KOH 1M thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no Dẫn toàn bộ F
qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,48 gam Số nguyên tử H (hiđro) có trong một phân tử
este Y là
Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
TRẦN PHÚ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 2 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
I CẤU TRÚC ĐỀ:
12
Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Đề thi có cấu trúc khá ổn, thiếu thực hành thí nghiệm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 004
Trang 6
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Cõu 56 Chọn C.
(1) Sai, Kim loại Cu khụng khử được ion Fe2+ trong dung dịch
(6) Sai, Tớnh oxi húa của ion Cu2+ yếu hơn ion Fe3+
Cõu 58 Chọn C.
BTKL
Khối lượng dung dịch giảm: mBaCO 3 (mCO 2mH O 2 ) 1,1 nBaCO 3 0,1 mol
Cõu 62 Chọn A.
Tại nHCl 0,15 mol b 0,15 và nHCl 0,35 mol a 2b 0,35 a 0, 05
Vậy a : b = 1 : 3
Cõu 63 Chọn B.
Cõu 64 Chọn D.
Cõu 67 Chọn B.
BTKL
0, 05.2
X là tripeptit (A)2B nB nX 0,1 mol MX 203 2M A89 18.2 MB 75 : Gly
Cõu 69 Chọn A.
Dung dịch X chứa BaCl2 và Ba(OH)2 tỏc dụng được với Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, NaHCO3
Cõu 72 Chọn A.
4
r NaOH
2
Cõu 73 Chọn A.
Ta cú e (trao đổi)
It
96500
Cỏc quỏ trỡnh điện phõn diễn ra như sau:
Cu2+ + 2e → Cu
a mol 2a mol → a mol
2Cl- → Cl2 + 2e 0,18 mol 0,09 mol 0,18 mol
H2O → 4H+ + O2 + 4e 4b mol ← b mol → 4b mol Xột khối lượng giảm sau điện phõn ta cú:
2
BT: e
Dung dịch sau điện phõn chứa: Na+, H+ (0,24 mol) và NO3- (0,5 mol) và Cu2+ (0,04 mol)
Khi cho dung dịch sau điện phõn tỏc dụng với Fe dư thỡ:
2
Fe giảm Cu Cu Fe
3n
8
Trang 7
Câu 74 Chọn B.
BTKL
mrắn + mH O 2 nH O 2 0, 25 mol na min oaxit 0, 25 0, 05.2 0,15 mol
mmuối = maminoaxit + mHCl + mNaCl = 14,19 + 0,15.36,5 + 0,3.58,5 = 37,125 (g)
Câu 75 Chọn D.
Gọi a, b và c lần lượt là số mol của Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2
+ Xét dung dịch Y ta có:
4
HCl HNO NO H O(trong X) Fe O
NH
Cho Y tác dụng với NaOH, lọc kết tủa đun nóng thu được 10,4 gam hỗn hợp rắn gồm MgO (a mol) và
Fe2O3 (1,5b + 0,5c) mol Từ dữ kiện đề bài ta có hệ sau:
2 3
Mg Fe O Fe(NO ) X
MgO Fe O r¾n
BT: N
Fe(NO ) HNO NH NO
nNH 4 0,035 mol
BT: e
Ag Mg Fe O Fe(NO ) NO H NH AgCl HCl
Vậy m 108nAg143,5nAgCl 75,16 (g)
Câu 76 Chọn B.
Khi đốt cháy hoàn toàn muối X thì: mX = mNa CO 2 344nCO 2 18nH O 2 32nO 2 = 7,32 (g)
Khi cho A tác dụng với NaOH thì:
2
18
+ Nếu A là este đơn chức thì: nA nH O 2 0, 04 mol MA 121 (loại)
+ Nếu A là este hai chức thì: nA 0,5nH O 2 0, 02 mol MA 242: A là C6H5OOC-COOC6H5
Câu 77 Chọn B.
Quy đổi X thành
2 3 2 2
3
2
BaCO 2
CO : 2a b 0,16 mol
H O :1,5a b 0,125 mol
Câu 78 Chọn A.
Dựa vào đáp án thì chỉ có FeCl2 và NaHCO3 là thoả mãn điều kiện V1 < V2
Câu 79 Chọn A.
Cho E tác dụng với NaOH thì : nCOO nKOH 0,24 mol nO(trong E) 2nCOO 0, 48 mol
Đốt cháy hoàn toàn lượng E trên thì:
2
CO H O E O(trong E) CO
H O
CO H O
n 0, 52 mol
Nhận thấy
2 2
CO
H O
Trang 8
COO
F b×nh t¨ng H H
n
2
BTKL
RCOOK E KOH F RCOOK
25, 92
0,24
C H (OOC C CH) Vậy trong C H (OOC C4 8 CH)2(Y) có 12 nguyên tử H.
Câu 80 Chọn D.
2
BT:Ba
Ta có:
2
BT: e
Khi cho dung dịch Y gồm NaOH: 0,14 mol và Ba(OH)2: 0,12 mol tác dụng với 0,05 mol Al2(SO4)3: (*) + Kết tủa BaSO4 với nBaSO 4 nBa2 0,12 mol
(vì nBa2 0,12 mol n SO2 0,15 mol
)
+ Kết tủa Al(OH)3, nhận thấy: 3nAl3 nOH 4nAl3 nAl(OH) 3 4nAl3 nOH 0,02 mol
Vậy m 233n BaSO 4 78nAl(OH) 3 29,52 (g)