Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để tách hai chất lỏng không tan vào nhau.. Chất lỏng nhẹ hơn ở trên, chất lỏng nặng hơn ở dưới.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀO ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2019
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
ĐÁP ÁN (THAM KHẢO)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ( THAM KHẢO)
Câu 1: B
Thủy ngân của có nhiệt độ nóng chảy rất thấp ở 390 nên ở nhiệt độ thương thì Hg là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 2: A
Kim loại kiềm là các kim loại nhóm IA (gồm Li, Na, K, Rb, Cs và Fr)
Câu 3: C
Câu 4: B
Câu 5: A
Câu 6: A
Câu 7: B
Câu 8: B
CrO (oxit bazo), Cr2O3 (oxit lưỡng tính) và CrO3 (oxit axit)
Câu 9: A
Câu 10: D
Câu 11: D
Câu 12: C
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là CaCO3
2
CaCO O
Câu 13: B
Trang 24 4
0,1 0,1 0,1
m 6 0,1.56 0,1.64 6,8gam
Câu 14: C
3 AlCl3
Al
n n 0, 2
3 0,05
Al OH
n
Lượng NaOH lớn nhất khi Al3 đã kết tủa hết sau đó bị hào tan trở lại một phần
3
3
(OH)
n OH n Al n Al
0,375 375
V lit ml
Câu 15: A
Các chất phản ứng với HCl:
3 2 3 3
Câu 16: A
6 12 6 2 2 5 2 2
0,1 0, 2
50%
H nên 6 12 6
0,1.180
36 50%
C H O
Câu 17: A
Amin đơn chức nên n X 2n N2 0,1
Số
CO
X
n
C
n
=>X là C2H7N
Câu 18: C
Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để tách hai chất lỏng không tan vào nhau
Chất lỏng nhẹ hơn ở trên, chất lỏng nặng hơn ở dưới Mở khóa để chất lỏng nặng hơn chảy xuống Bỏ đi một lượng nhỏ chỗ giao tiếp giữa 2 chất lỏng, phần còn lại sẽ là chất lỏng nhẹ hơn
Câu 19: B
Trang 3A 3 CO23 2
C 2 42 BaSO4 2
D 2 2 2 2 2
Câu 20: A
C H O6 10 5nn H O2 n C H O6 12 6glucozo
2
6 12 6 6 14 6
Câu 21: D
Các thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học (không có sự xuất hiện của 2 điện cực): (a) Cu2FeCl3 C u l C22F eCl2
Các trường hợp còn lại đều là ăn mòn điện hóa:
(b) Fe ,Sn
(c) Zn ,Cu
(d) Fe ,Cu
Câu 22: C
X có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn:
3 2 3 3
Câu 23: B
Có 2 chất tan trong dung dịch NaOH:
2 4 2
Câu 24: D
Số polime tổng hợp là: poli(vinyl clorua), policaproamit, polistiren, nilon-6,6
Trang 4Câu 25: C
X gồm KHCO 3 n Na CO2 3 0, 2
n HCO n CO
Y gồm n H2SO4 n HCl 0,1
3
3
2 2
2
n H n CO n CO n CO
2, 24
V lit
n BaCO n HCO n CO n CO
Bảo toàn S n BaSO4 0,1
m m BaCO m BaSO
Câu 26: A
Bảo toàn O: 6n X 2n O2 2n CO2 n H O2 n CO2 3,38
Bảo toàn khối lượng: m X m O2 m CO2 m H O2 m X 52,6
cộng được 2H2 52
0,06 6
X
X
X
m
M
n
Khi m X 78,9 n X 0,09
2
Y X H
3
Y KOH muối C H OH3 5 3
Bảo toàn khối lượng => m muối = 86,1 gam
Câu 27: B
Y Cu OH
dung dịch xanh lam nên Y là ancol 2 chức có OH kè nhau
=>Y, Z là các muối đơn chức
4 /
Trang 5X là CH COO CH3 2 CH CH 3 OOC H
hoặc HCOO CH 2 CH CH 3 OOC CH 3
Y là CH OH CH CH OH2 3
T là HCOONa
A đúng
B sai, Y có mạch thẳng
C đúng
D đúng
Câu 28: B
(a) C N u O3 2 t0 CuO N O2O2
(b) Fe OH 2H SO2 4 F e2SO43SO2H2O
(c) CO2Ca OH 2 C a CO3H2O
(e) 9Fe NO 3212HCl 6H O2 3NO5FeN O334FeCl3
(g) Fe H SO 2 4 FeSO4H2
Câu 29: C
Tất cả đều đúng
(b) Ba HCO 32K H O S 4 Ba SO4K SO2 4CO2H2O
(c) 3
2 2
3
(M là Ca,Mg) (d) ,(e) đúng
Câu 30: C
X dạng C H n 2n 2 2k
2
2 2 2 2 2 2 2
0.12 / 0,12
k
2 0,12
CO
n
Trang 6=> Số
2
CO
X
n
n
Do X có n=k và 28MX 56 nên n=k=4 là nghiệm duy nhất.
X là CH C C CH (diaxetilen)
0,12 / 0,03 1,5
Câu 31: C
Đồ thị gồm 2 đoạn:
Đoạn 1: CO2Ba OH 2 BaCO3H O2
/ 22, 4 3 /197 1
và a b / 22, 4 4 /197 2 m
Đoạn 2: BaCO3CO2H O2 Ba HCO 3 2
2
CO
n
toàn tan kết = a3,36 a b / 22, 43,36 b/ 22, 4
3
BaCO
n
bị hòa tan = 4m 2m/197 2 /197 m
3,36 / 22, 4 2 /197 3
1 , 2 , 3 a3,36; b 1,12; m 9,85
Câu 32: A
(a) đúng, mùi tanh do amin nên dùng giấm sẽ giảm mùi tanh
(b) Sai, dầu thực vật là chất béo, dầu bôi trơn máy là hidrocacbon (c) Đúng
(d) Đúng
(e) Đúng
(g) Đúng, nọc độc của kiến có HCOOH, dùng vôi tôi sẽ hạn chế độc tính
Câu 33: D
Y+Fe thu được hỗn hợp kim loại nên Y còn Cu2+ dư
Mặt khác, khí NO thoát ra nên Y chứa H+, Vậy cl- bị điện phân hết
Catot: n Cu 0, 2 n Cu du2 3a 0, 2
Anot: n Cl2 0,5a và
2
O
Trang 7Bảo toàn electron: 0,2.2=0,5a.2+4b (1)
2
Bảo toàn electron =>nFe phản ứng = 3a - 0,2 + 1,5b
22, 4 56 3 1,5 0, 2 64 3 0, 2 16 2
1 , 2 a0,08
và b0,08
Câu 34: D
Đốt Q n CO2 0, 6
và n H O2 0,8
n Q n H O n CO
CO
Q
n
C
n
NaOH 0, 47
O Q
Số O của ancol =
3 7 3 6 2 3 5 3
O Q
n
n
16,32
Bảo toàn khối lượng m RCOONa 50, 76
=>M muối = 3 5
50, 76
108 :
0, 47 C H COONa
M M M nên các este là:
3 5 3 7
:
X C H COOC H
3 5 2 3 6
3 5 3 3 5
:
Z C H COO C H
Câu 35: A
3
0, 04; 0,06 0,1
0,1 0,05 0,15
OH trong Y
n
2
OH
0,06 16 10% 9,6
Trang 8Câu 36: B
A Đúng
B Sai, thêm dd NaCl bão hòa để este tách ra
C Đúng, phản ứng este hóa không hoàn toàn nên axit và ancol đều dư
D Đúng
Câu 37: D
1 2
n n nên có 1 hidroxit đã tan trong NaOH dư => loại A,C
Tự chọn n X n Y 1
Xét B n3n Ag 1 n12 : loại
Xét D n3 n AgCl n Ag 3 n12 :
thỏa mãn ,
X Y là FeCl Al NO2, 3 3
Câu 38: C
2 3
2 NaOH 0,8
O F
Bảo toàn O n H O2 0,3
Muối gồm C H O Na n m 2 0,1mol vàC H O Na n' m' 2 0,3mol
0,1 0,3 '
n n n và n' 1 là nghiệm duy nhất m' 1
0,1 0,3 ' 0,3 3
H
Muối gồm CH2 CH COONa 0,1
Quy đổi E thành:
:0,3
3 5 3: 0,04
2 :
23,06 0,09
E
Trang 9/ 3 0,03
n T e
8 0, 24
n X nT
0,3 0, 24 0,06
Dễ thấy n X
trong T= 2nT nên phân tử T có 2 gốc X và 1 gốc Y
T là HCOO 2 C H COO C H2 3 3 50, 03 %T 26, 28%
Câu 39: D
Z gồm CO2 (0,15) và CO dư (0,15)
X gồm kim loại (m gam) và O (a mol)
Y gồm kim loại ( m gam) và O (a-0,15 mol)
16 34, 4 1
X
T gồm No (0,15) và N O2 0,05 Đặt n NH4 b
1,7 0,15.4 0,05.10 10 2 0,15 80 117, 46 3
H
1 , 2 , 3 a0, 4;b0, 01;m28
Câu 40: C
Từ Y chỉ tạo 1 muối cacboxylat nên từ X phải tạo 2 muối, gồm 1 muối cacboxylat + 1 muối của amino axit
Các muối đều cùng C nên cấu tạo các chất là:
X là CH COONH3 3 CH2 COO CH 3 0,1mol
Y là CH NH3 3 OOC COO NH 3 C H2 50,15mol
Các amin là CH NH C H NH3 2, 2 5 2. Ancol là CH OH3
Các muối gồm CH COOK3 0,1 , NH2 CH2 COOK0,1 và COOK 2 0,15