Ñoà thò haøm soá g(x) truïc caét truïc Ox toái ña taïi hai ñieåm phaân bieät... Ñoù cuõng chính laø nghieäm cuûa phöông trình (1).[r]
Trang 11
DẠNG HÀM ĐẶC TRƯNG CỦA PT-HPT MŨ-LOGARIT
GVBM : ĐOÀN NGỌC DŨNG
MỘT SỐ KẾT QUẢ QUAN TRỌNG KHI GIẢI BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1) Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất một
điểm c (a ; b) sao cho f(c) = 0
2) Nếu hàm số f(x) liên tục và đơn điệu (luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến) trên
khoảng (a ; b) thì trên khoảng (a ; b) phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất một nghiệm
3) Nếu hai hàm số f(x) và g(x) đơn điệu và ngược chiều trên khoảng (a ; b) thì phương
trình f(x) = g(x) có tối đa một nghiệm trên khoảng (a ; b)
4) Nếu hàm số y = f(x) tăng trên khoảng (a ; b) và y = g(x) là hàm hằng hoặc là một hàm số giảm trên khoảng (a ; b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a ; b)
Do đó, nếu có x0 (a ; b) sao cho f(x0) = g(x0) thì phương trình f(x) = g(x) có nghiệm duy nhất
5) Nếu hàm số f(x) xác định trên khoảng (a ; b) và có f ’’(x) > 0 (hoặc f ’’(x) < 0) trên (a ; b) thì f ’(x) luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng (a ; b) nên phương trình f ’(x) = 0 có tối đa một nghiệm trên khoảng (a ; b) do đó phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm trên khoảng (a ; b)
6) Nếu hàm số f(x) liên tục và đơn điệu trên khoảng (a ; b) thì : u, v (a ; b) : f(u) = f(v) u = v
7) Nếu hàm số f(x) liên tục và đơn điệu trên khoảng (a ; b) thì : u, v (a ; b) : f(u) f(v) u v
Chú ý : Định lý vẫn đúng cho các trường hợp : f(u) > f(v) ; f(u) f(v) ; f(u) < f(v)
A DẠNG HÀM ĐẶC TRƯNG PHƯƠNG TRÌNH MŨ
BÀI 1 : Giải các phương trình sau :
12
3
x
x 1 x
x7x21280713
2 x
x 21 x 47 x
x
7
2 3 2
B DẠNG HÀM ĐẶC TRƯNG PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
BÀI 2 : Giải các phương trình sau :
5xx
3xx
2
1x
1x2log2x
3
Trang 22 5) x(log32 + 1) + 2x = log3(81 – 27x) ĐS : x = 1
1xlog3x2
x
1 1
x
)5x6(log21
2
3xx
2xx
3x2
C DẠNG HÀM ĐẶC TRƯNG CỦA HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT
BÀI 3 : Giải các hệ phương trình sau :
xy
x
xy
3
3
2 2
xyee
2 2
y x
eeyx
2 1 2
2
y x
1322
1 2
1 2
yx)y1ln(
)x1ln(
2
ĐS : 1) (–2 ; –2) ; (2 ; 2) ; 2) (3 ; 3); (–3 ; –3) ; 3) (–1 ; –1) ; (1 ; 1) ; 4) (2 ; 2) ; (4 ; 4) ; 5) (1 ; 1) ; 6) (0 ; 0)
D MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÀM ĐẶC TRƯNG
BÀI 4 : (ĐỀ THI THPT QG 2017) Xét các số thực dương x, y thỏa mãn 3xy x y 4
y2x
xy1
y4x
yx
x6yxx
Pmin
Trang 31
x
u
2 thì (1) trở thành : 2u – 2v = v – u 2u + u = 2v + v f(u) = f(v)
Xét hàm số f(t) = 2t + t
t 2 ln2 1 0
'
f t t f(t) luôn tăng trên R
Do đó f(u) = f(v) u = v x – 1 = x2 – x x = 1 Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1
2) 2x 14x x1
Hướng dẫn :
Phương trình 2x +1 + (x + 1) = 22x + 2x
Xét hàm số f(t) = 2t + t , t R thì f’(t) = 2t.ln2 + 1
Vì f’(t) > 0 , t nên f đồng biến trên R
1x
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là : x = 1, x = 2
f’(t) = 2tln2 + 3tln3 + 1 > 0 t f(t) luôn đồng biến
1log2 = x0
Bảng biến thiên :
f(x) Dựa vào bảng biến thiên :
Trang 44
Đồ thị hàm số g(x) trục cắt trục Ox tối đa tại hai điểm phân biệt
Phương trình g(x) = 0 có tối đa hai nghiệm phân biệt
Mà g(0) = g(1) = 0 nên x = 0, x = 1 là hai nghiệm của (2)
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x = 0, x = 1
v
21x
Khi đó : (1) trở thành ; 2u – 2v = v – u 2u + u = 2v + v f(u) = f(v)
Xét hàm số : f(t) = 2t + t với t 2
f’(t) = 2tln2 + 1 > 0 t 2 f(t) luôn tăng t 2
Do đó : f(u) = f(v) u = v x2 + 1 = 2x2 + x1 x1 = 1 – x2
0x1
01x
12
2
x
x 1
12x
21x
xxx
x1x
x2
1
2
2 2
2 2
x 1 2
2 x
x 1 2
2 2
x x 1 x x 1
x
x212
12
x
x12
12
x
x1x
x12
12
2 2
2 2
2 2
f t
Nhận xét rằng f(t) là hàm đồng biến
x
x2
1x
x
1x
x21fx
x1
2 2
2 2
loại0
xVậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất : x = 2
3
1x23
x
x 1 x
13
13
x 1 x
1g
x Vậy, tập nghiệm của phương trình là
;2
31
Trang 55
Chú ý : Cần tìm a, b, c R sao cho bx 1 c
x
1ax
1x2x
bxx
2
1x2
1x
1x
2xx
Xét hàm số f t 3t t, tR ta có 'f t 3tln310, tR nên f đồng biến trên R t
Phương trình cho tương đương x3x2x32x, phương trình này có nghiệm x2, x1
2
3
v
1xx12x
u
2 3
2 3
Thì (2) trở thành : 2u – 2v = v – u 2u + u = 2v + v f(u) = f(v)
Xét hàm số f(t) = 2t + t ; f’(t) = 2tln2 + 1 > 0 t f(t) luôn tăng
Do đó : f(u) = f(v) u = v 3x3 – 3x2 – 3x – 1 = 0 3x3 = 3x2 + 3x + 1
4x3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3
14
1x1xx
xx21280713
2 x
x 21 x 47 x
x
7
2 3 2
407713
713
40 x
7 1
x
7
2 2 2
40x
77713
1x
77
40 x 7 2
1
x
7
2 2
Xét hàm số f t 713t 7t ; f’(t) = 713tln71370, t R, do đó f(t) đồng biến trên R
xx
40x
71x
7x
x
40x
7f1x
7
2 2 2
2 2
(thỏa mãn (2)) Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là {5 ; 8}
11*) 32009 x 3 cos x 32009 x 4 cos 3 x 3cos x 0
Xét hàm số f(t) = 3t + 3t, tập xác định R
f’(t) = 3t.ln330, t R nên f(t) đồng biến trên R
Trang 66 Phương trình (1) được viết : f(2009x + 3cosx) = f(2009x + 4cos3x) (2)
Vì f(t) đồng biến trên R nên (2) 2009x + 3cosx = 2009x + 4cos3x
4cos3x – 3cosx = 0 cos3x = 0
3
k6
Xét hàm số f t 2t7t Tập xác định : R
f’(t) = 2tln270, t R suy ra f(t) đồng biến trên R
Phương trình (2) được viết fx23cosx f x24cos3x (3)
Do f(t) đồng biến trên R nên 3 x23cosxx24cos3x4cos3x3cosx0cos x0
3
k6xk
xsin
exsin
x cos 2 2
x sin 2
v 2
t 2
, với t (–1 ; 0) (0 ; 1)
t2
e2t2t
e1
2
t
2
2 2 t 2 2
2 t 2
suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (–1 ; 0) và (0 ; 1)
Vì u, v cùng dấu nên u, v cùng thuộc một khoảng (–1 ; 0) hoặc (0 ; 1) do đó phương trình f(u) = f(v)
xx1202009
4 x 34 x
x 4
2 3 2
3042009
2009x
x
xx1202009
30 x
4 1
x 4 2
2 x
x 4 x 34 x
x
4
2 2 2
2 3 2
30x
442009
1x
44
30 x 4 2
1
x
4
2 2
Xét f(t) = 2009t + 4t, có f’(t) = 2009tln2009 + 4, t > 0 tức f(t) đồng biến trên R
xx
30x
41x
4x
x
30x
4f1x
4
2 2 2
2 2
Trang 7x
6
x
Vậy tập nghiệm của phương trình : S = {6 ; 5}
15*) 3cos x2cos x cosx (1)
Hướng dẫn :
Nhận xét : x = 0 là nghiệm của phương trình ; gọi là nghiệm bất kì của (1)
Khi đó, ta có : 3cos 2cos = cos 3cos 3cos = 2cos 2cos (*)
Xét hàm số : f(t) = tcos tcos (với t > 1)
Hàm số f liên tục trên (1 ; +), có đạo hàm là f’(t) = tcos 1.cos cos
t2008t
2k2
x1xcos
2
3xx
Rx,03xx
2
v
3xx
u
2
2
(u > 2 , v > 2)
Ta có phương trình : log3u + u = log3v + v
Xét hàm số : f(t) = log3t + t , t > 2
f , t > 2 f(t) là hàm số luôn luôn đồng biến t > 2
Do đó : f(u) = f(v) u = v x2 + x + 3 = 2x2 + 4x + 5 x2 + 3x + 2 = 0 x = 1 hay x = 2
Vậy nghiệm của phương trình là : x = 1 hay x = 2
Trang 8Ta có : log2u + u = log2x + x f(u) = f(x)
Xét hàm đặc trưng : f(t) = log2t + t, với t > 0
Ta thấy x1 = 0 ; x2 = 1 là hai nghiệm của phương trình
Mặt khác : Xét hàm số y = 2x y’ = 2xln2 y’’ = 2xln22 > 0, x > 0
đồ thị y = 2x là đường cong lõm trên khoảng (0 ; +) Do đó, đường thẳng (d) : y = x + 1 chỉ cắt đồ thị (C) tối đa tại hai điểm Mà x > 0 nên phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x = 1
12
v
02
x
u
x ta được : log3u + u = log3v = v f(u) = f(v)
Xét hàm số f(t) = log3 + t với t > 0
1log2 = x0
Bảng biến thiên :
Dựa vào bảng biến thiên :
đồ thị hàm số g(x) cắt trục Ox tối đa tại hai điểm phân biệt
g(x) = 0 có tối đa hai nghiệm phân biệt
Mà g(0) = g(1) = 1 nên x = 0 x = 1 là hai nghiệm của phương trình (2) vậy các nghiệm của phương trình đã cho là : x = 0 x = 1
Trang 99
4)
2 2
2
1x
1xlog2x
2
1x2
1x2log1xx11x
1xlog1x6x21
6
x
2 2
2x4x
2
v
1x
Khi đó : (2) trở thành : v – u = log2u – log2v log2u + u = log2v + v f(u) = f(v)
Xét hàm số : f(t) = log2t + t với t > 0
Ta có phương trình : log3u + u = log3v + v (với u, v > 0) f(u) = f(v)
Xét hàm đặc trưng : f(t) = log3t + t, t > 0 f’(t) =
3ln.t
1 + 1 > 0, t > 0 f(t) tăng trên (0 ; +)
f(u) = f(v) u = v 2x = 3 – x
Nhận xét : x = 1 là một nghiệm của phương trình
Mặt khác, ta có :
tănghàmlà2
đồ thị hai hàm số chỉ cắt nhau tại 1 điểm duy nhất x = 1
Vậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất : x = 1
biếnnghịchhàm
làx2781xf
x x
2 xNhận xét x = 1 là nghiệm của phương trình
đồ thị hai hàm số chỉ cắt nhau tại một điểm duy nhất có hoành độ x = 1
phương trình có một nghiệm duy nhất x = 1
Trang 10y
x
(3) Trừ theo từng vế các phương trình của hệ ta được : 7x x7y6y (4)
Xét hàm số f t 7t6t ; phương trình (4) có dạng f(x) = f(y) (5)
f’(t) = 7tn760, t R nên f(t) đồng biến trên R
Thế (6) vào (3) có : 7x 6x17x6x10
Xét hàm số g x 7x x1 ; g’(x) = 7xln76
g’(x) = 0 x = x0 = log76log7 ln7 và ta có
xx0x'g
Suy ra g(x) nghịch biến với x < x0 ; g(x) đồng biến với x > x0 do đó g(x) có không quá hai nghiệm trên R Lại thấy x = 0 ; x = 1 là hai nghiệm của g(x) và thỏa mãn (2)
Đó cũng chính là nghiệm của phương trình (1)
Xét hàm số f t t6log7t ; phương trình (7) có dạng f 7x f6x1 (8)
Rõ ràng f(t) đồng biến trên R Do vậy (8) 7x = 6x + 1 (9)
Phần còn lại của lời giải trình bày như cách 1
Chú ý : Xem phương trình (9) : 7x = 6x + 1 Đó là phương trình Béc-nu-li Thay vì khảo sát hàm số g(x), bạn có thể dùng bất đẳng thức Béc-nu-li để chứng minh nó có duy nhất hai nghiệm :
0x1x17
0x1x
1ylogx
2 2
Do đó log2(3x – 1) + x = log2(3y – 1) + y
1 nên f là hàm đồng biến, do đó
phương trình f(x) = f(y) x = y x = log2(3x – 1) 3x – 1 = 2x 2x – 3x + 1 = 0
Trang 11xxx
1
xx1x1
v
x1
Ta có phương trình : log2u 3ulog2v v (với u, v > 0) f(u) = f(v)
Xét hàm đặc trưng : f(t) = log2t + 3 , t t 1 f’(t) = 3 0
2ln.t
0x01xx0xxx
1x
1xlog3x2x
xhoặc2
1x
2x0x
1x
02x
x
1x
21x
12log12x2x22x
122x
12log2x2x22
f trên khoảng 0;
2ln
222t22ln
122t22ln
1t
Suy ra hàm số f t đồng biến trên khoảng 0;
x
122xx
12f2x
1x4x
;1
x
11lnxx
11
ln
1 1 2 3
x
1 1
11ln1xx1x
11lnxx
11
ln
1 1 2 3
11
ln
1
Trang 122t
11lntg
, t > 0 Hàm số g(t) nghịch biến trên (0 ; +)
Bảng biến thiên :
Từ bảng biến thiên ta suy ra g(t) > 0
f ’(t) = (2t + 1)g(t) > 0, t > 0 f(t) đồng biến trên (0 ; +)
Do đó : f(u) = f(v) x = x2 x = 1 (do x > 0)
Tóm lại : phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
11ln
f với t > 0 thì (1) có dạng : f(x) = f(x2)
2t
11ln1t22t
11ln1t2Xét hàm :
1t2
2t
11lnt
f’(t) = (2t + 1)g(t) > 0, t > 0 nên đồng biến trên (0 ; +) Vì vậy f(x) = f(x2) x = x2 x = 1
Tóm lại : phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
Trang 13y x
Xét hàm số f t tlog3t Phương trình (4) có dạng f(x) = f(y) (5)
Rõ ràng f(t) là hàm số đồng biến trên R, nên (5) x = y
Xét hàm số g(x) = 3x – 2x – 1 ; g’(x) = 3xln3 – 2 ; g’(x) = 0 x = x0 = log32 – log3(ln3)
Lí luận tương tự ví dụ 1 suy ra x = 0 , x = 1 là hai nghiệm của phương trình đã cho
Xét hàm số f t tlog3t Phương trình (7) có dạng f 3x f12x (8)
Rõ ràng f(t) là hàm số đồng biến trên R, nên (8) 3x = 1 + 2x (9)
Phần còn lại của lời giải như cách 1
7 1
x
)5x6(log21
Khi đó, phương trình đã cho trở thành : 7x – 1 = 1 + 2log7(6x – 5)3 = 1 + 6log7(6x – 5) = 6y – 5 (2)
Trừ theo từng vế (1) và (2) ta được : 7x – 1 – 7y – 1 = 6y – 6x 7x – 1 + 6(x – 1) = 7y – 1 + 6(y – 1)
f(x – 1) = f(y – 1) x = y
Thay vào (1) và biến đổi ta được phương trình : 7x – 1 – 6(x – 1) – 1 = 0 (3)
Hàm số g(t) = 7t – 6t – 1 có g’(t) = 7tln7 – 6 g’(t) = 7tln7 – 6 = 0 t0 = log76 – log7ln7
Hàm số g(t) nghịch biến trên khoảng ( ; t0) và đồng biến trên (t0 ; +) nên trên mỗi khoảng đó g(t) có nhiều nhất một nghiệm nên phương trình g(t) = 0 có nhiều nhất hai nghiệm
Ta thấy t1 = 0 , t2 = 1 là hai nghiệm của g(t) suy ra phương trình (3) có hai nghiệm x1 = 1 , x2 = 2 Hai nghiệm này đều thòa mãn điều kiện
Phần còn lại của lời giải trình bày như cách 1
1x2t361
xlogt
1xt36
t x 6
x
Trừ vế theo vế của hai phương trình ta được phương trình 6x x6t 3t (*)
Xét hàm số f x 6x x, dễ thấy, f(x) là hàm đơn điệu trên R và phương trình (*) được viết dưới dạng
x f t
f Do tính đơn điệu của f(x), ta suy ra x = t
Khi đó phương trình thứ hai của hệ có dạng 6x x16x x10
Đặt g x 6x x1, ta có : g’(x) = 6xln65 ; g”(x) = 6x ln260 x R
Như vậy, g’(x) đồng biến, liên tục trên R
Ta có :
g’(0) = 6xln65ln650 (do ln6 < lne2 = 2)
Trang 1414 g’(1) = 61ln656ln650 (do ln6 > lne1 = 1)
Suy ra tồn tại số x0 thuộc khoảng (0 ; 1) sao cho g’(x0) = 0, ta có bảng xét dấu của g’(x), bảng biến thiên của g(x) như sau :
Vậy, phương trình đã cho có tập nghiệm là : {0 ; 1}
14) cos x log (4cos x cos6x 1)
6
sin2
Điều kiện :
3
1x2cos Đặt y = cos2x, điều kiện y 1
1ty2
t
y
(6)
Xét hàm f z 2z z, phương trình (7) có dạng f(y) = f(t) (8)
Rõ ràng f(z) đồng biến trên R, suy ra (8) y = t
Xét hàm g(t) = 2t – 3t + 1 Tập xác định R
g’(t) = 2tln2 – 3, g’(t) = 0 t = t0 = log23 – log2(ln2)
Lí luận tương tự ví dụ 5 suy ra trên R, phương trình (9) có không quá hai nghiệm
Lại thấy g(1) = g(3) = 0 Suy ra phương trình (9) có nghiệm là :
5doloại3
t
1t
Với t = 1 y = 1 cos2x = 1 x = k , k Z
Vậy nghiệm của phương trình (1) là x = k , k Z
Cách 2 : Tiếp nối từ phương trình (4) của cách 1
Viết lại (4) 2y + log22y = (3y – 1) + log2(3y – 1) (10)
Xét hàm f(z) = z + log2z, phương trình (10) có dạng f 2y f3y1 (11)
Rõ ràng f(z) đồng biến trên R suy ra (11) 2y = 3y – 1 (12)
Phần còn lại của lời giải như cách 1
15) x 1 x x 5
1x
Trang 1515 Xét hàm số f t log3tt, t0 và 1 0
3lnt
1t'f với t0 nên hàm f t đồng biến trên khoảng
0; Phương trình * có dạng f2x1f3x122x13x12, phương trình này có nghiệm 3
2
3xx
Rx,03xx
2
v
3xx
u
2
2
Ta có phương trình : log3u + 7u = log3v + v (với u, v > 0) f(u) = f(v)
Xét hàm đặc trưng : f(t) = log3t + 7t, t > 0 f’(t) =
3ln.t
2
2xx
Rx02xx
v
02xx
1x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là : x = 1 x = 2
5x4x
3x2
Trang 1616 (1) log2(2x – 3) – log2(x2 – 4x + 5) = (x2 – 4x + 5) – (2x – 3)
v
03x
2
u
2
Ta được : log2u + u = log2v + v = g(u) = g(v)
Xét hàm số f(t) = log2t + t với t > 0
2x (thỏa mãn) Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là : x = 2 x = 4
5x4x
3xx
1x7x14x
2 4
014a
suy ra x414x2 x10, x R (2)
09
013a
(3)
Ta có : log x 14x 7x 1 log 13x2 13x 9 x4 14x2 x 1 13x2 13x 9
7 1 2
4 7
x 14x x 1 x 14x x 1 log 13x 13x 9 13x 13x 9
7 1 2
4 2
có tập xác định R*
Phương trình (5) có dạng fx414x2 x1 f13x213x9 (6)
Rõ ràng f(t) nghịch biến trên R*
1x4
1x02xx
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là {1 , 2}
Trang 17)1(x
y3
3
2 2
Xét hàm đặc trưng f t 3tt, t f' t 3tln310
Do đó : f(x) = f(y) x = y Khi đó : phương trình (2) x2 12x24
2x2y
2x
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (–2 ; –2) ; (2 ; 2)
x
xye
e
2 2
Xét hàm đặc trưng f t 3tt, t f' t 3tln310 hàm số f(t) đồng biến trên R
Do đó : f(x) = f(y) x = y Khi đó : phương trình (2) x2 27x2 9
3x3y
3x
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (3 ; 3); (–3 ; –3)
x
2 4
x y 3
1
x
(
)1(2
y2
x
2 4
y 3 x 3
Từ phương trình (1), ta có :x32x y32y (x) (y)
Xét hàm đặc trưng 3 t
2tt
f , t f' t 2t2 2tln20,t hàm số f(t) đồng biến trên R
Do đó : f(x) = f(y) x = y Khi đó : phương trình (2) (x41)(x2x1)x(x2)1
0)2xxx
01x
3 4
2
Ta thấy :
x,014
32
1x)1x()1xx()1x(1)1x)(
1x(1)1x()1x(x2
x
x
x
2 2
2 2 3
3 3
yx01x
yx
1x1y
1x
Vậy nghiệm là (1 ; 1); (–1 ; –1)
x
log
ee
y
x
2 1 2
2
y x
ĐS : (2 ; 2) ; (4 ; 4)
Hướng dẫn :
Điều kiện : x > 0, y > 0 Từ phương trình (1), ta có :exey yxexxeyy (x) (y)
Xét hàm đặc trưng f t ett, t > 0 f' t et 1e01110,t0
hàm số f(t) đồng biến trên (0 ; +)
Do đó : f(x) = f(y) x = y Khi đó : phương trình (2) log22x3log2x20
2x2xlog
1xlog
2 2
4x