1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dạng Hàm Đặc Trưng Của Phương Trình, Hệ Phương Trình Mũ – Logarit

21 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 692,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ñoà thò haøm soá g(x) truïc caét truïc Ox toái ña taïi hai ñieåm phaân bieät... Ñoù cuõng chính laø nghieäm cuûa phöông trình (1).[r]

Trang 1

1

DẠNG HÀM ĐẶC TRƯNG CỦA PT-HPT MŨ-LOGARIT

GVBM : ĐOÀN NGỌC DŨNG

MỘT SỐ KẾT QUẢ QUAN TRỌNG KHI GIẢI BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1) Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất một

điểm c  (a ; b) sao cho f(c) = 0

2) Nếu hàm số f(x) liên tục và đơn điệu (luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến) trên

khoảng (a ; b) thì trên khoảng (a ; b) phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất một nghiệm

3) Nếu hai hàm số f(x) và g(x) đơn điệu và ngược chiều trên khoảng (a ; b) thì phương

trình f(x) = g(x) có tối đa một nghiệm trên khoảng (a ; b)

4) Nếu hàm số y = f(x) tăng trên khoảng (a ; b) và y = g(x) là hàm hằng hoặc là một hàm số giảm trên khoảng (a ; b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a ; b)

Do đó, nếu có x0 (a ; b) sao cho f(x0) = g(x0) thì phương trình f(x) = g(x) có nghiệm duy nhất

5) Nếu hàm số f(x) xác định trên khoảng (a ; b) và có f ’’(x) > 0 (hoặc f ’’(x) < 0) trên (a ; b) thì f ’(x) luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng (a ; b) nên phương trình f ’(x) = 0 có tối đa một nghiệm trên khoảng (a ; b) do đó phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm trên khoảng (a ; b)

6) Nếu hàm số f(x) liên tục và đơn điệu trên khoảng (a ; b) thì : u, v  (a ; b) : f(u) = f(v)  u = v

7) Nếu hàm số f(x) liên tục và đơn điệu trên khoảng (a ; b) thì : u, v  (a ; b) : f(u)  f(v)  u  v

Chú ý : Định lý vẫn đúng cho các trường hợp : f(u) > f(v) ; f(u)  f(v) ; f(u) < f(v)

A DẠNG HÀM ĐẶC TRƯNG PHƯƠNG TRÌNH MŨ

BÀI 1 : Giải các phương trình sau :

12

3

x

x 1 x

x7x21280713

2 x

x 21 x 47 x

x

7

2 3 2

B DẠNG HÀM ĐẶC TRƯNG PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

BÀI 2 : Giải các phương trình sau :

5xx

3xx

2

1x

1x2log2x

3

Trang 2

2 5) x(log32 + 1) + 2x = log3(81 – 27x) ĐS : x = 1

1xlog3x2

x

1 1

x

)5x6(log21

2

3xx

2xx

3x2

C DẠNG HÀM ĐẶC TRƯNG CỦA HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT

BÀI 3 : Giải các hệ phương trình sau :

xy

x

xy

3

3

2 2

xyee

2 2

y x

eeyx

2 1 2

2

y x

1322

1 2

1 2

yx)y1ln(

)x1ln(

2

ĐS : 1) (–2 ; –2) ; (2 ; 2) ; 2) (3 ; 3); (–3 ; –3) ; 3) (–1 ; –1) ; (1 ; 1) ; 4) (2 ; 2) ; (4 ; 4) ; 5) (1 ; 1) ; 6) (0 ; 0)

D MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÀM ĐẶC TRƯNG

BÀI 4 : (ĐỀ THI THPT QG 2017) Xét các số thực dương x, y thỏa mãn 3xy x y 4

y2x

xy1

y4x

yx

x6yxx

Pmin 

Trang 3

1

x

u

2 thì (1) trở thành : 2u – 2v = v – u  2u + u = 2v + v  f(u) = f(v)

Xét hàm số f(t) = 2t + t

 t 2 ln2 1 0

'

f  t   t  f(t) luôn tăng trên R

Do đó f(u) = f(v)  u = v  x – 1 = x2 – x  x = 1 Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1

2) 2x  14x x1

 Hướng dẫn :

Phương trình  2x +1 + (x + 1) = 22x + 2x

Xét hàm số f(t) = 2t + t , t  R thì f’(t) = 2t.ln2 + 1

Vì f’(t) > 0 ,  t nên f đồng biến trên R

1x

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là : x = 1, x = 2

f’(t) = 2tln2 + 3tln3 + 1 > 0 t  f(t) luôn đồng biến

1log2 = x0

Bảng biến thiên :

f(x) Dựa vào bảng biến thiên :

Trang 4

4

 Đồ thị hàm số g(x) trục cắt trục Ox tối đa tại hai điểm phân biệt

 Phương trình g(x) = 0 có tối đa hai nghiệm phân biệt

Mà g(0) = g(1) = 0 nên x = 0, x = 1 là hai nghiệm của (2)

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x = 0, x = 1

v

21x

Khi đó : (1) trở thành ; 2u – 2v = v – u  2u + u = 2v + v  f(u) = f(v)

Xét hàm số : f(t) = 2t + t với t  2

f’(t) = 2tln2 + 1 > 0 t  2  f(t) luôn tăng t  2

Do đó : f(u) = f(v)  u = v  x2 + 1 = 2x2 + x1  x1 = 1 – x2

0x1

01x

12

2

x

x 1

12x

21x

xxx

x1x

x2

1

2

2 2

2 2

x 1 2

2 x

x 1 2

2 2

x x 1 x x 1

x

x212

12

x

x12

12

x

x1x

x12

12

2 2

2 2

2 2

f  t 

Nhận xét rằng f(t) là hàm đồng biến

x

x2

1x

x

1x

x21fx

x1

2 2

2 2

loại0

xVậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất : x = 2

3

1x23

x

x 1 x

13

13

x 1 x

1g

x  Vậy, tập nghiệm của phương trình là

;2

31

Trang 5

5

Chú ý : Cần tìm a, b, c  R sao cho bx 1 c

x

1ax

1x2x

bxx

2

1x2

1x

1x

2xx

Xét hàm số f t 3t t, tR ta có 'f t 3tln310, tR nên f đồng biến trên R  t

Phương trình cho tương đương x3x2x32x, phương trình này có nghiệm x2, x1

2

3

v

1xx12x

u

2 3

2 3

Thì (2) trở thành : 2u – 2v = v – u  2u + u = 2v + v  f(u) = f(v)

Xét hàm số f(t) = 2t + t ; f’(t) = 2tln2 + 1 > 0 t  f(t) luôn tăng

Do đó : f(u) = f(v)  u = v  3x3 – 3x2 – 3x – 1 = 0  3x3 = 3x2 + 3x + 1

 4x3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3

14

1x1xx

xx21280713

2 x

x 21 x 47 x

x

7

2 3 2

407713

713

40 x

7 1

x

7

2 2 2

40x

77713

1x

77

40 x 7 2

1

x

7

2 2

Xét hàm số f t 713t 7t ; f’(t) = 713tln71370, t  R, do đó f(t) đồng biến trên R

xx

40x

71x

7x

x

40x

7f1x

7

2 2 2

2 2

(thỏa mãn (2)) Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là {5 ; 8}

11*) 32009 x 3 cos x 32009 x 4 cos 3 x 3cos x 0

Xét hàm số f(t) = 3t + 3t, tập xác định R

f’(t) = 3t.ln330, t  R nên f(t) đồng biến trên R

Trang 6

6 Phương trình (1) được viết : f(2009x + 3cosx) = f(2009x + 4cos3x) (2)

Vì f(t) đồng biến trên R nên (2)  2009x + 3cosx = 2009x + 4cos3x

 4cos3x – 3cosx = 0  cos3x = 0

3

k6

Xét hàm số f t 2t7t Tập xác định : R

f’(t) = 2tln270, t  R suy ra f(t) đồng biến trên R

Phương trình (2) được viết fx23cosx f x24cos3x (3)

Do f(t) đồng biến trên R nên  3 x23cosxx24cos3x4cos3x3cosx0cos x0

3

k6xk

xsin

exsin

x cos 2 2

x sin 2

v 2

t 2

 , với t  (–1 ; 0)  (0 ; 1)

t2

e2t2t

e1

2

t

2

2 2 t 2 2

2 t 2

suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (–1 ; 0) và (0 ; 1)

Vì u, v cùng dấu nên u, v cùng thuộc một khoảng (–1 ; 0) hoặc (0 ; 1) do đó phương trình  f(u) = f(v)

xx1202009

4 x 34 x

x 4

2 3 2

3042009

2009x

x

xx1202009

30 x

4 1

x 4 2

2 x

x 4 x 34 x

x

4

2 2 2

2 3 2

30x

442009

1x

44

30 x 4 2

1

x

4

2 2

Xét f(t) = 2009t + 4t, có f’(t) = 2009tln2009 + 4, t > 0 tức f(t) đồng biến trên R

xx

30x

41x

4x

x

30x

4f1x

4

2 2 2

2 2

Trang 7

x

6

x

Vậy tập nghiệm của phương trình : S = {6 ; 5}

15*) 3cos x2cos x cosx (1)

 Hướng dẫn :

Nhận xét : x = 0 là nghiệm của phương trình ; gọi  là nghiệm bất kì của (1)

Khi đó, ta có : 3cos  2cos  = cos 3cos  3cos = 2cos  2cos (*)

Xét hàm số : f(t) = tcos  tcos (với t > 1)

Hàm số f liên tục trên (1 ; +), có đạo hàm là f’(t) = tcos   1.cos cos

t2008t

2k2

x1xcos

2

3xx

Rx,03xx

2

v

3xx

u

2

2

(u > 2 , v > 2)

Ta có phương trình : log3u + u = log3v + v

Xét hàm số : f(t) = log3t + t , t > 2

f    , t > 2  f(t) là hàm số luôn luôn đồng biến t > 2

Do đó : f(u) = f(v)  u = v  x2 + x + 3 = 2x2 + 4x + 5  x2 + 3x + 2 = 0  x = 1 hay x = 2

Vậy nghiệm của phương trình là : x = 1 hay x = 2

Trang 8

Ta có : log2u + u = log2x + x  f(u) = f(x)

Xét hàm đặc trưng : f(t) = log2t + t, với t > 0

Ta thấy x1 = 0 ; x2 = 1 là hai nghiệm của phương trình

Mặt khác : Xét hàm số y = 2x y’ = 2xln2  y’’ = 2xln22 > 0, x > 0

 đồ thị y = 2x là đường cong lõm trên khoảng (0 ; +) Do đó, đường thẳng (d) : y = x + 1 chỉ cắt đồ thị (C) tối đa tại hai điểm Mà x > 0 nên phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x = 1

12

v

02

x

u

x ta được : log3u + u = log3v = v  f(u) = f(v)

Xét hàm số f(t) = log3 + t với t > 0

1log2 = x0

Bảng biến thiên :

Dựa vào bảng biến thiên :

 đồ thị hàm số g(x) cắt trục Ox tối đa tại hai điểm phân biệt

 g(x) = 0 có tối đa hai nghiệm phân biệt

Mà g(0) = g(1) = 1 nên x = 0  x = 1 là hai nghiệm của phương trình (2) vậy các nghiệm của phương trình đã cho là : x = 0  x = 1

Trang 9

9

4)

 2 2

2

1x

1xlog2x

2

1x2

1x2log1xx11x

1xlog1x6x21

6

x

2 2

2x4x

2

v

1x

Khi đó : (2) trở thành : v – u = log2u – log2v  log2u + u = log2v + v  f(u) = f(v)

Xét hàm số : f(t) = log2t + t với t > 0

Ta có phương trình : log3u + u = log3v + v (với u, v > 0)  f(u) = f(v)

Xét hàm đặc trưng : f(t) = log3t + t, t > 0  f’(t) =

3ln.t

1 + 1 > 0, t > 0  f(t) tăng trên (0 ; +)

 f(u) = f(v)  u = v  2x = 3 – x

Nhận xét : x = 1 là một nghiệm của phương trình

Mặt khác, ta có :

tănghàmlà2

 đồ thị hai hàm số chỉ cắt nhau tại 1 điểm duy nhất x = 1

Vậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất : x = 1

biếnnghịchhàm

làx2781xf

x x

2 xNhận xét x = 1 là nghiệm của phương trình

 đồ thị hai hàm số chỉ cắt nhau tại một điểm duy nhất có hoành độ x = 1

 phương trình có một nghiệm duy nhất x = 1

Trang 10

y

x

(3) Trừ theo từng vế các phương trình của hệ ta được : 7x  x7y6y (4)

Xét hàm số f t 7t6t ; phương trình (4) có dạng f(x) = f(y) (5)

f’(t) = 7tn760, t  R nên f(t) đồng biến trên R

Thế (6) vào (3) có : 7x 6x17x6x10

Xét hàm số g x 7x  x1 ; g’(x) = 7xln76

g’(x) = 0  x = x0 = log76log7 ln7 và ta có  

xx0x'g

Suy ra g(x) nghịch biến với x < x0 ; g(x) đồng biến với x > x0 do đó g(x) có không quá hai nghiệm trên R Lại thấy x = 0 ; x = 1 là hai nghiệm của g(x) và thỏa mãn (2)

Đó cũng chính là nghiệm của phương trình (1)

Xét hàm số f t t6log7t ; phương trình (7) có dạng f 7x f6x1 (8)

Rõ ràng f(t) đồng biến trên R Do vậy (8)  7x = 6x + 1 (9)

Phần còn lại của lời giải trình bày như cách 1

Chú ý : Xem phương trình (9) : 7x = 6x + 1 Đó là phương trình Béc-nu-li Thay vì khảo sát hàm số g(x), bạn có thể dùng bất đẳng thức Béc-nu-li để chứng minh nó có duy nhất hai nghiệm :

0x1x17

0x1x

1ylogx

2 2

Do đó log2(3x – 1) + x = log2(3y – 1) + y

1 nên f là hàm đồng biến, do đó

phương trình f(x) = f(y)  x = y  x = log2(3x – 1)  3x – 1 = 2x 2x – 3x + 1 = 0

Trang 11

xxx

1

xx1x1

v

x1

Ta có phương trình : log2u 3ulog2v v (với u, v > 0)  f(u) = f(v)

Xét hàm đặc trưng : f(t) = log2t + 3 , t t  1  f’(t) = 3 0

2ln.t

0x01xx0xxx

1x

1xlog3x2x

xhoặc2

1x

2x0x

1x

02x

x

1x

21x

12log12x2x22x

122x

12log2x2x22

f    trên khoảng 0;

2ln

222t22ln

122t22ln

1t

Suy ra hàm số f t đồng biến trên khoảng 0;

x

122xx

12f2x

1x4x

;1

x

11lnxx

11

ln

1 1 2 3

x

1 1

11ln1xx1x

11lnxx

11

ln

1 1 2 3

11

ln

1

Trang 12

2t

11lntg

    , t > 0  Hàm số g(t) nghịch biến trên (0 ; +)

Bảng biến thiên :

Từ bảng biến thiên ta suy ra g(t) > 0

 f ’(t) = (2t + 1)g(t) > 0, t > 0  f(t) đồng biến trên (0 ; +)

Do đó : f(u) = f(v)  x = x2 x = 1 (do x > 0)

Tóm lại : phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

11ln

f với t > 0 thì (1) có dạng : f(x) = f(x2)

2t

11ln1t22t

11ln1t2Xét hàm :  

1t2

2t

11lnt

 f’(t) = (2t + 1)g(t) > 0, t > 0 nên đồng biến trên (0 ; +) Vì vậy f(x) = f(x2)  x = x2 x = 1

Tóm lại : phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

Trang 13

y x

Xét hàm số f t tlog3t Phương trình (4) có dạng f(x) = f(y) (5)

Rõ ràng f(t) là hàm số đồng biến trên R, nên (5)  x = y

Xét hàm số g(x) = 3x – 2x – 1 ; g’(x) = 3xln3 – 2 ; g’(x) = 0  x = x0 = log32 – log3(ln3)

Lí luận tương tự ví dụ 1 suy ra x = 0 , x = 1 là hai nghiệm của phương trình đã cho

Xét hàm số f t tlog3t Phương trình (7) có dạng f 3x f12x (8)

Rõ ràng f(t) là hàm số đồng biến trên R, nên (8)  3x = 1 + 2x (9)

Phần còn lại của lời giải như cách 1

7 1

x

)5x6(log21

Khi đó, phương trình đã cho trở thành : 7x – 1 = 1 + 2log7(6x – 5)3 = 1 + 6log7(6x – 5) = 6y – 5 (2)

Trừ theo từng vế (1) và (2) ta được : 7x – 1 – 7y – 1 = 6y – 6x  7x – 1 + 6(x – 1) = 7y – 1 + 6(y – 1)

 f(x – 1) = f(y – 1)  x = y

Thay vào (1) và biến đổi ta được phương trình : 7x – 1 – 6(x – 1) – 1 = 0 (3)

Hàm số g(t) = 7t – 6t – 1 có g’(t) = 7tln7 – 6  g’(t) = 7tln7 – 6 = 0  t0 = log76 – log7ln7

Hàm số g(t) nghịch biến trên khoảng ( ; t0) và đồng biến trên (t0 ; +) nên trên mỗi khoảng đó g(t) có nhiều nhất một nghiệm nên phương trình g(t) = 0 có nhiều nhất hai nghiệm

Ta thấy t1 = 0 , t2 = 1 là hai nghiệm của g(t) suy ra phương trình (3) có hai nghiệm x1 = 1 , x2 = 2 Hai nghiệm này đều thòa mãn điều kiện

Phần còn lại của lời giải trình bày như cách 1

1x2t361

xlogt

1xt36

t x 6

x

Trừ vế theo vế của hai phương trình ta được phương trình 6x x6t 3t (*)

Xét hàm số f x 6x  x, dễ thấy, f(x) là hàm đơn điệu trên R và phương trình (*) được viết dưới dạng

   x f t

f  Do tính đơn điệu của f(x), ta suy ra x = t

Khi đó phương trình thứ hai của hệ có dạng 6x  x16x x10

Đặt g x 6x  x1, ta có : g’(x) = 6xln65 ; g”(x) = 6x ln260 x  R

Như vậy, g’(x) đồng biến, liên tục trên R

Ta có :

g’(0) = 6xln65ln650 (do ln6 < lne2 = 2)

Trang 14

14 g’(1) = 61ln656ln650 (do ln6 > lne1 = 1)

Suy ra tồn tại số x0 thuộc khoảng (0 ; 1) sao cho g’(x0) = 0, ta có bảng xét dấu của g’(x), bảng biến thiên của g(x) như sau :

Vậy, phương trình đã cho có tập nghiệm là : {0 ; 1}

14) cos x log (4cos x cos6x 1)

6

sin2

Điều kiện :

3

1x2cos  Đặt y = cos2x, điều kiện y 1

1ty2

t

y

(6)

Xét hàm f z 2z z, phương trình (7) có dạng f(y) = f(t) (8)

Rõ ràng f(z) đồng biến trên R, suy ra (8)  y = t

Xét hàm g(t) = 2t – 3t + 1 Tập xác định R

g’(t) = 2tln2 – 3, g’(t) = 0  t = t0 = log23 – log2(ln2)

Lí luận tương tự ví dụ 5 suy ra trên R, phương trình (9) có không quá hai nghiệm

Lại thấy g(1) = g(3) = 0 Suy ra phương trình (9) có nghiệm là :      

5doloại3

t

1t

Với t = 1  y = 1  cos2x = 1  x = k , k  Z

Vậy nghiệm của phương trình (1) là x = k , k  Z

Cách 2 : Tiếp nối từ phương trình (4) của cách 1

Viết lại (4)  2y + log22y = (3y – 1) + log2(3y – 1) (10)

Xét hàm f(z) = z + log2z, phương trình (10) có dạng f 2y f3y1 (11)

Rõ ràng f(z) đồng biến trên R suy ra (11)  2y = 3y – 1 (12)

Phần còn lại của lời giải như cách 1

15) x 1 x x 5

1x

Trang 15

15 Xét hàm số f t log3tt, t0 và   1 0

3lnt

1t'f    với t0 nên hàm f t đồng biến trên khoảng

0; Phương trình  * có dạng f2x1f3x122x13x12, phương trình này có nghiệm 3

2

3xx

Rx,03xx

2

v

3xx

u

2

2

Ta có phương trình : log3u + 7u = log3v + v (với u, v > 0)  f(u) = f(v)

Xét hàm đặc trưng : f(t) = log3t + 7t, t > 0  f’(t) =

3ln.t

2

2xx

Rx02xx

v

02xx

1x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là : x = 1  x = 2

5x4x

3x2

Trang 16

16 (1)  log2(2x – 3) – log2(x2 – 4x + 5) = (x2 – 4x + 5) – (2x – 3)

v

03x

2

u

2

Ta được : log2u + u = log2v + v = g(u) = g(v)

Xét hàm số f(t) = log2t + t với t > 0

2x (thỏa mãn) Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là : x = 2  x = 4

5x4x

3xx

1x7x14x

2 4

014a

suy ra x414x2 x10, x  R (2)

09

013a

(3)

Ta có : log x 14x 7x 1 log 13x2 13x 9 x4 14x2 x 1 13x2 13x 9

7 1 2

4 7

x 14x x 1 x 14x x 1 log 13x 13x 9 13x 13x 9

7 1 2

4 2

 có tập xác định R*

Phương trình (5) có dạng fx414x2 x1 f13x213x9 (6)

Rõ ràng f(t) nghịch biến trên R*

1x4

1x02xx

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là {1 , 2}

Trang 17

)1(x

y3

3

2 2

Xét hàm đặc trưng f t 3tt, t  f' t 3tln310

Do đó : f(x) = f(y)  x = y Khi đó : phương trình (2)  x2 12x24

2x2y

2x

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (–2 ; –2) ; (2 ; 2)

x

xye

e

2 2

Xét hàm đặc trưng f t 3tt, t  f' t 3tln310  hàm số f(t) đồng biến trên R

Do đó : f(x) = f(y)  x = y Khi đó : phương trình (2)  x2 27x2 9

3x3y

3x

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (3 ; 3); (–3 ; –3)

x

2 4

x y 3

1

x

(

)1(2

y2

x

2 4

y 3 x 3

Từ phương trình (1), ta có :x32x y32y (x) (y)

Xét hàm đặc trưng   3 t

2tt

f   , t  f' t 2t2 2tln20,t  hàm số f(t) đồng biến trên R

Do đó : f(x) = f(y)  x = y Khi đó : phương trình (2)  (x41)(x2x1)x(x2)1

0)2xxx

01x

3 4

2

Ta thấy :

x,014

32

1x)1x()1xx()1x(1)1x)(

1x(1)1x()1x(x2

x

x

x

2 2

2 2 3

3 3

yx01x

yx

1x1y

1x

Vậy nghiệm là (1 ; 1); (–1 ; –1)

x

log

ee

y

x

2 1 2

2

y x

ĐS : (2 ; 2) ; (4 ; 4)

 Hướng dẫn :

Điều kiện : x > 0, y > 0 Từ phương trình (1), ta có :exey yxexxeyy (x) (y)

Xét hàm đặc trưng f t ett, t > 0  f' t et 1e01110,t0

 hàm số f(t) đồng biến trên (0 ; +)

Do đó : f(x) = f(y)  x = y Khi đó : phương trình (2)  log22x3log2x20 

2x2xlog

1xlog

2 2

4x

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w