Axit nitric (HNO 3 ) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nàoB. Sau.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A
B
C
D
A Phần trắc nghiệm (8 điểm)
Mã đề: 154
Zn2+; 0,13 mol Na+ và a mol HSO4- lọc lấy nước lọc thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch cẩn thận thu được m g chất rắn Giá trị gần đúng nhất của m là
m?
Câu 3: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng trao đổi ion?
A CuS + HCl B BaCl2 + H2CO3 C NaHCO3 + CaCl2 D CuCl2 + KOH
Câu 4: Dung dịch A có a mol Fe3+ , b mol K+, c mol SO42-, d mol NO3- Biểu thức nào biểu thị
sự liên quan giữa a, b, c, d ?
A D 3a + 2b = c + 2d B 3a + 2b = 2c + d
A Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước
B Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất
cứ tỉ lệ nào
C Các muối amoni (NH4 ) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước
D Nitơ (N2) là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất
ít trong nuớc
Câu 6: Phản ứng có phương trình ion rút gọn Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2 là
A FeS + 2NaOH Na2S + Fe(OH)2
B Fe(NO3)2 + 2KOH Fe(OH)2 + 2KNO3
C FeCl2 + Mg(OH)2 MgCl2 + Fe(OH)2
D FeSO4 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 + BaSO4
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?
Câu 8: Trong các dd sau ở điều kiện cùng nồng độ và thể tích thì dd nào dẫn điện tốt nhất
quan sát được là
A Có kết tủa màu trắng B Có kết tủa màu nâu
C Có kết tủa sau đó kết tủa tan D Có khói trắng
Câu 10: Phản ứng nào sau đây không tạo ra khí NH3?
A NH4Cl t0
Trang 1/3 - Mã đề thi 154
Trang 2B NH4Cl + NaOH t
C NH4NO3
0
t
D NH4HCO3
0
t
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm từ nitơ và hidro trong điều kiện thích hợp
(b) Nitơ là chất khí, không màu, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy, sự sống (c) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế N2 từ NH4NO2.
(d) Tính bazơ của NH3 do N còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
Số phát biểu đúng là:
Câu 12: Chất nào sau đây là chất không điện li?
A AgNO2, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO2, O2 D AgO, NO2, O2
Câu 14: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Chất dễ bay hơi tạo thành
C Chất tạo thành là chất kết tuả
D Bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li
Câu 15: Cho các chất sau: CuS, Zn, Fe3O4 và Na3PO4 Số chất mà axit nitric thể hiện tính axit là
được 0,98112 lit khí thoát ra (đkc) Giá trị của c là
N2O (đktc) Giá trị m là
P + HNO3 H3PO4 + NO2 + H2O Tổng hệ số tối giản của phương trình là
A H2S, AgCl, Al(OH)3 B CaCO3, CH3COOH, Cu(OH)2
C H2SO3, Zn(OH)2, HClO D H3PO4, Fe(OH)3, BaSO4
dung dịch HCl thấy thoát ra 26,88lit khí CO2 ( đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là
A 128,2 gam B 131,2 gam C 126,0 gam D 124.4 gam
B Phần tự luận (2 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Viết phương trình phân tử và ion thu gọn từ các cặp chất sau:
a (NH4)2CO3 + KOH b FeS + HCl
Câu 2 (1 điểm): Cho 16gam Cu vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 6,72 lit hỗn hợp khí
NO và NO2 (đktc)
a Tính % thể tích mỗi khí thu được sau phản ứng
b Tính khối lượng dung dịch HNO3 24% cần dùng
Trang 2/3 - Mã đề thi 154
Trang 3- HẾT
Trang 3/3 - Mã đề thi 154