1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học kỳ, đáp án của trường Tiểu học Nghĩa Đô

6 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H¬ng cµ phª len lái vµo tËn c¸c ngãc ng¸ch, quyÖn vµo trong tãc, thÊm vµo tõng tÕ bµo cña ngêi d©n Ban Mª, nªn trong h¬i thë, trong giäng nãi cña hä ®Òu to¶ ra mïi h¬ng k× diÖu... Rõng h[r]

Trang 1

Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kì II

Khối 5 Năm học: 2007 – 2008

b ớ d Môn: Tiếng Việt (Thời gian:60 phút)

Phần viết

I Chính tả (nghe đọc ) (5 điểm)

Bài viết :

Hơng cà phê

Mùa hoa cà phê nở, cả đất trời Đắc Lắc dờng nh tinh khiết hơn, đằm thấm hơn và duyên dáng hơn Những cánh hoa trắng mỏng manh và nhỏ

bé nhng lại tạo ra đợc mùi hơng quyến rũ đến diệu kì Khi cà phê vào mùa trổ bông, cả đất trời Đắc Lắc đều ngan ngát một mùi thơm vừa nồng nàn vừa tinh khiết Hơng cà phê len lỏi vào tận các ngóc ngách, quyện vào trong tóc, thấm vào từng tế bào của ngời dân Ban Mê, nên trong hơi thở, trong giọng nói của họ đều toả ra mùi hơng kì diệu

II Tập làm văn (5 điểm)

Đề bài: Em hãy tả lại một ngời mà em yêu quý nhất.

Chúc các con làm bài tốt !

Hớng dẫn chấm Tiếng Việt lớp 5

I Chính tả (nghe đọc ) (5 điểm)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài

chính tả : 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai –lẫn phụ âm đầu hoăc vần, thanh ; không viết hoa đúng quy định ) trừ 0,5 điểm

Trang 2

* Lu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng ,sai độ cao – khoảng cách – kiểu chữ ,hoặc

trình bày bẩn ,bị trừ 1 điểm toàn bài

II Tập làm văn (5 điểm)

- Đảm bảo các yêu cầu sau đợc 5 điểm

+ Viết đủ các phần : mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu của đã học; độ dài bài viết từ 20 câu trở lên

+ Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

+ Chữ viết rõ ràng trình bày bài viết sạch sẽ

- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức

điểm: 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5

Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kì II

Khối 5 Năm học: 2007 – 2008

b ớ d Môn: Tiếng Việt (Thời gian:40 phút)

Phần đọc

I.Đọc thành tiếng : (5 điểm)

II Đọc hiểu : (5 điểm)

Rừng xuân

Trời xuân chỉ hơi lạnh một chút vừa đủ để giữ một vệt sơng mỏng nh chiếc khăn voan vắt hờ hững trên sờn đồi Rừng hôm nay nh một ngày hội của màu xanh, màu xanh với nhiều góc độ đậm nhạt, dày mỏng khác nhau Những mầm cây bụ bẫm còn đang ở màu nâu hồng cha có đủ chất diệp lục để chuyển sang màu xanh Những lá cời non mới thoáng một chút xanh vừa ra khỏi màu nâu vàng Những lá xa mỏng tang và xanh rờn nh một thứ lụa xanh màu ngọc thạch với những chùm hoa nhỏ li ti và trắng nh những hạt ma bay Những chiếc lá ngoã non to nh cái quạt lọc

ánh sáng xanh mờ mờ Tất cả những sắc xanh non tơ ấy in trên nền trời xanh sẫm

đậm đặc của những tán lá già của những cây quéo, cây vải, cây dâu da, cây đa, cây chùm bao …

Trang 3

Dựa theo bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời em cho là

đúng trong mỗi câu sau :

1 Tác giả chọn tả những chi tiết, đặc điểm nổi bật nào của cảnh Rừng xuân ?

a.Màu sắc xanh non của các loại cây

b.Âm thanh trong trẻo của tiếng chim

c.Chuyển động nhẹ nhàng của nắng và gió

d.Mùi thơm của các loại hoa

2 Vì sao tác giả nói : “Rừng hôm nay nh một ngày hội của màu xanh ?

a.Vì rừng mùa xuân rất đông vui

b Vì rừng mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc rất vui mắt

c Vì rừng mùa xuân có nhiều sắc xanh khác nhau rất vui mắt

d Vì rừng mùa xuân rất nhiều âm thanh vui

3 Những sắc xanh non tơ trong rừng là của cây gì?

a.Cây quéo, cây vải, cây cời

b.Những mầm cây bụ bẫm, lá cời non, lá sa, lá ngoã

c.Lá non của cây cời, cây quéo, cây đa, cây chùm bão

4 Ngoài màu xanh, rừng xuân còn đợc tô điểm bởi những sắc màu nào của hoa?

a Màu đỏ, đốm vàng, đốm tía, màu trắng, màu vàng rực chói chang của những chùm hoa nh ngọn lửa

b Màu đỏ, đốm vàng, đốm tía, màu lam, màu hồng

c Màu hồng, những tia ngũ sắc ngời ngời …

5 ý chính của bài tập đọc là gì?

a Miêu tả rừng xuân với nhiều loại cây

b Miêu tả từng loại cây trong rừng theo các mùa

c Cảm nhận tinh tế của tác giả trớc vẻ đẹp tơi non, sống động của sắc màu rừng xuân

6.Dòng nào dới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ chiếu (trong câu : … có chỗ nắng chiếu vào những hạt sơng toé lên những tia ngũ sắc … ? )

a Rọi, soi

b Toả, xuyên

c Xuyên, vờn

7.Từ nào dới đây là từ trái nghĩa với từ “mỏng ( ” trong câu : … vừa đủ để giữ một vệt sơng mỏng …) ?

a Tha

b Dày

c Vón

8.Dãy câu nào dới đây có từ in đậm là từ nhiều nghĩa (khác với từ đồng âm) ?

Trang 4

a.Vệt sơng mỏng nh chiếc khăn voan vắt hờ hững trên sờn đồi./ Bé vắt khô khăn

lau bảng

b Nắng chiếu vào những hạt sơng./ Em trải chiếu ra thềm.

c Những đốm lá già còn rớt lại./ Anh ấy là một thợ máy già dặn kinh nghiệm.

9.Câu cuối của đoạn 1: “Tất cả những sắc xanh non tơ ấy in trên nền xanh sẫm

đậm đặc của những tán lá già của những cây quéo, cây vải, cây dâu da, cây chùm bão, … ” đợc liên kết với các câu trên bằng cách nào?

a Bằng từ nối Đó là từ ………

b Bằng cách lặp từ Từ đợc lặp là ………

c Bằng cách thay thế từ ngữ Từ ngữ ……… thay thế cho các từ ngữ ở các câu trên là ………

10.Các dấu phẩy trong câu trên (câu 9) có tác dụng gì ?

a.Ngăn cách các từ cùng làm trạng ngữ

b.Ngăn cách các từ ngữ cùng làm vị ngữ

c.Ngăn cách các từ ngữ cùng làm rõ nghĩa cho cụm từ những tán lá già.

Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kỳ ii

Khối 5 Năm học: 2007 – 2008

b ớ d Môn: Toán (Thời gian:60 phút)

Bài 1 : Thực hiện phép tính có đặt tính ( 2 điểm )

a) 234, 76 + 235 b) 346,876 – 78, 546

c) 36,25 x 2,3 d) d) 13 giờ 16 phút : 4

Bài 2 : Tìm x ( 2 điểm )

a) X : 2

5

6

1

Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm )

3m3 45cm3 = m3 5895m2 = dam2 m2

Bài 4: Tính giá trị biểu thức sau : ( 1,5 điểm )

35,16 - 44,84 : 4 + 15,6 x 24

Bài 5: ( 2,5 điểm)

Một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy là 96cm2, chiều cao là 18 cm

a)Tính thể tích hình hộp chữ nhật đó

b) Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật biết chiều rộng của đáy bằng 4

9

chiều cao hình hộp

Bài 6 : ( 1điểm)

Trang 5

Cho hình thang ABCD, đáy lớn l CD, đáy nhỏ l AB Hai đà à ờng chéo cắt

nhau tại O So sánh diện tích hai tam giác AOD v BOC.à

Chúc các con làm bài tốt!

Hớng dẫn chấm toán lớp 5

Bài 1 : Mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm

Bài 2 : Tìm x ( 2 điểm )

5

1 2

X : 2

2

3 ( 0,5 điểm

)

X = 1

2 3

X = 2

9 ( 0,5 điểm )

b) X x 2,3 + 3,6 = 6,82

X x 2,3 = 6,82 – 3,6

X x 2,3 = 3,22 ( 0,5 điểm )

X = 3,22 : 2,3

X = 1,4 ( 0,5 điểm)

Bài 3 :

3m3 45cm3 = 3, 000 045 m3 ( 0,5 điểm )

5895m2 = 58 dam2 95 m2 ( 0,5 điểm ) Bài 4 :

35,16 - 44,84 : 4 + 15,6 x 24 =

35,16 - 11,21 + 374,4 = ( 1 điểm )

23,95 + 374,4 = 398,35 ( 0,5 điểm )

Bài 5 :

a) Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: 96 x 18 = 1728 ( cm3 ) (1 điểm)

b) Chiều rộng đáy hình hộp chữ nhật là: 18 x 4

9 = 8 ( cm )

Chiều dài hình hộp chữ nhật là: 96 : 8 = 12 ( cm)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

( 12 + 8 ) x2 x18 = 720 (cm2)

Bài 6 :

Ta có : SACD = SBCD ( hai tam giác có

cùng đáy DC và đờng cao bằng đờng

cao hình thang)

Suy ra SACD - SDOC = SBCD - SDOC

Vậy S AOD = S BOC ( cùng trừ đi phần chung là SDOC )

O

O

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w