- GV ghi phÐp tÝnh mÉu lªn b¶ng, híng dÉn HS lµm theo mÉu... æn ®Þnh tæ chøc..[r]
Trang 1Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tập đọc
Tiết 26+27: Ngời mẹ hiền
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: Gánh xiếc, tò mò, lấm lem, thập thò, lách.
- Hiểu nội dung: Cô giáo nh ngời mẹ hiền, vừa yêu thơng HS vừa nghiêm khắcdạy bảo học sinh nên ngời
II Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK
+ Học sinh: SGK
III Các hoạt động dạy học:
hơi đúng âm, ngắt nghỉ hơi đúng.- HS đọc trên bảng phụ luyện phát
- Nhận xét, HD đọc đúng các đoạn - 2 HS đọc đoạn trên bảng phụ
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài
- GV hớng dẫn HS giải nghĩa các từ ngữ
( SGK ) giải nghĩa từ ngữ ( SGK )- HS đọc nối tiếp từng đoạn, kết hợp
- Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc theo nhóm đôi
- Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc cá nhân
từng đoạn, cả bài
3.3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Giờ ra chơi, minh rủ Nam đi đâu? - Trốn học ra phố xem xiếc (1, 2 HS
tuần 8
Trang 2nhắc lại lời thầm thì của Minh vớiNam).
Câu hỏi 2: Các bạn ấy định ra phố bằng
- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo
làm gì ? kẻo cháu đau Cháu này HS lớp tôi" cô - Cô nói với bác bảo vệ "Bác nhẹ tay
đỡ em ngồi dậy, phủi đất cát dính bẩntrên ngời em, đa em về lớp
- Việc làm của cô giáo thể hiện thái độ
thế nào ? - Cô rất dịu dàng, yêu thơng học trò./Cô bình tĩnh và nhẹ nhàng khi thấy học
trò phạm khuyết điểm
Câu 4: Đọc thầm đoạn 4
- Cô giáo làm gì khi Nam khóc ?
- Lần trớc, bị bác bảo vệ giữ lại, Nam
khóc vì sợ lần này, vì sao Nam bật khóc ?
- Cô xoa đầu Nam an ủi
- Vì đau và xấu hổ
Câu 5:
Ngời mẹ hiền trong bài là ai? - Là cô giáo
- Vì sao cô giáo trong bài đợc gọi là mẹ
hiền khắc dạy bảo HS giống nh ngời mẹ đối- Cô vẫn yêu thơng HS vừa nghiêm
với các con trong gia đình
3.4 Luyện đọc lại.
- Đọc phân vai (2-3 nhóm)
- Thi đọc toàn truyện
- Ngời dẫn chuyện, bác bảo vệ, côgiáo, Nam và Minh
- HS thi đọc toàn truyện
4 Củng cố
- Cô giáo nh ngời mẹ hiền, vừa yêuthơng HS vừa nghiêm khắc dạy bảo họcsinh nên ngời
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 36 +15
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
Trang 3III Các hoạt động dạy học.
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả: 6 que tính với 5 que tính
là 11 que tính, bó 1 chục que tính từ 11 que tính rời; 3 chục với 1 chục
là 4 chục, thêm 1 chục là 5 chục thêm 1 que tính nữa là 51 que tínhVậy 36 + 15 = 51
Trang 5- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
3 Thái độ.
- Nghiêm túc trong học tập
II Đồ dùng dạy học.
- SGK, VBT toán
III Hoạt động dạy học:
- YC HS nêu cách thực hiện và làm bài - 2 HS nêu YC và cách thực hiện
- Làm bài VBT, nêu miệng kết quả
- YC HS nêu tóm tắt và cách giải bài
- Nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- Chữa bài, đánh giá điểmBài tập 4: Tô màu quả bóng ghi phép tính
có kết quả là 45
- Nhận xét, chữa bài
- HS làm bài và nêu kết quả, lớp chữa bài
- Ghi lại lời giải đúng
Trang 65 dặn dò:
- Nhắc HS học ở nhà
Tiếng việt Luyện đọc
I Mục đích - yêu cầu:
- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc bài tập đọc đã học: Ngời mẹ hiền.
- Hiểu đợc nội dung của bài qua luyện đọc
- HS có ý thức rèn đọc
II Đồ dùng dạy - học:
+ Giáo viên: Bảng phụ viết các đoạn luyện đọc
+ Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc hai bài tập đọc Ngời mẹ
hiền đã học, nhắc lại ND bài
3 HD đọc từng bài: ( Bảng phụ )
- Bài: Ngời mẹ hiền.
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy,thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc
- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác, đẹp
- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng, với nhịp độ chậm và thả lỏng
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập trong giờ
II Địa điểm – Soạn, giảng) ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, khăn bịt mắt
III Nội dung ph ơng pháp:
Trang 72 Khởi động: Chạy nhẹ nhàng trên địa
hình tự nhiên 50-60m - Đội hình chạy vòng quanh sân tập
- Đi một vòng thở sâu
- HS đi theo vòng tròn
B Phần cơ bản:
- Ôn bài thể dục: Lần 1: GV điều khiển Lần 2: Cán sự điều khiển
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
Trang 8- GV
nhËn
xÐt
8+6=14 9+6=15 6+4=10 4+6=10
Trang 10Tiết 15: Ngời mẹ hiền
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Chép lại chính xác 1 đoạn trong bài Ngời mẹ hiền “Vừa đau … chúng em xin lỗi chúng em xin lỗi cô’’
2 Kĩ năng:
- Trình bày bài chính tả đúng quy định, viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí
- Làm đúng các bài tập phân biệt ao/ au, r/d/gi; uôn/uông
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 11- Gọi 2,3 HS viết bảng lớp - Lớp viết bảng con (Nguy hiểm, ngắn
ngủi, cúi đầu, quý báu, luỹ tre).
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài :
- Nêu mục đích, yêu cầu
- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế
nào ?
- Từ nay các em có trốn học đi chơikhông?
- Trong bài chính tả có những dấu câu
nào ? dấu gạch đầu dòng, dấu chấm, hỏi.- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm,
- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu
câu, dấu gì ở cuối câu ?
- Dấu gạch ngang ở đầu câu, dấu chấmhỏi ở cuối câu
- Viết từ khó bảng con. - HS viết từ khó
- Xấu hổ, bật khóc, xoa đầu, cửa lớp,nghiêm giọng
3.3 HS chép bài vào vở. - HS lấy vở ghi bài
3.4 Chấm và chữa bài
- GV đọc lại toàn bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu 5 – Soạn, giảng)7 bài chấm điểm
a Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
b Trèo cao ngã đau.
Trang 12II Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bãi cũ.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: HS tự liên hệ.
-Mục tiêu: Giúp HS tự nhìn nhận, đánh giá sự
tham gia làm việc nhà của bản thân
- GV nêu câu hỏi:
- ở nhà, em đã tham gia làm những việc gì ?
kết quả của các công việc đó
- HS nêu
- Những việc đó do bố mẹ phân công hay do
em tự giác làm ? Bố mẹ em bày tỏ, thái độ nh thế
nào ? Về những việc làm của em ?
- KL: Hãy tìm những việc nhàphù hợp với khả năng và bảy tỏnguyện vọng muốn đợc tham giacủa mình đối với cha mẹ
- Sắp tới, em mong muốn đợc tham gia làm
những công việc gì ? Vì sao ? Em sẽ nêu nguyện
vọng đó của em với bố mẹ nh thế nào ?
-Kết luận: Hãy tìm những việc nhà phù hợp với
khả năng và bày tỏ nguyện vọng muốn đợc tham
gia của mình đối với cha mẹ
-Mục tiêu: HS biết cách ứng xử đúng trong các
- GV chia lớp thành các nhóm và giao cho mỗi
nhóm chuẩn bị đóng vai một tình huống
TH1: Hoà đang quét nhà thì bạn đến rủ đi chơi
TH2: Anh ( hoặc chị ) của Hoà nhờ Hoà gánh
nớc, cuốc đất…Hoà sẽ - Nếu ở(Cần làm xong….làm gì ?…đi chơi)
- Từ chối và giải thích…vậy
- GV kết luận:
TH1: Cần làm xong việc nhà rồi mới đi chơi
TH2: Cần từ chối và giải thích rõ em còn quá
nhỏ cha thể làm đợc những việc nh vậy
Hoạt động 3: Trò chơi "nếu… thì"…
-Mục tiêu: HS biết cần phải làm gì trong các
tình huống để thể hiện trách nhiệm của mình với
công việc gia đình
- Cách tiến hành:
- Đọc tình huống
Trang 13- Khi nhóm chăm học đọc tìnhhuống thì nhóm Ngoan phải cócâu trả lời tiếp nối bằng "thì" vàngợc lại.
- Nhóm nào có nhiều câu hỏitrả lời đúng phù hợp - thắngcuộc
4 Củng cố.
- Em cần tham gia làm việc giúp đỡ gia đình nh
thế nào?
-Kết luận chung: Tham gia làm việc nhà phù
hợp với khả năng là quyền và bổn phận của trẻ
Tiết 28 : Bàn tay dịu dàng
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức.
- Hiểu nghĩa các từ mới: âu yếm, thì thào, trìu mến.
- Hiểu nội dung bài : Thái độ ân cần của thầy giáo đã vợt qua nỗi buồn mất bà
và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của nọi ngời ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS tiếp nối nhau đọc truyện Ngời
mẹ hiền
- Ngời mẹ hiền trong bài là ai ? - Là cô giáo
- Vì sao cô giáo trong bài đợc gọi là:
Ngời mẹ hiền? khắc dạy bảo HS giống nh 1 ngời mẹ đối- Cô vừa yêu thơng HS vừa nghiêm
với các con trong gia đình
Trang 14- Chú ý rèn đọc đúng, sửa lỗi phát âm - Dịu dàng, trở lại lớp, lặng lẽ, tốt lắm,
- Đám tang (lễ tiễn đa ngời chết)
- Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc trong nhóm 2
- Thi đọc giữa các nhóm. - Đại diện các nhóm thi đọc
3.3.Tìm hiểu bài:
Câu 1:
-Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn
khi bà mới mất ?
- HS đọc đoạn 1+2
- Lòng An nặng trĩu nỗi buồn nhớ bà,
An ngồi lặng lẽ
- Vì sao An buồn nh vậy ? - Vì An yêu bà, tiếc nhớ bà, kể chuyện
cổ tích, không còn đợc bà âu yếm, vuốtve
- Khi biết An cha làm bài tập thái độ
của thầy giáo nh thế nào ? đầu An bằng bàn tay dịu dàng, đầy trìu- Thầy không trách chỉ nhẹ nhàng xoa
mến, thơng yêu
- Vì sao thầy giáo không trách An khi
biết em cha làm bài tập ?
- Vì thầy cảm thông với nỗi buồn của
An, với tấm lòng tình yêu bà của An.Thầy hiểu An buồn nhớ bà nên không đ-
ợc bài tập chứ không phải An lời biếng,không chịu làm bài
- Vì sao An lại nói tiếp với thầy sáng
mai em sẽ làm bài tập ? cảm động…- Vì sự cảm thông của thầy đã làm an
- Tìm những từ ngữ nói về tình cảm của
thầy giáo với An thầy dịu dàng đầy trìu mến tình yêu Khi- Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An bàn tay
nghe An hứa sáng mai sẽ làm bài tập,thầy khen quyết định của An "tốt lắm' vàtin tởng nói: Thầy biết em nhất định sẽlàm
-Thầy giáo của An rất yêu thơng học
trò Thầy hiểu và cảm thông đợc với nỗi
buồn của An, biết khéo léo động viên
An…thầy
3.4 Luyện đọc lại:
- 2, 3 nhóm đọc phân vai - HS đọc phân vai
- Thi đọc toàn chuyện
- Ngời dẫn chuyện, An, Thầy giáo
Trang 15- BiÕt thùc hiÖn phÐp céng cã nhí trong ph¹m vi 100.
- BiÕt gi¶i bµi to¸n vÒ nhiÒu h¬n
Trang 16Bµi 4:(Dµnh
Trang 17Tiết 8: Ngời mẹ hiền
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Cô giáo rất yêu thơng nhng cũng rất nghiêm khắcvới HS
2 Kĩ năng:
- Dựa vào các tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện ngời mẹ
hiền bằng lời của mình.
- Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai: ngời dẫn chuyện, Minh, Nam, bácbảo vệ, cô giáo
- Lắng nghe bạn kể, đánh giá đợc lời kể của bạn
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS kể lại từng đoạn (ngời thầy cũ)
- GV nhận xét, ghi điểm
Trang 18- Hai cậu trò chuyện với nhau những gì? - Minh thì thầm … Trốn ra.
- Cho 1, 2 học sinh kể đoạn 1 - 2 HS kể, lớp theo dõi, nhận xét
- GV nhận xét
- Học sinh tập kể từng đoạn chuyện
theo nhóm dựa theo từng tranh + ứng với từng đoạn 2, 3, 4 của truyện.
- Dựng lại câu chuyện theo vai - Học sinh tập kể theo các bớc
- HS đọc chia thành các nhóm, mốinhóm 5 em, phân vai, tập dựng lại câuchuyện
- 2, 3 nhóm thi dựng lại câu chuyện
Trang 19hoạt động của thầy hoạt động của trò
loài vật và sự vật trong những câu đã cho
- Nói tên các con vật, sự vật trong mỗi
câu ? - Con trâu, con bò (chỉ loài vật).- Mặt trời (chỉ sự vật).
- Tìm đúng các từ chỉ hành động của
loài vật trạng thái của sự vật trong từng
câu
- Lớp đọc thầm lại, viết từ chỉ hành
động, trạng thái vào bảng con
( GV gạch dới từ chỉ hành động) - Nêu kết quả
1, 2 em nói lời giải
- Nhận xét chữa bài -Giải: ăn, uống, toả
Bài 2: Miệng
- GV nêu yêu cầu (chọn từ trong ngoặc
đơn chỉ hoạt động thích hợp với mỗi ô
Con chuột chạy quanh
Bài 3: Viết
- 1 HS đọc yêu cầu của bài (đọc bài 3
câu văn thiếu dấu phẩy không nghỉ hơi) - Đọc bảng (a)
- Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động của
ngời ? các từ ấy trả lời câu hỏi gì ? hỏi làm gì ?- 2 từ: học tập, lao động, trả lời câu
- Để tách rõ 2 từ cùng trả lời câu hỏi
"làm gì ?" trong câu, ta đặt dấu phẩy vào
Trang 20- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
III Hoạt động dạy học:
- YC HS nêu cách thực hiện và làm bài - 2 HS nêu YC và cách thực hiện
- Làm bài VBT, nêu miệng kết quả
18 + 8 = 26 ( kg) Đáp số: 26 ki lô gam
- Chữa bài, đánh giá điểmBài tập 4: Số ?
+
Trang 21Trong hình:
a) Có…hình tam giác
b) Có…hình tứ giác
- Nhận xét, chữa bài
- HS làm bài và nêu kết quả
- Lớp chữa bài, ghi lại lời giải đúng
I Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức.
- Nắm đợc quy tắc chính tả
2 Kỹ năng.
- Chép lại chính xác đoạn Bà của An …vuốt ve vuốt ve trong bài Bàn tay dịu dàng.
- Trình bày bài chính tả đúng quy định, viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí
3 Thái độ.
- Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận, khiếu thẩm mĩ
II Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên: Bảng phụ viết đoạn luyện viết
+ Học sinh: Vở luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: xiếc, nghi ngờ,
ngã soài, toáng…vuốt ve - Cả lớp viết bảng con.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu
3.2 Hớng dẫn viết chính tả.
3.3 Hớng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc bài chính tả 1 lần - 2 HS đọc lại bài
- Bài chính tả có những chữ nào phải viết
- Viết tiếng khó - HS viết bảng con: nặng trĩu, kể
chuyện, âu yếm, nghỉ học 3.4 GV đọc cho HS viết bài. - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
3.5Chấm – Soạn, giảng) chữa bài.
Trang 22h oạt động ngoài giờ
III Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả - HS làm bài:
9 + 6 = 15 7 + 8 = 15
6 + 9 = 15 8 + 7 = 15
3 + 8 = 11 4 + 8 = 12
5 + 8 = 13 4 + 7 = 11
- Yêu cầu HS nêu kết quả từng phép tính - Nhiều HS nêu miệng
Bài 2: Tính ( dành cho học sinh khá,giỏi) - 2 HS nêu yêu cầu bài
Trang 2336 35 69 9 27
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài ? - 1 HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì ? - Mẹ hái 38 quả, chị 16 quả
- Bài toán hỏi gì ? - Mẹ và chị hái đợc ? quả bởi
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
I Mục tiêu, yêu cầu:
1 Kiến thức.
- Nắm đợc quy trình viết chữ hoa G
2 Kỹ năng.
- Biết viết đúng các chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)
- Biết viết chữ câu ứng dụng: Góp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Góp sức
chung tay theo cỡ nhỏ ( 3 lần); chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
+ Học sinh: Vở Tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con
Trang 24- Gồm mấy đờng kẻ ngang ?
- Cấu tạo mấy nét
- 9 đờng kẻ ngang
- 2 nét, nét 1 là nét kết hợp của nétcong dới và nét cong trái nối liền nhautạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách viết - Nét 1: Viết tơng tự chữ C hoa
- Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1chuyển hớng bút viết nét khuyết DB ở
đờng kẻ 2
3.3 Hớng dẫn viết bảng con. - Cả lớp viết 2 lần
3.4 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát, đọc cụm từ
- Góp sức chung tay nghĩa là gì ? - Cùng nhau đoàn kết làm việc
- GV vừa viết chữ góp, vừa nói cách viết - HS viết chữ góp vào bảng con
3.5 HD HS viết vở tập viết: - HS viết vở tập viết
- GV yêu cầu HS viết - HS viết theo yêu cầu của GV
3.6 Chấm, chữa bài:
Trang 25II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phơng pháp:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung tiết
Tiết 16: Bàn tay dịu dàng
I Mục đích yêu cầu: