1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TÓM TẮT LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CỦA HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG HÀM SỐ

28 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 885,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.. c) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.. Bài 3: Biện luận theo m sự tương giao của:.. Chứng minh rằng:. a) M là trung điểm của PQ[r]

Trang 1

(tgu)’ =

'

u u (1 tg u) ' 2 2

(cotgu)’ = -

'u2sin u

(sinx)’ = cosx(cosx)’ = - sinx

(tgx)’ =

(1 tg x) 2

(cotgx)’ = -

1 (1 cotg x) 2 2

Trang 2

Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] và có đạo hàm trong (a ; b) thì tồn tại

điểm c (a ; b) sao cho: f ’(c) =

2 Điều kiện cần: f(x) có đạo hàm trong (a ; b)

a) Nếu f(x) tăng trong (a ; b)  f ’(x)  0  x (a ; b)

b) Nếu f(x) giảm trong (a ; b)  f ’(x)  0  x (a ; b)

3 Điều kiện đủ: f(x) có đạo hàm trong (a ; b)

a) Nếu f ’(x) > 0 x (a ; b)  f(x) tăng trong (a ; b)

b) Nếu f ’(x) < 0 x (a ; b)  f(x) giảm trong (a ; b)

Chú ý: Nếu trong điều kiện đủ, nếu f ’ (x) = 0 tại một số hữu hạn điểm

Trang 3

a) f ’(x) đổi dấu từ âm sang dương thì f(x) đạt cực tiểu tại điểm đób) f ’(x) đổi dấu từ dương sang âm thì f(x) đạt cực đại tại điểm đóc) f ’(x) không đổi dấu thì f(x) không đạt cực trị tại điểm đó

 Giữa hai điểm tới hạn kề nhau x1 và x 2 , f ’ (x) luôn giữ nguyên một dấu

Cách tính giá trị điểm cực trị của hàm số:

- Trong trường hợp điểm cực trị x0 (xCĐ , xCT) là số vô tỉ thì:

0

U (x ) f(x ) =

IV GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

1 Qui tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng (a ; b)

- Lập bảng biến thiên của hàm số để kết luận, chú ý:

+ Nếu chỉ có một điểm cực tiểu x0 thì f(x0) = Min y

Trang 4

+ Nếu chỉ có một điểm cực đại x0 thì f(x0) = Max y

+ Nếu có cả điểm cực đại và cực tiểu thì ta phải tìm thêm giới hạn của f(x) tại các biên a, b để kết luận thích hợp

2 Qui tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn [a ; b]

- Giải phương trình f ’(x) = 0, tìm các nghiệm x1, x2, …, xn

(Chỉ chọn các nghiệm thuộc đoạn [a ; b])

Số nhỏ nhất m là GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn [a ; b],

KH: m =

min ( )[ ; ]a b f x

CHÚ Ý:  Nếu giải phương trình f ’(x) = 0 vô nghiệm  f(x) đơn điệu

trên [a ; b] ta chỉ cần so sánh f(a) và f(b): Số lớn là Max y và

V TÍNH LỒI LÕM VÀ ĐIỂM UỐN CỦA MỘT ĐƯỜNG CONG

1 Dấu hiệu lồi, lõm: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai f ’’(x) trên khoảng (a

; b) khi đó:

a) Nếu f ’’ (x) < 0 với mọi x (a ; b) thì đồ thị của hàm số là lồi trên khoảngđó

Trang 5

b) Nếu f ’’ (x) > 0 với mọi x (a ; b) thì đồ thị của hàm số là lõm trên khoảng đó

2 Điểm uốn: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai f ’’(x) trên khoảng (a ; b) khiđó:

a) Nếu f ’’(x) đổi dấu khi đối số x đi qua x0 thì M0(x0 ; f(x0)) là một điểm

uốn của đồ thị

b) Nếu f ’’(x) không đổi dấu khi đối số x đi qua x0 thì điểm M0(x0 ; f(x0))

không phải là điểm uốn của đồ thị

VI TIỆM CẬN CỦA ĐƯỜNG CONG (C): y = f(x)

x   x , b = lim

x [f(x) – ax ]

4 Phương pháp tìm tiệm cận của (C): y = f(x):

- Tìm TXĐ của f(x) là D suy ra các mút (biên) của nó

- Tính giới hạn của hàm số tại các mút

+ Nếu thoả mãn (1), (2) thì ta có TC đứng, ngang

+ Nếu lim f(x) =

x    thì ta tính a =

f(x) lim

x   x :

• Nếu a ≠ 0,  thì ta tính b = lim

x [f(x) – ax ]

Trang 6

Nếu b ≠  thì ta có tiệm cận xiên: y = ax + b.

B 3 :  Tính các giới hạn đặc biệt (tại các mút của TXĐ)

 Tìm các tiệm cận (Đối với các hàm phân thức hữu tỉ

B 4: Xét tính lồi, lõm và tìm điểm uốn (Đối với các hàm đa thức)

B 5 : Lập bảng biến thiên

B 6 : Đồ thị:

+ Tìm giao điểm với trục Ox, Oy (nếu được)+ Lập bảng giá trị nếu cần (khi tìm giao với Ox không được…)+ Vẽ đồ thị

+ Nhận xét: Nêu tâm đối xứng, trục đối xứng (nếu có) của đồ thị

VẤN ĐỀ 1: TÌM CÁC ĐƯỜNG TIỆM CẬN

Trang 7

Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:

x x x

VẤN ĐỀ 2: KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

Bài 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số bậc ba sau:

Nếu hàm số y = f(x) có chứa dấu giá trị tuyệt đối thì:

 Xét dấu các biểu thức bên trong dấu giá trị tuyệt đối

 Phân định miền xác định thành nhiều khoảng, trong mỗi khoảng ta bỏ dấu giá trị tuyệt đối

 Vẽ đồ thị từng phần tương ứng trong các khoảng của miền xác định

Đồ thị của f(x) là hợp của các phần này

Các hàm có dạng:y = |f(x)| , y = f(|x|)

 Hàm số dạng: y = |f(x)|

- Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) (C)

Trang 8

- Lấy phần đồ thị của (C) ở phía trên Ox

- Lấy đối xứng phần (C) nằm dưới Ox qua trục Ox.

Hợp hai phần trên lại ta có đồ thị (C ’) của y = |f(x)|

Hàm số dạng: y = f(|x|) (Là hàm số chẵn: Có đồ thị đối xứng qua Oy)

- Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) (C)

- Lấy phần bên phải Oy của (C) (ứng với x  0) ta có (C0)

- Lấy đối xứng phần (C0) qua trục Oy ta có (C1)

Hợp hai phần (C0)và (C1) trên lại ta có đồ thị (C ’) của y = f(|x|)

VẤN ĐỀ 1 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ

A Phương pháp:

Trang 9

Cho (C): y = f(x) có đạo hàm trên D Viết phương trình tiếp tuyến của (C) thoả mãn một số

điều kiện cho sẵn:

1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M 0 (x 0 ,y 0 ) thuộc (C) có phương trình là:

y – y 0 = f’(x 0 ).(x – x 0 ) (k = f’(x0): là hệ số góc)

Các dạng khác nhau của đề bài:

 Cho x0 : Tính y0 = f(x0) và f’(x0)

 Cho y0 : Giải phương trình y0 = f(x0) để có x0 rồi tính f’(x0)

Cho hệ số góc k của tiếp tuyến:

Giải phương trình f’(x0) = k để có x0 rồi tính y0 = f(x0)

2 Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm M(x 1 ,y 1 ) bất kỳ

( M(x 1 ,y 1 ) có thể thuộc hay không thuộc (C) )

Cách 1:  Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M(x1,y1) và có hệ

số góc k: y – y1 = k(x – x1) y = k(x – x1) + y1 (1)  (d) tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ x0 x0 và k là nghiệm

của hệ pt:

f(x) k(x x ) y 1 1 '

 (I)  k rồi thay vào (1)

 Cách 2: (Tìm hoành độ tiếp điểm x0)

 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (x0,y0) là:

y – f(x0) = f’(x0).(x – x0) (1)

 Vì tiếp tuyến trên đi qua M(x1,y1) nên x1 và y1 nghiệm đúng (1):

y1 – f(x0) = f’(x0).(x1 – x0)(2)

 Giải (2) ta có x0 rồi thế x0 vào (1) ta được phương trình tiếp tuyến cần tìm

3 Chú ý bài toán tìm tham số để từ M(x 1 ; y 1 ) kẻ được n tiếp tuyến

Phương pháp thông thường là bắt hệ (I)

f(x) k(x x ) y 1 1 '

Trang 10

Cho M  (H), I là giao của hai tiệm cận của (H):

 Nếu tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B thì:

+ M là trung điểm của AB+ Tam giác AIB có diện tích không đổi

 Tích khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là 1 hằng số

 IA.IB = const

B Bài tập tự luyện:

Bài 1: Cho (C): y = x4 – 2x2 – 3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại các giao

điểm của (C) với trục hoành (ĐS: y 8 3(x 3)

Bài 2: Cho hàm số y = f(x) = 2x3 + 3x2 - 1 (C), và điểm A(0, -1)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A

b) Hãy viết phương trình tiếp tuyến với (C) kẻ từ A.

Bài 4: Viết phương trình tiếp tuyến với (C): y = - x3 – 3x2 + 4

biết tiếp tuyến qua P(1;0)

Trang 11

song song với đường phân giác thứ hai của góc hệ trục tọa độ.

Bài 7: Cho hàm số y = 2x +

2

x 1  (H) Gọi M là một điểm thuộc đồ thị I là giao 2 tiệm cận của (H)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (H)

2) Chứng minh rằng:

a) Nếu tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A và B thì M là trung điểm của

AB và tam giác AIB có diện tích không đổi, khi M thay đổi

b) Tích khoảng cách từ M đến hai tiện cận là một hằng số

c) Tìm những điểm trên (H) có tọa độ nguyên

2 tiệm cận tại P và Q Chứng minh rằng:

1) M là trung điểm của PQ

2) Tam giác AIB có diện tích không đổi

3) IQ.IP không đổi

VẤN ĐỀ 2 TÍNH DƠN ĐIỆU  CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Bài 1: Cho hàm số y = – x3 + mx2 – m Tìm m để hàm số đồng biến trong

Trang 13

HD : D = \ 1 , y = = 0

2 ( y = m 4 )2

b) Tìm m để yCĐ.yCT > 0 (ĐS: m   3 2 3 m < 3 2 3   )

Trang 14

c) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.

a mmx   m mc

VẤN ĐỀ 3 TÍNH LỒI LÕM ĐIỂM UỐN CỦA ĐỒ THỊ (Ban NC)

,0))

Bài 2: Cho hàm số y = x3 – 3(m - 1)x2 + 3x – 5

a) Tìm m để (-5; 2) là khoảng lồi của hàm số

b) Tìm m để đồ thị có điểm uốn với hoành độ x0 > m2 – 2m – 5

ĐS: a) m3, b) -1 < m < 4

Bài 3: CMR: với hàm bậc 3: y = ax3 + bx2 + cx + d (a  0): Thì hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị sẽ lớn nhất nếu a < 0 và nhỏ nhất nếu a > 0, khi sovới hệ số góc các tiếp tuyến tại điểm khác

Bài 4: Cho hàm số y = ax3 + bx2 + x – 4 Tìm a, b để M(2; -6) là điểm uốn

Trang 15

DẠNG 1 : Đồ thị (cặp điểm) nhận Ox, Oy, O: Làm Trục - Tâm đối xứng

A Phương pháp:

+ Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng  f(x) = f(-x)

(Hàm số chẵn đối với x)+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng+ Đồ thị nhận trục hoành làm trục đối xứng  f(x) = - f(x)

ĐS:

21; |m| >

Trang 16

Bài 4: Tìm hai điểm phân biệt của (Cm): y = x3 – 3x2 - (m-2)x + m + 1

đối xứng nhau qua trục tung sao cho MN = 4

Cho (C): y = f(x) 2) Chứng tỏ (C) nhận I(x 0 ; y 0 ) làm tâm đối xứng (1) 1) Chứng tỏ (C) có một tâm đối xứng (2)

A Phương pháp:

- Đổi trục tọa độ

0 0

A Phương pháp: - Bài toán này chưa cho x0, y0 chưa được cho trước

Trang 17

+ Nếu Y = g(X) là hàm chẵn thì (C) nhận (d): x = x0 làm trục đối xứng  (1’)

+ Buộc Y = g(X) là hàm chẵn ta tính được x0  (2’)

B Bài tập tự luyện:

Bài 1: Chứng tỏ (C): y = x4 – 4x3 + 4x2 nhận đường thẳng x = 1 làm trục đối xứng

Bài 2: Cho (Cm): y x  4  4x3  mx21) Với m = 4, Chứng tỏ (C4) có trục đối xứng (ĐS: x = -1)2) Tìm các giá trị của m để (Cm) có trục đối xứng // Oy

ĐS : m = 4, x = -1

Bài 3: Cho hàm số y = x4 + 4ax3 – 2x2 – 12ax (Ca)

Tìm a để (Ca) có trục đối xứng song song với Oy

ĐS : a = 0, x = 0 ; a = 1, x = 1

VẤN ĐỀ 5 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT (XEM CHUYÊN ĐỀ: BĐT – GTLN  GTNN)

- Số nghiệm của phương trình (1) chính bằng số giao điểm của (C) và (C’)

- Nghiệm x0 của phương trình (1) chính là hoành độ điểm chung của (C) và

Trang 18

(C’) Khi đó tung độ điểm chung là y0 = f(x0) hay y0 = g(x0).

 Biện luận:

 (1) có n nghiệm đơn  (C) và (C’) cắt nhau tại n điểm

 (1) có nghiệm bội k  2  (C) và (C’) tiếp xúc nhau

 (1) vô nghiệm  (C) và (C’) không có điểm chung

Cho y = 0  x  Với (Cm): y = f(x, m), ta có thể biện luận được số điểm chung của (Cm) với trục hoành nhờ vào dạng của (Cm) và vị trí của (Cm) đối với hệ trục

Đặc biệt chú ý đồ thị của hàm số bậc ba giao với Ox:

Cho hàm số bậc 3: f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (C)

(C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt 

'

f (x) max min

Trang 19

(C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương 

'

f (x) max min max min

Chú ý về bài toán “tìm tham số m để phương trình có n nghiệm”

Biến đổi PT thành dạng f(x) = g(m) (1) khi đó dùng lý luận sau đây:

 Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi m thuộc miền giá trị của hàm số f(x)

 Số nghiệm của phương trình là số điểm chung của đồ thị hàm f(x) với đường thẳng (d):

 và đường thẳng (d): y = -2x + m + 1Tìm m để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 3: Biện luận theo m sự tương giao của:

Trang 20

Bài 9: Cho các đường (C):

Tìm m để (Δ1)cắt (C) tại hai điểm A và B đối xứng nhau qua (Δ2)

Bài 10: Chứng minh rằng, nếu đồ thị của hàm số: y = x3 + ax2 + bx + c

cắt trục hoành tại 3 điểm cách đều nhau thì điểm uốn nằm trên trục hoành

Bài 11: Cho hàm số y = x3 - 6x2 + 9x – 6 (C) Tìm m để (C) cắt trục hoành tại 3

điểm phân biệt x1, x2, x3 sao cho 2x2 = x1 + x3 Tìm 3 nghiệm đó

Bài 12: Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 4x3 - 3x + m = 0

ĐS: -1< m < 1

Bài 13: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x + m = mx2+1

Bài 14: Cho phương trình: 3+x+6 − x −√(3+x)(6 − x)=m

Trang 21

a) Giải phương trình với m = 3

b) Tìm m để PT có nghiệm

Bài 15: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x + 3 = m x 2 1

Bài 16: Cho phương trình: x2+x +1−x2− x +1=m

a) Giải phương trình với m = - 12

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

2) Tìm k để phương trình: – x3 + 3x2 + k3 – 3k2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

3) Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị của (C)

(ĐH KA – 2002) Bài 2: Cho hàm số: y = mx4 + (m2 – 9)x2 + 10

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

Trang 22

2) Tìm m để hàm số trên có 3 điểm cực trị (ĐH KB – 2002)

Bài 3: Cho hàm số:

2(2m 1)x m y

x 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = -1

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C-1) và hai trục tọa độ

3) Tìm m để đồ thị (Cm) tiếp xúc với đường thẳng (d): y = x

Bài 4: Cho hàm số: y = x3 – 3x2 + m (Cm) (ĐH KB – 2003)

1)Tìm m để đồ thị (C) có 2 điểm phân biết đối xứng nhau qua gốc tọa độ

2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = -1

2) Tìm m để (C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên

2) Tìm m để đường thẳng dm: y = mx + 2 – 2m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt.

Bài 7: Cho hàm số: y =

1 3 x

3 - 2x2 + 3x (C) (ĐH KB – 2004)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên

2) Viết phương trình tiếp tuyến Δ của (C) tại điểm uốn và chứng minh rằng

Δ là tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất

Bài 8: Cho hàm số: y = x3 – 3mx2 + 9x + 1 (Cm) (ĐH KD – 2004)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2

2) Tìm m để điểm uốn của (Cm) thuộc đường thẳng (d): y = x + 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên.

2) Tìm m để đường thẳng y = m cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB = 1

2) Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng -1 Tìm m để tiếp tuyến của

(Cm) tại M song song với đường thẳng: 5x – y = 0

Trang 23

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

2) CMR với mọi m, (Cm) luôn có điểm cực đại và điểm cực tiểu và khoảng cách giữa

2) Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của (Cm)

đến tiệm cận xiên của (Cm) bằng

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó vuông góc với

tiệm cận xiên của (C) (ĐH KB – 2006)

Bài 14: Cho hàm số: y = x3 - 3x2 + 2 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên.

2) Gọi (d) là đường thẳng qua A(3; 20) và có hệ số góc là m

Tìm m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt (ĐH KD – 2006)

Bài 15: Cho hàm số: y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4 (C) (ĐH KA – 2006)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

2) Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt (tương giao):

y = 2|x|3 – 9x2 + 12|x| = m

Bài 16: Cho hàm số:

2x y

x 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục

Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng

1 4

Bài 17: Cho hàm số: y = - x3 + 3x2 + 3(m2 – 1)x – 3m2 - 1 (Cm)

Trang 24

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

2) Tìm m để hàm số trên có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của (Cm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = -1

2) Tìm m để hàm số trên có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị

của (Cm) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O

x m

 (1) (m là tham số)1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của đồ thị hàm số (1) ứng với m = 1.2) Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Bài 20: Cho hàm số y = 4x3-6x2 +1 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1),biết rằng tiếp tuyến đó

đi qua điểm M (-1;-9) (ĐH KB-2008)

Bài 21: Cho y x  3  3x2  4 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2) Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua I(1;2) với hệ số góc k ( k >3)

đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt I,A,B đồng thời I là

trung điểm đoạn thẳng AB (ĐH KD-2008)

Bài 22: Cho hàm số y =

x 22x 3

 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt

trục hoành, trục tung laµn lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác

OAB cân tại gốc tọa độ O (ĐH KA-2009)

Bài 23: Cho hàm số y 2x – 4x 4 2 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên, vẽ đồ thị hàm số (1)

2) Với các giá trị nào của m, phương trình

2 2

có đúng 6 nghiệm

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w