1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu ôn tập học kì 2 Môn Toán Khối 10 (Bình Phước)

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.. Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương.. Công thức nhân đôi:.. Lập phương trình hai cạnh AC, BC và đường cao thứ ba. Hã[r]

Trang 1

Cấu trúc đề kiểm tra học kì 2 năm học 2014 – 2015

Câu 1 (3,0 điểm)

1 Giải bất phương trình dạng tích, thương có chứa biểu thức bậc nhất, bậc hai

2 Giải phương trình, bất phương trình có chứa căn thức (dạng đơn giản)

Câu 2 (2,0 điểm): Cho phương trình bậc hai có chứa tham số

1 Tính giá trị, xét dấu biểu thức đối xứng giữa các nghiệm (ứng dụng tam thức bậc hai, hệ thức Viet: dạng đơn giản)

2 Xác định giá trị của tham số m để phương trình có các nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước.

Câu 3 (1,0 điểm): Xác định các yếu tố của elip

Câu 4 (3,0 điểm): Xác định điểm, lập phương trình đường thẳng, đường tròn, tính

góc giữa hai đường thẳng, tính khoảng cách (3 ý)

Câu 5 (1,0 điểm): Các bài toán liên qua đến công thức lượng giác.

Phần 1A Ôn tập câu I.1

Bài 1: Giải các bất phương trình

a) x(x – 1)(x + 2) < 0 b) (x + 3)(3x – 2)(5x + 8)2 < 0 c)

5 1

3 x  d)

3

x

x



2 3 1 2

x x

 

g) x 2 2x 3 h) 2 xx 3 8 k) x 1 xx2

d) D =

2 2

1

x x

Bài 2: Giải các bất phương trình sau:

a) x2 + x +10 b) x2 – 2(1+ 2)x+3 +2 2>0 c) x2 – 2x +1 0 d) x(x+5)  2(x2+2) e) x2 – ( 2+1)x + 2> 0 f) –3x2 +7x – 40 g) 2(x+2)2 – 3,5  2x g)

1

3x2 – 3x +6<0

Bài 3: Giải các bất phương trình sau:

a) (x–1)(x2 – 4)(x2+1)0 b) (–x2 +3x –2)( x2 –5x +6) 0

c*) x3 –13x2 +42x –36 >0 d) (3x2 –7x +4)(x2 +x +4) >0

Bài 4: Giải các bất phương trình sau:

x

x

b)

x

c)

2

2

2

0

x x

 

d)

2

2

0

e)

x  x  x

f) 2

x

g)

2 2

h)

0

xx  x  k)

2

0 9

x x x x

 l)

0

x  x  m) x2 ( 3 1) x 3 0

n) 2 5 3 4

x

x   

p)( 3 x1)(x2 3x2) 0

q)

x   x

r)

x

(2 3)

 s)

x2 x x2 x

t)  +1 u)

2 4 3

1

3 2

 

 

x x

x x

v)

x   x

Trang 2

Phần 1B: (Ôn câu I.2) Bất phương trình chứa căn:

Giải các bất phương trình sau:

2

2

2

+ + < +

+ - >

+ - + >

- - >

-e) x2- 4x+ < +3 x 1

f) (x+1)(4- x)> -x 2

g)  x2  6 x  5 8 2   x

h)

2

1

2

k)  x2  8 x  12   x 4 l) 5 x2  61 x  4 x  2 m) 2 x2   x 3 1   x

n) 2 x2  6 x    1 x 2 p) x  1  x  2  x  3 q) x2   x 6   x 1 r) x2  5 x  14 2  x  1 s) 1   x 2 x2   1 x

t)  x2  3 x  2 x2  3 x  2 0 

Phần 2: Ôn tập câu II

Bài 1: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi phương trình sau có nghiệm:

a) 2x2 + 2(m+2)x + 3 + 4m + m2 = 0 b) (m–1)x2 – 2(m+3)x – m + 2 = 0

Bài 2: Tìm các giá trị m để phương trình:

a) x2 + 2(m + 1)x + 9m – 5 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt

b) x2 – 6m x + 2 – 2m + 9m2 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt

c) (m2 + m + 1)x2 + (2m – 3)x + m – 5 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt

Bài 3: Xác định m để tam thức sau luôn dương với mọi x:

a) x2 +(m+1)x + 2m +7 b) x2 + 4x + m –5

c) (3m+1)x2 – (3m+1)x + m +4 d) mx2 –12x – 5

Bài 4: Xác định m để tam thức sau luôn âm với mọi x:

c) (m + 2)x2 + 4(m + 1)x + 1– m2 d) (m – 4)x2 +(m + 1)x +2m–1

Bài 5: Xác định m để hàm số f(x)= mx2 4x m 3 được xác định với mọi x

Bài 6: Tìm giá trị của tham số để bpt sau nghiệm đúng với mọi x

a) 5x2 – x + m > 0 b) mx2 –10x –5 < 0

c) m(m + 2)x2 + 2mx + 2 >0 d) (m + 1)x2 –2(m – 1)x +3m – 3 < 0

Bài 7: Tìm giá trị của tham số để bpt sau vô nghiệm:

Bài 8: Cho phương trình bậc hai: x2  2  m  3  x m    3 0 (1), m là tham số

1) Giải phương trình (1) khi m 1

2) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa mãn: 2 1

1

Bài 9: Cho tam thức bậc hai f x( )x2  2(m1)x6m 2

1 Tìm m để f x ( ) 0 Với  x R

2 Tìm m để phương trình f(x) =0 có hai nghiệm dương phân biệt

Bổ sung một số bài toán liên quan đến tham số:

Bài 1: Cho phương trình: x2 2m1x m  1 0 (1)

a) Giải phương trình với m 2

Trang 3

b) Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm x1 và x2 Tính theo m giá trị của các biểu thức:

A x x , 1 2

B

x x

, Cx13x32, Dx1 x2

c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

d) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

e) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

f) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt cùng âm

g) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt cùng dương

Bài 2: Giải các phương trình bậc hai sau:

a) x2 2m3x4m 2 0

b) x23 1  m x  3m 2 0

Bài 3: Cho phương trình: mx2 2mx 1 0 (2)

a) Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm và tính các nghiệm của phương trình theo m

b) Tìm m để phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt cùng âm

c) Tìm m để phương trình (2) vô nghiệm

Bài 4 : Tìm m để phương trình: 3 x2

+4(m−1)x +m2− 4 m+1=0 (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn: x1

1

+ 1

x2=

1

2(x1+x2)

Bài 5 : Cho phương trình : m1x22m2x m 1 0

Tìm m để : a) Phương trình có một nghiệm ; ĐS : m 1 m1/ 2

b) Phương trình có hai nghiệm cùng dấu ; ĐS :m 1 và m 1/ 2

c) Phương trình có một nghiệm bằng 3, tính nghiệm kia ; ĐS : m 1/ 8; x 2 1/ 3

d) Phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 4x1x2 7 x x1 2

Bài 6 : Cho phương trình x2 m 2x m m   3 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng âm

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 sao cho x13x230;ĐS :m 2

Bài 7 : Cho phương trình m1x2 2m 2x m 1 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 8 : Cho phương trình : m21 x22m1x 3 0

Tìm m để : a) Phương trình có hai nghiệm phân biệt ; ĐS : m   1;2 \{1}

b) Phương trình có hai nghiệm cùng âm ; ĐS : 1m2

Bài 9 : Tìm m để phương trình x2 6x m  2 0 có hai nghiệm dương phân biệt

Bài 10 : Cho phương trình mx22m3x m 0

Tìm m để phương trình : a) Có hai nghiệm phân biệt cùng dấu ĐS : m 3 / 2 m0

b) Có hai nghiệm âm phân biệt ĐS : m 0

Bài 11 : Cho phương trình m 4x2 2m 2x m 1 0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương ĐS : 2m4

Bài 12 : Cho phương trình mx2 2m 2 x m  3 0

Tìm m để phương trình :

Trang 4

a) Có hai nghiệm trái dấu ĐS : 0m3

b) Có hai nghiệm dương phân biệt ĐS : m 0 3m4

Phần 3 Ôn tập câu 5.

Phần 3A Vận dụng các công thức lượng giác cơ bản

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

a)

cot tan cot tan

 biết sin =

3

5 và 0 <  < 2

b) Cho tan 3 Tính

2sin 3cos 4sin 5cos

3sin 2cos

Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

 b) sin4x + cos4x = 1 – 2sin2x.cos2x

c)

tan cos 1 sin

x

x

x  x  d) sin6x + cos6x = 1 – 3sin2x.cos2x

e)

sin cos

2

2 2

1 sin

1 2 tan

1 sin

x

x x

 

Bài 3: Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết:

1)

1 sin

2

 

với 900    1800 3)

3 sin

5

 

với

3 2

   

5)

3 cos

5

 

với 0    900 7)

2 cos

5

 

với 2 0

9)

5 sin

13

 

với 2

11) tan   3 với

3 2

   

13)

1 tan

2

 

với 2

15)

3 tan

4

 

với

3 2

   

17)

2 cot

3

 

với 0 2

19) cot   3 với

3

2 2

2)

4 sin

5

 

với 2700    3600 4)

1 cos

4

 

với 0 2

6)

5 cos

13

 

với 1800    2700 8)

4 cos

5

 

với 2700    3600 10)

1 sin

3

 

với 1800    2700

12) tan   2 với

3

14) cot   3 với

3 2

   

16) tan   2 với 2

18) cot   3 với 2

20) cot150   2 3 Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức lượng giác sau:

1) Cho tan   2 Tính 1

5cot 4 tan 5cot 4 tan

2sin cos cos 2sin

2) Cho cot   2 Tính 1

3sin cos sin cos

sin 3cos sin 3cos

3) Cho cot   2 Tính 1

2sin 3cos 3sin 2 cos

2

C

Trang 5

4) Cho tan   2 Tính 1

2sin 3cos 4sin 5cos

3sin 2 cos 3sin 4 cos

5) Cho

1 sin

3

 

, 900    1800 Tính

2

tan cot

6) Cho

3 sin

5

 

, 0 2

Tính

cot tan cot tan

7) Cho

2 cos

3

 

Tính

cot 3tan

2 cot tan

8) Cho

2 sin

3

 

, 0    900 Tính

9) Cho

4

5 2

     

Bài 5: Chứng minh các đẳng thức sau:

1) cos2  sin2   1 2sin2

3) 3 4sin  2  4 cos2  1

5) sin4  cos4   1 2sin2 cos2

4 cos   3   1 2sin  1 2sin  

9) sin4  cos4   1 2 cos2  2sin2  1

11) tan2  sin2  tan2 .sin2

2) 2 cos2  1 1 2sin   2 4) sin cot    cos tan    sin   cos  6) cos4  sin4  cos2  sin2

8)

1 cos   sin   cos   cos   sin 

10) sin3 .cos   sin cos  3  sin cos   12) cot2  cos2  cot2 cos2

Bài 6: Chứng minh các đẳng thức sau:

1)

1 tan cot

sin cos

3)

1

1 tan    1 cot   

5)

2

2 2

1 sin

1 2 tan

1 sin

 

7)

4

1 cot

1 cos

11)

13)

2

2)

4)

2

6)

tan tan tan tan

cot cot

8)

tan

10)

12)

14)

Bài 7: Chứng minh các đẳng thức sau:

1) sin6  cos6   1 3sin2 cos2

Trang 6

2) 6 6  2 2   2 2 

sin   cos   sin   cos  1 sin   cos 

sin   cos    1 2sin  cos   2sin  cos 

Bài 8: Chứng minh các đẳng thức sau:

1)

3)

1 sin cos

5)

1

7)

1 cos

11)

2 2

13)

2

2

4 tan

2)

4

tan

6)

2 2

8)

2

1 cos

1 cos

1 2 cot

10)

3

sin cos

cos

12)

14)

2

2

4 cot

Bài 9: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

1) A  cos4  sin4  2sin2

2) B  sin4  sin2 .cos2  cos2

3) C  cos4  sin2 .cos2  sin2

5) E  sin6  cos6  2sin4  cos4  sin2

6) F  cos2 .cot2  5cos2  cot2  4sin2

Phần 3B CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Công thức cộng:

cos( ) cos cos sin sin ; cos( ) cos cos sin sin

sin( ) sin cos sin cos ; sin( ) sin cos sin cos

tg +tg tg( + ) = ; tg(

1 tg tg

tg tg ) =

1 tg tg

2 Công thức nhân đôi:

Trang 7

  

2

sin 2 2sin cos

2

1

tg tg

tg

3 Công thức hạ bậc:

4 Công thức biến đổi tích thành tổng:

1

2

5 Công thức biến đổi tổng thành tích:

sin sin 2sin cos ; sin sin 2 cos sin

sin( ); sin(

cos cos

 ) cos cos

B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN

Bài 1: Tính giá trị lượng giác của các cung:

a) 12

b)

5 12

c)

7 12

Bài 2: Chứng minh rằng:

a

Bài 3: a) Biến đổi thành tổng biểu thức: A=cos 5 x cos 3 x

b Tính giá trị của biểu thức: B=cos125 π sin7 π

12

Bài 4: Biến đổi thành tích biểu thức: A=sin x +sin 2x+sin 3x

Bài 5: Tính

cos

3

  nếu

12 sin

13

 

3

2 2

Bài 6: Chứng minh rằng:

a)

1 tan

tan

x

x x

1 tan

tan

x

x x

Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức

a)A sin24.cos24.cos12.cos6

c)C cos150 sin15 cos150  0sin150

b) B 2cos 752 01

Bài 8*: Không dùng bảng lượng giác, tính các giá trị của các biểu thức sau:

a)

b)

Bài 9: Rút gon biểu thức:

a)

sin 2 sin

1 cos 2 cos

2

2

4sin

1 cos

2

c)

1 cos sin

1 cos sin

Bài 10: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào ,  

a) sin 6 cot 3  cos 6 b) (tan  tan ) cot(  ) tan tan  

Trang 8

c)

2 cot tan tan

Bài 11: Với điều kiện biểu thức có nghĩa,

a) Chứng minh rằng: 2 sin 2 α − sin 4 α 2 sin 2α +sin 4 α =tan2α

b) Chứng minh rằng :

cos cos5

2sin sin 4 sin 2

c) Chứng minh rằng:

¿

2 cos2α − 1

sin α+cos α=cos α −sin α

¿

sin

e) Rút gọn biểu thức:

A tan2 2cot 2

1 cot 2

 Sau đó tính giá trị của biểu thức khi 8

  f) Chứng minh đẳng thức sau:

2 2

3

2

g) Chứng minh đẳng thức sau:

2 2

3

2

Phần 4 Ôn tập câu 4

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

1 Phương trình tham số của đường thẳng :

{x=x0+tu1

y= y0+tu2 với M ( x0; y0 )  và ⃗u=(u1 ;u2) là vectơ chỉ phương (VTCP)

= 0

(với c = – a x0 – b y0 và a2 + b2  0) trong đó M ( x0; y0 )   và ⃗n=(a ;b) là vectơ pháp tuyến (VTPT)

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A(a ; 0) và B(0 ; b) là: x a+y

b=1

Phương trình đường thẳng đi qua điểm M ( x0; y0 ) có hệ số góc k có dạng :

y – y0 = k (x – x0 )

theo công thức : d(M; ) = |ax0+bx0+c|

a2+b2

4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng :

Δ1 = a1x+b1y +c1 = 0 và Δ2 = a2x+b2y+c2 = 0

Δ1

cắt Δ2 

1 1

2 2

a b

ab ; Tọa độ giao điểm của Δ1

Δ2 là nghiệm của hệ

=0

=0

a x b y c

a x b y c

Trang 9

  Δ2 

abc ; Δ1

Δ2 

, b2 ,

c2 khác 0)

B.CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:

a) () qua M (–2;3) và có VTPT n

⃗ = (5; 1) b) () qua M (2; 4) và có VTCP u (3; 4)

Bài 2: Lập phương trình đường thẳng () biết: () qua M (2; 4) và có hệ số góc k = 2

Bài 3: Cho 2 điểm A(3; 0) và B(0; –2) Viết phương trình đường thẳng AB.

Bài 4: Cho 3 điểm A(–4; 1), B(0; 2), C(3; –1)

a) Viết pt các đường thẳng AB, BC, CA

b) Gọi M là trung điểm của BC Viết pt tham số của đường thẳng AM

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và tâm đường tròn ngoại tiếp 

Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1, d2 có phương trình lần lượt là: 13x – 7y +11 = 0, 19x +11y – 9 = 0 và điểm M(1; 1)

Bài 6: Lập phương trình đường thẳng () biết: () qua A (1; 2) và song song với đường thẳng x + 3y –1 = 0

Bài 7: Lập phương trình đường thẳng () biết: () qua C ( 3; 1) và song song đường phân giác thứ (I) của mặt phẳng tọa độ

Bài 8: Cho biết trung điểm ba cạnh của một tam giác là M1(2; 1); M2 (5; 3); M3 (3; –4) Lập phương trình ba cạnh của tam giác đó

Bài 9: Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác với M (–1; 1) là trung điểm của một cạnh, hai cạnh

kia có phương trình là: x + y –2 = 0, 2x + 6y +3 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác

Bài 10: Lập phương trình của đường thẳng (D) trong các trường hợp sau:

a) (D) qua M (1; –2) và vuông góc với đt : 3x + y = 0 b) (D) qua gốc tọa độ và vuông góc với đt

2 5 1

 

 

Bài 11: Viết pt đường thẳng đi qua gốc tọa độ và cách điểm M(3; 4) một khoảng lớn nhất.

Bài 12: Cho tam giác ABC có đỉnh A (2; 2)

a) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết các đường cao kẻ từ B và C lần lượt có phương trình:

9x –3y – 4 = 0 và x + y –2 = 0

b) Lập phương trình đường thẳng qua A và vuông góc AC

Bài 13: Cho ABC có phương trình cạnh (AB): 5x –3y + 2 = 0; đường cao qua đỉnh A và B lần lượt là: 4x –3y +1 = 0; 7x + 2y – 22 = 0 Lập phương trình hai cạnh AC, BC và đường cao thứ ba

Dạng 2: Chuyển đổi các dạng phương trình đường thẳng

Bài 1: Cho đường thẳng d :

3 2 1

 

 

 , t là tham số Hãy viết phương trình tổng quát của d

Bài 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng: 2x – 3y – 12 = 0

Bài 3: Viết phương trình tổng quát, tham số, chính tắc (nếu có) của các trục tọa độ

Bài 4: Viết phương trình tham số của các đường thẳng y + 3 = 0 và x – 5 = 0

Dạng 3: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Bài 1: Xét vị trí tương đối của mỗi cặp đường thẳng sau:

a) d1: 2x – 5y +6 = 0 và d2: – x + y – 3 = 0 ; b) d1: – 3x + 2y – 7 = 0 và d2: 6x – 4y – 7 = 0 c) d1:

1 5

2 4

 

 

 và d2:

6 5

2 4

 

 

 d) d1: 8x + 10y – 12 = 0 và d2:

6 5

6 4

 

 

Dạng 4: Góc và khoảng cách

Bài 1: Tính góc giữa hai đường thẳng

Trang 10

a) d1: 2x – 5y +6 = 0 và d2: – x + y – 3 = 0 ; b) d1: 8x + 10y – 12 = 0 và d2:

6 5

6 4

 

 

 c) d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: 2x – y + 6 = 0

Bài 2: Cho điểm M(1; 2) và đường thẳng d: 2x – 6y + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng d’ đi

qua M và hợp với d một góc 450

Bài 3: Viết pt đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tạo với đt Ox một góc 600

Bài 4: Viết pt đường thẳng đi M(1; 1) và tạo với đt Oy một góc 600

Bài 5: Điểm A(2; 2) là đỉnh của tam giác ABC Các đường cao của tam giác kẻ từ đỉnh B, C nằm

trên các đường thẳng có các pt tương ứng là: 9x – 3y – 4 = 0, x + y – 2 = 0 Viết pt đường thẳng qua A và tạo với AC một góc 450

Bài 6: Cho 2 điểm M(2; 5) và N(5; 1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cách điểm N

một khoảng bằng 3

Bài 7: Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và cách điểm M(1; 2) một khoảng bằng

2

Bài 8: Viết phương trình đường thẳng song2 và cách đều 2 đường thẳng x + 2y – 3 = 0 và x + 2y +

7 = 0

Bài 9*: (ĐH Huế khối D –1998) Cho đường thẳng d: 3x – 4y + 1 viết pt đt d’song2 d và khoảng cách giữa 2 đường thẳng đó bằng 1

Bài 10: Viết pt đường thẳng vuông góc với đường thẳng d: 3x – 4y = 0 và cách điểm M(2; –1) một

khoảng bằng 3

Bài 11*: Cho đường thẳng : 2x – y – 1 = 0 và điểm M(1; 2)

a) Viết phương trình đường thẳng (’) đi qua M và vuông góc với 

b) Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên 

c) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua 

ĐƯỜNG TRÒN

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT

Phương trình đường tròn tâm I(a ; b) bán kính R có dạng :

(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1) hay x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (2) với c = a2 + b2 – R2

 Với điều kiện a2 + b2 – c > 0 thì phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn tâm

I(a ; b) bán kính R

 Đường tròn (C) tâm I (a ; b) bán kính R tiếp xúc với đường thẳng : x + y +  = 0 khi và chỉ khi : d(I ; ) = |α a+ β b+γ|

α2+β2 = R

  cắt ( C )  d(I ; ) < R

  không có điểm chung với ( C )  d(I ; ) > R

  tiếp xúc với ( C )  d(I ; ) = R

B.CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:

Dạng 1: Nhận dạng pt đường tròn Tìm tâm và bán kính của đường tròn

Bài 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn đường tròn? Tìm tâm và bán kính

nếu có:

a) x2 + 3y2 – 6x + 8y +100 = 0 b) 2x2 + 2y2 – 4x + 8y – 2 = 0

c) (x – 5)2 + (y + 7)2 = 15 d) x2 + y2 + 4x + 10y +15 = 0

Bài 2: Cho phương trình x2 + y2 – 2mx – 2(m– 1)y + 5 = 0 (1), m là tham số

a) Với giá trị nào của m thì (1) là phương trình đường tròn?

b) Nếu (1) là đường tròn hãy tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn theo m

Dạng 2: Lập phương trình đường tròn

Bài 1: Viết phương trình đường tròn trong các trường hợp sau:

a) Tâm I(2; 3) có bán kính 4 b) Tâm I(2; 3) đi qua gốc tọa độ

c) Đường kính là AB với A(1; 1) và B( 5; – 5) d) Tâm I(1; 3) và đi qua điểm A(3; 1)

Bài 2: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(2; 0); B(0; – 1) và C(– 3; 1)

Bài 3: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(2; 0); B(0; 3) và C(– 2; 1)

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w