2.. Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương.. Công thức nhân đôi:.. Lập phương trình hai cạnh AC, BC và đường cao thứ ba. Hã[r]
Trang 1Cấu trúc đề kiểm tra học kì 2 năm học 2014 – 2015
Câu 1 (3,0 điểm)
1 Giải bất phương trình dạng tích, thương có chứa biểu thức bậc nhất, bậc hai
2 Giải phương trình, bất phương trình có chứa căn thức (dạng đơn giản)
Câu 2 (2,0 điểm): Cho phương trình bậc hai có chứa tham số
1 Tính giá trị, xét dấu biểu thức đối xứng giữa các nghiệm (ứng dụng tam thức bậc hai, hệ thức Viet: dạng đơn giản)
2 Xác định giá trị của tham số m để phương trình có các nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước.
Câu 3 (1,0 điểm): Xác định các yếu tố của elip
Câu 4 (3,0 điểm): Xác định điểm, lập phương trình đường thẳng, đường tròn, tính
góc giữa hai đường thẳng, tính khoảng cách (3 ý)
Câu 5 (1,0 điểm): Các bài toán liên qua đến công thức lượng giác.
Phần 1A Ôn tập câu I.1
Bài 1: Giải các bất phương trình
a) x(x – 1)(x + 2) < 0 b) (x + 3)(3x – 2)(5x + 8)2 < 0 c)
5 1
3 x d)
3
x
x
2 3 1 2
x x
g) x 2 2x 3 h) 2 x x 3 8 k) x 1 x x2
d) D =
2 2
1
x x
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
a) x2 + x +10 b) x2 – 2(1+ 2)x+3 +2 2>0 c) x2 – 2x +1 0 d) x(x+5) 2(x2+2) e) x2 – ( 2+1)x + 2> 0 f) –3x2 +7x – 40 g) 2(x+2)2 – 3,5 2x g)
1
3x2 – 3x +6<0
Bài 3: Giải các bất phương trình sau:
a) (x–1)(x2 – 4)(x2+1)0 b) (–x2 +3x –2)( x2 –5x +6) 0
c*) x3 –13x2 +42x –36 >0 d) (3x2 –7x +4)(x2 +x +4) >0
Bài 4: Giải các bất phương trình sau:
x
x
b)
x
c)
2
2
2
0
x x
d)
2
2
0
e)
x x x
f) 2
x
g)
2 2
h)
0
xx x k)
2
0 9
x x x x
l)
0
x x m) x2 ( 3 1) x 3 0
n) 2 5 3 4
x
x
p)( 3 x1)(x2 3x2) 0
q)
x x
r)
x
(2 3)
s)
x2 x x2 x
t) +1 u)
2 4 3
1
3 2
x x
x x
v)
x x
Trang 2Phần 1B: (Ôn câu I.2) Bất phương trình chứa căn:
Giải các bất phương trình sau:
2
2
2
+ + < +
+ - >
+ - + >
- - >
-e) x2- 4x+ < +3 x 1
f) (x+1)(4- x)> -x 2
g) x2 6 x 5 8 2 x
h)
2
1
2
k) x2 8 x 12 x 4 l) 5 x2 61 x 4 x 2 m) 2 x2 x 3 1 x
n) 2 x2 6 x 1 x 2 p) x 1 x 2 x 3 q) x2 x 6 x 1 r) x2 5 x 14 2 x 1 s) 1 x 2 x2 1 x
t) x2 3 x 2 x2 3 x 2 0
Phần 2: Ôn tập câu II
Bài 1: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi phương trình sau có nghiệm:
a) 2x2 + 2(m+2)x + 3 + 4m + m2 = 0 b) (m–1)x2 – 2(m+3)x – m + 2 = 0
Bài 2: Tìm các giá trị m để phương trình:
a) x2 + 2(m + 1)x + 9m – 5 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt
b) x2 – 6m x + 2 – 2m + 9m2 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt
c) (m2 + m + 1)x2 + (2m – 3)x + m – 5 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 3: Xác định m để tam thức sau luôn dương với mọi x:
a) x2 +(m+1)x + 2m +7 b) x2 + 4x + m –5
c) (3m+1)x2 – (3m+1)x + m +4 d) mx2 –12x – 5
Bài 4: Xác định m để tam thức sau luôn âm với mọi x:
c) (m + 2)x2 + 4(m + 1)x + 1– m2 d) (m – 4)x2 +(m + 1)x +2m–1
Bài 5: Xác định m để hàm số f(x)= mx2 4x m 3 được xác định với mọi x
Bài 6: Tìm giá trị của tham số để bpt sau nghiệm đúng với mọi x
a) 5x2 – x + m > 0 b) mx2 –10x –5 < 0
c) m(m + 2)x2 + 2mx + 2 >0 d) (m + 1)x2 –2(m – 1)x +3m – 3 < 0
Bài 7: Tìm giá trị của tham số để bpt sau vô nghiệm:
Bài 8: Cho phương trình bậc hai: x2 2 m 3 x m 3 0 (1), m là tham số
1) Giải phương trình (1) khi m 1
2) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa mãn: 2 1
1
Bài 9: Cho tam thức bậc hai f x( )x2 2(m1)x6m 2
1 Tìm m để f x ( ) 0 Với x R
2 Tìm m để phương trình f(x) =0 có hai nghiệm dương phân biệt
Bổ sung một số bài toán liên quan đến tham số:
Bài 1: Cho phương trình: x2 2m1x m 1 0 (1)
a) Giải phương trình với m 2
Trang 3b) Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm x1 và x2 Tính theo m giá trị của các biểu thức:
A x x , 1 2
B
x x
, Cx13x32, Dx1 x2
c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu
d) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
e) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
f) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt cùng âm
g) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt cùng dương
Bài 2: Giải các phương trình bậc hai sau:
a) x2 2m3x4m 2 0
b) x23 1 m x 3m 2 0
Bài 3: Cho phương trình: mx2 2mx 1 0 (2)
a) Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm và tính các nghiệm của phương trình theo m
b) Tìm m để phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt cùng âm
c) Tìm m để phương trình (2) vô nghiệm
Bài 4 : Tìm m để phương trình: 3 x2
+4(m−1)x +m2− 4 m+1=0 (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn: x1
1
+ 1
x2=
1
2(x1+x2)
Bài 5 : Cho phương trình : m1x22m2x m 1 0
Tìm m để : a) Phương trình có một nghiệm ; ĐS : m 1 m1/ 2
b) Phương trình có hai nghiệm cùng dấu ; ĐS :m 1 và m 1/ 2
c) Phương trình có một nghiệm bằng 3, tính nghiệm kia ; ĐS : m 1/ 8; x 2 1/ 3
d) Phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 4x1x2 7 x x1 2
Bài 6 : Cho phương trình x2 m 2x m m 3 0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng âm
d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 sao cho x13x230;ĐS :m 2
Bài 7 : Cho phương trình m1x2 2m 2x m 1 0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 8 : Cho phương trình : m21 x22m1x 3 0
Tìm m để : a) Phương trình có hai nghiệm phân biệt ; ĐS : m 1;2 \{1}
b) Phương trình có hai nghiệm cùng âm ; ĐS : 1m2
Bài 9 : Tìm m để phương trình x2 6x m 2 0 có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 10 : Cho phương trình mx22m3x m 0
Tìm m để phương trình : a) Có hai nghiệm phân biệt cùng dấu ĐS : m 3 / 2 m0
b) Có hai nghiệm âm phân biệt ĐS : m 0
Bài 11 : Cho phương trình m 4x2 2m 2x m 1 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương ĐS : 2m4
Bài 12 : Cho phương trình mx2 2m 2 x m 3 0
Tìm m để phương trình :
Trang 4a) Có hai nghiệm trái dấu ĐS : 0m3
b) Có hai nghiệm dương phân biệt ĐS : m 0 3m4
Phần 3 Ôn tập câu 5.
Phần 3A Vận dụng các công thức lượng giác cơ bản
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
a)
cot tan cot tan
biết sin =
3
5 và 0 < < 2
b) Cho tan 3 Tính
2sin 3cos 4sin 5cos
3sin 2cos
Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
b) sin4x + cos4x = 1 – 2sin2x.cos2x
c)
tan cos 1 sin
x
x
x x d) sin6x + cos6x = 1 – 3sin2x.cos2x
e)
sin cos
2
2 2
1 sin
1 2 tan
1 sin
x
x x
Bài 3: Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết:
1)
1 sin
2
với 900 1800 3)
3 sin
5
với
3 2
5)
3 cos
5
với 0 900 7)
2 cos
5
với 2 0
9)
5 sin
13
với 2
11) tan 3 với
3 2
13)
1 tan
2
với 2
15)
3 tan
4
với
3 2
17)
2 cot
3
với 0 2
19) cot 3 với
3
2 2
2)
4 sin
5
với 2700 3600 4)
1 cos
4
với 0 2
6)
5 cos
13
với 1800 2700 8)
4 cos
5
với 2700 3600 10)
1 sin
3
với 1800 2700
12) tan 2 với
3
14) cot 3 với
3 2
16) tan 2 với 2
18) cot 3 với 2
20) cot150 2 3 Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức lượng giác sau:
1) Cho tan 2 Tính 1
5cot 4 tan 5cot 4 tan
2sin cos cos 2sin
2) Cho cot 2 Tính 1
3sin cos sin cos
sin 3cos sin 3cos
3) Cho cot 2 Tính 1
2sin 3cos 3sin 2 cos
2
C
Trang 54) Cho tan 2 Tính 1
2sin 3cos 4sin 5cos
3sin 2 cos 3sin 4 cos
5) Cho
1 sin
3
, 900 1800 Tính
2
tan cot
6) Cho
3 sin
5
, 0 2
Tính
cot tan cot tan
7) Cho
2 cos
3
Tính
cot 3tan
2 cot tan
8) Cho
2 sin
3
, 0 900 Tính
9) Cho
4
5 2
Bài 5: Chứng minh các đẳng thức sau:
1) cos2 sin2 1 2sin2
3) 3 4sin 2 4 cos2 1
5) sin4 cos4 1 2sin2 cos2
4 cos 3 1 2sin 1 2sin
9) sin4 cos4 1 2 cos2 2sin2 1
11) tan2 sin2 tan2 .sin2
2) 2 cos2 1 1 2sin 2 4) sin cot cos tan sin cos 6) cos4 sin4 cos2 sin2
8)
1 cos sin cos cos sin
10) sin3 .cos sin cos 3 sin cos 12) cot2 cos2 cot2 cos2
Bài 6: Chứng minh các đẳng thức sau:
1)
1 tan cot
sin cos
3)
1
1 tan 1 cot
5)
2
2 2
1 sin
1 2 tan
1 sin
7)
4
1 cot
1 cos
11)
13)
2
2)
4)
2
6)
tan tan tan tan
cot cot
8)
tan
10)
12)
14)
Bài 7: Chứng minh các đẳng thức sau:
1) sin6 cos6 1 3sin2 cos2
Trang 62) 6 6 2 2 2 2
sin cos sin cos 1 sin cos
sin cos 1 2sin cos 2sin cos
Bài 8: Chứng minh các đẳng thức sau:
1)
3)
1 sin cos
5)
1
7)
1 cos
11)
2 2
13)
2
2
4 tan
2)
4
tan
6)
2 2
8)
2
1 cos
1 cos
1 2 cot
10)
3
sin cos
cos
12)
14)
2
2
4 cot
Bài 9: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
1) A cos4 sin4 2sin2
2) B sin4 sin2 .cos2 cos2
3) C cos4 sin2 .cos2 sin2
5) E sin6 cos6 2sin4 cos4 sin2
6) F cos2 .cot2 5cos2 cot2 4sin2
Phần 3B CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Công thức cộng:
cos( ) cos cos sin sin ; cos( ) cos cos sin sin
sin( ) sin cos sin cos ; sin( ) sin cos sin cos
tg +tg tg( + ) = ; tg(
1 tg tg
tg tg ) =
1 tg tg
2 Công thức nhân đôi:
Trang 7
2
sin 2 2sin cos
2
1
tg tg
tg
3 Công thức hạ bậc:
4 Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
2
5 Công thức biến đổi tổng thành tích:
sin sin 2sin cos ; sin sin 2 cos sin
sin( ); sin(
cos cos
) cos cos
B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1: Tính giá trị lượng giác của các cung:
a) 12
b)
5 12
c)
7 12
Bài 2: Chứng minh rằng:
a
Bài 3: a) Biến đổi thành tổng biểu thức: A=cos 5 x cos 3 x
b Tính giá trị của biểu thức: B=cos125 π sin7 π
12
Bài 4: Biến đổi thành tích biểu thức: A=sin x +sin 2x+sin 3x
Bài 5: Tính
cos
3
nếu
12 sin
13
và
3
2 2
Bài 6: Chứng minh rằng:
a)
1 tan
tan
x
x x
1 tan
tan
x
x x
Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức
a)A sin24.cos24.cos12.cos6
c)C cos150 sin15 cos150 0sin150
b) B 2cos 752 01
Bài 8*: Không dùng bảng lượng giác, tính các giá trị của các biểu thức sau:
a)
b)
Bài 9: Rút gon biểu thức:
a)
sin 2 sin
1 cos 2 cos
2
2
4sin
1 cos
2
c)
1 cos sin
1 cos sin
Bài 10: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào ,
a) sin 6 cot 3 cos 6 b) (tan tan ) cot( ) tan tan
Trang 8c)
2 cot tan tan
Bài 11: Với điều kiện biểu thức có nghĩa,
a) Chứng minh rằng: 2 sin 2 α − sin 4 α 2 sin 2α +sin 4 α =tan2α
b) Chứng minh rằng :
cos cos5
2sin sin 4 sin 2
c) Chứng minh rằng:
¿
2 cos2α − 1
sin α+cos α=cos α −sin α
¿
sin
e) Rút gọn biểu thức:
A tan2 2cot 2
1 cot 2
Sau đó tính giá trị của biểu thức khi 8
f) Chứng minh đẳng thức sau:
2 2
3
2
g) Chứng minh đẳng thức sau:
2 2
3
2
Phần 4 Ôn tập câu 4
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT:
1 Phương trình tham số của đường thẳng :
{x=x0+tu1
y= y0+tu2 với M ( x0; y0 ) và ⃗u=(u1 ;u2) là vectơ chỉ phương (VTCP)
= 0
(với c = – a x0 – b y0 và a2 + b2 0) trong đó M ( x0; y0 ) và ⃗n=(a ;b) là vectơ pháp tuyến (VTPT)
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A(a ; 0) và B(0 ; b) là: x a+y
b=1
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M ( x0; y0 ) có hệ số góc k có dạng :
y – y0 = k (x – x0 )
theo công thức : d(M; ) = |ax0+bx0+c|
√a2+b2
4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng :
Δ1 = a1x+b1y +c1 = 0 và Δ2 = a2x+b2y+c2 = 0
Δ1
cắt Δ2
1 1
2 2
a b
a b ; Tọa độ giao điểm của Δ1
và Δ2 là nghiệm của hệ
=0
=0
a x b y c
a x b y c
Trang 9 Δ2
a b c ; Δ1
Δ2
, b2 ,
c2 khác 0)
B.CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
a) () qua M (–2;3) và có VTPT n
⃗ = (5; 1) b) () qua M (2; 4) và có VTCP u (3; 4)
⃗
Bài 2: Lập phương trình đường thẳng () biết: () qua M (2; 4) và có hệ số góc k = 2
Bài 3: Cho 2 điểm A(3; 0) và B(0; –2) Viết phương trình đường thẳng AB.
Bài 4: Cho 3 điểm A(–4; 1), B(0; 2), C(3; –1)
a) Viết pt các đường thẳng AB, BC, CA
b) Gọi M là trung điểm của BC Viết pt tham số của đường thẳng AM
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và tâm đường tròn ngoại tiếp
Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1, d2 có phương trình lần lượt là: 13x – 7y +11 = 0, 19x +11y – 9 = 0 và điểm M(1; 1)
Bài 6: Lập phương trình đường thẳng () biết: () qua A (1; 2) và song song với đường thẳng x + 3y –1 = 0
Bài 7: Lập phương trình đường thẳng () biết: () qua C ( 3; 1) và song song đường phân giác thứ (I) của mặt phẳng tọa độ
Bài 8: Cho biết trung điểm ba cạnh của một tam giác là M1(2; 1); M2 (5; 3); M3 (3; –4) Lập phương trình ba cạnh của tam giác đó
Bài 9: Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác với M (–1; 1) là trung điểm của một cạnh, hai cạnh
kia có phương trình là: x + y –2 = 0, 2x + 6y +3 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác
Bài 10: Lập phương trình của đường thẳng (D) trong các trường hợp sau:
a) (D) qua M (1; –2) và vuông góc với đt : 3x + y = 0 b) (D) qua gốc tọa độ và vuông góc với đt
2 5 1
Bài 11: Viết pt đường thẳng đi qua gốc tọa độ và cách điểm M(3; 4) một khoảng lớn nhất.
Bài 12: Cho tam giác ABC có đỉnh A (2; 2)
a) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết các đường cao kẻ từ B và C lần lượt có phương trình:
9x –3y – 4 = 0 và x + y –2 = 0
b) Lập phương trình đường thẳng qua A và vuông góc AC
Bài 13: Cho ABC có phương trình cạnh (AB): 5x –3y + 2 = 0; đường cao qua đỉnh A và B lần lượt là: 4x –3y +1 = 0; 7x + 2y – 22 = 0 Lập phương trình hai cạnh AC, BC và đường cao thứ ba
Dạng 2: Chuyển đổi các dạng phương trình đường thẳng
Bài 1: Cho đường thẳng d :
3 2 1
, t là tham số Hãy viết phương trình tổng quát của d
Bài 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng: 2x – 3y – 12 = 0
Bài 3: Viết phương trình tổng quát, tham số, chính tắc (nếu có) của các trục tọa độ
Bài 4: Viết phương trình tham số của các đường thẳng y + 3 = 0 và x – 5 = 0
Dạng 3: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Bài 1: Xét vị trí tương đối của mỗi cặp đường thẳng sau:
a) d1: 2x – 5y +6 = 0 và d2: – x + y – 3 = 0 ; b) d1: – 3x + 2y – 7 = 0 và d2: 6x – 4y – 7 = 0 c) d1:
1 5
2 4
và d2:
6 5
2 4
d) d1: 8x + 10y – 12 = 0 và d2:
6 5
6 4
Dạng 4: Góc và khoảng cách
Bài 1: Tính góc giữa hai đường thẳng
Trang 10a) d1: 2x – 5y +6 = 0 và d2: – x + y – 3 = 0 ; b) d1: 8x + 10y – 12 = 0 và d2:
6 5
6 4
c) d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: 2x – y + 6 = 0
Bài 2: Cho điểm M(1; 2) và đường thẳng d: 2x – 6y + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng d’ đi
qua M và hợp với d một góc 450
Bài 3: Viết pt đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tạo với đt Ox một góc 600
Bài 4: Viết pt đường thẳng đi M(1; 1) và tạo với đt Oy một góc 600
Bài 5: Điểm A(2; 2) là đỉnh của tam giác ABC Các đường cao của tam giác kẻ từ đỉnh B, C nằm
trên các đường thẳng có các pt tương ứng là: 9x – 3y – 4 = 0, x + y – 2 = 0 Viết pt đường thẳng qua A và tạo với AC một góc 450
Bài 6: Cho 2 điểm M(2; 5) và N(5; 1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cách điểm N
một khoảng bằng 3
Bài 7: Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và cách điểm M(1; 2) một khoảng bằng
2
Bài 8: Viết phương trình đường thẳng song2 và cách đều 2 đường thẳng x + 2y – 3 = 0 và x + 2y +
7 = 0
Bài 9*: (ĐH Huế khối D –1998) Cho đường thẳng d: 3x – 4y + 1 viết pt đt d’song2 d và khoảng cách giữa 2 đường thẳng đó bằng 1
Bài 10: Viết pt đường thẳng vuông góc với đường thẳng d: 3x – 4y = 0 và cách điểm M(2; –1) một
khoảng bằng 3
Bài 11*: Cho đường thẳng : 2x – y – 1 = 0 và điểm M(1; 2)
a) Viết phương trình đường thẳng (’) đi qua M và vuông góc với
b) Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên
c) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua
ĐƯỜNG TRÒN
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Phương trình đường tròn tâm I(a ; b) bán kính R có dạng :
(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1) hay x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (2) với c = a2 + b2 – R2
Với điều kiện a2 + b2 – c > 0 thì phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn tâm
I(a ; b) bán kính R
Đường tròn (C) tâm I (a ; b) bán kính R tiếp xúc với đường thẳng : x + y + = 0 khi và chỉ khi : d(I ; ) = |α a+ β b+γ|
√α2+β2 = R
cắt ( C ) d(I ; ) < R
không có điểm chung với ( C ) d(I ; ) > R
tiếp xúc với ( C ) d(I ; ) = R
B.CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
Dạng 1: Nhận dạng pt đường tròn Tìm tâm và bán kính của đường tròn
Bài 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn đường tròn? Tìm tâm và bán kính
nếu có:
a) x2 + 3y2 – 6x + 8y +100 = 0 b) 2x2 + 2y2 – 4x + 8y – 2 = 0
c) (x – 5)2 + (y + 7)2 = 15 d) x2 + y2 + 4x + 10y +15 = 0
Bài 2: Cho phương trình x2 + y2 – 2mx – 2(m– 1)y + 5 = 0 (1), m là tham số
a) Với giá trị nào của m thì (1) là phương trình đường tròn?
b) Nếu (1) là đường tròn hãy tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn theo m
Dạng 2: Lập phương trình đường tròn
Bài 1: Viết phương trình đường tròn trong các trường hợp sau:
a) Tâm I(2; 3) có bán kính 4 b) Tâm I(2; 3) đi qua gốc tọa độ
c) Đường kính là AB với A(1; 1) và B( 5; – 5) d) Tâm I(1; 3) và đi qua điểm A(3; 1)
Bài 2: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(2; 0); B(0; – 1) và C(– 3; 1)
Bài 3: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(2; 0); B(0; 3) và C(– 2; 1)