Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 và trang 8, hãy cho biết ngành công nghiệp luyện kim đen của trung tâm công nghiệp Thái Nguyên phát triển dựa trên nguồn nguyên liệu tại[r]
Trang 1GV: Nguyễn Mạnh Hà
(Đề thi có trang)
ĐỀ PEN-I – ĐỀ SỐ 7 Môn thi: ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I MA TRẬN ĐỀ THI
C h ủ đ ề
Mứ
c
độ nh
ận thứ c Tổng
Thấp
Vân dụng cao
Khái quát
nền kinh tế
-xã hội thế
giới
Khái quát nền
kinh tế - xã hội
thế giới
Câu 25
Một số vấn đề
Một số vấn đề
Một số vấn đề
của khu vực
Tây
Nam Á và khu
vực Trung Á
Câu 2
Địa lí khu vực
Hợp chúng
Liên minh
Liên bang Nga Câu 4
Cộng hòa
Nhân dân
Trung Hoa
(Trung Quốc)
Khu vực Đông
Chủ đề 1: Địa
Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh
thổ
Câu 1
Đất nước nhiều
đồi núi
Thiên nhiên
Trang 2chịu ảnh hưởng
sâu
sắc của biển
Thiên nhiên
nhiệt đới ẩm
gió
mùa
Câu 16
Thiên nhiên
phân hóa đa
dạng
Câu 3
Sử dụng và bảo
vệ tài nguyên
thiên nhiên
Câu 26
Bảo vệ môi
trường và
phòng
chống thiên tai
Chủ đề 2: Địa
Đặc điểm dân
số và phân bố
dân cư
Câu 17
Lao động và
việc làm
Đô thị hóa
Chủ đề 3:
Chuyển dịch
cơ cấu và địa
lí các ngành
kinh tế
Chuyển dịch
Đặc điểm nền
nông nghiệp
Vấn đề phát
triển nông
nghiệp
Vấn đề phát
triển lâm
nghiệp và thủy
sản
Tổ chức lãnh
thổ nông
nghiệp
Câu 19
Cơ cấu ngành
Các ngành
công nghiệp
trọng điểm
Tổ chức lãnh
thổ công
nghiệp
Giao thông
vận tải và
thông tin liên
lạc
Câu 6
Thương mại và
Trang 3lí các vùng
kinh
tế
Vấn đề khai
thác thế mạnh
ở
Trung du và
miền núi Bắc
Bộ
Vấn đề chuyển
dịch cơ cấu
kinh tế theo
ngành ở Đồng
bằng sông
Hồng
Câu 31
Vấn đề phát
triển kinh tế -
xã hội
ở Bắc Trung
Bộ
Câu 38
Vấn đề phát
triển kinh tế -
xã hội
ở Duyên hải
Nam Trung
Bộ
Câu 8
Vấn đề khai
thác thế mạnh
ở Tây
Nguyên
Vấn đề khai
thác lãnh thổ
theo chiều
sâu ở Đông
Nam Bộ
Câu 33
Vấn đề sử
dụng hợp lí và
cải tạo tự
nhiên ở Đồng
bằng sông Cửu
Long
Vấn đề phát
triển kinh tế,
an
ninh quốc
phòng ở
Biển Đông
và các đảo,
quần đảo
Các vùng kinh
Chủ đề 5: Các
Atlat địa lí Việt
Bảng số liêu
Trang 4Số câu 14 10 12 4 40
II ĐỀ THI
NHÓM CÂU HỎI NHẬN BIẾT
Câu 1: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở mở rộng ra phía đông thuộc vùng biển
nước ta được gọi là vùng:
Câu 2: Ở khu vực Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở ven
Câu 3: Thổ nhưỡng chủ yếu trên đai nhiệt đới gió mùa là:
C đất feralit nâu đỏ trên đá ba dan và đá vôi D đất feralit có mùn
Câu 4: Người đầu tiên trên thế giới bay vào vũ trụ là nhà du hành
Câu 5: Thành phố nào dưới đây có quy mô dân số lớn nhất ở Nhật Bản?
Câu 6: Quốc lộ 1 là tuyến đường giao thông huyết mạnh trong hệ thống đường bộ nước ta chạy suốt chiều dài đất nước, nhưng không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây? :
Câu 7: Trung tâm du lịch nào sau đây không được xếp vào trung tâm du lịch quốc gia?
Câu 8: Sân bay nào dưới đây là sân bay quốc tế thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 9: Loại khoáng sản và cây công nghiệp quan trọng nhất của Tây Nguyên là:
A Đá axit và cà phê C Asen và cao su B Bô xít và cà phê D Bô xít và hồ tiêu Câu 10: Phát minh nào dưới đây không phải của Trung Quốc vào thời kì cổ, trung đại?
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 13 em hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông bắc Bắc Bộ:
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 cho biết lát cắt CD đoạn từ biên giới Việt Trung đến
cửa sông Chu chạy qua cao nguyên nào sau đây ?
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, em hãy cho các tỉnh có GDP bình quân theo đầu
người cao nhất cả nước tập trung chủ yếu ở vùng
Trang 5Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết khu vực nào ở nước ta tập trung nhiều dân
tộc thuộc ngữ hệ Nam Đảo sinh sông?
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU Câu 15: Dân số châu Phi tăng rất nhanh chủ yếu là do
C tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao D tỉ suất gia tăng cơ giới lớn
Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu làm cho khu vực Tây Bắc Bộ có một mùa đông đến muộn và kết thúc sớm
là do:
A Vị trí nằm trong vành đai nội chí tuyến
B Vị trí nằm gần trung tâm của khu vực gió mùa châu Á
C Địa hình chủ yếu là đồi núi, phần lớn là đồi núi thấp
D Dãy Hoàng Liên Sơn cao đồ sộ, ngăn cản gió mùa đông bắc
Câu 17: Nguyên nhân quan trọng làm cho dân cư ở vùng trung du và miền núi thấp hơn vùng đồng bằng
và ven biển là do
A lịch sử khai thác lãnh thổ muộn hơn B điều kiện tự nhiên khó khăn hơn
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư của Mĩ La tinh
A tỉ lệ gia tăng dân số còn cao B tỉ lệ dân số thành thị thấp
Câu 19: Hướng chuyên môn sản xuất nông nghiệp nào sau đây không phải của vùng Đông Nam Bộ? :
A Chăn nuôi gia cầm, bò sữa
B Cây công nghiệp lâu năm
C Thủy sản
D Trồng cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới
Câu 20: Các nông sản chính ở các bang phía Bắc, khu vực trung tâm Hoa Kì là
A ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá, bò B lúa mì, ngô, củ cải đường, bò, lợn
C cây ăn quả, rau, lúa mì, lúa gạo, bò D lúa gạo, lúa mì, bò, lợn
Câu 21: Ý nào không đúng ở Liên minh châu Âu (EU) ?
A Xây dựng khu vực tự do lưu thông
B Năm 1957, Cộng đồng Kinh tế châu Âu được thành lập
C Hợp tác về an ninh, đối ngoại
D Luôn tuân thủ đầy đủ các quy định của WTO.
Câu 22: Cho biết tên ba đảo có dân số đông và diện tích lớn trong vùng biển nước ta
B Bạch Long Vĩ, Cồn Cỏ, Phú Quý D Cồn Cỏ, Lý Sơn, Phú Quý
Câu 23: Cho bảng số liệu sau đây:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
(Đơn vị: Tỉ đồng)
Chia ra Kinh tế
Nhà nước ngoài Nhà nước Kinh tế đầu tư nước ngoài Khu vực có vốn
Trang 62010 811 182 188 959 287 729 334 494
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB Thống kê, 2012)
Dựa vào bảng số liệu trên em hãy cho biết nhận xét nào không đúng về quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất
công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và năm 2010 ?
A Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và khu vực ngoài nhà nước tăng, tỉ trọng của khu vực
nhà nước giảm
B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trong cao nhất, thấp nhất là khu vực nhà nước
C Giá trị sản xuất công nghiệp năm 2010 gấp 1,5 lần năm 2006
D Tỉ trọng thấp nhất thuộc khu vực kinh tế Nhà nước, cao hơn là khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và
cao nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 và trang 8, hãy cho biết ngành công nghiệp luyện kim
đen của trung tâm công nghiệp Thái Nguyên phát triển dựa trên nguồn nguyên liệu tại chỗ đó là:
A than đá và bô xít B thiếc và mangan C than đá và quặng sắt D đồng và quặng sắt
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP Câu 25: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm
nước phát triển và đang phát triển là
C sự đa dạng về thành phần chủng tộc D sự phong phú về nguồn lao động
Câu 26: Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở đồng bằng là:
A thay đổi cơ cấu cây trồng
B phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình
C phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao
D đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ nâng cao hệ số sử dụng đất
Câu 27: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế trong việc phát
triển thủy sản là do
A phương tiện đánh bắt còn lạc hậu, chậm đổi mới
B thời tiết trong khu vực diễn biến thất thường
C các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển
D Môi trường biển trong khu vực đang bi ô nhiễm nghiêm trọng
Câu 28 Vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm lớn nhất nước ta là
Câu 29: So với các nước có nền kinh tế phát triển , Ô xtrây lia có đặc trưng riêng là
A khu vực dịch vụ có sự phát triển mạnh mẽ nhất
B xuất khẩu nhiều khoáng sản
C là nước có mức sống cao, thu nhập bình quân đầu người cao.
D có ngành công nghiệp và nông nghiệp có trình độ phát triển cao, hiện đại
Câu 30: Cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta tương đối đa dạng là do:
A nguồn tài nguyên thiên nhiên nước ta đa dạng, phong phú
B quá trình công nghiệp và hiện đại hóa đang diễn ra ở nước ta
C có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn
D phù hợp với xu thế chung của nền kinh tế thế giới
Câu 31: Hiện nay diện tích rừng giàu của vùng Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu ở
A vùng giáp biên giới Việt Lào B trên các vùng đồng bằng ven biển
Trang 7C vùng đồi trước núi D trên các đảo trong vùng biển
Câu 32: Tây Nguyên có vị trí địa lí chính trị quan trọng về an ninh quốc phòng là do:
A có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với các nước láng giềng
B khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với duyên hải Nam Trung Bộ
C án ngữ một vùng trên cao, rộng lớn lại tiếp giáp với hai nước láng giềng là Lào và Campuchia
D tuyến đường Hồ Chí Minh xuyên qua toàn bộ vùng
Câu 33: Để bảo vệ nguồn nước cho các hồ chứa và hạn chế tình trang hạ thấp tầng nước ngầm ở vùng
Đông Nam Bộ, giải pháp cần phải làm là:
A bảo vệ vốn rừng ở thượng nguồn các sông lớn B cứu các khu rừng ngập mặn đang bị triệt hạ
C bảo vệ nghiêm ngặt các vườn quốc gia D giao đất, giao rừng cho người dân
Câu 34: Cho bảng số liệu sau đây:
TỔNG THU CỦA KHÁCH DU LỊCH GIAI ĐOẠN 2001 – 2014
Để thể hiện tổng thu của khách du lịch và tốc độ tăng trưởng của ngành du lịch nước ta giai đoạn 2001 – 2014.Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 35: Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và 2010
B Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và
2010
C Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và 2010
D Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 2006 và 2010
Câu 36: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO CÁC NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1986-2005
(tính theo giá trị thực tế năm 1994)
(Đơn vị : % )
Trang 8Công nghiệp-xây dựng 28,9 24,0 23,8 29,7 36,7 41,0 43,0
Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta giai đoạn 1986 – 2014 ?
A Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp giảm; khu vực công nghiệp-xây dựng và dịch vụ tăng
B Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp giảm; khu vực công nghiệp-xây dựng tăng; dịch vụ chiếm tỉ
trong cao tăng trưởng không ổn định
C Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp tăng; khu vực công nghiệp-xây dựng và dịch vụ giảm
D Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp và khu vực công nghiệp-xây dựng giảm; dịch vụ tăng
NHÓM CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO Câu 37: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển công nghiệp ở khu vực trung du và miền núi nước ta là:
A tài nguyên thiên nhiên hạn chế
B cơ sở hạ tầng thấp kém đặc biệt là giao thông vận tải
C thiếu lao động lành nghề, có trình độ chuyên môn cao
D xa thị trường tiêu thụ
Câu 38: Nguồn than đá khai thác ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu vào mục
đích:
A nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và hóa chất B nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu
C nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và luyện kim D nhiên liệu cho ngành luyện kim và xuất khẩu Câu 39: Trong giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hóa, Trung Quốc ưu tiên phát triển các ngành
công nghiệp nhẹ là do:
A đây là ngành đòi hỏi vốn đầu ít, cần nhiều lao đông, quay vòng vốn nhanh.
B tận dụng nguồn lao động đồi dào
C khai thác thế mạnh của thị trường trong nước và quốc tế
D tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là khoáng sản
Câu 40: Cho biểu đồ
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỬ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN NƯỚC
TA GIAI ĐOẠN 1960 - 2014
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất sinh, tỉ suất tử và gia tăng dân số tự nhiên nước ta giai đoạn 1960 – 2014
A Tỉ suất sinh của nước ta giai đoạn 1960 – 2014 giảm liên tục
B Tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1960 – 2014 tăng trưởng không ổn định
Trang 9C Giai đoạn 1960 – 2014 gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm, nhưng vẫn còn cao.
D Giai đoạn 1976 – 1995 chứng kiến sự bùng nổ dân số ở Việt Nam.
III ĐÁP ÁN
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ PEN-I số 07