[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/ 9/ 2010
Ngày giảng :lớp 6C : 25/ 9/ 2010 Lớp 6B :1.10 2010
Tiết 1
tập hợp Số tự nhiên
I Mục tiêu
- Hs đợc củng cố về cách viết tập hợp, tập con.Phân biệt về tập N và N*
- Sử dụng thành thạo kí hiệu ; ; , ≤ ; ≥
- Ôn tập 2 cách viết tập hợp ; tìm số phần tử một tập hợp
- Củng cố về số liền trớc , số liền sau
II Chuẩn bị
- GV : SBT; Sách tham khảo toán 6 ; các dạng bài cơ bản
- Hs : Ôn tập về tập hợp
III Tiến trình dạy học
1) ổn định lớp
Vắng : 6C
6B
2) Kiểm tra bài cũ
? Làm bài 3 /SGK?
? Nêu cách viết tập hợp ? Viết tập hợp A= { 1;2; 3; 4; 5; 6} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng ?
3) Bài mới
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
? Có những cách nào để ghi tập hợp?
? Môt tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
- Hs trả lời
-Hs nhận xét
? Hãy viết tập hợp N; N*
- Hs lên bảng viết hai tập hợp
Hoạt động 2: một số dạng bài tập
1) Gv giới thiệu dạng 1
Gv yêu cầu học sinh làm bài 4 /SGK
? Nêu yêu cầu
+ Hs nhận xét
A/ Lý thuyết
- Có hai cách viết tập hợp + Cách liệt kê các phần tử
A = { 1;3;4;5;6}
+ Cách chỉ ra tính chất đặc trng
Ví dụ: A= { xЄ N/ x < 7}
N = { 0;1;2;3;4;5; }
N* = { 1;2;3;4;5; }
B / Bài tập
đúng các kí hiệu
Bài 1: Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và
B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
q A ; x B, p A ; {m, q} A
+ Hs nêu yêu cầu đè bài
? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?
? Viết lại tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất
đặc trng ?
Hs làm bài tập
+ Hs nhận xét
Bài 2 : Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng
A = { 0 ; 1; 2; 3; 4; 5}
B = { 3;4; 5; 6}
C = { 0;2; 4; 6; 8}
Trả lời :
A = { x N / x < 6} hoặc
A = { x N / x ≤ 5 }
B = { x N / 3 ≤ x ≤ 6 }
Trang 2-Nêu yêu cầu đề bài
? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?
? Viết lại tập hợp bằng cách liệt kê các phần
tử
- Hs làm bài tập
2) Gv giới thiệu dạng 2 :
? Nêu yêu cầu đề bài
- Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao
nhiêu đơn vị ?
- Hs trả lời
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
Hớng dẫn
- Để có ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần thì
số thứ nhất so với số thứ hai lớn hơn hay nhỏ
hơn và hơn kém nhau bao nhiêu ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
3 ) Gv giới thiệu dạng 3
- Hs nêu yêucầu đề bài
a) Các số nào lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ?
? Có cách nào để biết có bao nhiêu số nh
vậy ?
Hs : áp dụng công thức :
( Số lớn nhất – số bé nhất ) + 1
? Hãy tìm số bé nhất và số bé nhất trong các
số trên?
b) Có cách nào để biết các số chẵn có hai
chữ số?
- Hs : ( Số lớn nhất – số bé nhất ) : 2+ 1
? Tìm số chẵn lớn nhất có hai chữ số? Tìm
số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
C = { x N / x = 2k ; x ≤ 8 }
Bài 3 : Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
A = { x N / 21 < x ≤ 31 }
B = { x N * / x ≤ 7 }
C = { x N * / x = 2.k ; x < 8 }
Trả lời
A = {22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29;30; 31}
B = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 }
C = { 2 ; 4 ;6 }
Dạng 2: Số tự nhiên liên tiếp
Bài 4 : Câu nào là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?
a) x; x+ 1;x+ 3 ( x Є N) b) b- 1;b; b+ 1 ( b Є N) c) m; m+2 ; m+ 4
d ) a; a+ 1 ; a+ 2
Bài 5 : Điền số vào chỗ trống để đợc ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần
a) .; 139 ;
b) a ; ; ( a ≥ 2 ) c) ; .; b + 1
Bài làm
a) 140 ; 139 ; 138
b) a ; a – 1; a – 2
c) b + 3; b + 2 ; b + 1
Bài 6 : a) Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ?
b) Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số ? c) Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số ? Bài làm
a) Số nhỏ nhất là : 2
Số lớn nhất là : 86 Vậy có : ( 86 – 2) + 1 = 85 số b) Số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là : 10
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là : 98 Vậy có ( 98- 10 ) : 2 + 1 = 45 số
Trang 34) Củng cố - h ớng dẫn về nhà
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập
- Xem lại các bàiđã làm
- Làm các bài 8;9 /SBT
- Su tầm các bài tập tơng tự
c) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là 101
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 999 Vậy có : ( 999 – 101 ) : 2 + 1 = 450 số
Rút kinh nghiệm giờ dạy
************************************** Ngày soạn : 23/ 9/ 2010 Tiết 2
Tập hợp số tự nhiên I / Mục tiêu - Biết cách ghi số tụ nhiên; biểu diễn số tự nhiên trên trong hệ hập phân; tìm số trăm , số chục; chữ số hàng trăm , chữ số hàng chục - Biết quy ứơc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên - Nhận biết ; chứng minh tập con; sử dụng thành thạo các kí hiệu ; ; ; ≤ ; ≥ II/ Chuẩn bị - Gv: SBT; sách tham khảo toán 6; bảng phụ ; phấn màu ; một số dạng bài tập - Hs học kĩ bài cũ ; SBT toán 6 III / Tiến trình dạy học 1) ổn định lớp Vắng : 6 B 6 C 2) Kiểm tra bài cũ ? Làm bài 19/ SGK? ? Biểu diễn số 1245 trong hệ thập phân ? cho biết đâu là số trăm , số chục? 3) Bài mới Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1 : Lý thuyết Gv nêu câu hỏi nhắc lại kiến thức cũ ? Viết tập hợp N? ? Khi nào A là tập con của tập hợp B? A/ Lý thuyết N= { 0;1;2;3;4; }
456 = 400 + 50 + 6
Trang 4? Nêu cách biểu diễn một số có 3 chữ số
trong hệ thập phân
- Hs trả lời
- Hs nhận xét
Hoạt động 2: mộtsố dạng bài tập
1 )Dạng 1: Biểu diễn 1 số trong hệ thập
phân
+ Hs nêu yêucầu đề bài
+ Hs làm bài tập
+ Hs nhận xét
- Nếu a ≥ b thì a > b hoặc a = b
- Nếu a ≤ b thì a = b hoặc a < b
B/ Bài tập
phân
Bài 1 ( Bài 27/ SBT )
a) ab = a.10 + b abc = a 100 + b 10 + c aabb = a.1000 + a 100 + b 10 + b
? Nêu yêu cầu đề bài
- Hs làm bài theo nhóm
Hớng dẫn
Viết số bị chia thành tổng giá trị các chữ số
của nó rồi biến đổi SBC thành tích của số
chia và 1 số tự nhiên
+ Hs làm bài tập
+ Hs nhận xét
2/
Dạng 2 : Tìm số toả mãn điều kiện
cho tr ớc
+ Hs nêu yêucầu đề bài
Hớng dẫn
Câu a
? a lớn hơn hay nhỏ hơn b và hơn kém nhau
bao nhiêu?
- Từ đó tính a qua b và 5?
+ b có thể là chữ số nào ? Vì sao ?
Câu b)
Biết chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng
đơn vị vậy hãy tính a qua b?
_ Vậy b có thể là các chữ số nào ? Vì sao ?
- Hãy tìm a ?
- hs làm bài tập
Bài 2: Tìm thơng trong phép chia a) aa : a
b) abab : ab
Bài làm
a) aa = a 10 + a = 11a Vậy : aa : a = 11a : a = 11 b) abab = a 1000 + b 100 + a 10 + b = 100 a 10 +100 b +( a 10 + b) = 100 ( a 10 + b) + ( a 10 + b) = ( a 10 + b) ( 100 + 1)
= ( a.10 + b) 101
ab = a 10 +b Vây : ( a 10 + b) 101 : ( a 10 + b) = 101
trớc
Bài 3: Tìm các số tự nhiên có hai chữ số sao cho
a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng
đơn vị là 5 b) Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng
đơn vị
Bài làm
Gọi số cần tìm là ab ( a # 0) a) Vì chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5 nên a = b - 5
Vì a > 0 nên b { 5 ; 6; 7; 8; 9 }
Với b = 5 thì a = 0 ( không thỏa mãn điều kiện a > 0)
Với b = 6 thì a = 1
b = 7 thì a = 2
b = 8 thì a = 3; b = 9 thì a = 4 Vậy các số cần tìm là : 16 ; 27; 38; 49
Trang 5- Hs nhận xét
3/ Dạng 3 : cách sử dụng đúng kí hiệu
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
+ Hs làm bài tập
+ Hs nhận xét
- gv yêu cầu học sinh làm bài 36
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
+ Hs làm bài tập
+ Hs nhận xét
? Kí hiệu thuộc , kí hiệu tập con dùng khi
nào ? 1 phần tử có là tập con của tập hợp
không?
- Hs trả lời
hoạt động 3 : củng cố
? Khi nào tập A là con của tập B? khi nào
A= B ?
? Nếu a ; b là các chữ số thì a, b nằm trong
giới hạn nào ?
- Hs trả lời
-4/ Củng cố - hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài 29 đến 34; bài 37 đến 41/SBT
- Ôn lại kiến thức về tập hợp
b) Ta có a = 3 b Vì 0 < a ≤ 9 nên b {1; 2; 3 }
Với b = 1 thì a = 3 Với b = 2 thì a = 6 , với b = 3 thì a = 9
Dạng 3: cách sử dụng đúng kí hiệu
Bài 4: Cho hai tập hợp A = {3; 5; 7; 8} và
B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
m A ; x B,
7 A ; {m, q} B Bài 5 ( Bài 36/SBT ) Cách viết đúng : 1 A Cách viết sai : 3 A; { 1} A ; { 2;3} ¿ ❑ ¿ ¿ A Rút kinh nghiệm giờ dạy
************************************
Tuần 2 Ngày soạn : 26.9.2010
Ngày giảng : lớp 6C : 2/10/ 2010
Tiết 3
Trang 6Phép cộng và phép nhân
A/ Mục tiêu
* Về kiến thức : học sinh cần nắm đợc
- Củng cố về phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân;
- áp dụng các tính chất để tính nhanh các phép tính ; tìm số cha biết trong một đẳng thức
và làm biết cách làm nhanh một số bài tập so sánh mà không cần tính giá trị cụ thể của phép tính
* Kĩ năng : tính toán nhanh , cẩn thận , đúng
B / Chuẩn bị
1 ) Gv : SBT + STK toán 6 ; các dạng bài tập cơ bản
2) Hs : SBT tóan 6 ; xem trớc bài tập ; học thuộc bài cũ
C / Tiến trình dạy học
1)
ổ n định lớp
Vắng 6 B
6 C
2) Kiểm tra bài cũ
Câu 1 : Nêu tính chất của phép cộng, viết dạng biểu thức của các tính chất đó và tính nhanh : A = 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16
Câu 2 : Nêu tính chất của phép nhân Viết dạng biểu thức của các tínhchất đó ; áp dụng tính nhanh B = 23 28 + 52 23?
3) Bài mới
1 / Các tính chất của phép cộng
và phép nhân
? Nêu các tính chất cơ bản của phép
cộng và phép nhân ?
- Hs trả lời
2/áp dụng tính chất để tính nhanh
- Gv giới thiệu dạng 1
Nêu yêu cầu đề bài ?
Đề bài đã cho biết cụ thể các số
hạng cha ?
Hãy tìm hai số hạng rồi tính tổng ?
? Muốn tính nhanh tổng ta làm thế
nào ?
- Hs : Muốn tính nhanh ta thêm vào
số hạng này và bớt đi số hạng còn
lại cùng 1 số để tạo ra số tròn nghìn
? Nên thêm vào số hạng nào và bớt
đị số hạng nào bao nhiêu ?
- Hs làm bài
A/ Lý thuyết
Phép tính Tính chất Phép cộng Phép nhân Giao hóan a + b = b + a a b = b a Kết hợp (a+ b) + c=a+(b+c) ( a.b ) c = a ( b.c ) Cộng với 0 a + 0 = 0 + a = a
Phân phối củaphépnhân
và phép cộng
a ( b+ c) = ab+ ac
Bài 1 : Tính tổng của số lớn nhất có 5 chữ số và số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau
Bài làm
Số lớn nhất có 5 chữ số là 99 999
Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là 12345 Vậy 99 999 + 12345 = ( 99 999 + 1) + ( 12 345 -1 ) = 100 000 + 12 344
= 112 345
Trang 7- Hs nêu yêu cầu đê bài bài 2
- Gv : yêu cầu học sinh nêu phơng
án làm bài
- Hs làm bài tập
Bài 2: Tính nhanh a) 199 + 36 + 201 + 184 + 37 b) 25 5 36 2
c) 7 64 4 + 22 14 + 25 28
Bài 3: Tính nhanh a) 39.25 = ( 40 – 1 ) 25 = 40 25 – 25 = 1000 – 25 = 935 b) 21.16 = ( 20 + 1) 16 = 20 16 + 16 = 320 + 16 = 336 c) (2100 + 42) : 21 = 2100 : 21 + 42 : 21 = 100 + 2 = 102
Rút kinh nghiệm giờ dạy
****************************************** Tuần 2 Tiết 4 :
Phép cộng và phép nhân
A/ Mục tiêu
* Về kiến thức : học sinh cần nắm đợc
- Củng cố về phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân;
- áp dụng các tính chất để tính nhanh các phép tính ; tìm số cha biết trong một đẳng thức
và làm biết cách làm nhanh một số bài tập so sánh mà không cần tính giá trị cụ thể của phép tính
* Kĩ năng : tính toán nhanh , cẩn thận , đúng
B / Chuẩn bị
1 ) Gv : SBT + STK toán 6 ; các dạng bài tập cơ bản
2) Hs : SBT tóan 6 ; xem trớc bài tập ; học thuộc bài cũ
C / Tiến trình dạy học
1)
ổ n định lớp
Vắng 6 B
6 C
2) Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Tính nhanh : 11 + 12+ 13 + 14+ 15 và nêu tính chất của phép cộng
Câu 2 : Phát biểu và viết dạng biểu thức của phép nhân ; tính nhanh câu sau
A = 36 25
Trang 83 Bài mới
2/áp dụng tính chất để tính nhanh
- Hs nêu yêu cầu đề bài
- Gv : hãy nêu tính chất phân phối của
phép trừ và phép chia, tính chất phân phối
của phép trừ vaf phép nhân ?
- Gv : đối với câu a cần sử dụng tính
chất nào ? câu b và câu c phảI sử dụng
tính chất nào ?
- Gv : áp dụng tính chất đó ntn để tính
nhanh
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
2 / So sánh các tổng ; các tổng mà
không thực hiện phép tính
Gv giới thiệu dạng 3
- Hs nêu yêu cầu đề bài
- Gv : biến đổi thành tổng các số hạng
trong đó có 1 số hạng giống nhau
- Gv nên chọn số hạng đó là số nào để
dễ tính toán hơn ?
- Gv : Cần biến đổi nh thế nào để xuất
hiện số hạng giống nhau đó ?
- Sử dụng tính chất nào để biến đổi ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
- Gv còn cách nào khác không để biến
đổi xuất hiện số hạng giống nhau trong
2 tổng A và B ?
- Gv thảo luận tìm các cách làm khác
3/ Củng cố tính chất các phép tính
- Gv giới thiệu dạng 4
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
- Gv : Các câu trên là dạng biểu thức của
tính chất nào?
Dạng 2 :áp dụng tính chất để tính nhanh
Bài 1 : Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất phân phối của phép trừ và phép chia, tính chất phân phối của phép trừ vaf phép nhân
a ) ( 2700 – 81 ) : 9 = 2700 : 9 – 81 : 9 = 300 – 9
= 291 b) ( 400 – 16 ) 5 = 400 5 – 16 5 = 2000 – 80 = 1920
c) 89 + 15 = (89 + 1) + ( 15 -1) = 90 + 14 = 104 d) ( 2500 + 75 ) : 5 2
= ( 2500 + 75 ) : 25 = 2500 : 25 + 75 : 25 = 100 + 5 = 105
Dạng 3 : So sánh các tổng ; các tổng mà không thực hiện phép tính
Bài 2 : So sánh mà khôg cần tính giá trị của tổng; của tích
a) A = 2956 + 164 và B = 3000 + 79
Bài làm
a) Ta có A = 2956 + 164 = 2956 + ( 44 + 120 ) = ( 2956 + 44 ) + 120 = 3000 + 120
Ta lại có B = 3000 + 79 Vậy A > B vì 120 > 79 Cách 2 : Ta có B = 3000 + 79 = ( 2956 + 44 ) + 79 = 2956 + ( 44 + 79 ) = 2956 + 113
Mà A = 2956 + 164 Nên A > B
Dạng 4: Củng cố tính chất các phép tính
Bài 3 : Điền vào chỗ trống
a) a + ( b + c) = b + (.(1) )
b) a ( b c) = ( (2) ) b
c) bc + c = c ( ( 3) )
d) abc + adb = ( 4) ( c + (5) )
Trang 94./ Tìm x
- Gv giới thiệu dạng 5
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
Câu a:
Gv : vì sao x- 78 = 0? Sử dụng tính chất
nào để có đợc ?
Câu b:
Gv : vì sao x – 5 = 1? Sử dụng tính chất
nào ?
4/ Củng cố - Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Gv rút kinh nghgiệm làm bài
- Tim thêm các dạng bài tập mới
Bài làm
a) (1 ) ( a + c) b) (2) ( a.c) c) (3) b + 1 d) ( 4) ab và (5) 1
Dạng 5 : Tìm x
Bài 4: Tìm x a) ( x- 78 ) 26 = 0 b) 39 ( x – 5) = 39 c) ( 30 – y) 4 = 92
Bài làm
a) ( x – 78 ) 26 = 0
( x – 78 ) = 0
x = 78
b) 39 ( x – 5) = 39 x – 5 = 1
x = 6
c) ( 30 – y) 4 = 92 30 – y = 92 : 4 30 - y = 23
y = 30 – 23 = 7 Rút kinh nghiệm giờ dạy
****************************************** Ngày soạn : Ngày giảng : lớp 6C Lớp 6B Tuần 3
Tiết 5 Phép trừ và phép chia
I / Mục tiêu
- Củng cố các khái niệm về phép trừ và phép chia, thực hành trừ và chia các số
- Biết cách tìm số bị chia, số chia ; thơng ; số d
- Biết cách tính nhanh 1 tổng ; 1 hiệu ; 1 thơng sử dụng các tính chất đã học
- Củng cố về phép chia có d; phép chia hết; viết dạng tổng quát của các số đồng d
- áp dụng làm 1 số bài tập thực tế
II / Chuẩn bị
1) Gv : SBt + STK toán 6 ; phấn màu ; một số dạng bài tập về phép trừ và phép chia
2 ) Hs : SBT toán 6 ; ôn tập kiến thức cũ
III / Tiến trình dạy học
1/ ổn định lớp
Vắng 6B
Trang 106C
2) Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Khi nào thực hiện đợc phép trừ a- b? áp dụng tính A = 124 – 23 – 45
Câu 2 : Điều kiện để phép chia a : b là phép chia hết là gì ? áp dụng tính
B = 276 : 23 : 2
3 / Bài mới
1/ Củng cố phép trừ và phép chia
- Gv giới thiệu dạng 1
- Hs nêu yêu cầu đề bài
- Gv hớng dẫn
Câu c :
- Hãy xác định số bị chia và số chia
trong phép chia ?
- Số bị chia và số chia có gì đặc biệt?
Khi đó thơng bằng bao nhiêu?
Câu d:
- Muốn tìm thơng khi số bị chia và số
chia đều là chữ làm tn ?
- Hs thảo luận
- áp dụng tính chất nào để biến đổi số
bị chia từ tổng thành tích 1 số nhân với
1 tổng ?
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
2 / Tính nhanh
- Gv giới thiệu dạng 2
- Hs đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Gv : nêu phơng án làm các câu
- Hs thảo luận làm bài tập
- Đại diện nhóm trình bày lời giải
- Hs nhận xét
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài
Gv : Các câu trên còn cách làm nào
khác không ?
- Hs trả lời
Dạng 1: củng cố khái niệm làm phép trừ
và phép chia
Bài 1: Thực hiện phép tính sau
429 – 58 – 50 a) a - a b) (b + 1 ) : ( b+ 1) c) ( bc + b ) : b
Bài làm
a) 429 – 58 – 50 = 371 – 50 = 321
b) a – a = 0 c) ( b+ 1) : ( b + 1 ) = 1 d) ( bc + b ) : b = b ( c + 1) : b
Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong bảng sau
Dạng 2 : Tính nhanh
Bài 3 : Tính nhanh a) 35 + 98 b) 321 – 96 c) 14 50 d) 2100 : 50
e) 1580 : 15 f) 1300 : 50
Bài làm
a) 35 + 98 = ( 35 – 2) + ( 98 + 2) = 33 + 100
= 133 b) 321 – 96 = ( 321 + 4 ) – ( 96 + 4) = 325 – 100
= 125 c) 14 50 = ( 14 : 2 ) ( 50 2) = 7 100 = 700