1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu ôn tập học kì 2 Môn Toán Khối 10 (Bình Phước)

2 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 231,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, độ dài trục lớn trục nhỏ của (E).. c) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC.[r]

Trang 1

5 đề kiểm tra thử

Đề 6:

Câu 1: (3đ) Giải các phương trình, bất phương trình, hệ phương trình sau:

a) x2 x x2 x

c)3  x2  x 6 2 2 x10

Câu 2: (2đ) Cho phương trình: x22(m1)x m 2 8m15 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Tính theo m giá trị của biểu thức A x 13x23

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 3 (1đ): Cho elip (E) :

1

49 121

Tìm toạ độ tiêu điểm các đỉnh , tiêu cự , độ dài trục lớn, trục bé

Câu 4 (3đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A

b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

c) Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 10

Câu 5A (1đ) Cho

20 sin

29

 

; 2700 3600 Tính sin 2 , cot 30 0 

Đề 7

Câu 1 (3đ) Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

a) x x2

  b) 1  x  2 x2  3 x  5 0 

Câu 2 (2đ) Cho phương trình x24m1x m 2 4m 1 0

a) Giả sử phương trình có hai nghiệm x x1, 2 Tính theo m giá trị của biểu thức A x 12x22

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện

 1 2

2 x x

xx  

Câu 3 (1đ) Cho phương trình elip (E): x2 + 144y2 = 169

Tìm tọa độ 2 tiêu điểm và tọa độ các đỉnh của elip

Câu 4 (3đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–3; 0), B(2; -2), C(-3; 1).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳng AB) Xác định tọa độ điểm H

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB

Câu (1đ): Với điều kiện biểu thức có nghĩa, chứng minh rằng:

1 cos 2 sin 2

tan

1 cos 2 sin 2

x

Đề 8

Câu 1 (2đ) Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

3 1

  b) 3 x2 13 x    4 2 x  0

Câu 2 (3đ) Cho phương trình x2 2mx m 0

a) Giả sử phương trình có hai nghiệm x x1, 2 Tính theo m giá trị của biểu thức A x 13x23

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 sao cho x2 x1 2

Câu 3 (1đ) Cho (E) có phương trình

1

x y

Tìm tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, độ dài trục lớn trục nhỏ của (E)

Trang 2

Câu 4 (3đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A0;9 , B9;0 , C3;0

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua C và vuông góc với AB

b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng x 2y1 0 sao cho diện tích tam giác ABM bằng 15

Câu 5 (1đ) Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào

A cot 22 2cos 22 sin 2 cos2

cot 2 cot 2

Đề 9:

Câu 1 (3đ) Giải các phương trình, bất phương trình, hệ phương trình sau:

a)

x

b) x2 2x15 x 3

Câu 2: (2đ) Cho phương trình : x22m 2x5m 4 0

a) Giả sử phương trình có hai nghiệm x x1, 2 Tính giá trị của biểu thức 4 4

A x x theo m b) Phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x1 2 x2

Câu 3 (1đ) Cho (E):

1

x y

.Tìm toạ độ 4 đỉnh và 2 tiêu điểm của (E)

Câu 4 (3đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho  ABC với A1; 2 , B2; 3 ,  C3;5

a) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

b) Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với AB và tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 10

c) Tính góc A

Câu 5: (1đ) Chứng minh: sin4x cos4x 1 2 cos2x

Đề 10:

Câu 1 (3đ) Giải các phương trình, bất phương trình, hệ phương trình sau:

a)

b) 3 2x1 2 x

Câu 2 (2đ) Cho phương trình : x2 4mx2m21 0

c) Giả sử phương trình có hai nghiệm x x1, 2 Tính giá trị của biểu thức 1 2

A

x x

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x1x2 x x1 2

Câu 3 (1đ) Tìm độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh của (E) có phương trình sau:

xy  

Câu 4 (3đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(1; 4), B(–7; 4), C(2; –5).

a) Chứng tỏ A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

b) Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A, B, C

c) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC

Câu 5 (1đ) Chứng minh rằng:

¿

2 cos2α − 1 sin α+cos α=cos α −sin α

¿

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w