1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Nhà trường tổ chức lễ tổng kết năm học 2017-2018

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo 2 quy tắc trên vào giải bài tập, nắm cách giải các bài toán tính giá trị biểu thức, tìm x…2. Th¸i ®é: Giúp học sinh rèn luyện tính cẩn thận, chí[r]

Trang 1

Ngày soạn: 29/8/2010 Tiết 3: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sõu cho học sinh hai qui tắc: nhõn đơn thức với đa thức,

đa thức với đa thức

2 Kỹ năng: Rốn kĩ năng vận dụng thành thạo 2 quy tắc trờn vào giải bài tập, nắm cỏch giải cỏc bài toỏn tớnh giỏ trị biểu thức, tỡm x…

3 Thái độ: Giỳp học sinh rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn Cú hứng thỳ vận dụng kiến thức đó học để làm một số bài tập

B Ph ơng pháp :

Củng cố - Gợi mở vấn đỏp - Hoạt động nhúm

C Chuẩn b Ị :

1 GV: SGK, phấn màu, hệ thống kiến thức và bài tập, bảng phụ ghi bài tập

2 HS: ễn lại hai quy tắc đó học, làm bài tập trước ở nhà + Bảng nhóm

D TIẾN TRèNH LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức: (1’)

II Bài cũ: (7')

HS1: Phỏt biểu quy tắc nhõn đa thức với đa thức Tớnh (x3 -2x2 +x-1)(5-x)

HS2: Chữa BT8b/8(SGK)

III Bài m ớ i :

1 Đặt vấn đề: (1’) Bài trước cỏc em đó biết cỏch nhõn đơn thức với đa thức, đa thức với

đa thức Để cỏc em thực hiện thành thạo hơn hai quy tắc đú để giải cỏc dạng bt, tiết học hụm nay ta sẽ cựng luyện tập.

2 Triển khai:

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà (15')

Bài tập vận dụng quy tắc

GV: Cho hs đọc bài tập 10 và hỏi: Đõy là

dạng bài tập gỡ?

HS: Thực hiện phộp nhõn hai đa thức

GV: Ta thực hiện thế nào?

HS: Áp dụng quy tắc làm vào vở

GV:Gọi hs lờn bảng thực hiện làm theo 2

cỏch

HS: Hai hs lờn bảng

GV: Cho hs hoạt đụng nhúm bài tập 15

+Nhúm 1: Làm cõu a) cỏch 1

+Nhúm 2: Làm cõu a) cỏch 2

+Nhúm 3: Làm cõu b) cỏch 1

+Nhúm 4: Làm cõu b) cỏch 2

HS: Cỏc nhúm tiến hành hoạt động, sau đú

cử đại diện trỡnh bày

Bài tập 10:

a) (x2- 2x + 3)( ẵ x - 5) =

= ẵ x3-5x2 +10x +

3

2x -15 =

= ẵ x3- 6x2+

23

2 x-15

b) ( x2- 2xy + y2)(x - y) =

= x3- x2y - 2x2y + 2xy2 + xy2 - y3

= x3-3x2y + 3xy2 - y3

Bài tập 15:

a) (12x + y)(12x + y) = = 14x2 +12xy +12xy + y2 =14x2 + xy + y2 b) (x-12y)(x -12y) = x2 -14y2

Trang 2

GV: Cho cỏc nhúm nhận xột lẩn nhau sau đú

chốt lại

Hoạt động 2: Chữa bài tập ở lớp (17')

Bài tập vận dụng rốn kĩ năng và tỡm kiếm

cỏc ứng dụng khỏc của quy tắc

GV: Cho hs đọc bài 11 và hỏi: Đõy thuộc

dạng toỏn gỡ?

HS: Dạng toỏn c/m biểu thức khụng phụ

thuộc vào giỏ trị của biến

GV: Hảy nờu cỏch làm?

HS: Thực hiện phộp nhõn rồi rỳt gọn, nếu kết

quả là một số kg đổi thỡ nú kg phụ thuộc

biến

GV: Cho hs làm bài tập 12

- Đõy là dạng toỏn gỡ?

HS: Toỏn tớnh giỏ trị biểu thức

GV: Ta thực hiện như thế nào?

HS: B1: Thu gọn biểu thức bằng phộp(x)

B2: Thay gớa trị vào biểu thức rỳt gọn

 Bài tập vận dụng quy tắc nhõn hai đa

thức vào lĩnh vực số học.

GV: Cho hs làm bài tập 14

Hướng dẩn: Hóy biểu diển 3 số chẳn liờn

tiếp?

HS: 2n, 2n + 2, 2n + 4 (n N)

GV: Viết biểu thức đại số chỉ mối quan hệ

tớch hai số sau hơn tớch hai số đầu 192

HS: (2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2) =192

GV: Bài toỏn trờn trở về bài toỏn gỡ?

HS: Tỡm x

Bài tập 11:

CMR giỏ trị của biểu thức sau khụng phụ thuộc vào giỏ trị của biến

(x -5)(2x +3) - 2x(x -3) + x + 7

= 2x2 +3x -10x -15 - 2x2 + 6x + x +7 = 8 Vậy biểu thức trờn khụng phụ thuộc vào biến

Bài tập 12:

Tớnh giỏ trị biểu thức:

ta cú (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) =

= x3 +3x2- 5x -15 + x2- x3 + 4x - 4x2

= -x -15 (1) a) Thay x = 0 vào (1) ta cú: -0 -15 = -15 b) Thay x = -15 vào (1) ta cú:-(-15) -15 = 0

Bài tập 14:

Gọi 3 số chẵn liờn tiếp là 2n, 2n+2, 2n+4 (n N)

Theo đề bài ta cú:

(2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2) =192

 4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n =192

 8n + 8 =192  8n = 184  n = 24 Vậy 3 số cần tỡm là 24, 26, 28

HD: Bài tập 9+10/sbt4 ( Dành cho HS K, G)

IV Củng cố:(3')

GV: Gọi một hs đứng tại chổ phỏt biểu lại 2 quy tắc nhõn đa thức

GV: Gọi 1 hs nhắc lại cỏch giải cỏc dạng toỏn: tớnh giỏ trị biểu thức, tỡm x

V Hướng dẫn học tập ở nhà:(1')

a.Bài vừa học: Xem lại những bt đó giải, ụn tập qui tắc đó học

- Làm cỏc bt 13 sgk; Bt khuyến khớch 9, 10 SBT

b.Bài sắp học: Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đỏng nhớ”

Ngày soạn: 29/8/2010

Tiết 4: Đ3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Trang 3

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu, nhớ và thuộc lũng tất cả bằng cụng thức và phỏt biểu bằng lời

về bỡnh phương của một tổng, b.phương của một hiệu, hiệu 2 bỡnh phương

2 Kỹ năng: Biết ỏp dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để tớnh nhẩm, tớnh nhanh một cỏch hợp lý giỏ trị của biểu thức đại số

3 Thái độ: Say mờ hứng thỳ tỡm hiểu cỏc hằng đẳng thức

B Ph ơng pháp :

Vấn đỏp – Giải quyết vấn đề - Hoạt động nhúm

C Chuẩn b Ị :

1 GV: SGK, nghiờn cứu SGK, tài liệu, bảng phụ.

2 HS: ễn lại 2 quy tắc nhõn đa thức, đọc bài trước ở nhà.

D TIẾN TRèNH LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức: (1’)

II Bài cũ: (8')

HS: Phỏt biểu quy tắc nhõn hai đa thức? Áp dụng: Thực hiện phộp nhõn: (2x + 1)(2x + 1)

III Bài m ớ i :

1 Đặt vấn đề: (1') Từ bài tập ở trờn khụng thực hiện phộp nhõn liệu cú cỏch nào tớnh tớch trờn nhanh chúng hơn khụng? Cỏc em sẽ nghiờn cứu trong tiết 4 hụm nay.

2 Triển khai:

Hoạt động 1: Giới thiệu h.đ.t bỡnh phương của 1 tổng (10')

GV: Ở lớp dưới cỏc em đó biết: a.a = a2

Vậy, (a + b)(a + b) =?

HS: (a + b)(a + b) = (a + b)2

GV: B.phương một tổng hai số hạng = ? hóy

thực hiện phộp nhõn: (a + b)(a + b)

HS: (a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2

GV: Đưa ra H1(Bảng phụ) hướng dẩn hs tỡm

ý nghĩa hỡnh học của cụng thức

GV: Nếu thay a, b bởi biểu thức A, B tuỳ ý ta

cú (A+B)2 = ?

HS: (A+B)2 = A2 + 2AB + B2

GV: Đú chớnh là h.đ.t bỡnh phương một tổng

hóy phỏt biểu bằng lời h.đ.t trờn?

HS: Phỏt biểu

GV: Cho hs làm ỏp dụng theo nhúm

1 Bỡnh phương của một tổng:

V i A,B l cỏc bi u th c tu ýới A,B là cỏc biểu thức tuỳ ý à cỏc biểu thức tuỳ ý ểu thức tuỳ ý ức tuỳ ý ỳ ý

(A +B)2 = A2 + 2AB + B2

Áp dụng:

a) (a +1)2 = a2 + 2a + 1 b) (x2 + 4x + 4) = x2 +2.x.2 +22 = (x + 2)2 c) 512 = (50 +1)2 = 2500 +100 +1= 2601 d) 3012 = 300+1)2 = 90000 + 600 + 1 = 90601

Hoạt động 2: Giới thiệu h.đ.t bỡnh phương của một hiệu (8')

GV: Yờu cầu hs làm ?3 bằng hai cỏch

HS: C1: Sử dụng h.đ.t (a + (-b))2

C2: Thực hiện phộp nhõn (a - b)(a – b)

GV: Từ hai cỏch trờn cho biết (a-b)2=?

HS: (a-b)2 = a2- 2ab + b2

2 Bỡnh phương của một hiệu:

Với A,B là cỏc biểu thức tuỳ ý

(A-B)2 = A2 – 2AB + B2

ỏp dụng:

Trang 4

GV: Nếu thay a, b bởi biểu thức A, B tuỳ ý

ta cú (A- B)2 = ?

HS: (A-B)2 = A2 – 2AB + B2

GV: Đú chớnh là h.đ.t bỡnh phương một hiệu,

hóy phỏt biểu bằng lời h.đ.t trờn?

HS: Phỏt biểu

GV: So sỏnh cụng thức (1) và (2)?

HS: …

GV: Cho hs làm ỏp dụng theo nhúm - thi

nhúm nào nhanh nhất lờn bảng giải

a) (x -2

1

)2 = x2- 2.x2

1

+ (2

1

)2 = x2- x + 4

1

b) (2x -3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2-12xy + 9y

c) 992 = (100 -1)2 = 1002 - 2.100 + 1 = 9801

Hoạt động 3: Giới thiệu h.đ.t Hiệu hai bỡnh phương (10')

GV: Đọc bằng lời: (a + b)(a - b)?

HS: Tớch một tổng với một hiệu

GV: Hóy nhõn tớch trờn?

HS: (a + b)(a - b) = a2 + ab – ab + b2 = a2 - b2

GV: Nếu thay a, b bởi biểu thức A, B tuỳ ý

ta cú (A - B)(A - B) = ?

HS: A2 - B2 = (A + B)(A - B)

GV: Đú chớnh là h.đ.t Hiệu hai bỡnh phương

hảy phỏt biểu bằng lời h.đ.t trờn?

HS: ………

GV: Cho hs làm ỏp dụng theo nhúm - thi

nhúm nào nhanh nhất lờn bảng giải

3) Hiệu hai bỡnh phương

V i A,B l 2 bi u th c tu ý ta cú:ới A,B là cỏc biểu thức tuỳ ý à cỏc biểu thức tuỳ ý ểu thức tuỳ ý ức tuỳ ý ỳ ý

A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)

Áp dụng : Tớnh

a) (x+1)(x-1) =x2 -1 b) (x-2y)(x+2y) =x2-4y2 c) 56.64 = (60-4)(60+4) = 602 -42 = 3584

IV Củng cố:(8')

GV: Treo bảng phụ ghi (?7) cho hs thực hiện

HS: x2 -10x + 25 = (x - 5)2 ; x2 -10x + 25 = (5 - x) Vậy: (x - 5)2 = (5 - x)2 GV: Rỳt ra cụng thức tổng quỏt: (A - B)2 = (B - A)2

GV: Cho hs làm Btập 16/sgk

V Hướng dẫn học tập ở nhà:(2')

a.Bài vừa học: Xem lại những vớ dụ đó giải, ụn tập 3 h.đ.t đó học

- Làm cỏc bt 17 22sgk

b.Bài sắp học: Tiết sau: Luyện tập

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w