1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

góc ảnh đoàn đội nguyễn đức vinh thư viện tư liệu giáo dục

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 340,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét lß xo rÊt nhÑ cã ®é cøng k ®îc nèi vµo trung ®iÓm mçi thanh.. Thµnh hép vµ v¸ch ng¨n ®Òu c¸ch nhiÖt.[r]

Trang 1

Sở Gd&Đt Nghệ an Đề thi chọn đội tuyển dự thi hsg quốc gia lớp 12

Năm học 2007 - 2008

Môn thi: vật lý (Đề thi có 2 trang)

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 06/11/2007

Bài 1 (4 điểm) Hai thanh mảnh OA và O’B đồng

chất, phân bố đều, cùng khối lợng m, cùng chiều

dài l, chúng đợc treo hai điểm O, O’ cùng độ cao.

Hai thanh có thể dao động xung quanh O và O’.

Một lò xo rất nhẹ có độ cứng k đợc nối vào trung

điểm mỗi thanh Khi hai thanh ở vị trí cân bằng

thì lò xo có chiều dài tự nhiên (hình 1) Hệ đang

đứng yên, kéo rất nhanh thanh OA ra

khỏi vị trí cân bằng (trong mặt

phẳng hình vẽ) sao cho nó hợp với

ph-ơng thẳng đứng một góc 0 rất bé rồi

buông không vận tốc đầu, chọn lúc

đó làm gốc thời gian.Tìm quy luật

dao động bé của mỗi thanh Bỏ qua

mọi lực cản, gia tốc trọng trờng là g.

chiều dài l = 0,4 m tiết diện ngang là

hình vuông cạnh a = 0,1 m, đặt nằm

ngang Một vách ngăn có bề dày và

khối lợng không đáng kể chia hình

hộp thành hai phần, vách ngăn có thể

chuyển động tịnh tiến dọc theo chiều

dài hộp Thành hộp và vách ngăn đều

cách nhiệt Khi hệ ở trạng thái cân bằng thì vách ngăn nằm chính giữa hộp, thuỷ ngân chứa một nửa thể tích phần bên trái

và phía trên cùng có một lỗ nhỏ A thông với khí quyển Phần bên phải chứa một khối khí lỡng nguyên tử ở nhiệt độ T0 = 3000K (hình 2).

1 Tính áp suất khối khí ngăn bên phải khi vách ngăn ở vị trí cân bằng.

2 Nhờ một dây đốt nóng đợc đa vào bên phải hộp ngời ta nung nóng dần khối khí để vách dịch chuyển sang trái cho đến lúc

nó chạm vào thành hộp.

a Tính nhiệt độ khối khí ở trạng thái cuối.

b Tìm công mà khối khí đã thực hiện và nhiệt lợng đã cung cấp cho khối khí Bỏ qua động năng của thuỷ ngân

Cho khối lợng riêng của thuỷ ngân ρ = 13,6 103 kg/m3, áp suất khí quyển pk = 1,012.105 pa, gia tốc trọng trờng g = 10m/s2.

Bỏ qua sự thay đổi thể tích theo nhiệt độ.

Đề chính thức

2

a

a

(H2)

B A

K

O’ O

(H1)

Trang 2

Bài 3 (4 điểm) Một dòng điện chạy qua khối plasma hình trụ

dài l, bán kính tiết diện là r0 Khối plasma có điện dẫn xuất phụ thuộc vào khoảng cách tới trục theo công thức λ=λ0(1− r2

a2) , trong đó

0 và a là hằng số Đặt vào hai đầu khối một hiệu điện thế U Một dây dẫn ngắn, mảnh có dòng điện với cờng độ I2 chạy qua dây đặt song song và cách trục khối plasma một khoảng x > r0 Tính lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của dây dẫn.

Trang 3

Bài 4(4 điểm) Cho một lới rộng vô hạn

đợc hàn từ những thanh kim loại khác

nhau do đó điện trở mỗi thanh tạo nên

một cạnh hình vuông bé nhất là khác

nhau (hình 3) Chỉ dùng một Ôm kế và

các dây nối (điện trở dây không đáng

kể) Hãy xác định điện trở rx của một

thanh IK trên hình vẽ mà không đợc cắt

ra.

xoay chiều nh hình 4, các tụ điện

đều có điện dung bằng C, còn R1

= R0, R2 = mR0 (m là hằng số) Đặt

vào A, B một hiệu điện thế xoay

chiều uAB = U0cos (ωt) với ω = R1

0C Xác định hiệu điện thế hiệu

dụng giữa hai điểm E và F?

Hết

Họ tên thí sinh: ………SBD:

………

(H4)

C C

C

R2

R1

F

E

B A

K I

(H3)

Trang 4

Sở Gd&Đt Nghệ an

-Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi hsg quốc gia lớp 12

Năm học 2007 - 2008 hớng dẫn chấm, đáp án và biểu điểm chấm đề chính thức

Môn: vật lý Ngày thi: 06/11/2007

-~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

m

Bài

.Mô men quán tính của mỗi thanh đối với trục quay OO’ là:

0.5đ

.Xét tại thời điểm t, thanh OA và OB có li độ góc lần lợt là ,  Phơng

trình chuyển động quay của thanh OA và OB:

.Do  và  rất bé nên hệ trên đợc viết lại:

0.5đ

.Đặt U =  +  và  =  - ,

.Ta đợc:

0.5đ

.Hệ phơng trình có nghiệm:

.Tại thời điểm t = 0 thì u = 0 , v = 0, u’ = 0, v’ = 0 Ta có: 0.5đ

Trang 5

.Từ đó: u = 0cos(1t), v = 0cos(2t)

.Phơng trình dao động nhỏ của thanh OA và OB lần lợt là:

Với và đợc xác định từ (I) và (II)

0.5đ

Bài

1 .Lực do khối thuỷ ngân tác dụng lên vách ngăn:

0.5đ

.áp suất khí ở ngăn phải bằng tổng áp suất do khối thuỷ ngân và khí

quyển gây ra:

0.5đ

2a .Gọi v0 là thể tích khí ban đầu, nhiệt độ của khối khí khi vách ngăn

vừa chạm vào thành hộp:

0.5đ

b.Gọi thủy T1 là nhiệt độ của khối khí tại thời điểm thủy ngân bắt

đầu chảy ra, ta có:

.Công suất khối khí thực hiện để đẩy toàn bộ không khí ở ngăn trái

ra ngoài và nâng khối thuỷ ngân lên để nó bắt đầu chảy ra:

0 5

đ

0,5đ Công khối khí thực hiện để đẩy toàn bộ khối thuỷ ngân ra ngoài:

0.5đ Công tổng cộng mà khối khí đã thực hiện:

0.5đ

Trang 6

.Nội năng khí biến thiên:

0.5đ

.áp dụng nguyên lý I ta có: Q = U + A = 990,7 (J) 0.5đ

Bài

.Chia khối Plasma thành những ống hình trụ đồng trục và cùng chiều

dài l với khối Plasma có bề dày dy rất bé

.Điện trở mỗi ống trụ:

0.5đ

.Cờng độ dòng điện chạy qua mỗi ống:

0.5đ Cờng độ dòng điện chạy qua khối plasma:

.Chọn đờng tròn, bán kính x > r0 có tâm O nằm trên trục của hình

trụ, áp dụng đinh lý Ampe ta có:

.Dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I2 đặt trong từ trờng đồng

chất có cảm ứng từ vuông góc với dây nên:

0,5đ

.Vậy lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của dây mang dòng điện I2

là:

0,5đ

Bài

.Dùng các dây nối các điểm A, B, C gần K nhất với nhau Lúc đó mạch

điện trở thành (rx nối tiếp bộ điện trở RKB’ ) // R

.Trong đó R là tổng điện trở tơng đơng của các điện trở còn lại B'

là điểm chập của A, B và K

0.5đ

Trang 7

.Mạch điện đợc vẽ lại nh hình bên.

.Tiến hành ba lần đo nh sau: A

- Lần 1: Dùng dây nối K và B' rồi mắc B

Ômkế vào I và K Đọc chỉ số Ôm kế R1 I K

C

Ta có:

1đ - Lần 2: Dùng dây nối I và K rồi mắc Ôm kế vào K và B Đọc số chỉ Ôm kế R2 Ta có: 1đ - Lần 3: Dùng dây nối I và B', mắc Ôm kế vào I và K Đọc số chỉ Ôm kế R3 Ta có: 1đ Từ (1), (2), (3) ta đợc: .Thay các giá trị R1, R2, R3 đã biết ở 3 lần đo trên vào (4) ta tìm đợc điện trở rx của thanh IK 0.5đ Bài 5 Gọi I1, I2, I3 lần lợt là cờng độ hiệu dụng của dòng xoay chiều chạy qua R2, tụ C giữa và R1. Giản đồ véc tơ của mạch điện đợc vẽ nh hình dới

AB O

.Gọi 1 =

0.5đ

rx K

1

I

2 B’ R 3

.

Trang 8

.áp dụng định lý hàm số cosin ta có:

U2 =

.áp dụng định lý hàm số cosin:

 (4)

0.5đ

.áp dụng định lý hàm số sin, ta có:

0.5đ

.Từ (2), (3), (5) suy ra:

.Từ (2), (3) ta có:

.Do đó:

(6)

.Thay (3), (4), (6) vào (1) suy ra:

0,5đ

l

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w