[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ 2 /8 / 10 / 2008
Tiết 1- Chào cờ
Tiết 2- Toán
số 7
I Mục tiêu
- HS có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7 đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 7 Vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II Đồ dùng dạy học
GV: Các đồ vật cùng loại có số lợng là 7
HS :Bộ đồ dùng học toán
III các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Điền dấu thích hợp vào chỗ
3 6 4 4 6 4
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
GV HS
*HĐ1: Giới thiệu số 7
- Cho HS quan sát tranh SGK/28
- Trong tranh có mấy bạn đang chơi?
Và có mấy bạn chạy đến nữa?
- Tất cả có mấy bạn?
- GV yêu cầu HS lấy 6 chấm tròn, thêm
1 chấm tròn nữa là mấy chấm tròn?
- Tơng tự: Lấy 6 que tính, thêm 1 que
tính nữa là mấy que tính?
- Tranh vẽ và các đồ vật em vừa nêu
đều có số lợng là mấy?
- GV:Ta dùng số 7 để chỉ số lợng của
mỗi nhóm
- GV ghi số 7 lên bảng
- GV giới thiệu số 7 viết in, số 7 viết
thờng
- Hớng dẫn viết số 7
- GV viết mẫu
- Vậy số 7 đứng sau số nào?
- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và ngợc
lại
- Số 7 lớn hơn những số nào?
- HS quan sát
- Có 6 HS đang chơi, có 1 bạn chạy đến
- Tất cả có 7 bạn
- 7 chấm tròn
- 7 que tính
- HS đọc
- HS viết bảng con số 7
1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
Trang 2*HĐ2: Luyện tập
- GV viết mẫu
- GV uốn nắn HS viết
- GV nêu yêu cầu
- Đếm số lợng hình vẽ trong mỗi
tranh-ghi số lợng đếm đợc vào ô trống
- Gọi HS nhìn tranh đọc số lợng
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GVvẽ các hình vẽ nh SGK
- GV hớng dẫn HS đếm số ô vuông mỗi
cột - ghi số lợng các ô vừa đếm đợc
xuống ô trống phía dới
- GV kẻ sẵn các ô bài tập đã ghi - gọi
HS lên bảng làm
Gọi HS đếm từ 1 đến 7 và ngợc lại
- GV nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
*Bài 1: Viết số 7
- HS viết vào bảng con, viết vào vở
*Bài 2:Số ?
- 7 cái bàn là
- 7 con bớm
- 7 cái bút
*Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
*Bài 4: Điền dấu ( > < = ) ?
7 > 6 7 > 2
7 > 3 7 > 4
2 < 5 6 < 7
3 Củng cố - dặn dò:
- Đọc dãy số từ 1 đến 7 và ngợc lại
- Trong dãy số đó số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
- Chuẩn bị bài học sau
-Tiết 3+ 4 Tiếng Việt
Bài 17 : u
I Mục tiêu
- HS đọc, viết đợc u, , nụ- th
- Đọc đợc câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề" Thủ đô"
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ, bộ đồ dùng dạyTiếng Việt, bảng phụ
HS : SGK, vở bài tập, bộ đồ dùng học Tiếng việt
III Các hoạt động dạy- học
2 Kiểm tra:
- Đọc , viết tổ cò, lá mạ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy chữ ghi âm
GV HS
*HĐ1:Giới thiệu âm mới
*Dạy âm u
Trang 3- GV giới thiệu âm u
- GV ghi bảng- đọc mẫu
- Tìm âm u trong bộ chữ rời?
- Muốn có chữ nụ ta lấy thêm âm gì?
Ghép nh thế nào?
-Yêu cầu HS tìm và ghép tiếng nụ?
- Nhận xét
- Cho HS xem tranh- giảng nội dung
tranh
- GV ghi tiếng nụ lên bảng
- GV đọc
- Nhận xét, sửa chữa
- Đọc theo sơ đồ từ trên xuống và ngợc
lại
*Dạy âm (tơng tự)
- So sánh chữ u với chữ ?
Yêu cầu đọc cả 2 sơ đồ
*Giải lao
- GV giới thiệu các từ mới lên bảng:
- Tìm tiếng có âm vừa học?
- GV gạch chân các tiếng mới
- Yêu cầu HS đọc và nêu cấu tạo
- Yêu cầu HS đọc bài trên bảng
*HĐ2: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu chữ u, lên bảng- nêu
quy trình viết
- Yêu cầu HS nêu độ cao mỗi chữ
- Yêu cầu HS viết bảng con
*Trò chơi: Tìm tiếng, từ có chứa u, ?
Tiết 2
Luyện tập
*HĐ1: Luyện đọc
* GVyêu cầu HS đọc lại bài tiết 1
*Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- Tìm tiếng có âm vừa học, nêu cấu tạo
tiếng đó?
- Yêu cầu HS đọc tiếng, đọc cả câu
- GV nhận xét và chỉnh sửa cho HS
- Đọc toàn bài trên bảng
* Đọc SGK
- Yêu cầu HS đọc bài
*Giải lao
*HĐ2: Luyện viết
- GV viết mẫu nụ lên bảng
- Hớng dẫn viết bảng con
- Hớng dẫn viết bài vào vở tập viết
- Uốn nắn HS viết bài
*HĐ3: Luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh
- Nêu tên chủ đề luyện nói?
+Trong tranh cô giáo đa HS đi thăm
cảnh gì?
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS tìm và cài âm u
- HS trả lời
- HS ghép tiếng nụ
- HS đánh vần ( ĐT- CN)
- HS quan sát
- HS đọc trơn
- HS đọc theo sơ đồ
- Giống nhau:đều có chữ u
- Khác nhau: có thêm dấu râu
- HS đọc cả 2 sơ đồ trên bảng
- HS đọc thầm cá thu thứ tự đu đủ cử tạ
- HS nối tiếp trả lời
- HS đọc đồng thanh , cá nhân
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS viết bảng con
- HS đọc lại bài tiết 1
- HS quan sát tranh Thứ t, bé hà thi vẽ
- HS trả lời
- HS đọc ĐT-CN
- HS đọc đồng thanh , cá nhân
- HS đọc thầm, đọc đồng thanh , cá nhân
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở tập viết
- HS quan sát tranh SGK/37
- Thủ đô
- Chùa Một Cột
- Hà Nội
Trang 4+ Chùa Một Cột ở đâu?
+ Hà Nội còn đợc gọi là gì?
+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
- Thủ đô
3 Củng cố- dặn dò:
- Hôm nay ta học đợc âm gì, tiếng gì, từ gì?
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau
-Thứ 3 / 23 / 9 / 2008
Tiết 1+ 2 Tiếng Việt
Bài 18 : x ch
I Mục tiêu
- HS đọc, viết đợc x, ch, xe, chó
- Đọc đợc câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề" Xe bò, xe lu, xe ô tô"
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ, bộ đồ dùng dạyTiếng Việt, bảng phụ
HS : SGK, bộ đồ dùng học Tiếng việt
III Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra
- Đọc , viết u, , nụ, th
- Đọc SGK
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Dạy chữ ghi âm
GV HS
*HĐ1: Giới thiệu âm mới
*Dạy âm x
- GV giới thiệu âm x
- GV ghi bảng- đọc mẫu
- Tìm âm x trong bộ chữ rời?
- Muốn có chữ xe ta lấy thêm âm gì?
Ghép nh thế nào?
-Yêu cầu HS tìm và ghép tiếng xe?
- Nhận xét
- Cho HS xem tranh- giảng nội dung
tranh
- GV ghi tiếng xe lên bảng
- GV đọc
- Nhận xét, sửa chữa
- Đọc theo sơ đồ từ trên xuống và ngợc
lại
*Dạy âm ch (tơng tự)
- So sánh chữ ch với chữ th?
Yêu cầu đọc cả 2 sơ đồ
*Giải lao
- GV giới thiệu các tiếng mới lên bảng:
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS tìm và cài âm x
- HS trả lời
- HS ghép tiếng xe
- HS đánh vần, nêu cấu tạo tiếng xe
- HS quan sát tranh SGK/ 38
- HS đọc trơn
- HS đọc theo sơ đồ
- Giống nhau:đều có chữ h đứng sau
- Khác nhau: ch bắt đầu bằng c còn th bắt đầu bằng t
- HS đọc cả 2 sơ đồ trên bảng
- HS đọc thầm thợ xẻ chì đỏ
Trang 5- Tìm tiếng và âm vừa học?
- GV gạch chân các tiếng mới
- Yêu cầu HS đọc và nêu cấu tạo
- Yêu cầu HS đọc bài trên bảng
*HĐ2: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu chữ x , ch lên bảng- nêu
quy trình viết
- Yêu cầu HS nêu độ cao mỗi chữ
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
* Trò chơi: Tìm tiếng, từ có chứa x, ch
Tiết 2
Luyện tập
*HĐ1: Luyện đọc
- GVyêu cầu HS đọc lại bài tiết 1
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK/39
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- Tìm tiếng có âm vừa học, nêu cấu tạo
tiếng đó?
- Yêu cầu HS đọc tiếng, đọc cả câu
- GV nhận xét và chỉnh sửa cho HS
- Đọc toàn bài
* Đọc SGK
- Yêu cầu HS đọc bài
*Giải lao
*HĐ2: Luyện viết
- GV viết mẫu xe, chó lên bảng
- Hớng dẫn viết bảng con
- Hớng dẫn viết bài vào vở tập viết
- Uốn nắn HS viết bài
*HĐ3: Luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh SGK/ 39
- Nêu tên chủ đề luyện nói?
+ Kể tên các loại xe mà em biết?
+ Trong tranh vẽ các loại xe nào?
+ Xe ô tô chở gì?
+ Xe bò thờng dùng để làm gì?
+ Xe lu dùng làm gì?
xa xa chả cá
- HS nối tiếp trả lời
- HS đọc đồng thanh , cá nhân
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS viết bảng con
- HS đọc lại bài tiết 1
- HS quan sát tranh
Xe ô tô chở cá về thị xã
- HS trả lời
- HS đọc đồng thanh , cá nhân
- HS đọc toàn bài trên bảng
- HS đọc thầm, cá nhân
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở tập viết
- HS quan sát tranh SGK
- Xe bò, xe lu, xe ô tô
- HS nối tiếp trả lời
3 Củng cố- dặn dò:
- Hôm nay ta học đợc âm gì, tiếng gì? từ gì?
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau
Tiết 3 - Toán
số 8
I Mục tiêu
- HS có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết số 8 đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 8 Vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
II Đồ dùng dạy học
GV: Các đồ vật cùng loại có số lợng là 8
Trang 6HS :Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Điền dấu thích hợp vào chỗ
7 5 6 7 7 7
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b.Tìm hiểu bài
GV HS
*HĐ1: Giới thiệu số 8
- Cho HS quan sát tranh SGK/30
- Trong tranh có mấy bạn đang chơi?
Và có mấy bạn chạy đến nữa?
- Tất cả có mấy bạn?
- GV yêu cầu HS lấy 7 chấm tròn, thêm
1 chấm tròn nữa là mấy chấm tròn?
- Tơng tự : Lấy 7 que tính, thêm 1 que
tính nữa là mấy que tính?
- Tranh vẽ và các đồ vật em vừa nêu
đều có số lợng là mấy?
- GV:Ta dùng số 8 để chỉ số lợng của
mỗi nhóm
- GV ghi số 8 lên bảng
- GV giới thiệu số 8 viết in, số 8 viết
thờng
- Hớng dẫn viết số 8
- GV viết mẫu
- Vậy số 8 đứng sau số nào?
- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 8 và ngợc
lại
- Số 8 lớn hơn những số nào?
*HĐ2: Luyện tập
GV viết mẫu
- GV uốn nắn HS viết
- GV nêu yêu cầu
- Đếm số lợng chấm tròn vẽ trong mỗi
tranh- ghi số lợng đếm đợc vào ô trống
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV kẻ sẵn các ô bài tập đã ghi - gọi
HS lên bảng làm
Gọi HS đếm từ 1 đến 8 và ngợc lại
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS làm bài trên bảng - dới lớp
làm bài trên bảng con
- Nhận xét - chữa bài
- HS quan sát
- Có 7 HS đang chơi, có 1 bạn chạy đến
- Tất cả có 8 bạn
- 8 chấm tròn
- 8 que tính
- HS đọc
- HS viết bảng con số 8
1 2 3 4 5 6 7 8
8 7 6 5 4 3 2 1
*Bài 1: Viết số 8
- HS viết vào bảng con, viết vào vở
*Bài 2: ( Số ) ?
- HS làm bài bảng con
*Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
* Bài 4: ( > < = ) ?
8 > 7 8 > 6 5 < 8 8 = 8
7 < 8 6 < 8 8 > 5 8 > 4
3 Củng cố - dặn dò
- Đếm từ 1 đến 8 và ngợc lại
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài học sau
-1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 7Thứ 4 /24 / 9 / 2008
Đ/c Dơng soạn giảng
Tiết 2 + 3 Tiếng Việt
Bài 20 : k kh
I Mục tiêu
- HS đọc, viết đợc k, kh, kẻ, khế
- Đọc đợc câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề" ù ù, vo vo, vù vù, ro ro "
II Đồ dùng dạy học
GV: Quả khế, bộ đồ dùng dạyTiếng Việt, bảng phụ
HS : SGK, bộ đồ dùng học Tiếng việt
III Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra
- Đọc , viết s, r, sẻ, rễ
- Đọc SGK
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy chữ ghi âm
GV HS
*HĐ1: Giới thiệu âm mới
*Dạy âm k
- GV giới thiệu âm k
- GV ghi bảng- đọc mẫu
- Tìm âm k trong bộ chữ rời?
- Muốn có tiếng kẻ ta lấy thêm âm gì?
Ghép nh thế nào?
- Yêu cầu HS tìm và ghép tiếng kẻ?
- Nhận xét
- Cho HS xem tranh- giảng nội dung
tranh
- GV ghi tiếng kẻ lên bảng
- GV đọc
- Nhận xét, sửa chữa
- Đọc theo sơ đồ từ trên xuống và ngợc
lại
*Dạy âm kh (tơng tự)
- So sánh chữ k với chữ kh?
Yêu cầu đọc cả 2 sơ đồ
*Giải lao
- GV giới thiệu các tiếng mới lên bảng:
- Tìm tiếng có âm vừa học?
- GV gạch chân các tiếng mới
- Yêu cầu HS đọc và nêu cấu tạo
- Yêu cầu HS đọc bài trên bảng
*HĐ2: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu chữ k, kh lên bảng- nêu
quy trình viết
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS tìm và cài âm k
- HS trả lời
- HS ghép tiếng kẻ
- HS đánh vần, đọc trơn
- HS quan sát tranh SGK/ 42
- HS đọc trơn
- HS đọc theo sơ đồ
- Giống nhau:đều có chữ k
- Khác nhau: kh có thêm h
- HS đọc cả 2 sơ đồ trên bảng
- HS đọc thầm
kẽ hở khe đá
kì cọ cá khô
- HS nối tiếp trả lời
- HS đọc đồng thanh , cá nhân
- HS quan sát
Trang 8- Yêu cầu HS nêu độ cao mỗi chữ
- Yêu cầu HS viết bảng con
* Trò chơi: Tìm tiếng, từ có chứa k , kh
Tiết 2
Luyện tập
*HĐ1: Luyện đọc
- GVyêu cầu HS đọc lại bài tiết 1
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK/43
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- Tìm tiếng có âm vừa học, nêu cấu tạo
tiếng đó?
- Yêu cầu HS đọc tiếng, đọc cả câu
- GV nhận xét và chỉnh sửa cho HS
- Đọc toàn bài
* Đọc SGK
- Yêu cầu HS đọc bài
*Giải lao
*HĐ2: Luyện viết
- GV viết mẫu kẻ, khế lên bảng
- Hớng dẫn viết bảng con
- Hớng dẫn viết bài vào vở tập viết
- Uốn nắn HS viết bài
*HĐ3: Luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh SGK/ 43
- Nêu tên chủ đề luyện nói?
+ Cối xay có tiếng kêu nh thế nào?
+ Vo vo là tiếng kêu của loài vật nào?
+ Tiếng kêu nào khiến ta nghe rất vui
tai?
- HS trả lời
- HS viết bảng con
- HS đọc lại bài tiết 1
- HS quan sát tranh chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- HS trả lời
- HS đọc đồng thanh , cá nhân
- HS đọc thầm , cá nhân
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở tập viết
- HS quan sát tranh SGK
- ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
- HS nối tiếp trả lời
- ù ù
- Tiếng sáo diều
3 Củng cố- dặn dò:
- Đọc lại bài trên bảng
- Tìm tiếng, từ mới có chứa k, kh?
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau
Thứ 6 / 26/ 9/ 2008
Tiết 1- Toán
số 0
I Mục tiêu
- HS có khái niệm ban đầu về số 0
- Biết đọc, viết số 0, so sánh số 0 với các số đã học
- Biết vị trí của số 0 trong dãy số
II Đồ dùng dạy học
GV: Một số tranh vẽ minh hoạ, bảng phụ
HS :Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Điền dấu thích hợp vào chỗ
9 8 8 9 9 9
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
Trang 9GV HS
*HĐ1: Giới thiệu số 0
- GV gắn lên bảng 3 con gà
+Lần 1 bớt đi 1 con gà còn lại mấy
con?
+Lần 2 bớt đi 1 con nữa còn lại mấy
con?
+Lần 3 bớt đi 1 con nữa còn lại mấy
con?
Tơng tự nh vậy với 3 que tính, 3 bông
hoa
- Tất cả số gà, số que tính, số bông hoa
còn lại là mấy?
- GV: Để biểu thị không con gà, không
que tính ta dùng chữ số 0
- GV ghi số 0 lên bảng
- GVgiới thiệu số 0 viết in, số 0 viết
th-ờng
- Hớng dẫn viết số 0
- GV viết mẫu
- Vậy số 0 đứng ở vị trí nào trong dãy
số đã học?
- Yêu cầu HS lập dãy số từ 0 đến 9
- Số nào bé nhất, số nào lớn nhất trong
dãy số đã học ?
- Gọi HS đếm từ 0 đến 9 và ngợc lại
*HĐ2: Luyện tập
- GV viết mẫu
- GV uốn nắn HS viết
- GV nêu yêu cầu
- Kẻ sẵn khung hình nh bài tập SGK
- Gọi HS lên bảng điền
Nhận xét - chữa bài
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Kẻ khung các ô nh bài tập
- Gọi HS làm bài trên bảng - dới lớp
làm bài trên phiếu
- Nhận xét - chữa bài
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS làm bài trên bảng - dới lớp
làm bài trên bảng con
- HS quan sát
- Còn lại 2 con gà
- Còn lại 1 con gà
- Còn không con gà
- Còn không que tính
- Còn không bông hoa
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS viết bảng con số 0
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Bài 1: Viết số 0
- HS viết vào bảng con, viết vào vở
*Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- HS làm bài trên phiếu
* Bài 3: Viết số thích hợp vào ô
trống(theo mẫu)
*Bài 4: Điền dấu ( > < = ) ?
0 < 1 0 < 5 7 > 0
2 > 0 8 > 0 0 < 3
0 < 4 9 > 0 0 = 0
3 Củng cố - dặn dò
- Đếm từ 0 đến 9 và ngợc lại
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau
Trang 10
Tiết 2+3 Tiếng Việt
Bài 21 : Ôn tập
I Mục tiêu
- HS biết đọc, viết chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần:u, ,
x, ch, k, kh
- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể :" Thỏ và s tử"
II Đồ dùng dạy học
GV: Bảng ôn (nh SGK), tranh luyện nói
HS : Ôn tập ở nhà
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- Đọc ,viết : kẻ, khế
- Đọc SGK
1 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
*HĐ1: Ôn các âm đã học
- Tuần qua em đã đợc học những âm
nào mới?
- GV treo bảng ôn tập
- Gọi HS lên bảng: GV đọc- HS chỉ
chữ
- Gọi HS lên bảng chỉ và đọc chữ
trên bảng ôn
*HĐ2: Ghép chữ thành tiếng
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau ghép chữ
thành tiếng
(ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng
ngang)
- GV ghi vào bảng
- Yêu cầu HS ghép tiếng ở cột dọc với
dấu thanh ở hàng ngang
- Gọi HS đọc
*HĐ3: Đọc từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa - giải nghĩa từ
*HĐ4: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu- nêu quy trình viết
- Uốn nắn HS viết
Tiết 2 Luyện tập
*HĐ1:Luyện đọc
- Gọi HS đọc lại bài tiết 1
- Giới thiệu tranh ghi câu ứng dụng
Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Đọc bài SGK
- GV chỉnh sửa cho HS
*HĐ2 : Luyện viết
- GV viết mẫu
ch che chi cha chu ch
kh khe khi kha khu kh
cha chà chá chả chã chạ
- HS đọc cá nhân, cả lớp
xe chỉ kẻ ô
củ sả rổ khế
- HS viết bảng con
- HS đọc theo nhóm, bàn , cá nhân
xe ô tô chở khỉ và s tử về sở thú
- HS đọc CN - ĐT
- HS đọc bài
- HS theo dõi
- HS viết bảng con